1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT hàm rồng thanh hóa (lần 2)

6 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 515,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong d~y thủy ph}n trong dung dịch NaOH, đun nóng l{ A.. Số chất trong d~y tan được trong dung dịch KOH lo~ng l{ A.. Cho X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chấ

Trang 1

THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA (LẦN 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Phương trình phản ứng hóa học n{o sau đ}y không đúng?

A Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 B KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

Câu 2: Sục khí CO2 v{o nước vôi trong dư Hiện tượng quan s|t được l{

A xuất hiện kết tủa m{u trắng B xuất hiện kết tủa m{u trắng v{ sau đó kết tủa tan

C xuất hiện kết tủa m{u đen D xuất hiện kết tủa m{u đen v{ sau đó kết tủa tan

Câu 3: Kim loại Cu không t|c dụng với

A dung dịch HNO3 lo~ng B dung dịch H2SO4 đặc

C dung dịch HCl lo~ng D dung dịch AgNO3

Câu 4: Cho d~y c|c chất sau: poli(etylen terephtalat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly-Gly) Số chất trong d~y thủy ph}n trong dung dịch NaOH, đun nóng l{

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 5: Polime n{o sau đ}y điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Xenlulozơ B Polietilen C Poli (phenol-fomanđehit) D Poli (hexametylen ađipamit)

Câu 6: Kim loại n{o sau đ}y không phải l{ kim loại kiềm?

A Al B Li C Na D Cs

Câu 7: Dung dịch K2Cr2O7 có m{u

A tím B v{ng C da cam D xanh

Câu 8: Chất n{o sau đ}y có phản ứng m{u biure?

A Gly-Ala B Metylamin C Axit glutamic D Anbumin

Câu 9: Nicotin được đ|nh gi| l{ chất dễ g}y nghiện nhất trong nhóm c|c chất g}y nghiện Nicotin có trong th{nh phần của

A Rượu B B|nh kẹo C Thực phẩm D Thuốc l|

Câu 10: Criolit đuược sử dung trong qu| trình sản xuất nhôm có công thức hóa học l{

A MgCO3.CaCO3 B Al2O3.2H2O C Na3AlF6 D Fe3O4

Trang 2

A Al(OH)3 B CH3COONa C NaCl D NH4Cl

Câu 12: Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm l{

A glucozơ v{ fructozơ B fructozơ C saccarozơ D glucozơ

Câu 13: Công thức hóa học của triolein l{

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 14: Kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế bằng phương ph|p thủy luyện v{ nhiệt luyện

A Na B Cu C Mg D Al

Câu 15: Ure l{ một trong những loại ph}n bón hóa học phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại ph}n

A kali B phức hợp C đạm D l}n

Câu 16: Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit n{o sau đ}y?

A MgO B Na2O C CaO D CuO

(Xem giải) Câu 17: Cho một lượng Na v{o dung dịch chứa 0,12 mol AlCl3, sau phản ứng ho{n to{n, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) v{ m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 9,36 B 7,80 C 6,24 D 7,02

(Xem giải) Câu 18: Cho d~y c|c chất sau: Al, Fe(OH)3, CrO3, BaCrO4, Cr2O3 Số chất trong d~y tan được trong dung dịch KOH lo~ng l{

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 19: Cho glyxin t|c dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X Cho X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Chất X v{ Y tương ứng l{

A ClH3NCH2COOCH3 v{ H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOCH3 v{ H2NCH2COONa

C H2NCH2COOCH3 v{ H2NCH2COONa D H2NCH2COOCH3 v{ H2NCH2COOH

(Xem giải) Câu 20: Cho d~y c|c polime sau: polietilen, polistiren, poli(metyl metacrylat),

policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), xenlulozơ Số polime trên thực tế được sử dụng l{m chất dẻo l{

A 4 B 3 C 6 D 5

(Xem giải) Câu 21: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với glixerol (xúc t|c H2SO4 đặc, đun nóng), số sản phẩm hữu cơ chứa chức este có thể thu được l{

Trang 3

A 3 B 5 C 4 D 1

(Xem giải) Câu 22: Trung hòa dung dịch chứa 7,2 gam amin X đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M Số công thức cấu tạo của X l{

A 3 B 1 C 4 D 2

(Xem giải) Câu 23: Cho 5,4 gam bột Al v{o dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 Sau phản ứng ho{n to{n, thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 12,3 B 12,8 C 9,6 D 15,5

Câu 24: Phản ứng n{o sau đ}y không có phương trình ion thu gọn l{: Ba2+ + HCO3- + OH- → BaCO3 + H2O?

A Ba(OH)2 + NH4HCO3 → BaCO3 + NH3 + 2H2O B Ba(HCO3)2 + KOH → BaCO3 + KHCO3 + H2O

C Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 → 2BaCO3 + 2H2O D Ba(OH)2 + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH + H2O

(Xem giải) Câu 25: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí CO đi qua FeO nung nóng

(b) Đốt miếng Mg rồi nhanh chóng cho v{o hỗn hợp gồm Al v{ Fe2O3

(c) Điện ph}n dung dịch NaCl (điện cực trơ, m{ng ngăn)

(d) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao

Số thí nghiệm thu được sản phẩm kim loại sau phản ứng l{

A 2 B 4 C 1 D 3

(Xem giải) Câu 26: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ v{ fructozơ t|c dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Gi| trị của m l{

A 27,0 B 14,4 C 13,5 D 18,0

(Xem giải) Câu 27: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe v{o dung dịch CuSO4

(b) Cho miếng gang (hợp kim Fe-C) v{o dung dịch HCl

(c) Cho miếng Na v{o dung dịch AgNO3

(d) Quấn d}y Cu quanh thanh Al v{ nhúng v{o dung dịch HCl

(e) Cho miếng Cu v{o dung dịch FeCl3

(f) Cho miếng sắt v{o dung dịch HCl v{ ZnCl2

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học l{

A 3 B 2 C 5 D 4

(Xem giải) Câu 28: Dung dịch X gồm KHCO3 a M v{ Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M v{ HCl 1,5M Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X v{o 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y v{o 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư v{o E, thu được m gam kết tủa Gi| trị của a v{ m lần lượt l{

A 0,5 v{ 15,675 B 1,0 v{ 15,675 C 1,0 v{ 20,600 D 0,5 v{ 20,600

Trang 4

(b) Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, c| khi được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 8% etanol) (c) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin đều l{ chất khí

(d) Axit glutamic l{ một chất lưỡng tính

(e) Mantozơ l{ một trong c|c sản phẩm của qu| trình thủy ph}n tinh bột trong cơ thể

(f) Phản ứng trùng ngưng luôn có sự tạo th{nh nước

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 6

(Xem giải) Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức ph}n tử C8H12O4 X t|c dụng với NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối cacboxylic đơn chức v{ ancol Z Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 v{ Y2

có cùng số nguyên tử hidro, trong đó Y1 có ph}n tử khối lớn hơn Y2 Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Z hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Chất Y1 có phản ứng tr|ng gương

C Y2 có khả năng l{m mất m{u dung dịch Br2 D Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n với X l{ 3

(Xem giải) Câu 31: Cho 15 gam glyxin v{o dung dịch chứa HCl 1M v{ H2SO4 1M, thu được dung dịch

Y chứa 31,14 gam chất tan Cho Y t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{

A 43,46 B 40,82 C 41,25 D 42,15

(Xem giải) Câu 32: Cho a gam hỗn hợp X gồm BaO v{ Al2O3 v{o nước, thu được dung dịch Y Cho dung dịch H2SO4 v{o Y, khối lượng kết tủa m (gam) theo số mol H2SO4 được biểu diễn theo đồ thị sau

Gi| trị của a l{

A 66,3 B 51,0 C 56,1 D 40,8

Câu 33: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Nguyên tắc sản xuất gang l{ dùng than cốc khử oxit sắt th{nh sắt

(b) Th{nh phần chính của quặng boxit l{ Al2O3.2H2O

(c) Dung dịch Na3PO4 có thể l{m mềm nước có tính cứng to{n phần

(d) Cho dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng v{ có khí tho|t ra

Số ph|t biểu đúng l{

Trang 5

A 3 B 4 C 1 D 2

(Xem giải) Câu 34: Đốt ch|y ho{n to{n este X hai chức, mạch hở, cần dùng 1,5a mol O2, sau phản ứng thu được b mol CO2 v{ a mol H2O Hiđro hóa ho{n to{n 21,6 gam X (xt Ni, đun nóng) thu được 21,9 gam etse Y no Thủy ph}n ho{n to{n 21,6 gam X trong dung dịch NaOH đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được ancol Z đơn chức v{ m gam muối T Gi| trị của m l{

A 26,5 B 24,0 C 21,9 D 20,1

(Xem giải) Câu 35: Điện ph}n dung dịch X chứa a mol CuSO4 v{ 0,2 mol KCl (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t gi}y, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện ph}n l{ 2t gi}y thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực l{ 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện ph}n 100%, c|c khí sinh ra không tan trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 0,26 B 0,24 C 0,15 D 0,18

(Xem giải) Câu 36: Đốt ch|y ho{n to{n x mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 v{ 0,2 mol H2O Mặt kh|c, cho x mol X t|c dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,2 mol AgNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 29,0 B 25,4 C 27,8 D 24,0

(Xem giải) Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C2H6O5N2) v{ 0,1 mol Y (C6H16O4N2, l{ muối của axit cacboxylic hai chức) t|c dụng ho{n to{n với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai khí

A (ở điều kiện thường đều l{m xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) v{ dung dịch T

Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong G l{

A 32,93% B 31,33% C 31,11% D 34,09%

(Xem giải) Câu 38: Tiến h{nh 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1:

Bước 1: Cho v{o ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 b~o hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng v{o ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều

Thí nghiệm 2:

Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho v{o ống nghiệm

Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 b~o hòa

Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% v{ khuấy đều

Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện m{u tím

B Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa m{u xanh

C C|c phản ứng ở c|c bước 3 xảy ra nhanh hơn khi c|c ống nghiệm được đun nóng

D Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, không xuất hiện kết tủa m{u xanh

(Xem giải) Câu 39: Cho 33,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 v{ FeCO3 v{o dung dịch chứa 1,29 mol HCl v{ 0,166 HNO3, khuấy đều cho c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch

Y chỉ chứa c|c muối v{ 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 v{ CO2( trong đó số mol CO2 l{ 0,1 mol)

Trang 6

l{ 0,68 mol Số mol của N2 có trong Z l{

A 0,028 B 0,033 C 0,035 D 0,031

(Xem giải) Câu 40: X v{ Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức (trong đó có 1 axit có một liên kết đôi C=C,

MX < MY), Z l{ este đơn chức, T l{ este 2 chức (c|c chất đều mạch hở v{ không có phản ứng tr|ng bạc) Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T t|c dụng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp F gồm hai muối v{ 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt ch|y ho{n to{n m gam F cần vừa đủ 27,776 lít O2 thu được Na2CO3 v{ 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 66 B 61 C 26 D 41

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w