Số chất tan được trong dung dịch NaOH l{.. Câu 8: Poli vinyl clorua PVC được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y.. Câu 10: Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch chất X, thu được k
Trang 1THPT ĐÀO DUY TỪ - HÀ NỘI (LẦN 6)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] ( Xem giải ) Câu 1: Cho c|c chất sau: CrO3, Fe, Al(OH)3, Zn Số chất tan được trong dung dịch NaOH l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Chất bột X m{u v{ng, được sử dụng để thu gom thủy ng}n khi bị rơi v~i Chất X l{
A thạch cao B than hoạt tính C lưu huỳnh D đ| vôi
Câu 3: Nhôm không tan trong dung dịch
A HCl B NaOH C Na2SO4 D NaHSO4
( Xem giải ) Câu 4: Cho c|c chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số
chất vừa tham gia phản ứng tr|ng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 l{
A 3 B 5 C 2 D 4
mol N2 Công thức ph}n tử của X l{
A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm l{
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đolomit D quặng pirit
Câu 7: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc t|c H2SO4 đặc, đun nóng) l{ phản ứng
A trùng hợp B este hóa C x{ phòng hóa D trùng ngưng
Câu 8: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y
A CH2=CH2 B CH3-CH3 C CH2=CHCl D CH2=CH-CH3
Câu 9: Kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế được bằng phương ph|p thủy luyện
A Ba B Cu C K D Na
Câu 10: Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch chất X, thu được kết tủa m{u xanh Chất X l{
A CuSO4 B MgSO4 C AlCl3 D FeCl3
Câu 11: Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch n{o sau đ}y
A KNO3 B NaCl C NaNO3 D HCl
Câu 12: Chất n{o sau đ}y l{ hiđroxit lưỡng tính
Trang 2A Fe(OH)2 B KOH C Mg(OH)2 D Cr(OH)3
Câu 13: Kim loại n{o sau đ}y không phải l{ kim loại kiềm thổ
A Na B Ba C Sr D Mg
Câu 14: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 15: Th{nh phần chính của kho|ng vật magiezit l{ magie cacbonat Công thức của magie cacbonat
l{
A MgCO3 B Mn(NO3)2 C MnCO3 D Mg3(PO4)2
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X l{
A Etyl axetat B Vinyl acrylat C Vinyl metacrylat D Propyl metacrylat
to{n, thu được m gam hỗn hợp kim loại Gi| trị của m l{
A 6,4 B 6,9 C 6,5 D 7,0
Câu 18: Al(OH)3 không tan được trong dung dịch n{o sau đ}y
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D HCl
Câu 19: Ở điều kiện thường, phi kim n{o sau đ}y ở trạng th|i rắn
A Brom B Clo C Nitơ D Iot
Câu 20: Benzyl axetat l{ este có mùi thơm của hoa nh{i Công thức của benzyl axetat l{
A CH3COOC6H5 B C2H5COOC6H5 C CH3COOCH2C6H5 D C2H5COOCH2C6H5
khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 5,85 gam kết tủa Gi| trị của x l{
A 0,850 B 1,125 C 1,500 D 2,250
Câu 22: D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong một dung dịch l{
A Fe2+, NO3-, H+, Mg2+ B S2-, Pb2+, K+, Na+
C Ca2+, H2PO4-, NO3-, Na+ D Fe3+, I-, Cu2+, Cl-, H+
( Xem giải ) Câu 23: Cho c|c chất sau: etanol, phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat Số chất
phản ứng được với dung dịch NaOH l{
A 2 B 1 C 3 D 4
Trang 3( Xem giải ) Câu 24: Biết 2,834 gam cao su buna-S phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung môi
CCl4 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại cao su trên l{
A 1 : 1 B 2 : 3 C 1 : 3 D 1 : 2
dịch etan-1,2-điol, propan-1,3-điol, propan-1,2-điol,propan-1,2,3-triol Hiện tượng xảy ra như hình sau:
Dung dịch cho v{o ống nghiệm 4 l{
A propan-1,3-điol B propan-1,2,3-triol C propan-1,2-điol D etan-1,2-điol
Câu 26: Trong c|c polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime
có nguồn gốc từ xenlulozơ l{
A tơ visco, tơ nitron v{ tơ nilon-6 B sợi bông, tơ axetat v{ tơ visco
C sợi bông, tơ visco v{ tơ nilon-6 D tơ tằm, sợi bông v{ tơ nitron
mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Ph}n tử khối của X5 l{
A 174 B 160 C 202 D 198
1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y v{o 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) v{ dung dịch
Z Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư v{o Z, thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m v{ V lần lượt l{
A 59,1 v{ 1,12 B 105,7 v{ 1,12 C 59,1 v{ 2,24 D 105,7 v{ 2,24
( Xem giải ) Câu 29: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất v{o dung dịch Fe(NO3)3
(b) Tấm tôn (sắt tr|ng kẽm) bị trầy xước đến lớp sắt, để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh sắt v{o dung dịch H2SO4 lo~ng có nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4
Trang 4(d) Quấn sợi d}y đồng v{o thanh kẽm rồi nhúng v{o cốc đựng dung dịch NaCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học l{
A 2 B 4 C 3 D 1
CO2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 8,96 B 6,72 C 4,48 D 2,24
lượng kết tủa (y gam) phụ thuộc v{o số mol H2SO4 (x mol) theo đồ thị như hình vẽ sau:
Khối lượng kết tủa cực đại l{
A 108,8 gam B 73,85 gam C 58,25 gam D 66,05 gam
lượng) Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y v{ hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 lo~ng (dư), sau khi c|c phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có NH4NO3) v{ 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm NO v{ N2O Tỉ khối của T so với H2 bằng 16,75 Gi| trị của m l{
A 96,25 B 117,95 C 80,75 D 139,50
( Xem giải ) Câu 33: Một loại chất béo X được tạo th{nh bởi glixerol v{ ba axit béo (panmitic, oleic v{
linoleic) Đun 0,1 mol X với 500 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y (không xảy ra phản ứng khi cô cạn) thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 96,4 B 91,6 C 97,0 D 99,2
dụng vừa đủ với 4 mol HCl hay 4 mol NaOH Ðốt a gam hỗn hợp X cần 22,848 lít khí O2 (ở đktc) thu được 5,376 lít N2 (đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp trên t|c dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu gam muối?
A 89,68 B 55,24 C 75,52 D 53,28
một hiđroxit kim loại kiềm Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch, thu được chất rắn X v{ 4,6 gam ancol Y Đốt ch|y X, thu được 12,42 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp khí cacbonic v{ hơi nước Tên của E l{
Trang 5A etyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl fomat
Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa v{ dung dịch X thêm dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được l{ lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dung dịch NaOH Gi| trị của m l{
A 72,0 B 64,8 C 90,0 D 75,6
(đều no, đơn chức, mạch hở, Y v{ Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít khí O2 (đktc), thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Chất Y l{
A HCOOH B CH3COOH C CH3CH2COOH D CH3CH2CH2COOH
trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 gi}y thì dừng điện ph}n, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,76 gam Dung dịch sau điện ph}n hòa tan tối đa m gam bột
Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ thu được dung dịch Z Khối lượng chất tan trong Z bằng
A 18,9 gam B 19,38 gam C 20,52 gam D 20,3 gam
Câu 39: C|c bước tiến h{nh thí nghiệm tr|ng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ v{o ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng v{i phút
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% v{o ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến h{nh đúng l{
A 4, 2, 1, 3 B 1, 4, 2, 3 C 4, 2, 3, 1 D 1, 2, 3, 4
về khối lượng) v{o nước dư, thu được dung dịch Y v{ 0,064 mol H2 Cho 88 ml dung dịch HCl 2M v{o dung dịch Y, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 2,970 B 0,297 C 0,594 D 5,940