1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPTQG 2019 hóa học THPT đào duy từ hà nội lần 4 có lời giải

13 419 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 503,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiều chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH Câu 43NB: Sản xuất Al trong công nghệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, ngoài

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 4

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu )

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137;

Br = 80

Câu 41(TH): Để thu được 1,344 lít khí H2 đktc, cần dùng bao nhiêu gam Na tác dụng với nước dư:

A 0,69 gam B 2,76 gam C 1,38 gam D 2,07 gam

Câu 42(NB): Cho các chất: NaOH, NaHS, HNO3, (NH4)2CO3, Glyxin, Zn(OH)2, Al2(SO4)3 Có bao nhiều

chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH

Câu 43(NB): Sản xuất Al trong công nghệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, ngoài quặng

bôxít người ta còn phải dùng thêm 1 loại quặng nào khác để làm tăng tính dẫn điện, giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp điện phân và tránh cho Al mới sinh ra khỏi bị Oa oxy hóa

A hematit B đôlômít C xiđêrit D criolit

Câu 44(NB): Dãy kim loại nào sau đây lần lượt là kim loại nhẹ nhất, kim loại cứng nhất, kim loại dẫn

điện tốt nhất:

A Li, Cr, Cu B Li, Cr, Ag C Al, Fe, Cu D Na, Fe, Cu

Câu 45(NB): Polime nào sau đây vừa có thể tạo thành do phản ứng trùng ngưng vừa có thể tạo thành do

phản ứng trùng hợp

A cao su buna B thủy tinh hữu cơ (Plexiglas)

Câu 46(VD): Cho FeCl3 tác dụng vừa đủ với Na2CO3 trong dung dịch Kết thúc phản ứng, lọc được 5,35

gam kết tủa, cô cạn nước lọc được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 7,02 gam B 7,605 gam C 8,775 gam D 9,36 gam

Câu 47(NB): Cho các chất: saccarozo, amilozo, xenlulozo, mantozo Có bao nhiêu chất trong dãy chất

trên bị thủy phân trong môi trường axit chỉ thu được a glucozo

Câu 48(NB): Cho các chất : Valin(a), alanin(b), anilin ( c); phenol (d); lysin (e); đimetyl amin (g);

glyxin(h) Chất nào trong dãy chất trên không làm đổi màu quỳ tím

A a, b,c,d, h B a,b,d,g,e C c,d,g,e, h D c,d, a,b,g

Câu 49(TH): Nhận xét nào sau đây đúng

A Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 2 dung dịch Na2S và NaOH có cùng nồng độ

B Hai chất phenol và anilin đều không làm thay đổi màu quỳ tím

C Hòa tan phèn nhôm K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O vào nước sẽ tạo thành kết tủa và làm cho nước có

môi trường bazo

D Phản ứng Na2CO3 trung hòa dung dịch HCl có phương trình ion thu gọn là HOH H O2

Câu 50(NB): Cho các oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính:

a) CuO; b) NO2; c) SiO2 ;

d) CrO3; e) Na2O; g) Cr2O3;

h) MgO; k) Cro

Mã đề: 132

Trang 2

Chất nào trong số trên là oxit bazo

Câu 51(TH): Nung nóng 10,92 gam gam magie cacbonat với hiệu suất 80%, kết thúc phản ứng thu được

bao nhiêu gam chất rắn

A 7,28 gam B 6,344 gam C 6 gam D 5,2 gam

Câu 52(NB): Nhận xét nào sau đây không đúng

A Luyện thép là quá trình khử oxy trong gang

B Ăn mòn kim loại là quá trình kim loại bị các chất trong môi trường xung quanh oxy hóa

C Sản xuất kim loại là quá trình khử các hợp chất của kim loại thành kim loại

D Luyện gang là quá trình khử oxit Fe thành Fe ở nhiệt độ cao

Câu 53(NB): Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ có màn ngăn đã xảy ra

A Sự khử H2O ở catot B Sự oxi hóa Clở catot

C Sử khử Na+ ở anot D Sự oxi hóa H2O ở anot

Câu 54(TH): Ở điều kiện thích hợp, nhóm chất, dung dịch nào sau đây có xảy ra phản ứng

a) Fe(NO3)2 + HCl b) CuS + H2SO4 loãng c) NH3 + dd CuSO4

d) FeCl3 + AgNO3 e) NaClrắn +H2SO4 đặc g) NaNO3 + H2SO4

h) SO2 + H2SO4 đặc k) H2S + FeCl2

A c, d, g, k B a, c, d, k C b, c, e, k D a, c, d, e

Câu 55(TH): Xà phòng hóa hoàn toàn chất nào sau đây không tạo thành một muối và một ancol

A Đimeyl oxalat B Etylen địaxetat C Phenyl fomat D Benzyl benzoat Câu 56(NB): Cho các kim loại : Ba, Fe, K, Mg, Cu, Na, Ca, Zn, Al Trong số trên có bao nhiêu kim loại

là kim loại kiềm?

Câu 57(NB): Quá trình nào sau đây là sự khử

Câu 58(TH): Ở điều kiện như nhau, Fe bị ăn mòn nhanh nhất trong pin điện hóa do 2 kim loại nào sau

đây tạo thành

A Fe và Zn B Fe và Sn C Cu và Fe D Fe và Mg

Câu 59(TH): Cho HCl vào nước cứng toàn phần, kết quả là

A Độ cứng toàn phần giảm, độ cứng tạm thời tăng, độ cứng vĩnh cửu giảm

B Độ cứng toàn phần tăng độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu đều giảm

C Độ cứng toàn phần tăng độ cứng tạm thời giảm và độ cứng vĩnh cửu tăng

D Độ cứng toàn phần không đổi, độ cứng tạm thời giảm, độ cứng vĩnh cửu tăng

Câu 60(NB): Cho các chất : glucozo, amilozo, mantozo, saccarozo, amylopectin, fructozo, xenlulozo Có

bao nhiêu chất trong số trên không thể bị thủy phân

Câu 61(TH): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành các sản phẩm gồm: natri axetat

và chất hữu cơ X Chất X vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, vừa phản ứng với Na giải phóng

A CH3– COO – CH=CH – CHO B CH3 – COO – CH2 – CH2 – CHO

C CH3 – COO – CH = CH – COO CH3 D CH3COOCH2 – CH2 – CH2OH

Câu 62(TH): Nhận xét nào sau đây không đúng

A Sữa chua là protein của sữa bị đông tụ trong môi trường axit (do đường sữa lên men axit)

B Rau là xenlulozo, không cung cấp năng lượng cho con người

C Lên men giấm là quá trình oxy hóa C2H5OH thành CH3COOH

D Lên men rượu là quá trình oxy hóa đường glucozo nhờ oxy trong không khí

Trang 3

Câu 63(VD): Hòa tan hết 6,84 gam Al2(SO4)3 vào 180 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X Sục

hết 1,12 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X được bao nhiêu gam kết tủa

A 2,34 gam B 3,12 gam C 2,73 gam D 2,184 gam

Câu 64(TH): Không xảy ra phản ứng giữa hai chất trong cặp chất nào sau đây

A Metyl amoniclorua và anilin B Amoniac và amoni clorua

C NaOH và metylamoni hydrosunfat D Axit glutamic và HCl

Câu 65(TH): Chất nào sau đây có đồng phân cis –trans và khi xà phòng hóa tạo thành sản phẩm có tham

gia phản ứng tráng bạc

A CH3 – CH = CH – COOCH3 B CH3 – CH2 – COO – CH=CH2

C CH3 – COO – CH = CH – CH3 D CH3 – CH = CH – COO C2H5

Câu 66(VD): Amino axit X có công thức CHNOLN tác dụng hoàn toàn với C2H5OH trong môi trường

bão hòa HCl được chất hữu cơ Y Xử lí Y bằng dung dịch chứa 0,24 mol NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 18,66 gam chất rắn Khối lượng mol của chất X ban đầu là

Câu 67(VD): Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,8 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

Câu 68(VD): Cho m gam một este X mạch hở hai chức, tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,6 mol

NaOH Kết thúc phản ứng được 11,04 gam hỗn hợp hai ancol mạch hở và chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn Z và 1,92 gam một khí Nhỏ từ từ từng giọt HCl vào Z cho tới khi bắt đầu sủi bọt khí thì dùng hết 0,36 mol HCl Giá trị của m là

A 19,2 gam B 25,6 gam C 16 gam D 22,4 gam

Câu 69(VD): Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và 0,025 mol Mg tác dụng với dung dịch chứa 0,01

mol Fe(NO3)3 và 0,02 mol Cu(NO3)2 Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp X gồm dung dịch Y và 1,28 gam một kim loại Cho thêm vào Z 0,1 mol HCl, phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc)

và dung dịch M Cho M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,21 gam B 20,34 gam C 12,56 gam D 14,89 gam

Câu 70(VD): Cho m gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng hoàn toàn với dung

dịch NaOH thu được hỗn hợp Y gồm 3 hợp chất hữu cơ trong phân tử mỗi chất đều có 2 nguyên tử cacbon Toàn bộ Y tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 1,1772 gam Ag Giá trị của m là

A 0,9765 gam B 0,8762 gam C 0,4905 gam D 0,7848

Câu 71(VD): X là Trieste của một ancol no mạch hở và 3 axit cacboxylic mạch hở đơn chức Đốt cháy

hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c= 0,5 mol H2O Biết rằng b = c = 5a Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn 5,92 gam X cần V lít khí O2 đktc Giá trị của V là

A 5,712 lít B 4,032 lít C 7,616 lít D 4,3008 lít

Câu 72(VD): Cho từ từ dung dịch chứa y mol HCl vào dung dịch chứa x mol Na2CO3 cho tới khi ngừng

sủi bọt khí thu được dung dịch Z Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 3y mol chất kết tủa T Quan hệ của x, y là

Câu 73(VD): Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al, Fe2O3 ( không có không khí) thu được 36,15

gam hỗn hợp X Chia X thành 2 thành phần

Phần 1: Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 1,68 lít H2 đktc và 5,6 gam chất rắn không tan Phần 2: Hòa tan hoàn toàn trong 850 ml dung dịch HCl 2M được 3,36 lít NO đktc và dung dịch chỉ chứa

m gam muối

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần đúng của m là

Trang 4

A 113 B 103 C 20 D 40

Câu 74(VD): Hòa tan 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng đến phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch A và V lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là

A 5,6 và 27,6 B 5,04 và 30 C 4,48 và 22,8 D 4,48 và 27,6 Câu 75(VD): Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch có y mol HNO3 được khí

Z và dung dịch chứa các ion M2+ và N3+ và NO3 trong đó số mol NO3 2,5 lần tổng số mol 2 ion kim loại Cho biết x : y= 8: 25 Khí Z là

Câu 76(VD): Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 được chất

rắn Y gồm 3 kim loại và dung dịch Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,384 lít SO2 (đktc) – sản phẩm khử duy nhất Cho NaOH dư vào Z thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn % khối lượng Fe ban đầu là

A 57,23% B 60,87% C 62,35% D 65,24%

Câu 77(TH): Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N tác dụng được với hỗn hợp Fe + HCl

tạo ra 1 amin bậc một CTCT của X là

A NH2 – C2H4 – COOH B NH2 – CH2COOCH3

Câu 78(VD): Hỗn hợp X gồm 0,2 mol Alanin và 0,1 mol polipeptit Toàn bộ X phản ứng hết 0,7 mol

NaOH được 73,5 gam hỗn hợp muối của alanin và glyxin Đốt cháy toàn bộ X ban đầu được m gam tổng khối lượng CO2 + H2O Giá trị của m là

A 110,7 gam B 232,2 gam C 223,4 gam D 242,8 gam

Câu 79(VDC): Nung nóng m gam hỗn hợp gồm FeS2 và FeS trong bình kín chứa lượng bằng 0,725 mol

O2 vừa đủ Áp suất khí trong bình là P Kết thúc phản ứng thu được chất rắn X, áp suất khí trong bình sau khi đưa về nhiệt độ ban đầu là P2 0,12 mol CO nung nóng phản ứng hết với X được hỗn hợp chất rắn Y 0,09 mol Cl2 phản ứng hết với Y được hỗn hợp chất rắn Z Hòa tan hết Z trong dung dịch HCl được 46,62 gam muối khan Cho biết P1 = 1,25 atm Giá trị P2 là

A 0,825 atm B 0,862 atm C 1,15 atm D 0,105 atm

Câu 80(VD): Các chất X đều là hợp chất thơm, a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch NaOH 1M Mặt

khác a mol X phản ứng với Na dư được 22,44 lít khí H2 đktc Chất X nhỏ nhất có khối lượng mol là

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

ĐÁP ÁN

41-B 42-B 43-D 44-B 45-D 46-C 47-B 48-A 49-B 50-D

51-B 52-A 53-A 54-D 55-C 56-A 57-D 58-C 59-D 60-D

61-B 62-D 63-B 64-B 65-C 66-B 67-A 68-A 69-D 70-D

71-C 72-C 73-A 74-D 75-B 76-B 77-C 78-A 79-B 80-C

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 41:

nH2(đktc) = 1,344:22,4 = 0,06 (mol)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

0,12 ← 0,06 (mol)

→ mNa = 0,12.23 = 2,76 g

Đáp án B

Câu 42:

Chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là NaHS, (NH4)2CO3, Glyxin, Zn(OH)2 → có 4 chất

Trang 6

người ta còn phải dùng Na3AlF6 để làm tăng tính dẫn điện, giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp điện phân và tránh cho Al mới sinh ra khỏi bị O2 oxy hóa → tên quặng đó là criolit

Đáp án D

Câu 44:

Dãy kim loại nào sau đây lần lượt là kim loại nhẹ nhất, kim loại cứng nhất, kim loại dẫn điện tốt nhất: Li,

Cr, Ag

Đáp án B

Câu 45:

Polime vừa có thể tạo thành do phản ứng trùng ngưng vừa có thể tạo thành do phản ứng trùng hợp là nilon - 6

Điều chế bằng cách trùng hợp từ caprolactam

Điều chế bằng cách trừng ngưng từ axit C-amino caproic

nH2N – [CH2]5 – COOH t , p, xt0 – (NH – [CH2]5 – CO )n – + nH2O

Đáp án D

Câu 46:

nFe(OH)3 = 0,05 mol

PTHH: 2FeCl3 + 3Na2CO3 +3H2O → 6NaC1+ 2Fe(OH)3↓ + 3CO2 ↑

cô cạn thu được mrắn = mNaCl = 0,15.58,5 = 8,775 g

Đáp án C

Chú ý: muối Fe2(CO3)3, Al2(CO3)3, Al2S3, Fe2S3 không bền bị thủy phân thành hidroxit và axit tương ứng

Câu 47:

Thủy phân trong môi trường axit:

saccarozo → -glucozo + -fructozo

Trang 7

amilozo →-glucozo

xenlulozo → -glucozo

mantozo → -glucozo

Vậy chỉ có 2 chất thủy phân trong môi trường axit chỉ thu được a glucozo là: amilozo và mantozo

Đáp án C

Câu 48:

Chất trong dãy chất trên không làm đổi màu quỳ tím là: Valin (CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH) (a), alanin (H2N CH2-COOH)) (b), anilin (C6H5NH2 (c); phenol (C6H5OH) (d) glyxin (H2N-CH2-COOH) (h)

2 chất còn lại là Lysin (H2N-[CH2]3-CH(NH2)-COOH) (e) và đimetyl amin (CH3)2NH (g) làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Đáp án A

Câu 49:

A sai vì cả hai đều chuyển màu xanh

B đúng

C sai vì phèn làm nước có môi trường axit

D sai vì phương trình ion thu gọn là 2

CO 2H   H O  CO

Đáp án B

Câu 50:

Chất nào trong số trên là oxit bazo là a) CuO; e) Na2O; h) MgO; k) CrO

Đáp án D

Câu 51:

nMgCO3 = 0,13 mol

MgCO3 → MgO + CO2

Vì hiệu suất 80% nên thực tế nMgCO3 phản ứng = 0,13.0,8 = 0,104 mol

→ chất rắn sau phản ứng có MgO : 0,104 mol và MgCO3 ; 0,026 mol

→ mrắn = 6,344 g

Đáp án B

Câu 52:

A sai vì luyện thép là quá trình oxy hóa các nguyên tố phi kim (C,S, Si, Mn )có trong gang thành oxit rồi biến thành xỉ và tách ra khỏi thep

B,C, D đúng

Đáp án A

Câu 53:

Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ có màng ngăn đã xảy ra

Tại K (-) H O 2  2e  2OH  H2

Tại A(+): 2Cl  Cl22e

A đúng

B sai do diễn ra tại A

C sai do Na+ không bị khử

D sai do diễn ra tại K và là sự khử

Đáp án A

Câu 54:

a) 9Fe(NO3)2 +12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO↑ + 6H2O

b) CuS + H2SO4 không phản ứng

c) 2NH3 + CuSO4 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4

Trang 8

d) FeCl3 + AgNO3 → Fe(NO3)3 +3 AgCl↓

e) 2NaClrắn +H2SO4 đặc → Na2SO4 + 2HCl↑

h) không cư

k) không cư

Đáp án D

Câu 55:

Xà phòng hóa hoàn toàn chất nào sau đây không tạo thành một muối và một ancol là phenyl fomat

HCOOC6H5 + NaOH → HCOONa + C6H3OH (phenol)

Đáp án C

Câu 56:

Kim loại là kim loại kiềm: K, Na → có 2 kim loại

Đáp án A

Câu 57:

Sự khử là sự nhận electron

Fe 2 –Fe+3 + le >>A xảy ra sự oxh

N + N2 +5e + B xảy ra sự oxh

C+1 + CH3 + 2e → C xảy ra sự oxh

Mn-7 +5e+Mn2 + D xảy ra sự khử

Đáp án D

Câu 58:

Ở điều kiện như nhau, Fe bị ăn mòn nhanh nhất trong pin điện hóa do 2 kim loại nào sau đây tạo thành:

Cu và Fe

Vì trong hai kim loại thì kim kim loại mạnh hơn sẽ bị ăn mòn trước mà Fe > Cu

Đáp án C

Câu 59:

Nước cứng tạm thời có chứa nhiều ion: Mg2+, Ca2+, HCO3

Nước cứng vĩnh cửu có chứa nhiều ion: Mg2+, Ca2+, C1 , SO 24

4 3

Mg , Ca , HCO , C1 , SO     Khi thêm HCl vào thì H+ +HCO3- → H2O + CO2↑

=> làm giảm nồng độ HCO3, tăng nồng độ Cl– độ cứng tạm thời giảm và độ cứng vĩnh cửu tăng

Và độ cứng toàn phần không đổi

Đáp án D

Câu 60:

Chất trong số trên không thể bị thủy phân là glucozo, fructozo → có 2 chất

Đáp án D

Câu 61:

A sai vì CH3COOCH=CH–CHO + NaOH → CH3COONa + HỌC – CH2 – CHO → không tác dụng với

Na được

B đúng CH3 – COO – CH2 – CH2 – CHO + NaOH → CH3COONa + OH – CH2–CH2–CHO tác dụng cả với Na và có phản ứng tráng bạc

C sai vì CH3 – COO – CH=CH–COOCH3 + NaOH → CH3COONa + HOC – CH2 – COONa + CH3OH

D sai vì CH3COOCH2–CH2–CH2OH +NaOH→ CH3CHOONa + HO – CH2 –CH2-CH2–OH không có khả năng tráng bạc

Đáp án B

Câu 62:

Trang 9

A đúng

B đúng vì trong cơ thể không có enzyme chuyển xenlulozo thành đường để tiêu thụ

C đúng

D sai vì lên men nhờ oxy trong điều kiện thiếu oxy

Đáp án D

Câu 63:

nA12(SO4)3 = 0,02 mol; nNaOH = 0,18 mol

PTHH: Al2(SO4)3 + 6NaOH → 3Na2SO4 + 2Al(OH)3

Trước PƯ 0,02 mol 0,18 mol

Sau PƯ 0 0,06 mol 0,04 mol

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Trước PƯ 0,04 mol 0,06 mol

Sau PƯ 0 0,02 mol 0,04 mol

Khi thêm 0,05 mol CO2 vào thì :

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H20

0,01 ← 0,02

NaAlO2 + CO2 +2H2O → NaHCO3 +Al(OH)3

→ mkết tủa = mAl(OH)3 = 0,04.78 = 3,12 g

Đáp án B

Câu 64:

A xảy ra pư : CH3NH3Cl + C6H5NH2 → C6H5NH2Cl + CH3NH2↑

B không xảy ra phản ứng

C xảy ra pư NaOH + CH3NH3HSO4 → NaHSO4 + CH3NH2 + H2O

D xảy ra phản ứng HCl + H2NC3H5(COOH)2 → CH3N – C3H5(COOH)2

Đáp án B

Câu 65:

A sai vì sản phẩm tạo ra là CHCH3 – CH=CH-COONa và CH3OH không có phản ứng tráng bạc

B không có đồng phân hình học → sai

C đúng CH3-COO-CH=CH-CH3 + NaOH + CH3-COONa + CH3-CH2-CHO (có pư tráng bạc)

D sai vì sản phẩm tạo ra CH3 - CH=CH-COONa và C2H5OH không có phản ứng tráng bạc

Đáp án C

Câu 66:

Gọi số nhóm chức COOH trong CTPT của X là a thì X có CT dạng H2N – R (COOH) thì H2N - R (COOH)a + HCl + C2H5OH → H3N Cl- R (COOC2H5)a

H3NCl-R (COOC2H5 )a +(a+1)NaOH → H2NR (COONa)a +NaCl + aC2H5OH + H2O

→ nNaOH = (a + 1)ny → nX = 0,24 : (a+1)

mrắn = mH2NR (COONa)a + mNaCl = nX(16+R+67a) +58,5.nX

→18,66 = 0, 24

a 1 (16+R+67a +58,5)

→18,66a +18,66 =17,88+16,08a+ 0,24R

→ 0,24R – 2,58a – 0,78 = 0

Với a= 1 thì R = 14 → X là H2N – CH2–COOH: M = 75 g

Với a = 2 thì R = 24,75

Đáp án B

Câu 67:

Trang 10

Ta có nC3H5(OH)3 = nNaOH

3 =0,02 mol

PTHH TQ: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3

Bảo toàn khối lượng có mchất béo + nNaOH= mmuôi + mC3H5(OH)3 + mmuối = 17,24 + 0,06.40 – 0,02.92 = 17,8 gam

Đáp án A

Câu 68:

X+ NaOH → muối + hỗn hợp ancol → muối có dạng R(COONa)2 (1)

→ hỗn hợp rắn Y có muối và có thể có NaOH

Nung Y thì : R(COONa)2 + 2NaOH → RH2 + 2Na2CO3

Nếu Z thu được chỉ có Na2CO3 : Na2CO3 + HCl → NaCl + NaHCO3

→ nNa2CO3 = 0,36 mol → 2nNa2CO3 > nNaOH→ không thỏa mãn

→ Z có NaOH, Na2CO3 với số mol lần lượt là a và b mol:

NaOH + HCl → NaCl + H2O Na2CO3 + HCl → NaCl + NaHCO3 Bảo toàn Na có a + 2b = nNaOH ban đầu = 0,6 mol

nHCl = a+b=0,36 mol nên b = 0,24 mol và a = 0,12 mol

Xét muối trong Y có nR(COONa)2 = ½ nNa2CO3 = 0,12 mol → nRH2 =0,12 mol → MRH2 = 1,92 : 0,12 = 16

→ khí là CH4 → muối là CH2(COONa)2 : 0,12 mol → bảo toàn Na thì rắn Y có 0,6 – 0,12.2 = 0,36 mol NaOH

Bảo toàn khối lượn cho phản ứng (1) có:

mX + mNaOH = mmuối + mNaOH + mancol

→ m +0,6.40 = 0,12.148 +0,36.40 + 11,04

→ m= 19,2 g

Đáp án A

Câu 69:

Vì mkim loại= 1,28 = mCu =0,02.64 → kim loại chỉ có Cu → dung dịch chỉ chứa Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

Ta có nMg(NO3)2 = 0,025 mol( =nMg)

Bảo toàn điện tích có 2nFe2+ + 2nMg2+ = nNO3- → 2.0,025 +2 nFe2+ = 0,03.3+ 0,02.2= 0,13 → nFe2+ = 0,04 mol

3Cu 8H 2NO3Cu 2NO 4H O

Trước PƯ 0,02 0,1 0,13

Sau PƯ 0 0,467 0,117

3Fe 4HNO   3Fe NO 2H O

Trước PƯ: 0,04 0,0467 0,117

Sau PƯ 0,005 0 0,105 mol

Dung dịch Y chứa 0,005 mol Fe2+, 0,035 mol Fe3+, 0,1 mol Cl-; 0,025 mol Mg2+; 0,02 mol Cu2+; 0,105 mol NO3 M+ AgNO3 thì Fe2+ + Ag+ → Fe3+ +Ag

Ag+ +Cl- → AgCl

→m = mAg + mAgCl= 0,005.108 +0,1.143,5 = 14,89 g

Đáp án D

Câu 70:

nAg = 0,0109 mol

Vì X+ NaOH → 3 hợp chất hữu cơ nên X là este

Ngày đăng: 26/05/2019, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w