1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT chuyên lương thế vinh đồng nai (lần 2)

6 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 643,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI LẦN 2 [ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Phản ứng n{o sau đ}y được dùng để điều chế kim loại đồng bằng phương ph|p thủy luyện?. Câu 13: Kim loại Fe phản

Trang 1

CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI (LẦN 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Phản ứng n{o sau đ}y được dùng để điều chế kim loại đồng bằng phương ph|p thủy luyện?

A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

C CuO + CO → Cu + CO2 D CuCl2 → Cu + Cl2

( Xem giải ) Câu 2: Y l{ một loại quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế được từ 2 tấn Y l{

A 1,120 tấn B 1,008 tấn C 0,336 tấn D 0,112 tấn

Câu 3: Nguyên tố X được xem l{ nguyên tố của sự sống v{ tư duy Nguyên tố X được dùng để sản xuất diêm; ngo{i ra, còn được dùng v{o mục đích qu}n sự như: sản xuất bom, đạn ch|y, đạn khói Nguyên tố X l{

A lưu huỳnh B photpho C cacbon D nitơ

Câu 4: D~y kim loại n{o sau đ}y tan ho{n to{n trong nước (dư) ở điều kiện thường?

A K, Be, Na B Ba, Na, Li C Mg, Ba, K D Mg, Na, Li

Câu 5: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Nước cứng l{m giảm t|c dụng tẩy rửa của x{ phòng

B Phương ph|p trao đổi ion có thể l{m giảm cả độ cứng tạm thời v{ độ cứng vĩnh cửu của nước

C Dung dịch Ca(OH)2 có thể l{m mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

D Dung dịch Na2CO3 có thể l{m mềm nước có tính cứng tạm thời v{ tính cứng vĩnh cửu

( Xem giải ) Câu 6: Khối lượng glucozơ thu được khi thủy ph}n 513,0 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 60% l{

A 342,0 gam B 145,8 gam C 162,0 gam D 291,6 gam

Câu 7: Tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y không đúng với crom(III) oxit?

A T|c dụng với nước tạo ra axit cromic v{ axit đicromic

B L{ chất rắn, m{u lục thẫm, không tan trong nước

C Được dùng để tạo m{u lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh D Tan trong dung dịch NaOH đặc, nóng

Câu 8: Cho 18,0 gam glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch KOH Khối lượng muối thu được l{

A 27,60 gam B 31,44 gam C 27,12 gam D 23,28 gam

Câu 9: Kim loại n{o sau đ}y có tính dẻo cao nhất trong tất cả c|c kim loại?

Trang 2

A Nhôm B Bạc C Đồng D V{ng

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, để định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta nung hợp chất hữu cơ với CuO để chuyển nguyên tố H th{nh

A CH4 B H2 C H2O D NH3

Câu 11: Benzyl axetat l{ este có mùi thơm của hoa nh{i Công thức của benzyl axetat l{

A C2H5COOC6H5 B C2H5COOCH2C6H5 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH2C6H5

Câu 12: Chất X thuộc loại polisaccarit, l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói Chất X l{

A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột

Câu 13: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch n{o sau đ}y tạo th{nh muối sắt(III)?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4 (lo~ng, không có mặt oxi)

C Dung dịch H2SO4 (đặc, nguội) D Dung dịch CuSO4

Câu 14: Chất n{o sau đ}y có lực bazơ yếu hơn amoniac?

A Đimetylamin B Benzenamin C Metylamin D Etylamin

Câu 15: Hòa tan chất X v{o nước thì thu được dung dịch có khả năng dẫn điện Chất X không thể l{

A CaO B NaCl C C2H5OH D SO3

Câu 16: Tơ n{o sau đ}y thuộc loại tơ poliamit?

A Tơ visco B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ nilon-6

Câu 17: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Đồng trùng hợp hexametylenđiamin v{ axit ađipic thu được tơ nilion-6,6

(b) Tơ visco v{ tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ nh}n tạo

(c) Trùng ngưng buta-1,3-đien có xúc t|c Na được polime dùng sản xuất cao su buna

(d) Sản phẩm trùng hợp metyl metacrylat được dùng để chế tạo tơ tổng hợp

Ph|t biểu đúng l{

A (b) B (c) C (a) D (d)

( Xem giải ) Câu 18: Ho{ tan ho{n to{n hỗn hợp gồm FeS2 v{ Cu2S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) v{ dung dịch X chỉ chứa m gam hai muối sunfat Gi| trị của m l{

A 12,8 B 16,8 C 10,8 D 15,6

Câu 19: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng để pha chế thuốc

Trang 3

B Amilozơ v{ amilopectin l{ đồng ph}n của nhau

C Nhỏ dung dịch I2 lo~ng v{o dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện m{u xanh tím

D Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

( Xem giải ) Câu 20: Cho 720 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M v{o dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 6,24 B 88,62 C 76,14 D 85,50

( Xem giải ) Câu 21: Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol peptit X sinh ra 2 mol glyxin (Gly), 1 mol methionin (Met),

1 mol phenylalanin (Phe) v{ 1 mol alanin (Ala) Dùng c|c phản ứng đặc trưng người ta x|c định được amino axit đầu N l{ Met v{ amino axit đầu C l{ Phe Thủy ph}n từng phần peptit X thu được c|c đipeptit: Met–Gly, Gly–Ala v{ Gly–Gly Cấu tạo của X l{

A Met–Gly–Gly–Ala–Phe B Phe–Gly–Gly–Ala–Met

C Met–Ala–Gly–Gly–Phe D Met–Gly–Ala–Gly–Phe

( Xem giải ) Câu 22: Thủy ph}n este X mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc Số chất X thỏa m~n tính chất trên l{

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 23: Nhúng một thanh Al v{ một thanh Cu (tiếp xúc trực tiếp với nhau) v{o cốc đựng dung dịch H2SO4 lo~ng thì xảy ra ăn mòn điện hóa học Tại anot xảy ra qu| trình n{o sau đ}y?

A Cu2+ + 2e → Cu B 2H2O → 2OH- + H2 + 2e C 2H+ + 2e → H2 D Al → Al3+ + 3e

( Xem giải ) Câu 24: Trong dung dịch, ion cromat v{ ion đicromat tồn tại một c}n bằng hóa học: 2CrO42- (v{ng) + 2H+ ⇔ Cr2O72- (da cam) + H2O Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Ion CrO42- bền trong môi trường axit B Dung dịch có m{u da cam trong môi trường axit

C Dung dịch có m{u v{ng trong môi trường bazơ D Ion Cr2O72- kém bền trong môi trường bazơ

( Xem giải ) Câu 25: Dẫn từ từ 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm etilen v{ axetilen v{o bình đựng 2,25 lít dung dịch Br2 0,2M Sau khi phản ứng xong thì dung dịch brom bị mất m{u ho{n to{n, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y; đồng thời có 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z tho|t ra khỏi bình Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 8,82 gam so với ban đầu Khối lượng của chất hữu cơ có ph}n tử khối nhỏ nhất trong

Y l{

A 22,32 gam B 22,56 gam C 39,48 gam D 16,74 gam

( Xem giải ) Câu 26: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Có thể dùng những tấm kẽm để bảo vệ vỏ t{u biển l{m bằng thép khỏi bị ăn mòn

(b) Crom l{ kim loại nhẹ, được sử dụng tạo ra c|c hợp kim dùng trong ng{nh h{ng không

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch HCl, thấy sinh ra chất khí

(d) Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để nặn tượng, đúc khuôn

(e) Phèn chua được dùng trong ng{nh thuộc da, công nghiệp giấy, chất l{m trong nước

(f) Kim loại Na, K được bảo quản bằng c|ch ng}m chìm trong dầu hỏa

Trang 4

(g) Nguyên tắc sản xuất thép l{ khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 4 C 2 D 3

( Xem giải ) Câu 27: Thí nghiệm sau mô tả qu| trình của phản ứng nhiệt nhôm:

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) X l{ Fe nóng chảy v{ Y l{ Al2O3 nóng chảy

(b) Phần khói trắng bay ra l{ Al2O3

(c) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi m{o phản ứng nhiệt nhôm

(d) Phản ứng giữa Al v{ Fe2O3 l{ phản ứng toả nhiệt, nhiệt độ cao nhất lên đến 1000oC

(e) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt nóng chảy khi h{n đường ray

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 3 C 4 D 2

( Xem giải ) Câu 28: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:

- Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic nguyên chất v{ 2 giọt axit sunfuric đặc v{o ống nghiệm khô

- Bước 2: Lắc đều, đun c|ch thủy hỗn hợp 8 - 10 phút trong nồi nước sôi

- Bước 3: Để nguội, rồi rót hỗn hợp sản phẩm v{o ống nghiệm chứa 3 - 4 ml nước lạnh

Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Từ hỗn hợp thu được sau bước 3, t|ch lấy isoamyl axetat bằng phương ph|p chiết

B Sau bước 3, hỗn hợp thu được t|ch th{nh 3 lớp

C Phản ứng este hóa giữa ancol isoamylic với axit axetic l{ phản ứng một chiều

D Việc cho hỗn hợp sản phẩm v{o nước lạnh ở bước 3 nhằm tr|nh sự thủy ph}n của isoamyl axetat

( Xem giải ) Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al v{o 200 ml dung dịch CuCl2 0,75M v{ FeCl3 0,60M Sau khi kết thúc c|c phản ứng, thu được dung dịch Z v{ chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch Z, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 28,80 gam Cho to{n bộ Y v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, thấy tho|t ra 4,704 lít khí H2 (đktc) Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X l{

A 69,23% B 26,21% C 36,00% D 41,28%

( Xem giải ) Câu 30: Đốt ch|y ho{n to{n m gam một triglixerit X cần vừa đủ 9,24 mol O2, sinh ra 6,60 mol CO2 Nếu thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch chứa 106,08 gam muối Mặt kh|c, a mol X l{m mất m{u vừa đủ 0,72 mol brom trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 0,360 B 0,120 C 0,240 D 0,144

Trang 5

( Xem giải ) Câu 31: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 v{ CaC2 Cho 30,30 gam X v{o nước dư, chỉ thu được dung dịch Y v{ hỗn hợp khí Z gồm C2H2, CH4, H2 Đốt ch|y ho{n to{n Z, thu được 0,40 mol CO2 v{ 1,05 mol H2O Thổi từ từ 13,44 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được

m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 49,0 B 44,0 C 69,0 D 39,0

( Xem giải ) Câu 32: Có 2 dung dịch X v{ Y đều lo~ng, mỗi dung dịch chứa một chất tan v{ có số mol bằng nhau Tiến h{nh hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho bột Fe dư v{o dung dịch X, thu được a mol một chất khí duy nhất không m{u, ho| n}u trong không khí

- Thí nghiệm 2: Cho bột Fe dư v{o dung dịch Y, thu được 2a mol một chất khí duy nhất không m{u, không ho| n}u trong không khí

Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ chỉ tạo muối của kim loại Hai dung dịch X, Y lần lượt l{:

A HNO3, NaHSO4 B NaHSO4, HCl C HNO3, H2SO4 D KNO3, H2SO4

( Xem giải ) Câu 33: Đun nóng 0,25 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 nhiều hơn T2 một liên kết peptit, đều được tạo th{nh từ hai amino axit X v{ Y có công thức dạng H2NCnH2nCOOH; MX < MY) với dung dịch NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch chứa 1,05 mol muối của X v{ 0,35 mol muối của Y Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 66,0 gam T cần vừa đủ 3,15 mol O2 Ph}n tử khối của T1 l{

A 387 B 402 C 430 D 374

Câu 34: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

C|c dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{:

A Fructozơ, lysin, anilin, Ala-Gly-Gly B Anilin, Ala-Gly-Gly, fructozơ, lysin

C Anilin, fructozơ, Ala-Gly-Gly, lysin D Anilin, lysin, fructozơ, Ala-Gly-Gly

( Xem giải ) Câu 35: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức ph}n tử C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 10% v{ đun nóng, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ gồm hai muối vô cơ v{ 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 3 amin Biết rằng lượng nước bay hơi không đ|ng kể Tổng nồng độ phần trăm của hai muối trong dung dịch Y gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 13,5% B 12,5% C 13,0% D 15,5%

Trang 6

( Xem giải ) Câu 36: Cho X, Y l{ hai chất thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); Z l{ ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon với X (MZ < 100); T l{ hợp chất chứa hai chức este tạo bởi X, Y v{ Z Đốt ch|y ho{n to{n 66,04 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 76,72 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 v{ 43,2 gam nước Mặt kh|c, 66,04 gam E t|c dụng tối đa với dung dịch chứa 0,56 mol Br2 Cho 0,17 mol hỗn hợp E t|c dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 25 B 20 C 23 D 30

( Xem giải ) Câu 37: Tiến h{nh điện ph}n dung dịch chứa CuSO4 0,07M v{ NaCl 0,1M bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A Sau thời gian t gi}y, thì dừng điện ph}n, thấy thể tích khí tho|t ra ở anot gấp 2 lần thể tích khí tho|t ra ở catot (c|c thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ v{ |p suất) Dung dịch sau điện ph}n hòa tan tối đa 0,68 gam bột Al2O3 Gi| trị của t l{

A 5018 B 3474 C 3088 D 4246

( Xem giải ) Câu 38: Cho 53,05 gam hỗn hợp gồm K, K2O, Ba, BaO v{o nước dư, thu được V lít (đktc) khí H2 v{ dung dịch X Sục 11,2 lít (đktc) khí CO2 v{o dung dịch X thu được kết tủa v{ dung dịch Y Cho rất từ từ dung dịch HCl 1M v{o dung dịch Y, sự phụ thuộc của số mol khí CO2 tho|t ra v{o thể tích dung dịch HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:

Gi| trị của V l{

A 5,60 B 10,08 C 11,20 D 6,72

( Xem giải ) Câu 39: Cho 39,09 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2 v{ Cu v{o 445 ml dung dịch HCl 2,0M thu được dung dịch Y v{ 7,36 gam rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch Y, thu được 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ 150,395 gam kết tủa Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X l{

A 22,69% B 16,12% C 18,42% D 19,16%

( Xem giải ) Câu 40: Đun nóng 0,14 mol este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ) Chưng chất dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi chỉ chứa hơi nước có khối lượng 262,64 gam v{ hỗn hợp Y gồm ba muối; trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng d~y đồng đẳng Đốt ch|y to{n bộ Y cần vừa đủ 1,47 mol O2, thu được 29,68 gam Na2CO3; 49,28 gam CO2 v{ 12,60 gam H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp Y gần nhất với

A 48% B 53% C 52% D 58%

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w