Câu 41 TH ID:337690: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng hòa tan rat tốt trong nước của một số chất khí theo hình vẽ: Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí nào sau đâ
Trang 1
|
TuyenSinh247.com
SO GIAO DUC VA DAO TAO QUANG TRI DE THI THPT QUOC GIA LAN I NAM 2019
Môn thi thành phan: HOA HOC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kê thời gian giao đề
Họ, ên CHT SINS cescsssssccesccnwasatiges MMA Bel ecassasescensessesvevsenenses Mã đề thi 001
SỐ: bấu đan sục Ji NGIN uceoroooonorrorooorantontrnnooaroi
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tô: H= 1; C =12;N= 14; O= 16; K = 39; Na = 23; Ca = 40; Mg = 24; Al
= 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cu = 64, Ba = 137; Br= 80
Câu 41 (TH) (ID:337690): Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng hòa tan rat tốt trong nước của một số chất khí theo hình vẽ:
Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí nào sau đây
A CO: và C]› B HCI va NH3 C SO2 va Na D O2 va H2
Câu 42 (NB) (ID:337691): Dãy cation kim loại được xếp theo chiêu tăng dan tính oxi hóa từ trái sang phải là
A Cu?', Mg”', Fe7' B Mg”', Fe7', Cu?" C Mg”', Cu”', Fe** D Cu*", Fe?" Mg?" Câu 43 (NB) (ID:337692): O trang thai cơ bản, cầu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
Câu 44 (NB) (ID:337693) : Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A Cu + 2FeCl3 — CuC]; + 2FeC]a B Cu + 2AgNO3 — Cu(NOs)2 + 2Ag
C Fe + CuClz2 — FeCl + Cu D Cu + 2HNO3 — Cu(NO3)2 + He
Câu 45 (THỊ) (ID:337703): Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, AlzO›, MgO(nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm
A Cu, Al, MgO B Cu, AlLO3, MgO C Cu, Aly Mg D Cu, Al2O3, Mg
Cau 46 (NB) (ID:337704): Khi cho dung dich kiém vao dung dich K2Cr207 thi co hién tuong
A Màu da cam của dung dịch chuyền thành không màu
B Dung dịch không màu chuyền thành màu vàng
C Màu vàng của dung dịch chuyên thành màu da cam
D Mau da cam của dung dịch chuyền thành màu vàng
Câu 47 (NB) (ID:337705): Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
1 | Truy cập trang Tuyensinh247.com đề học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 2A Al, Mg, Fe B Al, Mg.Na C Na, Ba, Mg D Al, Ba, Na
Câu 48 (NB) (ID:337706): Cho cac chat sau: etyl fomat, anilin, glucozo, Gly — Ala S6 chat bi thiy phan trong môi trường kiểm là:
Câu 49 (NB) (ID:337711): Hãy cho biết phản ứng nào dưới đây là một trong những phản ứng của quá trình luyện thép
A CO + 3Fex03 ——> 2Fe304 + CO? B CO + FeO —> Fe + COz
C CO + Fe;O¿ —*—› CO¿ + 3FeO D Mn + FeO —*—› MnO +Fe
Câu 50 (TH) (ID:337712): Cho hỗn hợp Cu và Fe304 vào dung dịch Hz§Oz¿ loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A Fe2(SO4)3 B FeSOa Œ FeSOa, Fez(SO4)a D CuSOa, FeSO4
Câu 51 (NB) (ID:337713): Khi điện phân dung dịch CuCl›, ở catot xảy ra
A su khử ion Cu?" B sự oxi hóa ion Cu””
Câu 52 (TH) (ID:337714): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO¿ và H;SO¿ loãng
(b) Cho 1a Cu vao dung dich Fe(NO3)3 va HNO3
(c) Cho la Zn vao dung dich HCl
(d) Đề miếng gang ngoài không khí âm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Cau 53 (TH) (1D:337719): Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCI vào dung dịch chứa 0,06 mol
NazCOa Thể tích CO; thu được là
Câu 54 (TH) (ID:337720): Cho 9,2 gam một kim loại kiêm tác dụng với nước dư thu được 4,48 lít khí hiđrô (ở đkte) Kim loại kiềm là
Câu 55 (VD) (ID:337721): Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl; và 0,2 mol HCI đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu duoc 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
Câu 56 (NB) (ID:337722): Trong những chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
Câu 57 (NB) (ID:337723): Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit
2 | Truy cap trang Tuyensinh247.com dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
tot nhat!
Trang 3Câu 58 (NB) (ID:337724): Dãy các chất nào dưới đây đêỳ phản ứng được với Cu(OH); ở điều kiện thường
A Etylen glycol, glixerol va ancol etylic B Glixerol, glucozo va etyl axetat
C Glucozo, glixerol va saccarozo D Glucozo, glixerol va metyl axetat
Câu 59 (NB) (ID:337725): Đun nóng este CHạOOCCH=CH; với một lượng vira du dung dich NaOH, san pham thu được là
A CH2=CHCOONAa va CH30H B CH3COONa va CH2 =CHOH
C CH3COONa va CH3CHO D C2HsCOONa va CH30H
Câu 60 (TH) (ID:337726): Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol COz sinh ra bang s6 mol O2
đã phản ứng Tên gọi cua este la
A etyl axetat B metyl fomat Œ propyl axetat D metyl axetat
Câu 61 (NB) (ID:337727): Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc ơ - aminoaxit
Cau 62 (NB) (ID:337728): Cho cac dung dich CeHsNH2, CH3NH2, NaOH, C2HsOH va H2NCH2COOH Trong cac dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đối màu phenolphtalein là
Câu 63 (TH) (ID:337729): So sánh nhiệu độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lý?
A Ca:H;OH < C2HsCOOH < CH3COOCH3 B CoHsCOOH < C3H7OH < CH3COOCH3
C CH3COOCH3 < C2HsCOOHK< C3H70H D CH3COOCHs3 < C3H70H < C2HsCOOH
Câu 64 (NB) (ID:337730): Chat tac dung voi Cu(OH)2 cho hop chat co mau tim 1a
A Ala — Gly - Val B Ala — Gly C Gly — Ala D Val - Gly
Câu 65 (NB) (ID:337731): Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kê nhau?
A Thực hiện phản ứng tráng bạc
B Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
C Tiên hành phản ứng tạo este của glucozơ và anhiđrit axetic
D Cho glucozo tac dung voi Cu(QH)2 tao dung dich mau xanh lam
Cau 66 (NB) (ID:337732): Este X được tạo thành tu axit axetic va ancol metylic co cong thức phân tu là
Câu 67 (NB) (ID:337733): Loại tơ nào sau đây được điều chế băng phản ứng trùng ngưng
A To visco B To nitron C To nilon — 6,6 D To xenlulozo axetat Câu 68 (TH) (ID:337734): Cho cac chat: (1) polibutadien, (2) C2Hs, (3) CHa, (4) CoHsOH, (5) divinyl, (6) C2Ho Sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế polibutađien là
A.3—>6—>2>4—»5»—] B.ó->4->2 >5->3 — ]
3 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 4€C¿2—> 6 —› 3ä —x 4 —› 5 —x ] D.4->ó6>3->2- >5 — ]
Câu 69 (TH) (ID:337735): Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được CạH:OH và CO¿ Hấp thụ hết CO¿ sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 70 (VD) (ID:337736): ĐÐun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 71 (THỊ) (ID:337737): Cho các thí nghiệm sau:
(a) Suc khi CO2 vao dung dich natri aluminat
(b) Cho dung dich NH3 du vao dung dich AICI
(c) Suc khi H2S vao dung dich AgNO; loang du
(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AIC]:
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCOa);
(g) Cho stiren dung dịch KMnO¿a
(h) Cho dung dịch Nal vào dung dịch H:SOa đậm đặc
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng la
Cau 72 (VD) (1D:337738): Dién phan dung dich X chia 0,03 mil Fe2(SO4)3 va 0,02 mol CuSO, trong 4632 giay với dòng điện một chiều có cường độ I= 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng dung dịch giảm sau khi điện phân là
Câu 73 (VD) (ID:337739): Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch gồm HCI 0,5M và Al;(SO¿)a
0,25M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới đây
A s6 mol Al(OH),
V ml NaOH
nea
Gia tri của a, b tương ứng là
A 0,1 và 400 B 0,05 và 400 C 0,2 va 400 D 0,1 va 300
Cau 74 (VD) (ID:337740): Hoa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hop X gom Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 can dung het 430
ml dung dịch HạSOx 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô can dung dịch z thu được 56,9 gam muối khan Thành phân phần trăm về khối lượng của Zn trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
4 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 5Câu 75 (VDC) (ID:337744): Hòa tan hết một hỗn hợp Q chứa 0,6 mol FezOa; 0,5 mol Fe; 0,4 mol CuO vào một dung dịch hỗn hợp gồm HCI 3,7M; HNO: 4,7M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó chỉ
chứa muối Fe?' và muối Cu?') và khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y là
Cau 76 (TH) (ID:337745): Cho cac phat biéu sau vé cacbohidrat :
(a) Glucozo va saccarozo déu là chất rắn có vị ngọt, ít tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đêu hoàn tan Cu(OH)s tạo thành phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozo( hoặc fructozo) voi dung dich AgNO3 trongNH3 thu duoc Ag
(ø) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Ha( xúc tác Ni, nhiệt độ) tao thanh sobitol
(h) Tĩnh bột và xenlulozơ là các chất đồng phân
Số phát biểu đúng là
Câu 77 (VD) (ID:337746): Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn
bộ sản phầm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình tăng
27 gam Số gam axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X la
Câu 78 (VD) (ID:337747): Cho 6,08 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau
đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn han còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 9,44 gam Nung hai muối này trong khí Os dư, sau phản ứng hoàn toàn ta thu duoc 6,36 gam Na2COs; 5,824 lit khí CO2 (dktc) và 2,52 gam nước Phân trăm khối lượng oxi trong A có giá trị gần nhất là
Câu 79 (VD) (ID:337748): Cho 1,792 lít hỗn hợp X gồm propin, H; (đktc, có tỉ khối so với Hạ bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là a Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước Br; 2% Giá trị gần đúng nhất của a là
Câu 80 (VD) (ID:337749): Dot chay hoan toan x gam ancol X réi cho cac san pham cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH); dư thây khói lượn bình tăng y gam và tạo z gam kết tua Biét 100y = 71z; 102z = 100(x + y) Có các nhận xét sau:
a X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylIc
b Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X
c X tham gia được phản ứng trùng ngưng
d Ta không thể phân biệt được X với C:H:(OH); chỉ bằng thuốc thử Cu(OH);
e Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol nước lớn hơn số mol COz
Số phát biểu đúng là
5 | Truy cap trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 6
ĐÁP ÁN
HUONG DAN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 4I:
Phương pháp: Theo hình vẽ thì khí này tan tốt trong nước
Xem lại tính tan của các khí COa, Cl;, SOz,N;,O;,H;,HCI và NHa
Hướng dẫn giải:
Theo hình vẽ chất khí này tan tốt trong nước
—> Thí nghiệm trên được sử dụng với các khí : HCI và NHạ là hai khí tan tốt trong nước
Đáp án B
Câu 42:
Phương pháp:
Xem lại dãy điện hóa kim loại hóa 12
K* Ca** Na* Meg?* Al? Zn*' Cr Fe? Ni” Sn2* Pb?* H* Cu* Fe**Ag* Au**
Tính oxi hóa ion kim loại tăng
K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H> Cu Fe* Ag Au
Tính khử kim loại giảm
6 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 7Hướng dẫn giải:
Dãy cation kim loại được xếp theo chiêu tăng dân tính oxi hóa từ trái sang phải là: Mg?', Fe?', Cu?'
Đáp án B
Cau 43:
Phuong phap:
Xem lai cach viét cau hinh electron co ban của nguyên tố
Thứ tự các lop electron theo phan muc nang luong la Is 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p
Với lớp s có tôi đa 2e, lớp-p tôi đa 6e và lớp d co tdi da 10e
Ta điển số eleetron của nguyên tử theo phân mức năng lượng
Hướng dẫn giải:
Ở trạng thái cơ bản, cầu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là : 1s22s?2p3s2
Đáp án B
Cau 44:
Phương pháp: Dựa vào tính chất hóa học chung của kim loại
Dựa vào quy tắc anpha khi cho kim loại tác dụng với muối
Hướng dẫn giải:
A,B,C đúng
D sai vi Cu + 4HNO3 — Cu(NO3)2 + 2H20 + 2NO
Dap an D
Cau 45:
Phương pháp: Viết PTHH biết CO chỉ khử được những oxit kim loại từ Zn trở đi
Hướng dẫn giải:
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, AlzOs, MgO(nung nóng)—> chất rắn thu được g6m Cu, Al2O3, MgO
Vì CuO + CO —*—> Cụ + CO¿
Đáp án B
Cau 46:
Phương pháp: Viết PTHH Cr;O;2-với OH- nhận xét màu dung dịch thu được
Hướng dẫn giải:
Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch KaCrạO; thì có hiện tượng màu da cam của dung dịch chuyền thành màu vàng
Cr2O7* (mau da cam ) + 2OH —> 2CrO4? (màu vàng)+ HạO
Đáp án D
Cau 47:
7 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 8Phương pháp: - Trong công nghiệp, kim loại kiểm và kim loại kiêm thô được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muôi halogenua tương ứng:
2MCI; —*—> 2M +nCl; (M là kim loại)
Hướng dẫn giải:
Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được băng cách điện phân nóng chảy muối clorua : Na, Ba, Mg
Đáp án C
Câu 48:
Phương pháp: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là những chất tác dụng với dung dịch kiềm như : este, peptit, axit, phenol
Hướng dẫn giải:
Chất bị thủy phân trong môi trường kiểm Ia: etyl fomat, Gly — Ala
Đáp án B
Câu 49:
Phương pháp: Xem lại phản ứng luyện thép SGK hóa 12
Hướng dẫn giải:
Một trong những phản ứng của quá trình luyện thép là Mn + FeO ——› MnO + Fe
A, B, C la phan ứng trong quá trình luyện gang
Đáp án D
Cau 50:
Phương pháp: Chất tan trong dung dịch kiềm là những chất tan trong nước hoặc những kim loại có oxit lưỡng tính như Zn, AI
Hướng dẫn giải:
Ta co PTHH : Fe304 + 4H2SO4 — FeSO + Fe2(SO4)3 + 4H20
Cu + Fe2(SO4)3 — CuSO4 + 2FeSO4
Do sau phan tng co chat ran khong tan nén chat ran du 1a Cu nén dung dich thu duoc chi cd FeSOu va CuSO Dap an D
Cau 51:
Phương pháp: Trong điện phần
+ Catot (cực -): cation dương đi vẻ, xảy ra quá trình khử
+ Anot (cực +): anion âm đi về, xảy ra quá trình oxi hóa
Hướng dẫn giải:
Khi điện phân dung dịch CuCl›, ở catot xảy ra : Cu'” + 2e — Cu
—> xảy ra sự khử ion Cu?”
Dap an A
8 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 9Cau 52:
Phương pháp: An mòn điện hóa xảy ra khi có hai kim loại hoặc phi kim khác nhau cùng tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li
Hướng dẫn giải:
(a) Ăn mòn hóa học lúc đầu tạo thành Cu rồi sau đó có ăn mòn điện hóa
(b) Chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
(c) Chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
(d) Xảy ra ăn mòn điện hóa do xuất hiện cặp điện cực Fe-C, tiếp xúc trực tiếp với nhau và nhúng trong dd điện li là không khí âm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là 2
Dap an A
Cau 53:
Phuong phap:
Viét PTHH va tinh theo PTHH
HCl + NazCO3 — NaHCO; + NaCl
NaHCO; + HCl — NaCl + H20 + CO;
Hướng dẫn giải:
PTHH: HCl + Na2zCO3 — NaHCOs + NaCl
— phản ứng dư NazCOs nên không tạo khi COz
Đáp án D
Cau 54:
Phuong phap:
Goi kim loai kiém 1a A thi PTHH : 2A + 2H.0 > 2AOH + H;
Tinh na theo mol H2=> Ma
Hướng dẫn giải:
Gọi kim loại kiềm là A thì PTHH : A + HạO — AOH + 1⁄2H¿
Ta có nw› = 0,2 mol nên na = 0,4 mol ~ Ma = 9,2 : 0,4 = 23 ( g) nén A la Na
Dap an B
Cau 55:
Phuong phap:
PTHH : NaOH + HCI — NaCl + H20
3NaOH + AICl3 — 3NaCl + Al(OH)3
NaOH + Al(OH)3 — NaAlO; +2 HạO
Đề lượng NaOH phản ứng là lớn nhất thì kết tủa tạo thành tôi đa rồi tan một phần
9 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
Trang 10Hướng dẫn giải:
navor3 = 0,1 mol
PTHH : NaOH + HCI — NaCl + H20
3NaOH + AICl3 — 3NaCl + Al(OH)s3
NaOH + Al(OH)3 — NaAlO2 +2 H20
Đề lượng NaOH phản ứng là lớn nhất thì kết tủa tạo thành tối đa rồi tan một phần
n,.„+3n NaOH — 1ÍHc\ aici, +
Ta có n Al(OH) hoa tan =0,2+3.0.,2+(0,2—0,1)=0,9mol
=> V=0,9 : 2 =0,45 lit
Dap an B
Cau 56:
Phuong phap:
Bậc amin: là số nguyên tử H trong phân tử NH: bị thay thê bởi gốc hiđrocacbon
Hướng dẫn giải:
Amin bac hai la CH3 NHCH3
3 amin con lai la amin bac |
Dap an B
Cau 57:
Phuong phap:
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
Hướng dẫn giải:
Hợp chất thuộc loại amino axit la HYNCH2COOH
A là este, B là muối, C là amin
Đáp án D
Cau 58:
Phuong phap:
Chất phản ứng được với Cu(OH); điều kiện thường là những chất có từ 2 nhóm OH liên kể, có nhóm COOH
Hướng dẫn giải:
Day các chất phản ứng được với Cu(OH); ở điều kiện thường là : Glucozơ, glixerol va saccarozo
A sai do ancol etylic không phản ứng
B sai do etyl axetat không phản ứng
D sai vì metyl axetat không phản ứng
Đáp án C
Cau 59:
10 | Truy cập trang Tuyensinh247.com dé hoc Toán — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!