BÀI TẬP XÁC ĐỊNH CẤU TẠO PHÂN TỬ ESTE .I/ MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN HIỂU : 1 Thuỷ phõn cho 1 muối và nước hoặc 2 muối và nước : este giữa phenol và axit.. 8 Thuỷ phõn cho một hợp chất duy nhấ
Trang 1BÀI TẬP XÁC ĐỊNH CẤU TẠO PHÂN TỬ ESTE
I/ MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN HIỂU :
1) Thuỷ phõn cho 1 muối và nước hoặc 2 muối và nước : este giữa phenol và axit.
2) Thuỷ phõn cho 1 muối và 1 anđehit ( hoặc 1 xờton) : RCOOCH=C….; RCOOC(R)=C… 3) Thuỷ phõn cho 3 muối và 1 ancol; một muối và 1 ancol tỉ lệ mol 3 : 1 Là este của Glixrol vúi axit đơn chức.
4) Thuỷ phõn cho 1 muối , 1 ROH , 1 R ’ CHO thỡ cụng thức este là :
ROOC-CxHy-COOCH=C…
5) Thuỷ phõn cho 2 muối , 1 ROH … : RCOO-CxHy-OOCR ’
6) Thuỷ phõn cho 1 muối , 2 ancol thỡ ……… : ROOC-CxHy-COOR ’
7) Thuỷ phõn cho 1 muối , 1 ancol th ỡ … : ROOC-CxHy-COOR
8) Thuỷ phõn cho một hợp chất duy nhất : Este vũng.
VIẫT CÁC PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN CỤ THỂ LẤY VÍ DỤ CHO TỪNG TRƯỜNG HỢP TRấN II/ B I T À ẬP.
VÍ DỤ1: Hai este A,B là dẫn suất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2 A và B
B tỏc dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước, cỏc muối cú khối lượng phõn tử lớn hơn khối lượng phõn tử của Natri axetat Cụng thức cấu tạo của A,B lần lượt là:
VÍ DỤ 2: Dựng cỏc thụng tin sau cho cỏc cõu hỏi 01 ,02 ,03:
Cõu 01: Cụng thức đơn giản của A là:
C C2H4O.
Cõu 02: Nếu A là một este đơn chức thỡ số đồng phõn của A là:
Cõu 03: Đun núng 8,8g A với dung dịch NaOH cho đến khi kết thỳc phản ứng thỡ được
9,6g muối Cụng thức cấu tạo của A là:
VÍ DỤ 3 : Xỏc dịnh cụng thức cấu tạo của một chất A cú cụng thức phõn ử là : C8H8O2 biết 1) Trong cụng thức cú 1 nhõn benzen.
2) A + NaOH 2 muối hữu cơ B và C.
4) A cho được phản ứng trỏng bạc.
Câu 1 Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1, X2 và glixerin Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối Hãy cho biết công thức của 2 axit
A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH
C CH3COOH và C2H3COOH D HCOOH và C2H3COOH.
Trang 2Câu 2 Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na
và rợu Y1 Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu đợc anđehit Y2 Y2 tác dụng với Ag2O d, đun nóng thu
đ-ợc số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2 Vậy tên gọi của X là :
A Etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D propyl propionat.
Câu 3 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu đợc muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) X không có phản ứng tráng gơng Vậy công thức của
X là :
A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2.
Câu 4 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu đợc 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
Câu 5.Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc CO2 và nớc theo tỷ lệ mol 1: 1 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH d thu đợc 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol Cho toàn bộ lợng ancol tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lít H2 (đktc) Vậy công thức của este là :
(CH3COO)2C2H4
Câu 6 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu đợc 7,36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Vậy 2 este
đó là :
A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Câu 7 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :
A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5 C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2.
Câu 8 Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn :
A C2H3COONa và C2H5COONa B CH3COONa và C2H3COONa
C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa
Câu 9 Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n (n<4) với một lợng d ancol Y đơn chức thu đợc este Z thuần chức có công thức (C6H7O2)m Xác định công thức ancol Y.
A CH3OH B C2H5OH C CH2=CH-CH2OH D C3H7OH
Câu 10.Một axit hữu cơ X (mạch hở không phân nhánh) có CT đơn giản là CHO Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc dới 6 mol CO2
a/ Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?
b/ Khi cho X tác dụng với hỗn hợp ancol etylic và metylic thu đợc bao nhiêu este?
Câu 11 Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X 1) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng gơng) Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đ ợc 17,8 gam hỗn hợp 2 muối và 6,2 gam ancol Xác định CT của X.
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
C CH2=CH- COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 D CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH2CH3.
Câu 12 Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng với
200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol Xác
định công thức của X.
Trang 3C CH3-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D.CH2=CH-CH2OOC-CH2-COOC2H5 Câu 13 Đun nóng este X với 200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc a gam glixerin và 18,8 gam muối của axit hữu cơ đơn chức Cho a gam glixerin đó tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định công thức của chất X.
A (CH3COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân) B (CH2=CH-COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân )