Hoạt động 1: Tìm hiểu về định h ớng nghề, khái niệm t vấn chọn nghề ý nghĩa, sự cần thiết của việc t vấn chọn nghề, tuyển chọn nghề... 1, Định h ớng nghề Là xác định những nghề mà học si
Trang 2Së Gi¸o dôc vµ §µo t¹o L¹ng S¬n
Trang 3Chủ đề 5
T vấn chọn nghề trong quá trình h ớng nghiệp
( 3 tiết )
Trang 43, Thái độ
Có ý thức th ờng xuyên trong việc rèn luyện, tu d ỡng bản thân để sẵn sàng cho việc lập thân, lập nghiệp và lao động ở bất cứ vị trí công tác nào trong xã hội
Trang 5- Thu thập những băn khoăn, thắc mắc cũng nh nguyện vọng và quyết định chọn nghề của học sinh (Giao cho cán
bộ lớp thu lại, giao cho GV trứơc buổi học 1 tuần)
3, Tài liệu tham khảo
- Tài liệu bồi d ỡng giáo viên
Trang 6III TiÕn tr×nh t vÊn h íng nghiÖp
Trang 7Hoạt động 1: Tìm hiểu về định h ớng nghề, khái niệm t vấn chọn nghề ý nghĩa, sự cần thiết của
việc t vấn chọn nghề, tuyển chọn nghề
Trang 81, Định h ớng nghề
Là xác định những nghề mà học sinh có thể tham gia, có thể lựa chọn, phù hợp với hứng thú, sở tr ờng của mình, đồng thời hứa hẹn có thể làm việc lâu dài và đạt thành tích trong nghề
2, T Vấn chọn nghề là gì
* Khái niệm: T Vấn chọn nghề
- Là khâu trung gian giữa 2 khâu định h ớng nghề và tuyển
chọn nghề
- Là căn cứ vào những biện pháp chuyên môn để đ a ra những lời khuyên giúp cho học sinh chọn đ ợc cho mình 1 nghề yêu thích, thực sự phù hợp với mình, cống hiến đ ợc tài năng và trí tuệ để có đ ợc sự tiến bộ vững chắc trong nghề nghiệp
* Phân biệt giữa t vấn và tham vấn nghề;
Trang 9* ý nghĩa của công tác t vấn chọn nghề
- Nhờ t vấn chọn nghề học sinh có thể có định
Trang 10Hai là: Phải nghiên cứu để hiểu biết 1 số
đặc điểm nhân cách và phẩm chất đạo đức của ng
ời đi tìm việc làm
Trang 11Hoạt động 2 Những dấu hiệu cơ bản của nghề Xây dựng bản mô tả nghề cho cá nhân
(Bản họa đồ nghề)
Trang 12NghÒ d¹y häc
Trang 13NghÒ Y
Trang 14Kü thuËt
Trang 15NghÒ N«ng - L©m
Trang 16Du lÞch - DÞch vô
L¹ng S¬n
§µ n½ng
Trang 171 Những dấu hiệu cơ bản của nghề
- Đối t ợng lao động
- Mục đích lao động
- Công cụ lao động
- Điều kiện lao động
2 Xác định nghề nghiệp cần chọn theo đối t ợng lao động Dựa vào bảng xác định đối t ợng lao động cần chọn (Sách
giáo viên Trang 60, 61)
Trang 183 Xây dựng bản mô tả nghề
3.1 Khái niệm
Là bản mô tả nội dung, tính chất, ph ơng pháp và các đặc
điểm tâm sinh lí cần phải có cũng nh những khuyết tật cần tránh khi lao động nghề nghiệp
3.2 ý nghĩa
Nhờ đ ợc giải thích cặn kẽ về nghề , thanh niên, học sinh
sẽ có những định h ớng cần thiết ban đầu cho việc lựa chọn của mình
Trang 193.3 Cấu trúc trung của bản mô tả nghề
Yêu cầu Học sinh tự xây dựng bản mô tả nghề cho
riêng mình dựa vào danh mục nghề, danh mục khối thi do giáo viên giới thiệu (Tài liệu tham khảo: )
a Tên nghề và những chuyên môn th ờng gặp trong
nghề
b Nội dung và tính chất lao động của nghề
c Những điều kiện cần thiết để tham gia lao động
trong nghề
d Những chống chỉ định y học
e Những điều kiện đảm bảo cho ng ời lao động làm việc
Trang 20Hoạt động 3 Tiến hành các bài Test (Trắc nghiệm ) để
đo 1 số phẩm chất tâm lí của học sinh
Trang 21Mỗi nghề có những yêu cầu nhất định về phẩm chất tâm lí Ng ời hành nghề nếu nh không có những phẩm chất tâm lí đó thì không thể theo đuổi nghề hoặc không
có thành tích trong nghề, thậm chí có khi còn gây ra tai nạn hoặc những sự cố đáng tiếc
Ví Dụ:
* Nghề lái xe, lái tàu đòi hỏi phải có khả năng chú ý
và phân phối chú ý, nhất là không mắc tật mù màu
* Nghề dạy học, an ninh quốc phòng, hay kinh doanh trên th ơng tr ờng đòi hỏi phải có óc phán đoán và năng lực t duy tốt
Trang 221, Trắc nghiệm đo sắc giác
2, Trắc nghiệm đo những đặc điểm chú ý
3, Trắc nghiệm đánh giá trình độ phát triển t duy
4, Trắc nghiệm xét đoán tâm lí ng ời đối thoại
5, Trắc nghiệm tìm hiểu tính cẩn thận
Trang 23Hoạt động 4 Hoàn thành phiếu h ớng nghiệp và
giải đáp những thắc mắc
GV phát phiếu h ớng nghiệp và yêu cầu học sinh hoàn thành phiếu dựa trên kết quả thực hiện các bài Trắc nghiệm
Giải đáp những thắc mắc của học sinh
( Có phiếu h ớng nghiệp, đáp án và h ớng dẫn sử lý các trắc nghiệm)
Trang 24Hoạt động 5
T vấn chọn nghề
Quy trình t vấn chọn nghề cho học sinh
- Nghiên cứu kĩ hồ sơ của học sinh (Phiếu h ớng nghiệp)
- Nghiên cứu danh mục nghề, danh mục khối thi
- Nghiên cứu kĩ họa đồ nghề t ơng ứng với nguyện vọng nghề của học sinh
- Tiến hành những phép đo cần thiết để xác minh những
đặc điểm tâm lí cần phải có
- Nghiên cứu nhu cầu thị tr ờng lao động của địa ph ơng và của cả n ớc
- Đ a ra lời khuyên
Trang 25• Đánh giá:
- Giáo viên tóm tắt nội dung trọng tâm của chủ
đề
Trang 271 Trắc nghiệm đo sắc giác Là cảm giác
về màu sắc có tầm quan trọng đặc biệt trong việc lựa chọn nhiều ngành nghề nh : họa sĩ, thợ nhuộm, ngành giao thông vận tải
Có thể dùng ph ơng pháp đơn giản là dùng các sợi len có màu sắc khác nhau để phát
hiện hiện t ợng mù màu 1 phần hoặc mù màu toàn bộ
Trang 282, Trắc nghiệm đo những đặc điểm chú ý
Bất kì ngành nghề nào cũng đòi hỏi phải có những phẩm chất của chú ý nh : Khối l ợng chú ý, tính bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý
- Hình 5.2 SGV - Trang 63: Ai là ng ời tìm nhanh nhất các số từ 1 đến 90
- Hình 5.3: Hãy theo dõi bằng mắt các đ ờng rối từ
1 đến 25 bắt đầu từ đầu vào đến đầu ra ở ô vuông của đầu ra hãy ghi số t ơng ứng của đầu vào
Trang 293, Trắc nghiệm đánh giá trình độ phát triển t duy
Đây là Test dùng để kiểm tra năng lực trí tuệ của cá nhân, có thể đánh giá mức phát triển t duy suy luận Đánh giá toàn diện sự phát triển trí thông
minh của học sinh có thang chấm điểm tối đa là 60 ( Có thể dùng bộ Test RaVen gồm các khuôn hình tiếp diễn chia làm 5 loại : A, B, C, D, E nh 5 hệ
Trang 30- Loại A: Dựa trên tính liên tục, trọn vẹn của cấu trúc
- Loại B: Dựa trên sự giống nhau, t ơng đồng giữa các khuôn hình
- Loại C: Dựa trên tính tiếp diễn lô gíc của sự biến
Trang 314 Trắc nghiệm xét đoán tâm lí ng ời đối thoại
Câu 1: Sờ mũi là biểu hiện của sự:
O A Suy tính, cân nhắc
O B Phê phán
O C Lơ đãng
Câu 2: Xoa cằm, hoặc sờ tay lên gáy phía sau
là biểu hiện của sự:
O A Đắn đo ch a thể quyết định
Trang 32C©u 3: Võa g¸c ch©n lªn nhau, võa 2 tay chèng c»m lµ
biÓu hiÖn cña sù:
Trang 335, Trắc nghiệm tìm hiểu tính cẩn thận
Dùng để tìm hiểu mức độ cẩn thận của cá nhân
Câu 1: Khi Các đồ dùng bị hỏng hóc
O A Tôi th ờng sửa chữa ngay
O B Tôi để thế nếu thấy còn sử dụng đ ợc
O C Không có ý kiến gì
Câu 2: Khi trong phòng ở của mình bừa bãi:
O A Tôi Cảm thấy khó chịu và muốn dọn ngay
Trang 34Câu 3: Những hành vi vô trách nhiệm th ờng gây cho tôi
cảm giác:
O A Bực mình
O B Bình th ờng
O C Không quan tâm nếu không ảnh h ởng đến tôi
Câu 4: Bạn có th ờng xuyên nghiêm chỉnh chấp hành luật
Trang 35C©u 6: B¹n cã gi¶i sai bµi tËp ngay c¶ víi bµi dÔ kh«ng