Xác định số hạt proton, nơtron của mỗi kí hiệu nguyên tử trên.. Xác định số hiệu nguyên tử và viết kí hiệu nguyên tử R b.. Viết cấu hình electron của R.. X có phân lớp electron ngoài cùn
Trang 1HS: ……… ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2
Lớp 10A2 - Mã Đề: 210A Môn HÓA - Khối 10 ( Ban KHTN ) - Điểm:
Ngày:……… Chương : NGUYÊN TỬ Câu 1: Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23 11 Na ; 31
15 P ; 40
18 Ar a Xác định số hạt proton, nơtron của mỗi kí hiệu nguyên tử trên b Viết cấu hình electron mỗi ion sau : Na + ; P 3- ( 2,5 đ ) Câu 2: Một nguyên tố R có tổng số hạt ( p, n , e ) trong nguyên tử là 58 , biết rằng nguyên tử này có số khối nhỏ hơn 40 a Xác định số hiệu nguyên tử và viết kí hiệu nguyên tử R b Viết cấu hình electron của R Cho biết R là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? ( 3 đ ) Câu 3: Viết cấu hình electron và xác định số hiệu nguyên tử X trong mỗi trường hợp sau: a X có mức năng lượng cao nhất là 3p 4 b X có phân lớp electron ngoài cùng là 4s 1 ( 2 đ ) Câu 4: Cho 1,4625 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư , sau phản ứng thu được 3,5875 gam kết tủa trắng a Xác định nguyên tử khối của X b Biết X có 2 đồng vị là X 1 và X 2 : đồng vị X 1 chiếm 75,77% và có số nơtron ít hơn đồng vị X 2 là 2 nơtron Tìm số khối mỗi đồng vị ( 2,5 đ ) Cho: F = 9 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; I = 207 ; Na = 23 ; Ag = 108 ; N = 14 ; O = 16 - HẾT -
Ngày……… tháng……… năm ………
Duyệt của BGH GV: Huỳnh Quang Thuần
BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN - Mã Đề 210A
Câu 1:
-1đ -1đ -0,5đ
Câu 2:
a) Ta có: p + n + e = 58 Mà p = e nên : 2p + n = 58 (1)
Từ (1) suy ra: n = 58 – 2p
ĐK: p ≤ n ≤ 1,5.p thế vào ta được: p ≤ 58 – 2p ≤ 1,5.p
Giải bất pt, ta được: 16,57 ≤ p ≤ 19,3 ⇒ p = 17 ; 18 ; 19
⇒p = 17 ⇒ A = 58 – 17 = 41 (loại )
⇒p = 18 ⇒ A = 58 – 18 = 40 (loại )
⇒ p = 19 ⇒ A = 58 – 19 = 39 (nhận vì A < 40 )
Nên chọn Z = 19 : là kali ( K )
Vậy : Z = 19 ; A = 39 ⇒ Kí hiệu nguyên tử : 39
19 K
b) Cấu hình: Z = 19: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 ⇒ Kali là kim loại vì có 1e lnc
-0,5đ
-0,5đ -0,25đ -0,25đ -0,25đ -0,25đ -0,5đ -0,5đ
Câu 3: a) X có mức năng lượng cao nhất là 3p 4 : chỉ có 1 trường hợp :
- cấu hình e: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 ⇒ Z = 16 , đó là nguyên tố lưu huỳnh ( S)
b X có phân lớp electron ngoài cùng là 4s 1 : có các trường hợp sau:
- TH 1: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 ⇒ Z = 19 , đó là nguyên tố kali ( K )
- TH 2: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 4 , do phân lớp d có khuynh hướng đạt trạng thái
bán bão hòa bền ( d 5 ) nên có sự chuyển 1e từ 4s sang 3d , ví vậy:
⇒ cấu hình e: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 ⇒ Z = 24 , đó là nguyên tố Crom ( Cr )
- TH 3: : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 9 , do phân lớp d có khuynh hướng đạt trạng thái
bão hòa bền ( d 10 ) nên có sự chuyển 1e từ 4s sang 3d , ví vậy:
⇒cấu hình e: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 ⇒Z = 29, đó là nguyên tố Đồng (Cu )
-0,5đ -0,5đ
-0,5đ
-0,5đ Câu 4: a) - Gọi nguyên tử khối của X là M X , ta có ptpứ:
NaX + AgNO 3 → AgX + NaNO 3
Pt: (23 + M X ) ( 108 + M X ) (gam)
Đb: 1,4625 3,5875 ( gam )
Ta có tỉ lệ: 23 108
+ = + ⇒ M
X = 35,5 ⇒ X là Clo ( Cl )
b) Ta có: ACl = 35,5
Mà : A 2 - A 1 = 2
* Ta có: x 1 = 75,77% ⇒ x 2 = 24,23%
Mà: A X = 35,5 = 1 1 2 2
100
A x +A x
⇒ 75,77.A1 + 24,23.A2 = 35,5 100 = 3550
Ta có hệ phương trình :
A 2 - A 1 = 2
75,77.A 1 + 24,23.A 2 = 3550
⇒ A1 = 35 ; A2 = 37
-0,5đ
-0,5đ
-0,5đ
-0,5đ
-0,5đ
Ngày……… tháng……… năm ………
Duyệt của BGH GV: Huỳnh Quang Thuần
Số p Số n Cấu hình electron
23
11 Na 11 12 Na + : 1s 2 2s 2 2p 6
31
15 P 15 16 P 3- : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
40