TỪ ĐIỂN VẬT LÝChân không Trọng lực Chuyển động Chuyển động thẳng nhanh dần đều Chuyển động biến đổi đều Tọa độ Chuyển động thẳng chậm dần đều Trạng thái của chất khí trong bình có áp suấ
Trang 2TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
TỔ VẬT LÍ - KTCN
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÍ 10
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Hương Thủy, tháng 11/2007
Trang 3TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
NỘI DUNG BÀI HỌC
BÀI TẬP VẬN DỤNG
TRA CỨUTiết 22 ĐỊNH LUẬT III NEWTON
Trang 41 Hãy nêu khái niệm lực và các đặc trưng của vectơ lực.
KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Lực là đại lượng đặc trưng cho sự tác dụng của vật này lên vật khác kết quả làm vật bị biến dạng hoặc thu gia tốc.
+ Các đặc trưng của vectơ lực :
* Điểm đặt tại vị trí mà lực đặt lên vật
* Phương và chiều của vectơ gia tốc mà lực gây ra cho vật.
* Độ lớn: Lực tác dụng lên vật khối lượng m
gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích ma.
Trang 51 Hãy nêu khái niệm lực và các đặc trưng của nó.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động
B. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng
D. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị
thay đổi
Trang 6Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật thay đổi, có nghĩa vật thu gia tốc Vậy nếu vật A
tác dụng lên vật B, làm thế nào để nhận biết?
Câu hỏi 1:
?1?2?3
TN 3
TN 1 TN 2
Trang 7TN 3
TN 1 TN 2
Trang 8TN 3
TN 1 TN 2
Trang 11a Thí nghiệm
1 Nhận xét
Vật A tác dụng lên vật B thì vật B cũng tác dụng lên vật A: đó
là sự tác dụng tương hỗ, còn gọi sự tương tác
2 Định luật III Newton
?1?2?3
TN 3
TN 1 TN 2
Trang 12NHÓM 2, 4 Làm TN kiểm tra tương tác giữa hai lò xo chuyển động + Lắp ráp TN như hình ảnh 16.3b) SGK trang 72
+ Đọc và so sánh số chỉ của hai lực kế
+ R út ra nhận xét về giá, chiều, độ lớn của các lực tác dung tương hỗ
NHÓM 1, 3
Làm TN kiểm tra tương tác
giữa hai lò xo đứng yên
Trang 13a Thí nghiệm
1 Nhận xét
Vật A tác dụng lên vật B thì vật B cũng tác dụng lên vật A: đó
là sự tác dụng tương hỗ, còn gọi sự tương tác
2 Định luật III Newton
b Định luật
BA
F
Nhận xét : hai lực tương tác luôn cùng giá, ngược chiều
và cùng độ lớn : gọi là hai lực trực đối
?1?2?3
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối
xd
F Fdx
TN 3
TN 1 TN 2
Trang 19Khi một quả bóng bay đến đập vào tường, lực nào làm cho bóng bị bật trở lại? Vì sao tường vẫn đứng yên? Hãy giải thích.
4 B ài tập vận dụng
Bài tập 2
*Giải thích
-Cùng chịu tác dụng lực như nhau, nhưng:
-Khi một quả bóng bay đến đập vào tường: bóng tác dụng vào tường một lực và tường cũng tác dụng vào bóng một lực, hai lực này có độ lớn bằng nhau
+Bóng có khối lượng rất nhỏ nên thu gia tốc lớn => bóng
bị bật trở lại
+Tường có khối lượng rất lớn nên thu gia tốc rất nhỏ =>
không thể quan sát thấy sự thay đổi vận tốc của tường:
tường đứng yên
Trang 20Mối quan hệ giữa lực tác dụng và phản lực
Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối
Định luật III Newton cho biết:
a.
b.
c.
d.
Trang 21Mối quan hệ giữa lực tác dụng và phản lực
Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối
Định luật III Newton cho biết:
Trang 22Mối quan hệ giữa lực tác dụng và phản lực
Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối
Định luật III Newton cho biết:
Trang 23Mối quan hệ giữa lực tác dụng và phản lực
Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối
Định luật III Newton cho biết:
Trang 24Mối quan hệ giữa lực tác dụng và phản lực
Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối
Định luật III Newton cho biết:
Trang 25Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau
a.
b.
c.
d.
Trang 26Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau
Trang 27Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau
Trang 28Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau
Trang 29Lực và phản lực không thể cân bằng nhau
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau
Trang 31TN 2 ?3
TN 1
Trang 32TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
NỘI DUNG BÀI HỌC
BÀI TẬP VẬN DỤNG
TRA CỨU
Tiết 22 ĐỊNH LUẬT III NEWTON
Từ điển Hình ảnh
Trang 33TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 34HÇNH AÍNH
GALILEO ISAC NEWTON
THẠP PISA
Trang 35TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Trạng thái của chất khí trong bình có áp suất rất nhỏ so với áp suất khí quyển, khoảng dưới 1mmHg.
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 36TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Gia tốc là một đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc và đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó Gia tốc là một đại lượng vectơ.
t
=
Trang 37TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực
Chuyển động
Chuyển động nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Theo nghĩa rộng dùng trong triết học, là sự biến đổi nói chung
Theo nghĩa hẹp - chuyển động
cơ học - là sự biến đổi theo thời gian của vị trí một vật đối với các vật khác hoặc của các phần của vật đối với nhau.
Trang 38TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Là chuyển động trong đó vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
Trang 39TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Chuyển động thẳng biến đổi đều
động trong đó vận
tốc biến thiên được
Trang 40TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Là chuyển thẳng biến đổi đều trong đó vận tốc tăng.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc cùng chiều chuyển động.
Trang 41TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Là chuyển thẳng biến đổi đều trong đó vận tốc giảm dần.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc ngược chiều chuyển động.
Trang 42TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Cho biết vị trí của vật
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 43TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Hành tinh thứ ba của hệ Mặt Trời (tính từ mặt trời ra đi), có bán kính ở xích đạo bằng 6778,245km,
Trang 44TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực
Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên vật
- Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống.
- Độ lớn : P = mg
Trang 45ISAC NEWTON
(1642-1727)
Trang 46(1564-1642)
Trang 47THẠP PISA
(ITALIE)
Trang 48TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Chân không
Trọng lực Chuyển động
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động biến đổi đều
Tọa độ
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Cho biết vị trí của vật
Chuyển động thẳng biến đổi đều