Trong chơng I bên cạnh việc ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học, còn thêm nhiều nội dung mới : Phép nâng lên luỹ thờa, số nguyên tố – Hợp số, ớc chung và b
Trang 1chơng i - ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tuần 1
NG: / 08 / 2009.
Tiết 1- Đ1 Tập hợp phần tử của tập hợp
I Mục tiêu.
* Kiến thức: - HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về
tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
∈ và ∉
* Kĩ năng: Rèn luyện cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
một tập hợp
* Thái độ : Có thái độ nghiêm túc khi học toán, có tinh thần hợp tác khi hoạt động
nhóm
II Chuẩn bị.
Giáo viên: - Một số hình ảnh về tập hợp dới dạng sơ đồ Ven -
Bảng phụ H2 Học sinh: Xem trớc bài ở nhà
1 ổn định Sĩ số:
III Tiến trình dạy học.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV giới thiệu vào bài mới Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở cửa vào
thế giới các con số Trong chơng I bên cạnh việc ôn tập hệ thống hoá các kiến thức
về số tự nhiên đã học ở Tiểu học, còn thêm nhiều nội dung mới : Phép nâng lên luỹ thờa, số nguyên tố – Hợp số, ớc chung và bội chung Những kiến thức nền móng và quan trọng này sẽ mang đến cho chúng ta nhiều hiểu biết mới mẻ và thú vị
3 Bài mới.
HĐ1 Các ví dụ
HĐ1 Các ví dụ.
Y/c HS quan sát H1- SGKTr4
? Trên bàn có những đồ vật nào
Gv giới thiệu tập hợp các đồ vật trên bàn
1 Các ví dụ.
HS quan sát H1
- sách, bút
Trang 2(sách, bút) và một vài tập hợp khác.
? Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là
những số nào
- Hs chú ý nghe và lấy nví dụ về tập hợp
- Tập hợp các học sinh lớp 6A
- Tập hợp các chữ cái a, b, c
- Tập hợp số bàn trong lớp học
- 0, 1, 2, 3
HĐ2 Cách viết, Các kí hiệu.
Ta thờng dùng chữ cái in hoa để đặt tên
cho tập hợp
VD:Gọi A là tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn
4 Ta viết A ={0;1;2;3} hay {1;0;2;3}
Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập hợp
A
GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:
- Các phần tử của tập hợp đợc đặt
trong dấu ngoặc nhọn {}, cách
nhau bởi dấu chấm phẩy “;”(Nếu
phần tử là số) hoặc dấu phẩy “,”
- Mỗi phần tử liệt kê một lần, thứ tự
liệt kê tuỳ ý
? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a,b,c,
cho biết các phần tử của tập hợp
Y/c HS lên bảng làm GV sửa sai luôn
+ GV đặt câu hỏi và giới thiệu tiếp
một số tập hợp
? Số 1 có là phần tử của tập hợp A
không
+ Kí hiệu 1∈A đọc là 1 thuộc A hoặc
1 là phần tử của A.
2 Cách viết Các kí hiệu
HS nghe GV giứo thiệu để hiểu đợc cách
viết tập hợp
HS lên bảng viết
B = {a,b,c} hay B = {b,c,a}
a,b,c là các phần tử của tập hợp B
Số 1 là phần tử của tập hợp A
Trang 3? Số 5 có là phần tử của A không.
+ Kí hiệu 5∉A đọc là 1không thuộc
A hoặc 5 không là phần tử của A.
? Dùng kí hiệu ∉, ∈ hoặc chữ thích
hợp để điền vào ô vuông cho đúng
a B; 1 B; ∈ B
GV chốt lại một lần nữa cách đặt tên
tập hợp , các kí hiệu và cách viết tập
hợp
Y/c HS đọc chú ý SGK
+ GV giới thiệu cách viết thứ hai của
tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất
đặc trng cho các phần tử của tập hợp
A = {x∈N/x<4}
Gv đa ra bảng phụ minh họa các tập hợp
A, B, bằng sơ đồ Ven và giới thiệu đây cũng
là một cách viết tập hợp.
Y/c HS làm ?1, ?2
Số 5 không là phần tử của A
HS lên bảng thực hiện
∈; ∉; a,b
1HS đọc chú ý SGK
* Chú ý ( SGK Tr5)–
HS chú ý nghe
HS đọc phần đóng khung trong SGK để biết đợc có hai cách viết tập hợp
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trngcho các phần tử của tập hợp
- Nhóm 1,2 làm ?1; Nhóm 3,4 làm ?2
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
?1
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
2∈ D 10∉ D
?2
1 2
3
0 A
a
c
b B
Trang 4Q = {N, H, A, T, R, G}
HS nhận xét
4.Củng cố – Luyện tập.
Y/c HS làm bài tập 1,2,3 theo 3 dãy
Mời đại diện đứng tại chỗ trả lời
Cho A = {a,b}; B = {b,x,y}
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
x A; y B; b A; b B
3 Luyện tập.
Bài 1 (T6)
A = {9;10;11;12;13}
A = {x∈N/8 < x < 14}
12 ∈ A ; 16 ∉ A
Bài 2(T6)
B = {T,O,A,N,H,C}
Bài 3 (T6)
∉; ∈; ∈;∈
5 H ớng dẫn học ở nhà.
Học thuộc chú ý, làm bài tập 4,5 SGK – T6
NG: / 8/2009.
Tiết 2 – Bài 2 Tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu.
* Kiến thức - biết đợc tập hợp số tự nhiên các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, biết đợc điểm biếu diễn số tnhỏ hơn
ở bên trái của điểm biểu diễn số lớn hơn
- HS phân biệt đợc các tập N,N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
* Kĩ năng Có kĩ năng biểu diễn số tự nhiên trên tia số.
Trang 5* Thái độ.Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các kí hiệu và biểu diễn
các số tự nhiên trên tia số
II Chuẩn bị.
GV: Phấn màu, mô hình tia số
HS Ôn lại kiến thức về số tự nhiên học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ.
HS lên bảng làm Bài 5 (T6)
A = {tháng4, tháng 5, tháng 6}
B = {Thang 4, tháng 6, tháng 9,tháng 11}
3 Bài mới.
HĐ1 Tập hợp N và tập hợp N*
? Em hãy lấy ví dụ về các soó tự nhiên
GV giới thiệu tập hợp các số tự nhiên kí
hiệu là N Viết là N = { 0;1;2;3; }
?Hãy cho biết các phần tửu của tập hợp
N
Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia số
Trên tia số ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0,
các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau rồi
biểu diễn các số1,2,3 trên tia đó
Gv đa ra mô hình tia số cho HS quan sát
Sau đó y/c HS lên vẽ tia số và biểu diễn
một vài số tự nhiên
GV giới thiệu mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn một điểm trên tia số Điểm biểu
diễn số tự nhiên a là điểm a
Tập hợp só tựu nhiên khác 0 kH là N *
N * = {1;2;3; }hay N * = {x∈N/x≠0}
Củng cố Điền vào ô vuông kí hiệu thuộc
Các số 0;1;2;3;
Các số 0;1;2;3; là các phần tử của tập hợp N
Một HS lên bảng vẽ tia số, HS khác làm vào vở
HS chú ý nghe và ghi vở
0 1 2 3 4 5 6
Trang 6hoặc không thuộc vào ô vuông sao cho
đúng
12 N; 3
4 N; 5 N*; 5 N;
0 N* ; 0 N;
HĐ2 Thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên.
Y/c HS quan sát trên tia số H6
- So sánh 2 và 4
? Nhận xét vị trí của 2 và 4 trên tia số
GV giới thiệu
+Tổng quát với a,b ∈N, a < b hoặc b > a
trên tia số( nằm ngang) điểm a nằm bên
trái điểm b
+a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b.
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
+ Mỗi số tự nhiên có một số tự nhiên liền
sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau 1 đơn vị
+ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất không có
số tự nhiên lớn nhất
+ Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử
Củng cố ? Điền vào chỗ trống để ba số ở
mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp
28, ,
,100,
HS đứng tại chỗ trả lời
∈;∉; ∈; ∈;∈; ∉;
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
+) 2 < 4 +) Điểm 2 ở bên trái điểm 4
HS chú ý nghe
HS lấy ví dụ minh hoạ cho các tính chất này
? 29.30
99, ,101
4 Củng cố – Luyện tập.
Y/c hai HS lên làm BT6 Bài 6 (T7).
a) 18; 100; a+1 b)34; 999;b-1
5 H ớng dẫn học ở nhà.
BTVN 7->10 (T8)
Đọc trớc bài Ghi số tự nhiên
Trang 82 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hs quan sát hình vẽ SGK
? Trên bàn có những đồ vật nào?
Gv: - Tập hợp các đồ vật trên bàn (sách, bút)
- Tập hợp các học sinh lớp 6A
- Tập hợp các chữ cái a, b, c
? Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là những số nào?
Hs lấy một số ví dụ về tập hợp
Gv giới thiệu nh SGK
A, B: tên tập hợp
0; 1; 2; 3; a; b; c: các phần tử của tập hợp
Gv yêu cầu học sinh viết tập hợp C gồm các đồ vật trên
bàn (hình 1)
Gv giới thiệu các kí hiệu ∉, ∈ và cách dùng
Gv đa ra bảng phụ, học sinh làm việc theo nhóm
? : Điền ký hiệu ∈, ∉ vào ô trống
0 A 4 A 2 A
a B e B 4 B
Gv giới thiệu chú ý SGK
Hs đọc chú ý
Gv giới thiệu cách viết khác của tập hợp A:
A = {x∈Nx<4}
Gv đa ra bảng phụ minh họa các tập hợp A, B, C bằng sơ đồ
Ven và giới thiệu đây cũng là một cách viết tập hợp
1 Các ví dụ : (SGK)
2 Cách viết Kí hiệu:
A = {0; 1; 2; 3}
B = {a, b, c}
C = {sách, bút}
* Chú ý: (SGK/5)
Trang 9? Để viết tạp hợp, ngời ta thờng dùng mấy cách?
Là những cách nào?
Hs hoạt động nhóm ?1 và ?2
?Tập hợp D còn có cách viết nào khác không?
D = {x∈ N x < 7}
?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
2∈ D 10∉ D
?2 Q = {N, H, A, T, R, G}
3 Củng cố – Luyện tập:
Hs làm bài 1, 3, 4/6 – SGK
Bài 1: A = {9; 10; 11; 12; 13} A = {x∈ N 8<x < 14} 12∈ A 16∉ A Bài 3: x∈ A y∈ B b∈ A b∈ B
Bài 4: A = {15; 26} B = {1, a, b} H = {bút, sách, vở}M = {bút}
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học lý thuyết
- Bài tập: 2; 5 SGK - 6;
4, 5, 6/SBT -
1 2 3
0 A