Tìm số bị trừ và số trừ.
Trang 1Phòng gd - đt trực ninh Đề khảo sát chất lợng môn toán 6
Trờng thcs trực phơng Năm học : 2007 -2008
Thời gian : 90 phút
Phần I : Trắc nghiệm
Câu 1: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông
Số 3780 chia hết cho 2,3,5 và 9 8,268 m3 = 8268 dm3
Số 3636 chia hết cho 2,5 và 9 5,23 tấn = 523,0 kg
Số 2127 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Các số tự nhiên có số tận cùng khác 0 thì không chia hết cho 2 và 5
Câu 2: Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
a) Kết quả
2
1 6
5 − là
A
3
1
B
4
4
C
4
3
D
12 5
b) Kết quả
5
2 : 10
3
là
A
50
6
B
4
3
C
15
5
D
5 1
c) Một ô tô đi đợc quãng đờng dài 170 km hết 4h vậy trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc
d) Có 40 viên bi trong đó có 6 viên bi nâu, 8 viên bi xanh, 10 viên bi vàng và 16 viên bi đỏ Nh vậy 1/4 số viên bi có màu
e) 0,5% =
A
10
5
B
100
5
C
1000
5
D
10000 5
Phần II : Tự luận
Câu 1: Tính ( theo cột dọc)
Câu 2: Tìm x biết
a) x ì 0,1 = 53 b) x - 43 =61 c) 8 , 65 ìx+ 1 , 35 ìx= ( 3 , 5 + 2 , 1 ) : 7
Câu 3: Thực hiện phép tính
a) 49 ì 13 + 49 ì 7 b) ( 485 + 20076 ) + ( 515 + 24 )
c) ( 9998 ì 125 ) ì ( 4 ì 25 ) ì 8
Câu 4: Một phép trừ có tổng của số bị trừ và hiệu bằng 1062 Số trừ lớn hơn hiệu là 279 Tìm số bị trừ và số trừ