1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DIEU LE TRUONG MN MOI

52 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều Lệ Trường Mầm Non Mới
Trường học Trường Mầm Non Mới
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng trình và các ho t đ ng ạo về việc ban hành Điều lệ ộ nuôi d ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc, giáo d c tr em; Tài s n c a tr ục và Đào tạo về

Trang 1

GIỚI THIỆU ĐIỀU LỆ TRƯỜNG MẦM NON

(BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14 NGÀY 07.04.2008)

************************

- B GD&ĐT ban hành Quy t đ nh s 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ộ ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

ban hành Đi u l tr ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ường Mầm non ng M m non ầm non.

- Quy t đ nh này thay th Quy t đ nh s 27/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 20/7/2000 c a B tr ủa Bộ trưởng Bộ Gi ộ ưởng Bộ Gi ng B Gi ộ áo d c và Đào t o v vi c ban hành Đi u l ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non.

tr ường Mầm non ng m m non và Quy t đ nh s 31/2005/ QĐ-BGD&ĐT ngày 20/10/2005 ầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

c a B tr ủa Bộ trưởng Bộ Gi ộ ưởng Bộ Gi ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đ nh đi u ki n t i ộ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ạo về việc ban hành Điều lệ ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 thi u cho c ểu cho c ác l p m m non, l p m u giáo và nhóm tr đ c l p có nhi u khó ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ầm non ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ộ ập có nhiều khó ều lệ trường Mầm non khăn nh ng n i không đ đi u ki n thành l p tr ởng Bộ Gi ững nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ủa Bộ trưởng Bộ Gi ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ập có nhiều khó ường Mầm non ng m m non ầm non.

- Đi u l Tr ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ường Mầm non ng m m non quy đ nh v : V trí, nhi m v , t ch c và qu n lý ầm non ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ều lệ trường Mầm non ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ổ chức và quản lý ức và quản lý ản lý

tr ường Mầm non ng m m non, tr ầm non ường Mầm non ng m u giáo, nhà tr ; Ch ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ươi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ng trình và các ho t đ ng ạo về việc ban hành Điều lệ ộ nuôi d ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc, giáo d c tr em; Tài s n c a tr ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó ản lý ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ng m m non, ầm non.

tr ường Mầm non ng m u giáo, nhà tr , ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó nhóm tr , l p m u giáo đ c l p; ẻ độc lập có nhiều khó ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ộ ập có nhiều khó Giáo viên và nhân viên; Tr em; Quan h gi a tr ẻ độc lập có nhiều khó ệ trường Mầm non ững nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ường Mầm non ng m m non, tr ầm non ường Mầm non ng m u giáo, nhà ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó

Trang 2

I.S C N THI T PH I BAN HÀNH ĐL TR Ự CẦN THIẾT PHẢI BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI: ẦN THIẾT PHẢI BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI: ẾT PHẢI BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI: ẢI BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI: ƯỜNG MN MỚI: NG MN M I: ỚI:

Q§-BGD&§T ngµy 20 th¸ng 7 n¨m 2000 cña Bé tr ëng Bé Gi¸o dôc

vµ §µo t¹o hiÖn nay cã nhiÒu ®iÓm kh«ng còn phï hîp với tình hình hiện nay.

Trang 3

II M C ĐÍCH C A VI C BAN HÀNH ĐL TR ỤC ĐÍCH CỦA VIỆC BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI ỦA VIỆC BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI ỆC BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI ƯỜNG MN MỚI NG MN M I ỚI

1 Làm cơ sở cho các tr ờng mầm non và các cơ sở giáo dục khác thực hiện

ch ơng trình giáo dục mầm non đ ợc phát triển theo đúng h ớng chỉ đạo của Nhà n

ớc trong một giai đoạn dài 10-15 năm

2 Căn cứ vào cỏc quy định cụ thể trong bản Điều lệ này, cỏc cơ

sở GDMN (cỏc trường mẫu giỏo, trường mầm non và nhúm trẻ, lớp mẫu giỏo độc lập đó được thành lập cú kế hoạch để hoàn thiện dần

3 Đối với cỏc cơ sở GDMN chưa thành lập cần đạt cỏc quy định như trong Điều lệ mới được cấp cú quyền cho phộp thành lập.

4 Làm cơ sở cho các tr ờng mầm non và các cơ sở giáo dục mầm non ngoài công lập xây dựng Quy chế t ch c và hoạt động ổ chức và hoạt động ức và hoạt động.

lập hoặc t thục.

Trang 4

ĐIỀU LỆ TRƯỜNG MẦM NON MỚI

******************************

* CÓ: 7 CHƯƠNG, 48 ĐIỀU.

- Chương I Quy định chung (Có 5 điều, từ Điều 1 đến Điều 5).

- ChươngII Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản lý trường MN, trường MG, NT.

(Có 16 điều, từ Điều 6 đến Điều 21)

- Chương III Chương trình và các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em ( Có 5 điều, từ Điều 22 đến Điều 26)

- Chương IV Tài sản của trường MN, trường MG, NT, Nhóm trẻ, lớp MG độc lập (Có 7 điều, từ Điều 27 đến Điều 33).

- Chương V Giáo viên và nhân viên (Có 8 điều, từ Điều 34 đến Điều 41)

- Chương VI Trẻ em (Có 4 điều, từ Điều 1 đến Điều 45).

- Chương VII Quan hệ giữa nhà trường MN, trường MG, Nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp MG độc lập với gia đình và XH (Có 3 điều, từ điều 46 đến Điều 48).

Trang 5

Ch ươi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ng I QUY Đ NH CHUNG ỊNH CHUNG

*****************

Đi u 1 Ph m vi đi u ch nh và đ i t ều lệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ỉnh và đối tượng áp dụng ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ượng áp dụng ng áp d ng ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ

1 Đi u l Tr ng m m non quy đ nh v : V trí, nhi m v , t ch c và qu n ề ệ ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ề ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ệ ụ, tổ chức và quản ổ chức và quản ức và quản ản

lý tr ng m m non, tr ng m u giáo, nhà tr ; Ch ng trình và các ho t ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ẻ; Chương trình và các hoạt ương trình và các hoạt ạt

đ ng nuôi d ng, chăm sóc, giáo d c tr em; Tài s n c a tr ng m m ộ ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm ụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ản ủa trường mầm ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản non, tr ng m u giáo, nhà tr , ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ẻ; Chương trình và các hoạt nhóm tr , l p m u giáo đ c l p; ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ộ ập; Giáo viên

và nhân viên; Tr em; Quan h gi a tr ng m m non, tr ng m u giáo, ẻ; Chương trình và các hoạt ệ ữa trường mầm non, trường mẫu giáo, ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt nhà tr , nhóm tr , l p m u giáo đ c l p v i gia đình và xã h i ẻ; Chương trình và các hoạt ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ộ ập; ớp mẫu giáo độc lập; ộ

2 Đi u l này áp d ng đ i v i tr ng m m non và tr ng m u giáo, nhà ề ệ ụ, tổ chức và quản ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt

tr , nhóm tr , l p m u giáo đ c l p; T ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng ẻ; Chương trình và các hoạt ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ộ ập; ổ chức và quản ức và quản ạt ộ giáo d c m m non ụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

Trang 6

Đi u 2 Nhi m v và quy n h n c a tr ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ng m m non, tr ầm non ường Mầm non ng m u giáo, nhà tr , nhóm tr , ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó

l p m u giáo đ c l p ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ộ ập có nhiều khó

1 T ch c th c hi n vi c nuôi d ổ chức và quản lý ức và quản lý ự ệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc, giáo d c tr em t ba tháng tu i đ n sáu ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó ừ ba tháng tuổi đến sáu ổ chức và quản lý ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

tu i theo ch ổ chức và quản lý ươi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ng trình giáo d c m m non do B tr ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ầm non ộ ưởng Bộ Gi ng B Giáo d c và Đào t o ban hành ộ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ạo về việc ban hành Điều lệ

2 Huy đ ng tr em l a tu i m m non đ n tr ộ ẻ độc lập có nhiều khó ức và quản lý ổ chức và quản lý ầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ường Mầm non ng; T ch c giáo d c hoà nh p cho tr em có ổ chức và quản lý ức và quản lý ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó hoàn c nh khó khăn, tr em khuy t t t ản lý ẻ độc lập có nhiều khó ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ập có nhiều khó

3 Qu n lý cán b , giáo viên, nhân viên đ th c hi n nhi m v nuôi d ản lý ộ ểu cho c ự ệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc và giáo d c tr em ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó

4 Huy đ ng, qu n lý, s d ng các ngu n l c theo quy đ nh c a pháp lu t ộ ản lý ử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ồn lực theo quy định của pháp luật ự ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ủa Bộ trưởng Bộ Gi ập có nhiều khó

5 Xây d ng c s v t ch t theo yêu c u chu n hoá, hi n đ i hoá ho c theo yêu c u t i ự ơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ởng Bộ Gi ập có nhiều khó ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ầm non ẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ặc theo yêu cầu tối ầm non ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 thi u đ i v i vùng đ c bi t khó khăn ểu cho c ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ặc theo yêu cầu tối ệ trường Mầm non.

6 Ph i h p v i gia đình tr em, t ch c và cá nhân đ th c hi n ho t đ ng nuôi d ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ợng áp dụng ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ổ chức và quản lý ức và quản lý ểu cho c ự ệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc và giáo d c tr em ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó

7 T ch c cho cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên và tr em tham gia các ho t đ ng xã h i ổ chức và quản lý ức và quản lý ộ ản lý ẻ độc lập có nhiều khó ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ộ trong c ng đ ng ộ ồn lực theo quy định của pháp luật.

8 Th c hi n ki m đ nh ch t l ự ệ trường Mầm non ểu cho c ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ượng áp dụng ng nuôi d ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc và giáo d c tr em theo quy ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó

đ nh ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

9 Th c hi n các nhi m v và quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t ự ệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ủa Bộ trưởng Bộ Gi ập có nhiều khó

Trang 7

Điều 3 Các loại hình của trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Trường mầm non, trường mẫu giáo (gọi chung là nhà trường), nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập được tổ chức theo các loại hình: công lập, dân lập và tư thục.

1 Nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo công lập do

cơ quan Nhà nước thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên

2 Nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo dân lập do cộng đồng dân cư ở cơ sở thành lập, đầu tư xây dựng

cơ sở vật chất, đảm bảo kinh phí hoạt động và được chính quyền địa phương hỗ trợ.

3 Nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo tư thục do

tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí hoạt động bằng nguồn vốn

Trang 8

Điều 4 Phân cấp quản lý nhà nước đối với nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1 Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện) quản lý nhà trường, nhà trẻ công lập trên địa bàn

2 Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý nhà trường, nhà trẻ dân lập ; nhà trường, nhà trẻ tư thục và các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập trên địa bàn.

3 Phòng giáo dục và đào tạo thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục đối với mọi loại hình nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập trên địa bàn.

Trang 9

Đi u 5 T ch c và ho t đ ng c a nhà tr ều lệ trường Mầm non ổ chức và quản lý ức và quản lý ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ng, nhà tr , ẻ độc lập có nhiều khó nhóm tr , l p m u giáo dân l p; nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ập có nhiều khó ường Mầm non ng, nhà tr , nhóm ẻ độc lập có nhiều khó

tr , l p m u giáo t th c; giáo d c hoà nh p tr khuy t t t ẻ độc lập có nhiều khó ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ư ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ập có nhiều khó

T ch c và ho t đ ng c a nhà tr ng, nhà tr , ổ chức và quản ức và quản ạt ộ ủa trường mầm ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt nhóm tr , l p ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập;

m u giáo dân l p; nhà tr ng, nhà tr , nhóm tr , l p m u giáo ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt

t th c; giáo d c hoà nh p tr khuy t t t th c hi n theo các ư ụ, tổ chức và quản ụ, tổ chức và quản ập; ẻ; Chương trình và các hoạt ết tật thực hiện theo các ập; ực hiện theo các ệ quy đ nh c a Đi u l này và Quy ch t ch c, ho t đ ng c a ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ủa trường mầm ề ệ ết tật thực hiện theo các ổ chức và quản ức và quản ạt ộ ủa trường mầm

tr ng m m non dân l p; Quy ch t ch c, ho t đ ng c a ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập; ết tật thực hiện theo các ổ chức và quản ức và quản ạt ộ ủa trường mầm

tr ng m m non t th c; Quy đ nh v giáo d c hoà nh p dành ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ư ụ, tổ chức và quản ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ề ụ, tổ chức và quản ập; cho ng i tàn t t, khuy t t t do B tr ng B Giáo d c và Đào ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập; ết tật thực hiện theo các ập; ộ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ộ ụ, tổ chức và quản

t o ban hành ạt

Trang 10

Ch ươi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ng II

V TRÍ, NHI M V , T CH C VÀ QU N LÝ ỊNH CHUNG ỆC BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI ỤC ĐÍCH CỦA VIỆC BAN HÀNH ĐL TRƯỜNG MN MỚI Ổ CHỨC VÀ QUẢN LÝ ỨC VÀ QUẢN LÝ ẢN LÝ

TR ƯỜNG MN MỚI NG M M NON, TR ẦM NON, TRƯỜNG MẪU GIÁO, NHÀ TRẺ ƯỜNG MN MỚI NG M U GIÁO, NHÀ TR ẪU GIÁO, NHÀ TRẺ Ẻ

************************

Đi u 6 V trí, nhi m v c a nhà tr ều lệ trường Mầm non ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ng, nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó

1 Nhà tr ường Mầm non ng, nhà tr có t cách pháp nhân, có tài ẻ độc lập có nhiều khó ư kho n và con d u riêng ản lý ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối

2 Nhà tr ường Mầm non ng, nhà tr h tr các nhóm tr , l p m u ẻ độc lập có nhiều khó ỗ trợ các nhóm trẻ, lớp mẫu ợng áp dụng ẻ độc lập có nhiều khó ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó giáo đ c l p trên cùng m t đ a bàn theo s phân công ộ ập có nhiều khó ộ ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ự

c a c p có th m quy n và th c hi n các nhi m v nêu ủa Bộ trưởng Bộ Gi ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ều lệ trường Mầm non ự ệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ

t i Đi u 2 c a Đi u l này ạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ủa Bộ trưởng Bộ Gi ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non.

Trang 11

Đi u 7 Tên nhà tr ều lệ trường Mầm non ường Mầm non ng, nhà tr ; bi n tên nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó ểu cho c ường Mầm non ng, nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó

1.Tên nhà tr ường Mầm non ng, nhà tr đ ẻ độc lập có nhiều khó ượng áp dụng c quy đ nh nh sau: ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ư

- Tr ường Mầm non ng m m non (ho c tr ầm non ặc theo yêu cầu tối ường Mầm non ng m u giáo ho c nhà tr ) và tên riêng c a nhà tr ẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ặc theo yêu cầu tối ẻ độc lập có nhiều khó ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ng,

c a nhà tr ủa Bộ trưởng Bộ Gi ẻ độc lập có nhiều khó

- Không ghi lo i hình nhà tr ạo về việc ban hành Điều lệ ường Mầm non ng, nhà tr công l p, dân l p hay t th c ẻ độc lập có nhiều khó ập có nhiều khó ập có nhiều khó ư ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ

- Tên nhà tr ng, nhà tr đ ường Mầm non ẻ độc lập có nhiều khó ượng áp dụng c ghi trên quy t đ nh thành l p nhà tr ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ập có nhiều khó ường Mầm non ng, nhà tr , con ẻ độc lập có nhiều khó

d u, bi n tên nhà tr ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ểu cho c ường Mầm non ng, nhà tr và các gi y t giao d ch ẻ độc lập có nhiều khó ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ờng Mầm non ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

2 Bi n tên nhà tr ểu cho c ường Mầm non ng, nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó

a) Góc trên bên trái

- Dòng th nh t : ức và quản lý ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối U ban nhân dân huy n, ỷ ban nhân dân huyện, ện, qu n, th xã, thành ph thu c t nh và tên ập có nhiều khó ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ộ ỉnh và đối tượng áp dụng riêng c a huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh đó; ủa Bộ trưởng Bộ Gi ệ trường Mầm non ập có nhiều khó ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ộ ỉnh và đối tượng áp dụng

- Dòng th hai: ức và quản lý Phòng Giáo d c và Đào t o ục và Đào tạo ạo.

b) gi a: Ở giữa: ững nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non Tên nhà tr ng, nhà tr ường, nhà trẻ ẻ theo quy đ nh t i kho n 1 c a Đi u này;ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ạo về việc ban hành Điều lệ ản lý ủa Bộ trưởng Bộ Gi ều lệ trường Mầm non.

c) Cu i cùng: ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 Đ a ch , s đi n tho i, s quy t đ nh thành l p ho c s gi y phép thành ị ỉ ố điện thoại, số quyết định thành lập hoặc số giấy phép thành ện, ạo ố điện thoại, số quyết định thành lập hoặc số giấy phép thành ết định thành lập hoặc số giấy phép thành ị ập hoặc số giấy phép thành ặc số giấy phép thành ố điện thoại, số quyết định thành lập hoặc số giấy phép thành ấy phép thành

l p ập hoặc số giấy phép thành c a nhà tr ng, nhà tr ủa nhà trường, nhà trẻ ường, nhà trẻ ẻ

Trang 12

UBND HUYỆN LỘC HÀ

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

TRƯỜNG MẦM NON THẠCH CHÂU

Xóm …., Xã Thạch Châu, Lộc Hà, Hà Tĩnh

Trang 13

Đi u 8 Đi u ki n thành l p nhà tr ều lệ trường Mầm non ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ập có nhiều khó ường Mầm non ng, nhà tr ẻ độc lập có nhiều khó

Nhà tr ng, nhà tr đ c c p có th m quy n quy t đ nh thành l p ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ẩm quyền quyết định thành lập ề ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập;

ho c cho phép thành l p khi đ m b o các đi u ki n sau: ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ập; ản ản ề ệ

1 Phù h p v i quy ho ch m ng l i c s giáo d c, đáp ng yêu c u ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ớp mẫu giáo độc lập; ạt ạt ướp mẫu giáo độc lập; ơng trình và các hoạt ởng Bộ Giáo dục và Đào ụ, tổ chức và quản ức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản phát tri n kinh t - xã h i c a đ a ph ng, t o đi u ki n thu n l i cho ể ết tật thực hiện theo các ộ ủa trường mầm ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ương trình và các hoạt ạt ề ệ ập; ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập

tr em đi h c ẻ; Chương trình và các hoạt ọc.

2 Có t ba nhóm tr , l p m u giáo tr lên v i s l ng ít nh t 50 tr em ừ ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ởng Bộ Giáo dục và Đào ớp mẫu giáo độc lập; ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ẻ; Chương trình và các hoạt

và có không quá 15 nhóm tr , l p m u giáo ẻ; Chương trình và các hoạt ớp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt

3 Có đ cán b qu n lý, giáo viên và nhân viên theo tiêu chu n quy ủa trường mầm ộ ản ẩm quyền quyết định thành lập

đ nh t i các Đi u 16, Đi u 17 và Đi u 38 c a Đi u l này ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ề ề ề ủa trường mầm ề ệ

4 Có c s v t ch t, trang thi t b theo quy đ nh t i Ch ng IV c a Đi u ơng trình và các hoạt ởng Bộ Giáo dục và Đào ập; ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ương trình và các hoạt ủa trường mầm ề

l này ệ

Trang 14

Điều 9 Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, nhà

trẻ

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập đối với nhà trường, nhà trẻ công lập và cho phép thành lập đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục

Điều 10 Hồ sơ và thủ tục thành lập nhà trường, nhà trẻ

1 Hồ sơ đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ gồm: a) Đề án thành lập nhà trường, nhà trẻ;

b) Tờ trình về Đề án thành lập nhà trường, nhà trẻ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của nhà trường, nhà trẻ; Dự thảo quy chế hoạt động của nhà trường, nhà trẻ;

c) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan có liên quan về việc thành lập nhà trường, nhà trẻ;

d) Báo cáo giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan và báo cáo bổ sung theo ý kiến chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân cấp huyện (nếu có);

đ) Sơ yếu lý lịch kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ hợp lệ của ng ười dự kiến làm hiệu trưởng

Trang 15

• 2.Th t c thành l p nhà tr ng, nhà tr : ủa trường mầm ụ, tổ chức và quản ập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt

• a) U ban Nhân dân c p xã đ i v i nhà tr ng, nhà tr công l p; t ch c và ỷ ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập; ổ chức và quản ức và quản

cá nhân đ i v i nhà tr ng, nhà tr dân l p, t th c có trách nhi m l p h s theo ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập; ư ụ, tổ chức và quản ệ ập; ồ sơ theo ơng trình và các hoạt quy đ nh t i kho n 1 c a Đi u này; ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ản ủa trường mầm ề

• b) Phòng giáo d c và đào t o nh n h s , xem xét các đi u ki n thành l p ụ, tổ chức và quản ạt ập; ồ sơ theo ơng trình và các hoạt ề ệ ập; nhà tr ng, nhà tr theo quy đ nh t i Đi u 8 c a Đi u l này Sau khi xem xét, n u ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ề ủa trường mầm ề ệ ết tật thực hiện theo các

th y đ đi u ki n, phòng giáo d c và đào t o có ý ki n b ng văn b n và g i h s ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ủa trường mầm ề ệ ụ, tổ chức và quản ạt ết tật thực hiện theo các ằng văn bản và gửi hồ sơ ản ửi hồ sơ ồ sơ theo ơng trình và các hoạt thành l p nhà tr ng, nhà tr đ n U ban nhân dân c p huy n; ập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ết tật thực hiện theo các ỷ ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ

• c) Trong th i h n 45 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l , U ban ờng mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ệ ể ừ ập; ủa trường mầm ồ sơ theo ơng trình và các hoạt ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ỷ nhân dân c p huy n ra quy t đ nh thành l p đ i v i nhà tr ng, nhà tr công l p ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập; ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập;

ho c cho phép thành l p đ i v i nhà tr ng, nhà tr dân l p, t th c theo quy đ nh ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ập; ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập; ư ụ, tổ chức và quản ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

• Tr ng h p ch a quy t đ nh thành l p nhà tr ng, nhà tr ho c ch a cho ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ư ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ư phép thành l p nhà tr ng, nhà tr , U ban nhân dân c p huy n có văn b n thông ập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ỷ ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ản báo cho phòng giáo d c và đào t o bi t rõ lý do và h ng gi i quy t ụ, tổ chức và quản ạt ết tật thực hiện theo các ướp mẫu giáo độc lập; ản ết tật thực hiện theo các

Trang 16

Điều 11 Sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể nhà trường, nhà trẻ

c) Các văn bản xác nhận về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác có liên quan.

Việc gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, xử lý hồ sơ thẩm định, thẩm tra về thủ tục và hồ sơ, thời hạn giải quyết về sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ được thực hiện như đối với việc thành lập nhà trường, nhà trẻ.

Trang 17

Điều 12 Điều kiện và thủ tục đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập; sáp nhập, chia, tách, đình chỉ, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã cấp phép trên cơ sở có ý kiến bằng văn bản của phòng giáo dục và đào tạo đối với các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

2 Tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập được cấp có thẩm quyền cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau:

a) Đáp ứng nhu cầu gửi trẻ của các gia đình;

b) Có giáo viên theo tiêu chuẩn quy định tại Điều 38 của Điều lệ này; c) Có phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cho trẻ em và các thiết

bị, đồ dùng, đồ chơi, tài liệu theo quy định tại Điều 31, Điều 32, Điều

33 của Điều lệ này

3 Thủ tục đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập :

4 Biển tên lớp mẫu giáo, nhóm trẻ độc lập

5 Sáp nhập, chia, tách, đình chỉ, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Trang 18

Điều 13 Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

1.Trẻ em đ ược tổ chức theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu giáo.

a) Đối với nhóm trẻ: trẻ em từ 3 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi được tổ chức thành các nhóm trẻ Số trẻ tối đa trong một nhóm trẻ được quy định như sau:

- Lớp mẫu giáo 3- 4 tuổi: 25 trẻ;

- Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi: 30 trẻ;

- Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi: 35 trẻ.

Trang 19

c) Nếu số lượng trẻ em trong mỗi nhóm, lớp không đủ 50% so với

số trẻ tối đa được quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1 của Điều này thì được tổ chức thành nhóm trẻ ghép hoặc lớp mẫu giáo ghép; d) Khi nhóm trẻ, lớp mẫu giáo có một trẻ khuyết tật học hòa nhập thì

sĩ số của lớp được giảm năm trẻ Mỗi nhóm trẻ, lớp mẫu giáo không quá hai trẻ cùng một loại tật.

đ) Mỗi nhóm trẻ, lớp mẫu giáo có đủ số lượng giáo viên theo quy định hiện hành Nếu nhóm, lớp có từ 2 giáo viên trở lên thì phải có 1 giáo viên phụ trách chính.

2 Tuỳ theo điều kiện địa phương, nhà trường, nhà trẻ có thể có thêm nhóm trẻ hoặc lớp mẫu giáo ở những địa bàn khác nhau để thuận tiện cho trẻ đến trường, đến nhà trẻ (gọi là điểm trường) Hiệu trưởng phân công một phó hiệu trưởng hoặc một giáo viên phụ trách lớp phụ trách điểm trường Mỗi trường, mỗi nhà trẻ không có quá 7 điểm trường.

Trang 20

Đi u 14 T chuyên môn ều lệ trường Mầm non ổ chức và quản lý

1 T chuyên môn bao g m giáo viên, ng i làm công tác thi t b giáo ổ chức và quản ồ sơ theo ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

d c và c p d ng T chuyên môn có t tr ng và t phó ụ, tổ chức và quản ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm ổ chức và quản ổ chức và quản ưởng Bộ Giáo dục và Đào ổ chức và quản

2 Nhi m v c a t chuyên môn g m: ệ ụ, tổ chức và quản ủa trường mầm ổ chức và quản ồ sơ theo

a) Xây d ng k ho ch ho t đ ng chung c a t theo tu n, tháng, năm ực hiện theo các ết tật thực hiện theo các ạt ạt ộ ủa trường mầm ổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

h c nh m th c hi n ch ng trình, k ho ch nuôi d ng, chăm sóc, ọc ằng văn bản và gửi hồ sơ ực hiện theo các ệ ương trình và các hoạt ết tật thực hiện theo các ạt ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm giáo d c tr và các ho t đ ng giáo d c khác; ụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ạt ộ ụ, tổ chức và quản

b) Th c hi n b i d ng chuyên môn, nghi p v , ki m tra, đánh giá ực hiện theo các ệ ồ sơ theo ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm ệ ụ, tổ chức và quản ể

ch t l ng, hi u qu công tác nuôi d ng, chăm sóc, giáo d c tr và ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ản ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm ụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt

qu n lý s d ng tài li u, đ dùng, đ ch i, thi t b giáo d c c a các ản ửi hồ sơ ụ, tổ chức và quản ệ ồ sơ theo ồ sơ theo ơng trình và các hoạt ết tật thực hiện theo các ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ụ, tổ chức và quản ủa trường mầm thành viên trong t theo k ho ch c a nhà tr ng, nhà tr ; ổ chức và quản ết tật thực hiện theo các ạt ủa trường mầm ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt

c) Tham gia đánh giá, x p lo i giáo viên theo Chu n ngh nghi p giáo ết tật thực hiện theo các ạt ẩm quyền quyết định thành lập ề ệ viên m m non; ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

d) Đ xu t khen th ng, k lu t giáo viên ề ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ưởng Bộ Giáo dục và Đào ỷ ập;

3 T chuyên môn sinh ho t đ nh kỳ ít nh t hai tu n m t l n ổ chức và quản ạt ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ộ ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

Trang 21

Điều 15 Tổ văn phòng

1 Tổ văn phòng gồm các nhân viên làm công tác y tế trường học, văn thư, kế toán và nhân viên khác.

2 Nhiệm vụ của tổ văn phòng gồm:

a) Xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ theo tuần, tháng, năm nhằm phục vụ cho việc thực hiện các hoạt động của nhà trường, nhà trẻ về chăm sóc, dinh dưỡng;

b) Giúp hiệu trưởng quản lý tài chính, tài sản, lưu giữ hồ sơ của nhà trường, nhà trẻ;

c) Thực hiện bồi d ưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kiểm tra, đánh giá chất lượng, hiệu quả công việc của các thành viên trong tổ theo kế hoạch của nhà trường, nhà trẻ;

d) Tham gia đánh giá, xếp loại các thành viên

3 Tổ văn phòng sinh hoạt định kỳ ít nhất hai tuần một lần.

Trang 22

Điều 16 Hiệu trưởng

1 Hiệu trưởng nhà trường, nhà trẻ là người chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý các hoạt động và chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ

em của nhà trường, nhà trẻ

2 Hiệu trưởng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm đối với nhà trường, nhà trẻ công lập; công nhận đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục theo đề nghị của Trưởng phòng giáo dục và đào tạo Nhiệm kỳ của hiệu trưởng trường công lập là 5 năm; hết nhiệm kỳ, hiệu trưởng được

bổ nhiệm lại hoặc luân chuyển sang một nhà trường, nhà trẻ khác lân cận theo yêu cầu điều động Sau mỗi năm học, hiệu trưởng được cấp có thẩm quyền đánh giá về công tác quản lý các hoạt động và chất lượng giáo dục của nhà trường, nhà trẻ

3 Người được bổ nhiệm hoặc công nhận làm Hiệu trưởng nhà trường, nhà trẻ phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

a) Có trình độ chuẩn được đào tạo là có bằng trung cấp sư phạm mầm non, có ít nhất 5 năm công tác liên tục trong giáo dục mầm non Trường hợp do yêu cầu đặc biệt của công việc, người được bổ nhiệm hoặc công nhận là Hiệu trưởng có thể có thời gian công tác trong giáo dục mầm non ít hơn theo quy định;

b) Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng cán bộ quản lý; có uy tín về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, chuyên môn, nghiệp vụ; có năng lực

tổ chức, quản lý nhà trường, nhà trẻ và có sức khoẻ

Trang 23

4 Nhi m v và quy n h n c a Hi u tr ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ạo về việc ban hành Điều lệ ủa Bộ trưởng Bộ Gi ệ trường Mầm non ưởng Bộ Gi ng

a) Xây d ng quy ho ch phát tri n nhà tr ự ạo về việc ban hành Điều lệ ểu cho c ường Mầm non ng; l p k ho ch và t ch c th c hi n k ập có nhiều khó ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ạo về việc ban hành Điều lệ ổ chức và quản lý ức và quản lý ự ệ trường Mầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

ho ch giáo d c t ng năm h c; báo cáo, đánh giá k t qu th c hi n tr ạo về việc ban hành Điều lệ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ừ ba tháng tuổi đến sáu ọc; báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện trước Hội đồng ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ản lý ự ệ trường Mầm non ướp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó c H i đ ng ộ ồn lực theo quy định của pháp luật.

tr ường Mầm non ng và các c p có th m quy n; ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ều lệ trường Mầm non.

b) Thành l p các t chuyên môn, t văn phòng và các h i đ ng t v n trong nhà ập có nhiều khó ổ chức và quản lý ổ chức và quản lý ộ ồn lực theo quy định của pháp luật ư ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối

tr ường Mầm non ng, nhà tr ; b nhi m t tr ẻ độc lập có nhiều khó ổ chức và quản lý ệ trường Mầm non ổ chức và quản lý ưởng Bộ Gi ng, t phó Đ xu t các thành viên c a H i đ ng ổ chức và quản lý ều lệ trường Mầm non ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ủa Bộ trưởng Bộ Gi ộ ồn lực theo quy định của pháp luật.

tr ường Mầm non ng trình c p có th m quy n quy t đ nh; ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ều lệ trường Mầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

c) Phân công, qu n lý, đánh giá, x p lo i; tham gia quá trình tuy n d ng, thuyên ản lý ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ạo về việc ban hành Điều lệ ểu cho c ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ chuy n; khen th ng, thi hành k lu t đ i v i giáo viên, nhân viên theo quy đ nh; ểu cho c ưởng Bộ Gi ỷ luật đối với giáo viên, nhân viên theo quy định; ập có nhiều khó ố 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

d) Qu n lý và s d ng có hi u qu các ngu n tài chính, tài s n c a nhà ản lý ử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ệ trường Mầm non ản lý ồn lực theo quy định của pháp luật ản lý ủa Bộ trưởng Bộ Gi

tr ng, nhà tr ; ường Mầm non ẻ độc lập có nhiều khó

đ) Ti p nh n tr em, qu n lý tr em và các ho t đ ng nuôi d ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ập có nhiều khó ẻ độc lập có nhiều khó ản lý ẻ độc lập có nhiều khó ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc, giáo d c ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ

tr em c a nhà tr ng, nhà tr ; quy t đ nh khen th ẻ độc lập có nhiều khó ủa Bộ trưởng Bộ Gi ường Mầm non ẻ độc lập có nhiều khó ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ưởng Bộ Gi ng, phê duy t k t qu đánh giá ệ trường Mầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ản lý

tr theo các n i dung nuôi d ẻ độc lập có nhiều khó ộ ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ng, chăm sóc, giáo d c tr em do B Giáo d c và Đào ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó ộ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ

t o quy đ nh; ạo về việc ban hành Điều lệ ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

e) D các l p b i d ng v chính tr , chuyên môn, nghi p v qu n lý; tham gia các ự ớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó ồn lực theo quy định của pháp luật ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm non, ều lệ trường Mầm non ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ệ trường Mầm non ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ản lý

ho t đ ng giáo d c 2 gi trong m t tu n; đ ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ờng Mầm non ộ ầm non ượng áp dụng ưởng Bộ Gi c h ng ch đ ph c p và các chính ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ộ ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối sách u đãi theo quy đ nh; ư ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

f) Th c hi n quy ch dân ch c s và t o đi u ki n cho các t ch c chính tr - xã ự ệ trường Mầm non ết định số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 ủa Bộ trưởng Bộ Gi ởng Bộ Gi ơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non ởng Bộ Gi ạo về việc ban hành Điều lệ ều lệ trường Mầm non ệ trường Mầm non ổ chức và quản lý ức và quản lý ịnh số 14 /2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008

h i trong nhà tr ộ ường Mầm non ng, nhà tr ho t đ ng nh m nâng cao ch t l ẻ độc lập có nhiều khó ạo về việc ban hành Điều lệ ộ ằm nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối ượng áp dụng ng chăm sóc, giáo

d c tr ; ục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ ẻ độc lập có nhiều khó

Trang 24

Đi u 17 Phó Hi u tr ng ề ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào

1 Phó Hi u tr ng là ng i giúp vi c cho Hi u tr ng và ch u ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ệ ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản trách nhi m tr c Hi u tr ng, do Ch t ch U ban nhân dân c p ệ ướp mẫu giáo độc lập; ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ủa trường mầm ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ỷ ấp có thẩm quyền quyết định thành lập huy n b nhi m đ i v i nhà tr ng, nhà tr công l p; công nh n đ i ệ ổ chức và quản ệ ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập; ập; ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà

v i nhà tr ng, nhà tr dân l p, t th c theo đ ngh c a Tr ng ớp mẫu giáo độc lập; ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ập; ư ụ, tổ chức và quản ề ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ủa trường mầm ưởng Bộ Giáo dục và Đào phòng giáo d c và đào t o ụ, tổ chức và quản ạt

2 Tr ng h ng I có 2 phó hi u tr ng; tr ng h ng II có 1 phó ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt

hi u tr ng; đ c b trí thêm 1 phó hi u tr ng n u có t 5 đi m ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ết tật thực hiện theo các ừ ể

tr ng ho c có t 20 tr em khuy t t t tr lên Các h ng I, II c a nhà ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ừ ẻ; Chương trình và các hoạt ết tật thực hiện theo các ập; ởng Bộ Giáo dục và Đào ạt ủa trường mầm

tr ng, nhà tr đ c quy đ nh t i Thông t s 71/2007/TTLT- ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ư ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà BGDĐT- BNV ngày 28 tháng 11 năm 2007 liên t ch B Giáo d c và ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ộ ụ, tổ chức và quản Đào t o và B N i v , h ng d n đ nh m c biên ch s nghi p trong ạt ộ ộ ụ, tổ chức và quản ướp mẫu giáo độc lập; ẫu giáo, nhà trẻ; Chương trình và các hoạt ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ức và quản ết tật thực hiện theo các ực hiện theo các ệ các c s giáo d c m m non công l p ơng trình và các hoạt ởng Bộ Giáo dục và Đào ụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ập;

Trang 25

3 Ng i đ c b nhi m ho c công nh n làm phó hi u tr ng nhà tr ng, ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ổ chức và quản ệ ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ập; ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản nhà tr ph i đáp ng các tiêu chu n sau: ẻ; Chương trình và các hoạt ản ức và quản ẩm quyền quyết định thành lập

a) Có b ng trung c p s ph m m m non, có ít nh t 3 năm công tác liên ằng văn bản và gửi hồ sơ ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ư ạt ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ấp có thẩm quyền quyết định thành lập

t c trong giáo d c m m non Tr ng h p do yêu c u đ c bi t c a công ụ, tổ chức và quản ụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ệ ủa trường mầm

vi c, ng i đ c b nhi m ho c công nh n phó hi u tr ng có th có th i ệ ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ổ chức và quản ệ ặc cho phép thành lập khi đảm bảo các điều kiện sau: ập; ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ể ờng mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản gian công tác trong giáo d c m m non ít h n theo quy đ nh; ụ, tổ chức và quản ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ơng trình và các hoạt ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

b) Có uy tín v ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng, chuyên môn, ề ẩm quyền quyết định thành lập ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ức và quản ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà nghi p v ; có năng l c qu n lý nhà tr ng, nhà tr và có s c kho ệ ụ, tổ chức và quản ực hiện theo các ản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt

4 Nhi m v và quy n h n c a phó hi u tr ng: ệ ụ, tổ chức và quản ề ạt ủa trường mầm ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào

a) Ch u trách nhi m đi u hành công vi c do hi u tr ng phân công; ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ệ ề ệ ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào

b) Đi u hành ho t đ ng c a nhà tr ng, nhà tr khi đ c hi u tr ng u ề ạt ộ ủa trường mầm ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ỷ quy n; ề

c) D các l p b i d ng v chính tr , chuyên môn, nghi p v qu n lý; tham ực hiện theo các ớp mẫu giáo độc lập; ồ sơ theo ưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em; Tài sản của trường mầm ề ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ệ ụ, tổ chức và quản ản gia các ho t đ ng giáo d c 4 gi trong m t tu n; đ c h ng ch đ ph ạt ộ ụ, tổ chức và quản ờng mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ộ ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ược cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ưởng Bộ Giáo dục và Đào ết tật thực hiện theo các ộ ụ, tổ chức và quản

c p và các chính sách u đãi theo quy đ nh ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ư ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

Trang 26

Đi u 19 H i đ ng thi đua khen th ều lệ trường Mầm non ộ ồn lực theo quy định của pháp luật ưởng Bộ Gi ng, H i đ ng t v n ộ ồn lực theo quy định của pháp luật ư ất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá hoặc theo yêu cầu tối

1 H i đ ng thi đua khen th ng do Hi u tr ng thành l p vào đ u ộ ồ sơ theo ưởng Bộ Giáo dục và Đào ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ập; ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

m i năm h c Hi u tr ng là Ch t ch h i đ ng thi đua, khen th ng ỗ ọc ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ủa trường mầm ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ộ ồ sơ theo ưởng Bộ Giáo dục và Đào Các thành viên c a h i đ ng g m: Phó Hi u tr ng, Bí th Chi b ủa trường mầm ộ ồ sơ theo ồ sơ theo ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ư ộ

Đ ng C ng s n Vi t Nam, Ch t ch Công đoàn, Bí th Đoàn Thanh ản ộ ản ệ ủa trường mầm ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ư niên C ng s n H Chí Minh, t tr ng t chuyên môn, t tr ng t ộ ản ồ sơ theo ổ chức và quản ưởng Bộ Giáo dục và Đào ổ chức và quản ổ chức và quản ưởng Bộ Giáo dục và Đào ổ chức và quản văn phòng.

- H i đ ng thi đua khen th ng giúp Hi u tr ng t ch c phong trào ộ ồ sơ theo ưởng Bộ Giáo dục và Đào ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ổ chức và quản ức và quản thi đua, đ ngh danh sách khen th ng đ i v i cán b , giáo viên, ề ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ưởng Bộ Giáo dục và Đào ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ớp mẫu giáo độc lập; ộ nhân viên, tr em trong nhà tr ng, nhà tr ẻ; Chương trình và các hoạt ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ẻ; Chương trình và các hoạt

- H i đ ng thi đua khen th ng h p vào cu i h c kỳ và cu i năm ộ ồ sơ theo ưởng Bộ Giáo dục và Đào ọc ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà ọc ối với trường mầm non và trường mẫu giáo, nhà

h c ọc.

2 Tr ng h p c n thi t, hi u tr ng có th thành l p các H i đ ng ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ợc cấp có thẩm quyền quyết định thành lập ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ết tật thực hiện theo các ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ể ập; ộ ồ sơ theo

t v n giúp Hi u tr ng v chuyên môn, qu n lý nhà tr ng Nhi m ư ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ề ản ường mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ệ

v , quy n h n, thành ph n và th i gian ho t đ ng c a các h i đ ng ụ, tổ chức và quản ề ạt ầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ờng mầm non quy định về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản ạt ộ ủa trường mầm ộ ồ sơ theo

t v n do Hi u tr ng quy đ nh ư ấp có thẩm quyền quyết định thành lập ệ ưởng Bộ Giáo dục và Đào ịnh về: Vị trí, nhiệm vụ, tổ chức và quản

Ngày đăng: 14/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• 5. Làm cơ sở cho việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang dân lập hoặc tư thục. - DIEU LE TRUONG MN MOI
5. Làm cơ sở cho việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang dân lập hoặc tư thục (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w