Riêng ngành Giáo dục Mầm non T65 chỉ tuyển thí sinh thi vào khối M Trường Đại học Đồng Tháp... Sư phạm Toán học chỉ tuyển thí sinh Sư phạm Vật lý chỉ tuyển thí sinh có Sư phạm Ngữ văn c
Trang 1Điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp
(Dân trí) - Sáng 10/8, ĐH Đồng Tháp chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2 năm 2009 Các ngành trung cấp chuyên nghiệp tuyển thí sinh thi đại học và cao đẳng năm 2009.
Riêng ngành Giáo dục Mầm non (T65) chỉ tuyển thí sinh thi vào khối M Trường Đại học Đồng Tháp.
i m chu n, đi m xét tuy n là quy đ nh đ i v i thí sinh KV3-HSPT M c chênh l ch đi m trúng tuy n, đi m ới thí sinh KV3-HSPT Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm ức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm ệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuy n gi a 2 nhóm đ i t ng k ti p nhau là 1,0 đi m M c chênh l ch đi m trúng tuy n, đi m xét tuy n ư ức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm ệch điểm trúng tuyển, điểm
gi a 2 khu v c k ti p nhau là 0,5 đi m ực kế tiếp nhau là 0,5 điểm.
chuẩn NV1
Khoa học Môi trường B 14.0
Nuôi trồng thủy sản A,B 13,0; 14,0 13,0; 14,0 46
Thư viện - Thông tin C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0 86
Tiếng Trung Quốc C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0 37
Trang 2Trường Đại học An Giang công bố điểm chuẩn
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH ĐIỂM CHUẨN
Trang 3Ngành học Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Điểm TT NV2 Ghi chú
Trang 427 Việt Nam học (VH Du lịch) 605 A,D1 50 13.0 36 20
- Khu vực cách nhau 0,5 điểm, nhóm đối tượng cách nhau 1,0 điểm.
- Điểm để nộp đơn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1.
Bảng điểm số 1 (Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2009 – Đại Học Cần Thơ)
T Khố i Mã Ngành/chuyên ngành Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 S lượng
A 107 SP Tiểu học 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0
D1 107 SP Tiểu học 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0
8 A 108 Cơ khí Chế tạo máy 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
9 A 109 Cơ khí Chế biến 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 65
10 A 110 Cơ khí Giao thông 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 50
11 A 111 Xây dựng công trình thuỷ 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 65
12 A 112 Xây dựng DD &CN 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5
13 A 113 Xây dựng cầu đường 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0
14 A 114 Kỹ thuật Môi trường 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
15 A 115 Điện tử (Viễn thông, K thuật điều khiển, Kỹ thuật Máy tính)14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
Trang 5A 203 SP Hoá học 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
B 203 SP Hoá học 18.0 17.0 16.0 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.523
A 314 Khoa học Môi trường (KHMôi trường, Quản lý môi
trường) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0
14
5 13.5 12.5
B 314 Khoa học Môi trường (KH
Môi trường, Quản lý môi
17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15
514.5 13.5
Trang 6trường)
39 B 315 Khoa học đất 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 20
40 B 316 Lâm sinh đồng bằng 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 5541
A 401 Kinh tế học 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
D1 401 Kinh tế học 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.542
A 402 Kế toán (Tổng hợp, Kiểmtoán) 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0
D1 402 Kế toán (Tổng hợp, Kiểmtoán) 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.043
A 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 18.0 17.0 16.0 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5
D1 403 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 18.0 17.0 16.0 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.544
A 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5
D1 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.545
A 405 KT Nông nghiệp 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0
D1 405 KT Nông nghiệp 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.046
A 410 KT Tài nguyên môi trường 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
A 406 Ngoại thương 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0
D1 406 Ngoại thương 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.049
A 407 Nông nghiệp (Phát triển nôngthôn) 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
B 407 Nông nghiệp (Phát triển nôngthôn) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
50 A 408 Quản lý đất đai 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5
51 A 409 Quản lý nghề cá 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 7052
A 501 Luật (Hành chính, Thươngmại, Tư pháp) 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5
C 501 Luật (Hành chính, Thươngmại, Tư pháp) 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
53 C 601 SP Ngữ văn 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0
54 C 602 Ngữ văn 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0
55 C 603 SP Lịch sử 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0
56 C 604 SP Địa lý 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5 14.0 13.0 12.0
Trang 757 C 605 SP Giáo dục công dân 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5 14.0 13.0 12.0
62 D1 752 Thông tin - Thư viện 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 60
63 D1 753 Phiên dịch - Biên dịch tiếngAnh 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.5 20
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tiền Giang năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 10:53 AM, 10/08/2009
(LĐĐT) - Trường ĐH Tiền Giang vận dụng điều 33 trong quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 của Bộ GD-ĐT; điểm xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ có mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm cho các khối thi.
Trường ĐH Tiền Giang tuyển thí sinh có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long Riêng các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Tiền Giang
Để xét tuyển NV2, thí sinh có tổng điểm ba môn thi theo từng khối thi, cộng thêm điểm đối tượng ưu tiên và khu vực lớn hơn hoặc bằng điểm xét tuyển có thể nộp giấy chứng nhận số 1 hoặc phiếu báo điểm thi (có kèm theo đơn đăng ký xét tuyển) cho Trường ĐH Tiền Giang để xin xét tuyển NV2, thời gian từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009 Lệ phí hồ sơ xét tuyển 15.000
Trang 8Sư phạm Toán học (chỉ tuyển thí sinh
Sư phạm Vật lý (chỉ tuyển thí sinh có
Sư phạm Ngữ văn (chỉ tuyển thí sinh có
Sư phạm Giáo dục Tiểu học (chỉ tuyển
thí sinh có hộ khẩu Tiền Giang) 103
52 chỉ tiêu NV2 khối A: 13,5 - khối C: 14,5)
Hệ Cao đẳng
Sư phạm Toán học (chỉ tuyển thí sinh
Sư phạm Giáo dục mầm non (chỉ tuyển
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây
Sư phạm ngữ văn (chỉ tuyển thí sinh hộ
Sư phạm tiếng Anh (chỉ tuyển thí sinh
Trang 9Giáo dục tiểu học (chỉ tuyển thí sinh hộ
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch chỉ đào tạo một ngành duy nhất và chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP.HCM Điểm chuẩn năm 2009 có hai mức: mức dành cho thí sinh diện ngân sách và mức dành cho thí sinh diện ngoài ngân sách như sau:
Hệ Đại học
Bác sĩ đa khoa hệ chính quy (học
180 chỉ tiêu ngân sách nhà nước 23,5
200 chỉ tiêu ngoài ngân sách 21,0 - 23,0
Điểm chuẩn HV Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam) năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 6:32 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam) đã công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2009 Trường không xét tuyển NV2
ây là đi m dành cho h c sinh ph thông - khu v c 3, m i khu v c u tiên cách nhau 1 đi m, m i đ i t ng ực kế tiếp nhau là 0,5 điểm ỗi khu vực ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng ực kế tiếp nhau là 0,5 điểm ư ỗi khu vực ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng ư
u tiên cách nhau 1 đi m.
ư
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
Trang 10Các ngành đào tạo ngành Mã Khối Chỉ tiêu 2009 chuẩn Điểm Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải
tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh
tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp
toán trong tin học)
Điện tử viễn thông (Điện tử nano,
Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử
Hải dương học - Khí tượng - Thủy
văn (Hải dương học vật lý, Hải dương
học toán tin, Hải dương học hóa sinh,
Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí
tượng và thủy văn)
Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ,
Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất
công trình - Thủy văn, Điều tra
khoáng sản, Địa chất môi trường) 203
Khoa học môi trường (Khoa học môi
trường, Tài nguyên môi trường, Quản
lý môi trường, Tin học môi trường,
Môi trường & tài nguyên biển)
205
Khoa học vật liệu (Vật liệu màng
Công nghệ sinh học (Sinh học y
dược, Công nghệ sinh học nông
nghiệp, Công nghệ sinh học môi
trường, Công nghệ sinh học công
nghiệp, Sinh tin học)
Trang 11Căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký, trường xét tuyển theo nguyên tắc lấy điểm thi từ cao đến thấp Ngày 16-9-2009 trường sẽ niêm yết danh sách thí sinh trúng tuyển và gửi giấy báo nhập học Ngày 29-9-2009 nhận thí sinh trúng tuyển
Ngoài ra trường còn tuyển sinh chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland (AUT) New Zealand vào ngành công nghệ thông tin hệ ĐH (60 chỉ tiêu) Trường tuyển thẳng thí sinh có điểm thi ĐH (khối A hoặc khối D) năm 2009 lớn hơn hay bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT Xét tuyển: dựa trên học bạ cho các đối tượng có bằng tốt nghiệp THPT Kết thúc khóa học sinh viên được ĐH AUT (New Zealand) cấp bằng cử nhân công nghệ thông tin Thông tin chi tiết tham khảo tại địa chỉ
www.itec.hcmuns.edu.vn hoặc điện thoại (08) 38303625
Hệ Cao đẳng
Điểm chuẩn CĐ Kinh tế đối ngoại năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 8:14 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Trường CĐ Kinh tế đối ngoại đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2009 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Trang 12Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi khối có điểm chuẩn riêng
Hệ cao đẳng:
- Ngành Kinh doanh Quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh xuất
nhập khẩu)
01 A, D1 A: 21,0, D1: 18,0
- Ngành Quản trị kinh doanh, có 3 chuyên ngành:
- Ngành Hệ thống thông tin Quản lí (chuyên ngành Tin học
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Giao thông vận tải TPHCM
Lao Động Điện tử Cập nhật: 8:08 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Trường ĐH Giao thông vận tải TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm NV2 của trường này Điểm chuẩn dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực
ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009 Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân
Trang 13Xây dựng đường sắt - Metro 120 A 13,0 13,0 37
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức 403 A 14,0
Hệ Cao đẳng
Thí sinh nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 (điền đủ các thông tin đăng ký nguyện vọng 2) qua đường bưu điện cho Phòng đào tạo Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM (số 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM) đến hết ngày 10-9-2009 (theo dấu bưu điện)
Trường sẽ xét tuyển từ điểm cao xuống cho đủ chỉ tiêu
Ngành điều khiển tàu biển (101, C65), khai thác máy tàu thủy (102, C66) của cả hai hệ ĐH và CĐ chỉ tuyển nam với yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m; cân nặng từ 45kg trở lên
Thí sinh xét vào ngành 101, C65 phải có chiều cao từ 1,62m trở lên; vào ngành 102, C66 phải có chiều cao từ 1,58m trở lên (trường sẽ tổ chức khám sức khỏe để kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí sinh nhập học)
T.B
Điểm chuẩn ĐH Kinh tế TPHCM năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 6:39 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Trường ĐH Kinh tế TP.HCM xét tuyển một điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành Sau khi học xong giai đoạn giáo dục đại cương, sẽ phân bổ sinh viên vào các chuyên ngành theo nguyện vọng, năng lực của sinh viên và chỉ tiêu của trường
Trường không xét NV2 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
- Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
- Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
Trang 14+ Du lịch 426 A 19,5
- Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Nông lâm TPHCM năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 6:38 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Trường ĐH Nông lâm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm xét tuyển NV2 Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Điểm chuẩn ngành tiếng Anh (mã ngành 701) và ngành tiếng Pháp - Anh (mã ngành 703) đã nhân yệ số 2 môn ngoại ngữ
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối chuẩn Điểm Điểm NV2 tiêu Chỉ
NV2
Hệ Đại học
Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành:
Trang 15Cơ điện tử 108 A 13,0 14,0 40
Chăn nuôi gồm 2 chuyên ngành:
Trang 16Quản lý môi trường gồm 2 chuyên ngành:
Sư phạm kỹ thuật gồm 2 chuyên ngành:
Trang 17Tiếng Pháp (nhân 2 môn ngoại ngữ)
Hồ sơ gửi về: Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nông lâm TP.HCM, khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM
Nhận đơn xét tuyển NV2 học tại Phân hiệu Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai
Bộ GD-ĐT duyệt cho Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai bảy ngành gồm: nông học, lâm nghiệp, kế toán, quản lý đất đai, quản lý môi trường, bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và thú y học
Trang 18Theo đó, trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 dành cho các tỉnh Tây Nguyên: Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Đồng
và bốn tỉnh lân cận: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên vào bảy ngành hệ ĐH
Thí sinh các tỉnh nêu trên có nguyện vọng 2 xét tuyển vào bảy ngành học trên, đủ điều kiện gửi đơn và phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển sinh năm 2009 về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nông lâm TP.HCM (xét tuyển tại Phân hiệu Gia Lai), khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM
Thủ tục xét tuyển theo quy định gửi qua đường bưu điện theo phát chuyển nhanh, không nhận trực tiếp tại trường Hồ sơ xét tuyển gồm: 1 bản chính phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển năm 2009 còn giá trị; 1 phong bì ghi rõ chính xác địa chỉ và điện thoạiliên lạc (nếu có) Thời hạn nhận đơn xét tuyển từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009
Điểm xét tuyển dưới đây dành cho thí sinh THPT - khu vực 3 Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm.Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1 điểm
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai ngành Mã Khối Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
T.B
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Kiến trúc TPHCM năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 6:37 AM, 11/08/2009
(LĐĐT) - Đối với tất cả các ngành, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng liền kề là 1 điểm, giữa hai khu vực kếtiếp là 0,5 điểm Tất cả các môn thi lấy hệ số 1 Điểm thi các môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên
Đối với các ngành học tại TP.HCM và tại cơ sở Vĩnh Long Điểm chuẩn đối với học sinh phổ thông - khu vực 3 và số thí sinh đạt điểm xét tuyển của các khối như sau:
Ngành
Mã ngành Khối Điểm
chuẩn
Số TS trúng tuyển
Trang 19Xét tuyển nguyện vọng 2 36 chỉ tiêu học tại thị
xã Vĩnh Long những thí sinh thi khối V của Trường ĐH Kiến trúc TPHCM có điểm thi từ
16 điểm trở lên có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh, thành phố thuộc ĐBSCL và từ 17 điểm trở lên
những thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh thành khác
Điểm chuẩn, điểm NV2 Khoa Kinh tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2009
Lao Động Điện tử Cập nhật: 6:37 AM, 11/08/2009