Các số đo thời gian... Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... Ví dụ về đổi số đo thời gian 1.. Các số đo thời gian... Luyện tập thực hành: Bài 1:... Trò chơi: Ai n
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Trong chương trình toán 5 em đã được
học các bảng đơn vị đo nào?
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Trang 3Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
Toán
1 Các số đo thời gian
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm thường = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
* Điền số thích hợp vào chỗ trống
100 12
365 366 4
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Trang 4- 2012; 2016; 2020
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
* Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
* Tháng có 30 ngày: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.
* Tháng 2 có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày)
1tuần = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7 24 60 60
1 Các số đo thời gian
Trang 51 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm thường = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày( vào năm nhuận có 29 ngày)
Trang 62 3
a) Một năm rưỡi = năm = tháng
b) giờ = phút
c) 0,5 giờ = phút
d) 216 phút = giờ phút = giờ
1,5 12 tháng x 1,5 = 18
60 phút x = 402
3
60 phút x 0,5 = 30
3 36 3,6
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
2 Ví dụ về đổi số đo thời gian
1 Các số đo thời gian
Trang 7ThÕ kû 19
3 LuyÖn tËp thùc hµnh:
Bµi 1:
ThÕ kû 17
ThÕ kû 19 ThÕ kû 18
Thø t ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2009
To¸n
Trang 8ThÕ kû 20 ThÕ kû 19 ThÕ kû 20
ThÕ kû 20
Trang 96 năm = … tháng
50
4 năm 2 tháng = tháng…
72
3 năm rưỡi = … tháng42
0,5 ngày = giờ…12
3 giờ = phút…
6 phút = giây… phút = giây…
1 giờ = giây…
180 360 30 3600
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 2
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Trang 10Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 72 phút = giờ b) 30 giây = phút
270 phút = giờ 135giây = phút
1,2 4,5
0,5 2,25
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 11Trò chơi: Ai nhanh ai đúng