1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giaoanlop5 t1 - 2

68 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 5 học kỳ 1 phần 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 762,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS quan sát từng tranh ảnh trong SGK trang 3-4 và thảo luận cả lớp theo các câu hỏi sau: - các bạn HS lớp 5 đang chuẩn bị học - Bạn HS lớp 5 học bài rất chăm đợc bốkhen - HS l

Trang 1

TuÇn 1

Ngµy so¹n ……

Ngµy gi¶ng ……

Tập đọc – TiÕt : 1

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

A Mục đích yêu cầu:

1 Đọc trôi chảy bức thư của Bác Hồ.

- Đọc đúng các từ ngữ , câu trong bài

- Thể hiện được tình cảm: thân ái ,trìu mến thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhi ViệtNam

2 Hiểu bài:

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bức thư:

3 Thuộc lòng một đoạn thư

B ĐDDH

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn thư HS cần học thuộc lòng

C. Hoạt động dạy và học

1/ Họat động 1: Giới thiệu bài:

Chủ điểm Việt Nam- Tổ quốc em

Giới thiệuThư gửi các học sinh

2/ Họat động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc

và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

Đoạn 1: Từ đầu đến Vậy các em nghĩ sao?

Đoạn 2: Phần còn lại

- Giáo viên sửa chữa phát âm sai

- Giúp học sinh tìm hiểucác từ ngữ; 80 năn giời

nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, các cường

quốc năm châu…

Giải nghĩa các từ ngữ- đặt câu với từ cơ đồ,

hoàn cầu

GV đọc diễn cảm cả bài

b Tìm hiểu bài:

1/ Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì

đặc biệt so với những ngày khai trường khác?

2/ Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của

toàn dân là gì?

3/ Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong

công cuộc kiến thiết đất nước?

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

Luyện đọc diễn cảm( đoạn 2 )

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài

Chia nhómđọc thầmTrả lời câu hỏi

HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

Trang 2

3/ Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học thuộc lòng:

bằng cách xóa bảng dần

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL

-Đọc trước bài văn tả cảnh

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

1 vài HS thi đọc diễn cảm

HS nhẩm đọc thuộcThi đọc thuộc lòng

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thường, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ tr0ng SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm ban đầu về

phân số

- Dán bảng các tấm bìa và nêu yêu cầu cho HS :

nêu tên gọi phân số và tự viết phân số , đọc

phân số

- Quan sát tấm bìa rồi thực hiện các yêu cầucủa GV vào nháp

- Nêu bài làm của mình

- Ghi bảng phân số và cách đọc

32 đọc là : Hai phần ba

- Vài HS đọc lại

- Thực hiện tương tự với các tấm bìa còn lại (

Hoạt động 2: Ôn tập cách viết thương hai số tự

nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưói dạng phân

số 31

- Ghi bảng : 1 : 3 = ? Hãy ghi 1 : 3 dưới

dạng phân số và nêu cách đọc

- HS viết bảng con và phát biểu

- Chốt cách ghi 1 : 3 = 31 - Theo dõi

Trang 3

- Ghi baỷng laàn lửụùt caực pheựp chia coứn laùi ( 4: 10;

9 : 2 , …); yeõu caàu HS neõu keỏt quaỷ - Neõu mieọng keỏt quaỷ.

- Qua vớ duù, em coự theồ ruựt ra ủửụùc chuự yự ủieàu gỡ ? - Phaựt bieồu

- Vaứi HS ủoùc laùi chuự yự1 SGK trang 3

- Ghi baỷng 5 = ? Em haừy neõu phaõn soỏ baống 5 - Mieọng

- Ghi baỷng 5 =

1

- Ghi baỷng laàn lửụùt caực soỏ coứn laùi ; yeõu caàu HS

neõu keỏt quaỷ

- Neõu mieọng keỏt quaỷ

- Qua vớ duù, em coự theồ ruựt ra ủửụùc chuự yự ủieàu gỡ ? - Phaựt bieồu

- Vaứi HS ủoùc laùi chuự yự2 SGK trang 4

- Ghi baỷng 1 =? Em haừy neõu phaõn soỏ baống 1 - Mieọng

- ẹoùc chuự yự 3 SGK

- ẹoùc chuự yự 4 SGK

- Neõu vaứi vớ duù caực phaõn soỏ baống soỏ 0

Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh

- Laứm vaứo VBTT; ủoàng thụứi 1 HS laứm vaứobaỷng phuù

- Treo baỷng phuù - Vaứi HS ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh Lụựp nhaọn

xeựt baứi laứm cuỷa baùn

- Laứm vaứo VBTT Neõu baứi laứm cuỷa mỡnh.Lụựp nhaọn xeựt

* Baứi 3 ( doứng ủaàu) - ẹoùc baứi 3 Lụựp ủoùc thaàm theo

- Laứm vaứo VBTT Neõu Keỏt quaỷ baứi laứm cuỷamỡnh Lụựp nhaọn xeựt

* Baứi 4 ; 5 ( doứng ủaàu ) - Tieỏn haứnh nhử baứi 3

Cuỷng coỏ-Daởn doứ:

- ẹoùc laùi caực chuự yự SGK

- Laứm caực baứi taọp 3; 4; 5 ( doứng sau ) vaứo giụứ

- _

Đạo đức – Tiết 1

Bài 1: Em là học sinh lớp 5 (Tiết 1)

Trang 4

I Mục tiêu

Sau bài học này, HS biết:

- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trớc

- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức , kĩ năng đặt mục tiêu

- vui và tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập và rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

II Tài liệu và phơng tiện

- Các bài hát về chủ đề Trờng em

- Giấy trắng , bút màu

- Các chuyện nói về tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu

III các hoạt động dạy học

Khởi động: HS hát bài em yêu trờng em Nhạc và lời Hoàng Vân

* Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận

a) Mục tiêu: HS thấy đợc vị thế mới của HS lớp 5, thấy vui và tự hào vì đã là HS lớp 5

b) Cách tiến hành:

1 GV yêu cầu HS quan sát từng tranh ảnh trong

SGK trang 3-4 và thảo luận cả lớp theo các câu hỏi sau:

- các bạn HS lớp 5 đang chuẩn bị học

- Bạn HS lớp 5 học bài rất chăm đợc bốkhen

- HS lớp 5 là lớp lớn nhất trờng

- HS lớp 5 phải gơng mẫu về mọi mặt đểcác em HS khối khác học tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS suy nghĩ thảo lụân bài tập theo nhóm

đôi

- Vài nhóm trình bày trớc lớpNhiệm vụ của HS là: Các điểm a,b,c,d,e mà

HS lớp 5 cần phải thực hiện

- HS suy nghĩ đối chiếu những việc làm củamình từ trớc đến nay với những nhiệm vụcủa HS lớp 5

- HS thảo luận nhóm đôi

a) Mục tiêu: Giúp HS xác định đợc nhiệm vụ của HS

lớp 5

b) Cách tiến hành:

1 GV nêu yêu cầu bài tập:

- GV nhận xét kết luận

* Hoạt động 3 : Tự liên hệ( bài tập 2)

a) Mục tiêu: Giúp HS tự nhận thức về bản thân và

có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

b) Cách tiến hành

1 GV nêu yêu cầu tự liên hệ

2 Yêu cầu HS trả lời

Trang 5

GV nhận xét và kết luận: các em cần cố gắng phát huy

những điểm mà mình đã thực hiện tốt và khắc phục

những mặt còn thiếu sót để xứng đáng là HS lớp 5

* Hoạt động 5: Trò chơi phóng viên

a) Mục tiêu: Củng cố lại nội dung bài học.

b) Cách tiến hành

- Yêu cầu HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên để

phỏng vấn các HS khác về một số nội dung có liên

quan đến chủ đề bài học VD:

- Theo bạn HS lớp 5 cần phải làm gì?

- Bạn cảm thấy nh thế nào khi là HS lớp 5?

- Bạn đã thực hiện đợc những điểm nào trong trơng

trình " Rèn luyện đội viên"?

- Hãy nêu những điểm bạn thấy mình xứng đáng là HS

-

Khoa học - Tieỏt 1 :

Sệẽ SINH SAÛN

I/ Muùc tieõu : Sau baứi hoùc , HS coự khaỷ naờng :

- Nhaọn ra moói treỷ em ủeàu do boỏ meù sinh ra vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm gioỏng vụựi boỏ meù cuỷa mỡnh

- Neõu yự nghúa cuỷa sửù sinh saỷn

Trang 6

II/ Chuẩn bị : - Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Bé là con ai “

- Hình trang 4 ,5 SGK

III/ Hoạt động dạy học : 1/ Giới thiệu bài :

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai?”

- Phát phiếu có vẽ hình một em bé hoặc hình bố ,

mẹ em bé đó

- GV phổ biến cách chơi : ai nhận được hình em

bé phải đi tìm bố hoặc mẹ em bé đó

- Tổ chức cho HS chơi

- Hỏi : Tại sao ta tìm được bố mẹ cho các em bé ?

Qua trò chơi , rút ra kết luận

gì ?

Hoạt động 2 : Quan sát tranh và trả lời

Yêu cầu HS quan sát các hình 1;

2; 3/4 SGK và đọc lời đối thoại của các nhân vật

Hỏi : Hãy nói về ý nghĩa của sinh sản đối với mỗi gia

- Nghe phổ biến

- Tham gia trò chơi

- Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh

ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ

-Làm việc theo cặp dưới sự hướng dẫn của GV

- Trình bày kết quả làm việc

- HS trả lời câu hỏi và rút ra kết luận

- HS nêu ý kiến của mình

3/ Củng cố , dặn dò , nhận xét tiết học

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- Đĩa bài hát lớp 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Phần mở đầu

- Giới thiệu nội dung và hoạt động của tiết học : Oân một số bài hát lớp 4

2 Phần hoạt động :

* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp

- Em cho biết ở lớp 4 đã học những bài hát nào ?

kể tên một số bài hát đã học

- Ai có thể hát được 1 trong những bài hát đã học

Trang 7

* Hoạt động 2 : Oân tập bài hát.

- Học sinh ôn lần lượt 4 bài hát : + Quốc ca

+ Em yêu hòa bình

+ Chúc mừng

+ Thiếu nhi thế giới liên hoan

- Giáo viên cho học sinh nghe băng lần lượt

từng bài và tổ chức ôn tập hát theo tổ, nhóm,

cá nhân.

- Học sinh hát và vỗ tay theo nhịp

Hoạt động 3 : Thi biểu diễn.

- Giáo viên tổ chức thi đua, mỗi tổ cử 1 nhóm

lên hát (nhóm từ 3 – 5 em)

Học sinh hát kết hợp phụ họa

- Học sinh và giáo viên nhận xét bình chọn + Hát đúng từ

+ Đúng nhịp điệu bài hát

+ Có phụ họa phù hợp

3 Kết thúc :

- Cả lớp hát lại bài : Thiếu nhi thế giới liên hoan

- Chuẩn bị bài sau : Reo vang bình minh

- Đọc thêm bài : Bác hồ với bài hát kết đoàn

trong SGK

- Nhận xét tiết học

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

A.

BÀI CŨ:

- HS nêu lại các chú ý đã học

- Nêu bài tập cho HS làm bảng con :

+ Đọc phân số :

15

6

; 8

3

( miệng ) + Viết dưói dạng thương : 4 : 5 ; 23 : 37

+ Viết số tự nhiên dưới dạng phân số : 15 ;

43 )

- HS làm bảng con

- HS nhận xét

Trang 8

- GV nhận xét.

B BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Ôn tập tính chất cơ bản của phân

số

- Nêu và ghi bảng ví dụ 1 như SGK: “ Chọn

một số thích hợp điền vào chỗ trống” - HS quan sát

- Qua 2 ví dụ, GV chốt tính chất cơ bản của phân

Hoạt động 2 : Ứng dụng tính chất cơ bản của

phân số

* Rút gọn phân số.

- Nêu và ghi bảng : Hãy rút gọn phân số

120

90 - Làm nháp ; 1 HS làm ở bảng Lớp nhận

xét

- Hãy nêu lại tính chất rút gọn phân số - HS nêu

- Chốt tính chất rút gọn phân số - Vài HS nhắc lại

* Bài 1 ( phần 1 ) VBTT trang 4 - 1 HS nêu yêu cầu cua bài

- Lưu ý HS cách nhanh nhất là chọn được số lớn

nhất mà tử số và mẫu số của phân số đã cho đều

chia hết cho số đó

- 1 HS làm bảng – Lớp làm vào VBTT

- Vài HS nêu kết quả bài làm của mình.Lớp nhận xét

* Quy đồng mẫu số của các phân số

- Nêu và ghi bảng : Quy đồng mẫu số của 52 và

7

4

-1 HS làm bảng- lớp Làm nháp – HS nhận xét , sửa sai

- Nhận xét bài làm của bạn và rút ra ghi nhớ về

tính chất quy đồng mẫu số của các phân số

- HS nhận xét- nêu

- Chốt ghi nhớ về tính chất quy đồng mẫu số của

các phân số

- Nêu và ghi bảng : Quy đồng mẫu số của 53 và

10

9

-1 HS làm bảng- lớp Làm nháp – HS nhận xét , sửa sai

Trang 9

- Lưu ý HS về trường hợp mẫu số này chia hết cho

* Bài 2 ( phần 1 ) VBTT - 1 HS đọc đề bài 2 Lớp đọc thầm

-1 HS làm ở bảng- lớp Làm vào VBTT

- Vài HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét

1 HS làm ở bảng- lớp Làm vào VBTT

- Vài HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét

C Củng cố – Dặn dò

- HS đọc lại ghi nhớ SGK

- Làm các bài còn lại vào giờ luyện toán

Học ghi nhớ SGK

- Bài sau : Ôn tập so sánh hai phân số

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Chính tả – Tiết 1

VIỆT NAM THÂN YÊU

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Nghe, viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu

- Làm bài tâp (BT) để củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có)

- Bút dạ và 3- 4 tờ phiếu khổ to

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A/ MỞ ĐẦU:

Giáo viên nêu yêu cầu bài chính tả

B/ DẠY BÀI MỚI :

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Việt Nam thân yêu

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nghe- viết

Đọc mẫu đoạn văn trong bài

GIáo viên hỏi nội dung bài

Chốt nội dung:

Ghi bảng từ khó: mênh mông, biển lúa, dập dờn

GV đọc cho học sinh viết vào vở

Đọc lại toàn bài

Chấm và chữa bài chính tả:

Nghe, theo dõi trong SGK

HS nêu nội dung

HS đọc thầm lại đọan văn, chú ý những từngữ dễ viết sai:

HS viết vào bảng conViết vào vở

Soát lại bài

Trang 10

* Hoaùt ủoọng 3 : Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp

chớnh taỷ:

Toồ chửực chụi troứ chụi tieỏp sửực ( HD caựch chụi)

Keỏt luaọn

Bieồu dửụng hs laứm toỏt

Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

Yeõu caỏu hs noựi quy taộc vieỏt chớnh taỷ vụựi ng,

ngh… Choỏt quy taộc

C/ CUÛNG COÁ, DAậN DOỉ:

- Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn hoùc sinh ghi nhụự nhửừng tửứ ngửừ ủaừ luyeọn vieỏt ụỷ

lụựp ủeồ khoõng vieỏt sai loói chớnh taỷ

ẹoồi vụỷ cho nhau, phaựt hieọn loói vaứ sửỷa loóiBaứi 2 :( laứm phieỏu), nhoựm ghi vaứo oõ troỏngng/ ngh, g/ gh, c/ k

caực em tửù nhaọn xeựt, ủaựnh giaự baứi cuỷa nhau

2 hs ủoùc laùi baứi ủaừ ủieàn ủuựngBaứi 3( phieỏu) , nhoựm toồ thi laứm baứi nhanh.Nhoựm naứo laứm xong daựn keỏt quaỷ leõnbaỷng, ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

Nhaọn xeựt, boồ sung

2, 3 hs neõuNhaọn xeựt

2 hs nhaộc laùilaứm BT 2, 3 vaứo vụỷ

Rút kinh nghiệm:

-

-

Mĩ thuật - Tiết 1

Xem tranh thiếu nữ bên hoa huệ

I Mục tiêu

- HS tiếp xúc làm quen với tác phẩm thiếu nữ bên hoa huệ và hiểu vài nét về hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

- HS nhận xét đợc sơ lợc về hình ảnh và mầu sắc trong tranh

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu 1 vài bức tranh đã chuẩn bị Hs quan sát

GV : em hãy nêu vài nét về họa sĩ Tô Ngọc Vân? Tô Ngọc Vân là một hoạ sĩ tài năng ,có nhiều

đóng góp cho nền mĩ thuật hiện đại

ông tốt nghiệp trờng mĩ thuật đông dơng sau đóthành giảng viên của trờng

sau CM tháng 8 ông đảm nhiệm chức hiệu ởng trờng mĩ thuật việt nam

tr-GV: em hãy kể tên những tác phẩm nổi tiếng của

ông?

Tác phẩm nổi tiếng của ông là: thiếu nữ bên hoa huệ, thiếu nữ bên hoa sen, hai thiếu nữ và

em bé

Hoạt động 2: xem tranh thiếu nữ bên hoa huệ

GV cho hs quan sát tranh

Hs thảo luận theo nhóm+ hình ảnh chính của bức tranh là gì? Là thiếu nữ mặc áo dài

+ hình ảnh chính đợc vẽ nh thế nào? Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn trong

tranh+ bức tranh còn nhứng hình ảnh nào nữa? Hình ảnh bình hoa đặt trên bàn

+ mầu sắc của bức tranh nh nào? Chủ đạo là mầu xanh ,trắng, hồng hoà nhẹ

Trang 11

nhàng , trong sáng + tranh đợc vẽ bằng chất liệu gì? Sơn dầu

GV : yêu cầu hs nhắc lại kiến thức 1-2 hs nhắc lại

Hoạt động 3: nhận xét đánh giá

GV nhận xét chung tiết học

Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích cực phát biểu

ý kiến XD bài

Su tầm tranh của hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

Nhắc hs quan sát mầu sắc trong thiên nhiên và

chuẩn bị bài học sau

Hs lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

-

- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa với từ cho trớc, đặt câu để phân biệt các từ đồng nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét

- Giấy khổ to , bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay giúp các em

hiểu về Từ đồng nghĩa( ghi bảng)

2 Dạy bài mới

a) Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập 1

phần nhận xét Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các

từ in đậm

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ in đậm Yêu cầu mỗi

HS nêu nghĩa của 1 từ

- Gv chỉnh sửa câu trả lời cho HS

- CH: em có nhận xét gì về nghĩa của các từ trong

mỗi đoạn văn trên?

- HS đọc yêu cầu Cả lớp suy nghĩ tìm hiểunghĩa của từ

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:

+ Xây dựng: làm nên công tình kiến trúc theomột kế hoạch nhất định

+ kiến thiết: xây dựng theo quy mô lớn+ Vàng xuộm: màu vàng đậm

+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tơi ánh lên+ Vàng lịm: màu vàng của quả chín, gợi cảmgiác rất ngọt

- Từ Xây dựng, kiến thiết cùng chỉ một hoạt

động là tạo ra 1 hay nhiều công trình kiếntrúc

Trang 12

GV kết luận: những từ có nghĩa giống nhau nh vậy

đợc gọi là từ đồng nghĩa

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp với hớng dẫn:

+ cùng đọc đoạn văn

+ thay đổi vị trí, các từ in đậm trong từng đoạn văn

+ Đọc đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí xcác từ

đồng nghĩa + So sánh ý nghĩa của từng câu trong

đoạn văn trớc và sau khi thay đổi vị trí các từ đồng

nghĩa

- Gọi HS phát biểu

- Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cùng chỉmột màu vàng nhng sắc thái màu vàng khácnhau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

- - 2 HS phát biểu nối tiếp nhau phát biểu vềtừng đoạn, cả lớp nhận xét và thống nhất:+ Đoạn văn a: từ kiến thiết và xây dựngcó thểthay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa của chúnggiống nhau

+ Đoạn văn b: các từ vàng xuộm, vàng hoe,vàng lịm không thể thayđổi vị trí cho nhau vì

nh vậy không miêu tả đúng đặc điểm của sựvật

Kết luận: Các từ xây dựng, kiến thiết có thể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa của các từ ấy giống nhau

hoàn toàn Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa hoàn toàn

Các từ chỉ màu vàng: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn Vàng xuộm chỉ màu vàng của lúa đã chín Vàng hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi ánh lên Vàng lịm là màu vàng của quả chín, gợi cảm giác có vị ngọt những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa không hoàn toàn

CH: thế nào là từ đồng nghĩa?

Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ?

Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

b) Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Yêu cầu HS lấy ví dụ từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa

hoàn toàn, không hoàn toàn

- GV gọi HS trả lời và ghi bảng

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS đọc SGK 2 HS đọc to

- HS thảo luận

- HS trả lời:

Trang 13

+ Từ đồng nghĩa: Tổ quốc- đất nớc, yêu

th-ơng- thơng yêu+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn: lựn- heo, má- mẹ.+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: đen sì- đenkịt, đỏ tơi- đỏ ối

Kết luận: từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau những tờ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay

đợc cho nhau khi nói viết mà không ảnh hởng đến nghĩa của câu hay sắc thái biểu lộ tình cảm Vớinhững từ đồng nghĩa không hoàn toàn chúng ta phải lu ý khi sử dụng vì chúng chỉ có 1 nét nghĩa chung

và lại mang những sắc thái khác nhau

3 Luyện tập

Bài tập 1

- gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- Gọi HS đọc từ in đậm trong đoạn văn, GV ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp Gọi HS lên bảng làm

CH: Tại sao em lại sắp xếp các từ: nớc nhà, non

sông vào 1 nhóm?

CH: Từ hoàn cầu, năm châu có nghĩa chung là gì?

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Chia nhóm , phát giấy khổ to, bút dạ cho từng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc

- HS thảo luận+ nớc nhà- non sông+ hoàn cầu- năm châu

- Vì các từ này đều có nghĩa chung là vùng

đất nớc mình, có nhiều ngời cùng chung sống.+ Từ hoàn cầu, năm châu cùng có nghĩa làkhắp mọi nơi khắp thế giới

- HS đọc

- HS thảo luận và làm bài theo nhóm

- Các nhóm trình bày bài

- nhóm khác nhận xét bổ xung Víêt đáp án vào vở

+ Đẹp: xinh, đẹp đẽ, đềm đẹp, xinh xắn, xinhtơi, tơi đẹp, mĩ lệ, tráng lệ

Trang 14

Những ngôi nhà xinh xắn bên hàng cây xanh

chúng em thi đua học tập Học hành là nhiệm vụ của chúng em

Chiếc máy xúc khổng lồ đang xúc đất đổ lên xe ben

Sau baứi hoùc, hoùc sinh(HS) neõu ủửụùc:

- Trửụng ẹũnh laứ moọt trong nhửừng taỏm gửụng tieõu bieồu trong phong traứo ủaỏu tranh choỏng thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc cuỷa nhaõn daõn Nam kỡ

- OÂng laứ ngửụứi coự loứng yeõu nửụực saõu saộc, daựm choỏng laùi leọnh vua ủeồ kieõn quyeỏt cuứng nhaõndaõn choỏng quaõn Phaựp xaõm lửụùc

- Sụ ủoà keỷ saỹn theo muùc cuỷng coỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY-HOẽC

- Hỡnh veừ trong SGK, phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn

- Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam

- Phieỏu hoùc taọp cho HS

- Sụ ủoà keỷ saỹn theo muùc cuỷng coỏ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Giụựi thieọu baứi:

- GV neõu khaựi quaựt hụn 80 naờm choỏng thửùc daõn Phaựp xaõm

lửụùc vaứ ủoõ hoọ

- GV yeõu caàu HS quan saựt hỡnh minh hoaù(tr5 SGK) vaứ hoỷi:

tranh veừ caỷnh gỡ? Em coự caỷm nghú gỡ veà buoồi leó ủửụùc veừ

trong tranh?

- GV giụựi thieọu baứi: Trửụng ẹũnh laứ ai? Vỡ sao nhaõn daõn ta

laùi daứnh cho oõng tỡnh caỷm ủaởc bieọt toõn kớnh nhử vaọy?

Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc caỷ lụựp

Muùc tieõu: Giuựp HS bieỏt tỡnh hỡnh ủaỏt nửụực ta sau khi thửùc

daõn Phaựp mụỷ cuoọc xaõm lửụùc

- HS nghe

- 2 HS traỷ lụứi

- HS laộng nghe GV giụựi thieọu baứi

Trang 15

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS làm việc với SGK và trả lời các câu hỏi

sau:

+ Nhân dân Nam kì đã làm gì khi thực dân Pháp xâm lược

nước ta?

+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ thế nào trước cuộc

xâm lược của thực dân Pháp?

- GV gọi HS trả lời các câu hỏi trước lớp

- GV chỉ bản đồ và giảng giải

- GV kết luận: Phong trào kháng chiến chống thực dân

Pháp của nhân dân dưới sự chỉ huy của Trương Định đã thu

được một số thắng lợi và làm thực dân Pháp hoang mang lo

- Triều đình nhà Nguyễn nhượngbộ, không kiên quyết đấu tranh bảovệ đất nước

- 2 HS lần lượt trả lời, lớp theo dõivà bổ sung ý kiến

Hoạt động 2: Làm việc nhóm.

Mục tiêu: Giúp HS hiểu Trương Định kiên quyết cùng nhân

dân chống quân xâm lược

Cách tiến hành:

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu

sau:

Cùng đọc sách, thảo luận để trả lời các câu hỏi sau:

1 Năm 1862, vua ra lệnh cho Trương Định làm gì? Theo

em lệnh của nhà vua đúng hay sai? Vì sao?

2 Nhận được lệnh vua, Trương Định có thái độ và suy

nghĩ như thế nào ?

3 Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì trước bắn khoăn đó

của Trương Định? Việc làm đó có tác dụng như thế nào?

- HS chia thành các nhóm nhỏ,cùng đọc sách, thảo luận để hoànthành phiếu Thư ký ghi ý kiến củacác bạn vào phiếu

1 Triều đình nhà Nguyễn ban lệnhxuống buộc Trương Định phải giảitán nghĩa quân và đi nhận chứcLãnh binh ở An giang Lệnh nàykhông hợp lý vì lệnh đó thể hiện sựnhượng bộ của triều đình với thựcdân Pháp, kẻ đang xâm lược nước

ta và trái với nguyện vọng củanhân dân

2 Nhận được lệnh vua, TrươngĐịnh băn khoăn suy nghĩ: làm quanthì phải tuân lệnh vua, nếu khôngsẽ phải chịu tội phản nghịch; nhưngdân chúng và nghĩa quân khôngmuốn giải tán lực lượng, một lòngmột dạ tiếp tục kháng chiến

3 Nghiã quân và dân chúng đã suytôn Trương Định là “Bình Tây đại

Trang 16

4 Trương định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân

dân?

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận từng câu

hỏi trước lớp

- GV nhận xét kết quả thảo luận

GV kết luận: năm 1862, triều đình nhà Nguyễn ký hoà ước

nhường 3 tỉnh Miền Đông Nam Kì cho thực dân Pháp

Triều đình ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng

nhưng ông kiên quyết cùng với nhân dân chống quân xâm

- HS báo cáo kết quả thảo luận theohướng dẫn của GV

Hoạt động 3:Làm việc cả lớp

- GV lần lượt nêu các câu hỏi sau cho HS trả lời:

+ Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây đại nguyên soái

Trương Định

+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về ông mà em biết

+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng biết ơn và tự hào

về ông?

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến:+ Ông là người yêu nước, dũngcảm, sẵn sàng hy sinh bản thânmình cho dân tộc, cho đất nước Emvô cùng khâm phục ông

+ 2 HS kể

+ Nhân dân ta đã lập đền thờ ông,ghi lại những chiến công của ông,lấy tên ông đặt cho tên đường phố,trường học…

2.

Củng cố – dặn dò:

- GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và hoàn thành nhanh sơ

đồ trong SGK

- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các học sinh tích cực

hoạt động tham gia xây dựng bài

- HS về học thuộc bài

- HS kẻ sơ đồ vào vở

- HS trả lời

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số, so sánh hai phân số với đơn vị

- Biết so sánh hai phân số có cùng tử số

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Ôn tập cách so sánh hai phân số

- HS nêu ghi nhớ,

- HS làm bài trong bảng- nêu miệng

Trong hai phân số có cùng mẫu số

- Hãy ghi hai phân số có cùng mẫu số - HS làm trong nháp- nêu miệng từng cặp

phân số

- Ghi bảng 3 cặp phân số và so sánh - HS nêu miệng

- Giải thích vì sao em biết các phân số đó lớn hơn

hay bé hơn hoặc bằng phân số kia - HS nêu

Hai phân số khác mẫu số.

- So sánh hai phân số 43 và 75 ? - 1 HS làm ở bảng lớp HS làm trong

nháp-Lớp nhận xét

* GV chốt

Phân số bé hơn, lớn hơn hoặc bằng 1

- Hãy tự nêu ví dụ về phân số lớn hơn 1 ; bé hơn

1 ; bằng 1

- HS nêu

- Hãy nêu cách nhận biết phân số đó lớn hơn , bé

hơn hoặc bằng 1

- HS nêu

Hoạt động 2 : Thực hành

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vào

Trang 18

VBTT HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu cách làm và đọc kết quả bài làmcủa mình Lớp nhận xét

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- Hướng dẫn HS nhận xét trường hợp hai phân số

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

C- Củng cố – Dặn dò:

- Đọc lại các ghi nhớ SGK

- Học ghi nhớ và xem lại các bài tập

- Bài sau: Phân số thập phân

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-

Kể chuyện - TIẾT:1

LÝ TỰ TRỌNG

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của gv và tranh minh hoạ Hs biết thuyết minh nội dung mỗi tranh bằng 1, 2câu; kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nétmặt một cách tự nhiên

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng: giàu lòng yêu nước, dũng cảmbảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp được lờibạn

II ĐDDH

- Tranh minh hoạ truyện trong SKG

- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Trang 19

HẹGV HẹHS I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:

II/ DAẽY BAỉI MễÙI:

I Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi:

2.Hoaùt ủoọng 2: Giaựo vieõn keồ chuyeọn

- GV keồ laàn 1: GV vieỏt leõn baỷng caực nhaõn vaọt

trong truyeọn, giuựp HS giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ khoự

ủửụùc chuự giaỷi sau truyeọn

- GV keồ laàn 2: Vửứa keồ vửứa chổ vaứo tửứng tranh minh

hoùa phoựng to treõn baỷng

3 Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón hoùc sinh keồ

chuyeọn, trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn

a Baứi taọp 1

- GV: Dửùa vaứo tranh minh hoùa vaứ trớ nhụự, caực em

haừy tỡm cho moói tranh 1- 2 caõu thuyeỏt minh

- GV treo baỷng phuù ủaừ vieỏt saỹm lụứi thuyeỏt minh

cho 6 tranh; yeõu caàu 1 Hs ủoùc laùi caực lụứi thuyeỏt

minh ủeồ choỏt laùi yự kieỏn ủuựng

b Baứi taọp 2- 3

- KC theo nhoựm

- Keồ toaứn boọ caõu chuyeọn

III/ CUÛNG COÁ:

- GV Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- GV daởn caỷ lụựp chuaồn bũ trửụực baứi KC trong SGK,

tuaàn 2: Tỡm moọt caõu chuyeọn em ủaừ ủửụùc ủoùc ca

ngụùi nhửừng anh huứng, danh nhaõn cuỷa nửụực ta ẹoùc

kú ủeồ keồ trửụực lụựp

Hs nghe

HS nghe, keỏt hụùp nhỡn tranh minh hoùa trongSGK

Noọi dung truyeọn: SGV/ 47

HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

HS trao ủoồi vụựi baùn beõn caùnh

Hs phaựt bieồu lụứi thuyeỏt minh cho 6 tranhCaỷ lụựp nhaọn xeựt

1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa BT 2- 3Nhoựm 3 hoaởc 6 em, moói em keồ theo 1- 2tranh

Veà nhaứ : keồ laùi cho ngửụứi thaõn ngheTỡm ủoùc theõm nhửừng caõu chuyeọn ca ngụùinhửừng anh huứng, danh nhaõn cuỷa nửụực ta

Rút kinh nghiệm:

-

- Mẫu đính khuy hai lỗ

- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

+ Một số khuy 2 lỗ

Trang 20

+ 3 chiếc khuy 2 lỗ có kích thớc lớn

+ Một mảnh vải có kích thớc 20 x 30 cm

+ Chỉ khâu và kim khâu thờng

+ Kim khâu len và kim khâu thờng

+ Phấn vạch , thớc

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

2 Nội dung bài

* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- GV cho HS quan sát một số mẫu khuy 2 lỗ và

hình 1a( SGK)

H: Em có nhận xét gì về đặc điểm , hình dạng, kích

thớc, màu sắc của khuya 2 lỗ?

H: Em nhận xét gì về khoảng cách giữa các khuy ,

so sánh vị trí của các khuy và lỗ trên hai nẹp áo?

GVKL: Khuy dợc làm bằng nhiều vật liệu khác

nhau với nhiều kích thớc khác nhau, hình dạng

khác nhau khuy đợc đính vào vải bằng các đờng

khâu qua 2 lỗ khuy để nối khuy với vải trên 2 nẹp

áo, vị trí của khuy ngang bằng với vị trí lỗ khuyết

khuy đợc cài qua khuyết để gài 2 nẹp áo của sản

phẩm vào nhau

* Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.

- Yêu cầu HS đọc nội dung mục II SGK

H: Nêu tên các bớc trong quy trình đính khuy?

- Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1 SGK và quan sát

H2 SGK

H: Nêu cách vạch dấu điểm đính khuy?

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thao tác trong bớc 1

- HS nghe

- HS quan sát

- Làm bằng nhiều vật liệu khác nhau nh nhựa,trai, gỗ Có nhiều màu sắc khác nhau, kíchthớc hình dạng khác nhau Khuy đợc đính vàovải bằng đờng khâu 2 lỗ

- Khoảng cách giữa các khuy ngang bằng với

vị trí của lỗ khuyết Khuy đợc cài qua khuyết

để gài 2 nẹp của sản phẩm vào nhau

Trang 21

- GV hớng dẫn nhanh lại một lợt các thao tác trong

bớc 1

- HD HS đọc mục 2b và quan sát hình 4 SGK để

nêu cách đính khuy

- GV hớng dẫn cách đính khuy bằng kim to :

+ Lần khâu thứ nhất: lên kim qua lỗ khuy thứ nhất,

xuống kim qua lỗ khuy thứ 2 Các lần khâu đính

còn lại GV cho HS lên thực hiện

- Củng cố nội dung bài

- Dặn hs chuẩn bị bài giờ sau

 Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ)và trên quả Địa cầu

 Mô tả sơ lợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta

 Nêu đợc diện tích của lãnh thổ việt nam

 Nêu đợc những thuận lợi do vị trí địa lí đem lại cho nớc ta

 Chỉ và nêu đợc tên một số đảo, quần đảo của nớc ta trên bản đồ

ii đồ dùng dạy - học

 Quả địa cầu (hoặc bản đồ các nớc trên thế giới)

 Lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông Nam á (để trống phần tên của các đảo, các quần đảo củanớc ta)

 Các hình minh hoạ của SGK

 Các thẻ từ ghi tên các đảo, các quần đảo của nớc ta, các nớc có chung biên giới với Việt Nam

Trang 22

 Phiếu học tập cho học sinh (chuẩn bị 1 phiếu trên khổ giấy to, các phiếu khác viết trên giấy họcsinh).

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

giới thiệu bài mới

- GV giới thiệu chung về nội dung phần Địa Lí 5 trong chơng trình Lịch sử và địa lí 5, sau đó nêu tênbài học:

+ Phần Địa lí 5 gồm 2 nội dung lớn: Trình bày về một số hiện tợng tự nhiên, các lĩnh vực kinh tề - xãhội của Việt Nam; một số hiện tợng địa lí của các châu lục, của khu vực Đông Nam á và một số nớc

đại diện cho các châu lục

+ Trong bài học đầu tiên của phần Địa lí lớp 5, chúng ta cùng tìm hiểu vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ củaViệt Nam

Hoạt động 1

vị trí địa lí và giới hạn của nớc ta

- GV hỏi học sinh cả lớp: Các em có biết đất nớc

ta nằm trong khu vục nào của thế giới không?

Hãy chỉ vị trí của Việt Nam trên quả Địa cầu

- GV treo lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông

Nam á và nêu: Chúng ta cùng tìm hiểu kĩ hơn

về vị trí địa lí và giới hạn của Việt Nam

- GV nêu yêu cầu: 2 bạn ngồi cạnh nhau hãy cùng

quan sát Lợc đồ Việt Nam trong khu vục Đông

Nam á trong SGK và:

+ Chỉ phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ

+ Nêu tên các nớc giáp phần đất liền của nớc ta

+ Cho biết biển bao bọc phía nào phần đất liền của

nớc ta? Tên biển là gì?

+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta

- GV gọi HS lên bảng trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét kết quả làm việc của HS, sau đó hỏi

cả lớp: Vậy, đất nớc Việt Nam gồm những bộ

phận nào?

- GV cho 2 đến 3 HS lên bảng tìm và chỉ vị trícủa Việt Nam trên quả Địa cầu, huy độngkiến thức theo kinh nghiệm bản thân để trảlời Ví dụ:

+ Việt Nam thuộc châu á+ Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dơng+ Việt nam nằm trong khu vực Đông Nam á

- HS quan sát lợc đồ, nghe GV giới thiệu để xác

định nhiệm vụ học tập

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát lợc đồ,sau đó lần lợt từng em chỉ lợc đồ và nêu câutrả lời cho bạn nhận xét Kết quả làm việclà:

+ Dùng que chỉ chỉ theo đờng biên giới của nớcta

+ Vừa chỉ vừa nêu tên các nớc: Trung Quốc ,Lào , Cam - pu - chia

+ Vừa chỉ vào phần biển của nớc ta vừa nêu:Biển Đông bao bọc các phía đông, nam, tâynam của nớc ta

+ Chỉ vào từng đảo, từng quần đảo, vừa chỉ vừanêu tên: Các đảo của nớc ta là Cát Bà, BạchLong Vĩ, Côn Đảo, Phú Quốc, các quần

đảo là Hoàng Sa, Trờng Sa

- 3 HS lần lợt lên bảng, vừa chỉ lợc đồ vừa trìnhbày về vị trí địa lí và giới hạn của Việt Namtheo các yêu cầu trên HS cả lớp theo dõi vànhận xét, bổ xung ý kiến

- HS nêu: Đất nớc Việt Nam gồm phần đất liền,phần biển, các đảo và các quần đảo

- GV kết luận: Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á Đất nớc ta vừa có

đất liền, vừa có biển, các đảo và các quần đảo.

Hoạt động 2

một số thuận lợi do vị trí địa lí mang lại cho nớc ta

- GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và trả lời câu

hỏi: Vì sao nói Việt Nam có nhiều thuận lợi

- HS suy nghĩ theo gợi ý của GV và rút ra câutrả lời cho mình

Côn Đảo Cam – Pu - Chia

Lào Trung Quốc

Trang 23

cho việc giao lu với các nớc trên thế giới bằng

đờng bộ, đờng biển và đờng hàng không? (Gợi

ý: Từ Việt Nam có thể đi đờng bộ sang các nớc

nào? Vị trí giáp biển và có đờng bờ biển dài có

thuận lợi gì cho việc phát triển giao thông đờng

biển của Việt Nam?)

- GV gọi HS nêu ý kiến trớc lớp

- GV nhận xét câu trả lời của HS và chính xác lại

câu trả lời cho HS (nếu cần)

Câu trả lời đúng là:

 Phần đất liền của Việt Nam giáp với các

n-ớc Trung Quốc, Lào, Cam - pu - chia nên cóthể mở đờng bộ giao lu với các nớc này, khi

đó cũng có thể đi qua các nớc này để giao luvới các nớc khác

 Việt Nam giáp biển, có đờng bờ biển dài,thuận lợi cho việc giao lu với các nớc trongkhu vực và trên thế giới bằng đờng biển

 Vị trí địa lí của Việt Nam có thể thiết lập ờng bay đến nhiều nớc trên thế giới

đ Một vài HS nêu ý kiến trớc lớp, cả lớp nghe,

bổ sung ý kiến và đi đến thống nhất câu trả lời

nh trên

Hoạt động 3

hình dạng và diện tích

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát cho mỗi

nhóm 1 phiếu thảo luận và yêu cầu các em trao

đổi trong nhóm để hoàn thành phiếu

- Các nhóm cùng hoạt động để hoàn thànhphiếu của nhóm mình(1 nhóm làm vào phiếuviết trên giấy khổ to)

Nội dung phiếu thảo luận:

phiếu thảo luận

Bài: Việt Nam - đất nớc chúng ta

d) có đờng biển nh hình chữ S 

2 Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trong các câu sau:

a) Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta dài

b) Từ Tây sang Đông, nơi hẹp nhất là ở cha đầy

c) Diện tích lãnh thổ Việt Nam rộng khoảng

d) So với các nớc Trung Quốc, Nhật Bản, Lào, Cam - pu - chia thì diện tích nớc ta rộng hơn diệntích các nớc và hẹp hơn diện tích của

- GV theo dõi HS làm việc và giúp đỡ cácnhóm

gặp khó khăn

- GV yêu cầu nhóm HS đã làm vào phiếu khổ giấy

to lên bảng trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét kết quả làm việc của HS, tuyên

d-ơng các nhóm làm việc tốt

- Nêu khó khăn và nhờ GV giúp đỡ (nếu có)

- Nhóm HS đợc yêu cầu dán phiếu của nhómlên bảng và trình bày kết quả thảo luận, cácnhóm khác theo dõi và bổ sung ý kiến (nếucần)

Đáp án:

1 Đánh dấu vào các ý a, c, d

2 a)1650km b) Đồng Hới; 50km c) 330000km2

d) Lào, Cam - pu - chia; Trung

Phần đất liền của Việt

………

Trang 24

Quốc, Nhật Bản.

- GV kết luận: Phần đất liền của nớc ta hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc - Nam với đờng bờ biển cong hình chữ S Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng dài khoảng 1650 km, từ Tây sang Đông, nơi hẹp nhất ở Đồng Hới (Quảng Bình) cha đầy 50km.

củng cố, dặn dò

GV tổ chức cuộc thi giới thiệu "Việt Nam đất nớc

tôi"

- GV nêu cách chơi: Mỗi tổ cử 1 bạn (hoặc 1

nhóm bạn) tham gia cuộc thi Các em sẽ nhận

đợc 1 lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông

Nam á nhng còn trống 1 số chú thích, một bộ

gồm 7 thẻ từ ghi tên các đảo, quần đảo của Việt

Nam, các nớc giáp với phần đất liền của Việt

Nam Các em sử dụng các đồ dùng này, vận

dụng các kiến thức trong bài để giới thiệu với

các bạn về vị trí địa lí, giới hạn, hình dạng, diện

tích của Việt Nam

- GV cho các tổ bốc thăm thứ tự thi, sau đó gọi đại

diện các tổ lên trình bày theo thứ tự đã bốc

thăm

- GV cho HS cả lớp bình chọn nhóm giới thiệu về

đất nớc Việt Nam hay, đúng, hấp dẫn nhất

- GV nhận xét về cuộc thi, tuyên dơng nhóm giới

thiệu hay nhất

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà học

thuộc bài và chuẩn bị bài sau

- Các tổ nghe GV hớng dẫn, sau đó nhận đồdùng và chuẩn bị trong tổ Có thể chọn mộtnhóm bạn, sau đó phân chia các phần giớithiệu cho từng bạn Sau đây là một ví dụ vềbài giới thiệu của HS:

Chào mừng các bạn đếnvới Việt Nam, đất

n-ớc xinh đẹp của chúng tôi Đất nn-ớc chúngtôi nằm trên bán đảo Đông Dơng, trong khuvực Đông Nam á (chỉ lợc đồ) Phía Bắc nớctôi giáp với Trung Quốc, phía Tây và TâyBắc giáp với Lào, phía Tây Nam giáp Cam -

pu - chia (lần lợt dán các thẻ từ Trung Quốc,Lào, Cam - pu - chia lên lợc đồ) Phần đấtliền của nớc tôi trông giống nh chữ S, trảidài 1650km từ Bắc đến Nam, từ Tây sang

Đông nơi hẹp nhất cha đầy 50km Ngoàiphần đất liền, nớc tôi còn có biển với các

đảo và quần đảo nh: Phú Quốc, Côn Đảo,Hoàng Sa, Trờng Sa (gắn các thẻ từ này lênlợc đồ)

- Đại diện các nhóm tham gia trình bày trớclớp

- HS cả lớp cùng bình chọn (có thể theo hìnhthức giơ tay, chấm điểm)

Rút kinh nghiệm:

-

Trang 25

b, Phổ biến nội quy, y/c tập luyện.

c, Biên chế tổ tập luyện: Theo tổ

d, Chọn cán sự thể dục lớp:

e, Ôn đội hình, đội ngũ: Cách chào, báo cáo

khi bắt đầu và kết thúc giờ học Cách xin

- Chia nhóm, chơi trò chơi

GV điều khiển, HS làm theo hiệu lệnh củaGV

Rút kinh nghiệm:

-

-

Ngày soạn ……

Ngày giảng ……

Toán - Tieỏt 4

OÂN TAÄP: SO SAÙNH HAI PHAÂN SOÁ( TT)

I / MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

Giuựp HS

- So saựnh phaõn soỏ vụựi ủụn vũ

- So saứnh hai phaõn soỏ coự cuứng tửỷ soỏ

II / HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC:

B BAỉI MễÙI:

Hoaùt ủoọng 1 : OÂn taọp caựch so saựnh hai phaõn soỏ

- HS neõu ghi nhụự,

- HS laứm baứi trong baỷng- neõu mieọng

Trang 26

Trong hai phân số có cùng mẫu số.

- Hãy ghi hai phân số có cùng mẫu số - HS làm trong nháp- nêu miệng từng cặp

phân số

- Ghi bảng 3 cặp phân số và yêu cầu HS so sánh - HS nêu miệng

- Giải thích vì sao em biết các phân số đó lớn hơn

hay bé hơn hoặc bằng phân số kia - HS nêu

Hai phân số khác mẫu số.

- So sánh hai phân số 43 và 75 - 1 HS làm ở bảng lớp HS làm trong

nháp- Lớp nhận xét

- Chốt và yêu cầu HS so sánh

Phân số bé hơn, lớn hơn hoặc bằng 1

- Hãy tự nêu ví dụ về phân số lớn hơn 1 ; bé hơn 1 ;

bằng 1

- HS nêu

- Hãy nêu cách nhận biết phân số đó lớn hơn , bé

hơn hoặc bằng 1

- HS nêu

Hoạt động 2 : Thực hành

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu cách làm và đọc kết quả bài làmcủa mình Lớp nhận xét

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- Hướng dẫn HS nhận xét trường hợp hai phân số

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

C- Củng cố – Dặn dò:

- Đọc lại các ghi nhớ SGK

Trang 27

- Học ghi nhớ và xem lại các bài tập

- Bài sau: Phân số thập phân

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-

Tập đọc – TIẾT 2

QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1/ Đọc lưu loát toàn bài

- Đọc đúng các từ ngữ khó

- Biết đọc diễn cảm bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùavới giọng tả chậm rải, dàntrải , dịu dàng nhấn giọng những từ ngữ tả những màu vàng rất khác nhau của cảnh, vật

2/ Hiểu bài văn:

- Hiểu các từ ngữ:Phân biệt được sắc tháicủa các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc trong bài đọc

- Nội dung:Miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa Làm hiện lên một bức tranh làngquê tuyệt đẹp, sinh động và trù phú, qua đóthể hiện tình yêu tha thiết của tác giã đối vớiquê hương

II ĐDDH

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bức ảnh đồng lúa chín, đàn gà, buồng chuối, rơm thóc

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Thư gửi các học sinh

của Bác Hồ

B/DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt đông 2: Luyện đọc:

Phần 1:Câu mở đầu

Phần 2: Tiếp theo………… lơ lửng

Phần 3:Tiếp theo………đỏ chói

Phần 4: Những câu còn lại

Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

Họat động 3: Tìm hiểu bài:

1/ Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và

từ chỉ màu vàng

2/ Mỗi HS chọn một từ chỉ màu vàng và cho biết

từ đó gợi cho em cảm giác gì

Vài HS đọc thuộc lòng đoạn văn kết hợp trảlời câu hỏi về nội dung lá thư

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếptừng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài

Chia nhómđọc thầmTrả lời câu hỏi

Trang 28

3/ Những chi tiết nào cho biết bức tranh làng quê

thêm đẹp và thêm sinh động?

4/ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giã

đốivới quê hương?

Chốt ý

Hoạt động 4:

Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

Đọan:”Màu lúa chín…… vàng mới”.Nhấn mạnh

từ chỉ màu vàng rất khác nhau củacảnh, vật

Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc bài văn

-Đọc trước bài: Nghìn năm văn hiến

HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

1 vài HS thi đọc diễn cảm

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Khoa häc - Tiết 2 :

NAM HAY NỮ ?

I/ Mục tiêu : Sau bài học HS biết :

- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới , không phân biệt bạn nam và nữ

II/ Chuẩn bị : - Hình SGK

- Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK

III/ Hoạt động dạy – học :

1/ Kiểm tra bài cũ : Cho một số đáp án về :

- Ý nghĩa về sự sinh sản đối với mỗi gia đình ,

dòng họ

2/ Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay , chúng ta

HS dùng thẻ để chọn đúng , sai

Trang 29

tỡm hieồu giửừa nam vaứ nửừ coự ủieồm khaực nhau nhử

theỏ naứo ?

3/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

Hoaùt ủoọng 1 : thaỷo luaọn ủeồ xaực ủũnh sửù khaực

nhau giửừa nam vaứ nửừ veà maởt sinh hoùc

-Yeõu caàu thaỷo luaọn caực caõu hoỷi :

a/ Lụựp baùn coự bao nhieõu baùn trai , baùn gaựi ?

b/ Neõu moọt vaứi ủieồm gioỏng nhau vaứ khaực nhau

giửừa baùn trai vaứ gaựi ?

c/ Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng

Khi moọt em beự mụựi sinh , dửùa vaứo cụ quan naứo

cuỷa cụ theồ ủeồ bieỏt ủoự laứ beự trai hay gaựi ?

Keỏt thuực hoaùt ủoọng naứy , yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu

hoỷi : Neõu moọt soỏ ủieồm khaực bieọt giửừa nam vaứ nửừ

veà maởt sinh hoùc ?

4/ Cuỷng coỏ daởn doứ, nhaọn xeựt

HS laộng nghe

- Laứm vieọc theo nhoựm 3

- HS thaỷo luaọn theo caực yeõu caàu cuỷa

- Nửừ coự kinh nguyeọt , cụ quan sinh duùc nửừtaùo ra trửựng

Rút kinh nghiệm:

-

- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm: mở bài, thân bài, kết bài và yêu cầu của từng phần

- Phân tích đợc cấu tạo của một bài văn cụ thể

- Bớc đầu biết cách quan sát một cảnh vặy

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to, bút dạ

- Phần ghi nhớ viết sẵn bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

H: Theo em bài văn tả cảnh gồm mấy phần? là

những phần nào?

GV: Bài văn tả cảnh có cấu tạo giống hay khác bài

văn chúng ta đã học? Mỗi phần của bài văn có

nhiệm vụ gì ? các em cùng tìm hiểu ví dụ

- HS nêu suy nghĩ, dựa vào bài văn đã học: bàivăn tả cảnh gồm có 3 phần là mở bài, thânbài, kết bài

Trang 30

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

H: Hoàng hôn là thời điểm nào trong ngày?

GV: Sông Hơng là dòng sông thơ mộng, hiền hoà

chảy qua thành phố Huế Chúng ta cùng tìm hiểu

xem tác giả đã quan sát dòng sông theo trình tự

nào? Cách quan sát ấy có gì hay?

- Yêu cầu HS thảo luận nhỏmtao đổi về mở bài, thân

bài, kết bài Sau đó xác định các đoạn văn của mỗi

phần và nội dung của đoạn văn đó

- GV yêu cầu nhóm trình bày

- Nhận xét nhóm trả lời đúng

H: Em có nhận xét gì về phần thân bài của bài

văn?

Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hoạt động theo nhóm

+ Đọc bài văn Quang cảnh làng mạc ngày mùa và

Hoàng hôn trên sông Hơng

+ Xác định thứ tự miêu tả trong mỗi bài

+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài văn với nhau

yên tĩnh này: Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệtyên tĩnh

+ Thân bài( đoạn 2,3) Mùa thu chấm dứt::

Sự thay đổi sắc màu của sông Hơng từ lúchoàng hôn đến lúc lên đèn

+ Kết bài: Huế thức dậy ban đầu của nó: sựthức dậy của Huế sau hoàng hôn

- Thân bài của đoạn văn có 2 đoạn Đó là :+ đoạn 2: tả sự thay đổi màu sắc của Sông H-

ơng từ lúc bắt đầu hoàng hônđến lúc tối hẳn.+ Đoạn 3: Tả hoạt động của con ngời bên bờsông từ lúc hoàng hôn đến lúc thành phố lên

đèn

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4

- các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổxung

KL lời giải đúng:

Trang 31

+ Giống nhau: Cùng nêu nhận xét, giới thiệu chung về cảnh vật rồi miêu tả cho nhận xét ấy.

+ Khác nhau:

- Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa tả tả từng bộ phận của cảnh theo thứ tự:

Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu vàng

Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh của vật

Tả thời tiết hoạt động của con ngời

- Bài Hoàng hôn trên sông Hơng tả sự thay đổi của cảnh theo thời gianvới thứ tự:

nêu nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn

Tả sự thay đổi màu sắc và sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn

tả hoạt động của con ngời bên bờ sông , trên mặt sông lúc bắt đầu hoàng hôn đến khi thành phố lên

đèn

tả sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

H: Qua ví dụ trên em thấy:

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- HS thảo luận theo cặp với hớng dẫn sau;

+ Đọc kỹ bài văn Nắng tra

+ Xác định từng phần của bài văn

+ Tìm nội dung chính của từng phần

+ xác định trình tự miêu tả của bài văn: mỗi đoạn

của phần thân bài và nội dung từng đoạn

- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng trình bày kết quả

+ Bài văn tả cảnh gồm có 3 phần: mở bài,thân bài, kết bài

+ mở bài: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả+ Thân bài: tả từng phần của cảnh hoặc sựthay đổi của cảnh theo thứ tự thời gian đểminh hoạ cho nhận xét ở mở bài

+ Kết bài: Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ củangời viết

+ mở bài: Nắng cứ nh xuống mặy đát: nêu nhận xrts chung về nắng tra

+ Thân bài: Buổi tra ngồi trong nhà thửa ruộng cha xong : cảnh vật trong nắng tra

Thân bài có 4 đoạn

- Đoạn 1: Buổi tra ngồi bốc lên mãi: hơi đất trong nắng tra dữ dội

- Đoạn 2: Tiếng gì mi mắt khép lại: Tiếng võng đa và câu hát ru em trong nắng tra

- Đoạn 3: con gà nào cũng im lặng: Cây cối và con vật trong nắng tra.

- Đoạn 4: ấy thế mà cha xong: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng tra.

Trang 32

+ KÕt bµi: Th¬ng mĐ biÕt bao nhiªu, mĐ ¬i!: C¶m nghÜ vỊ ngêi mĐ.

B Cđng cè- dỈn dß

H: bµi v¨n t¶ c¶nh cã cÊu t¹o nh thÕ nµo?

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cđa HS

- DỈn HS vỊ häc thuéc ghi nhí

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Ngµy so¹n ……

Ngµy gi¶ng ……

To¸n - Tiết 5

PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Giúp HS :

- Nhận biết các phân số thập phân

- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển cácphân số đó thành phân số thập phân

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

A BÀI CŨ :

- Hãy nêu ghi nhớ về so sánh hai phân số có cùng

mẫu số và cho ví dụ

- Nêu ghi nhớ về so sánh hai phân số có cùng tử

số và nêu ví dụ,

- Phân số thế nào lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1?

Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập phân

- HS nêu ghi nhớ,

- HS nêu

- HS làm bài trong bảng- nêu miệng HSlàm nháp và nêu kết quả Lớp nhậnxét

- Giới thiệu và yêu cầu HS nêu đặc điểm của các

phân số sau :

1000

17

; 100

5

; 10 3

- HS nêu

- Giới thiệu : Các phân số có mẫu số 10 ; 100 ; 1000

; … gọi là các phân số thập phân

- Vài HS nhắc lại

Trang 33

- Tỡm phaõn soỏ thaọp phaõn baống phaõn soỏ 52 ? - HS laứm nhaựp vaứ neõu keỏt quaỷ

- Lụựp nhaọn xeựt

- Tỡm phaõn soỏ thaọp phaõn baống

125

20

; 4

7 - HS laứm nhaựp vaứ neõu keỏt quaỷ

- Lụựp nhaọn xeựt

- Qua caực vớ duù, em haừy neõu caựch chuyeồn phaõn soỏ ra

- GV choỏt ghi nhụự vaứ nhaỏn maùnh coự moọt soỏ phaõn soỏ

coự theồ vieỏt thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn - Vaứi HS nhaộc laùi

Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh

- 1 HS laứm ụỷ baỷng lụựp - lụựp Laứm vaứoVBTT

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

- HS neõu caựch laứm vaứ ủoùc keỏt quaỷ baứi laứmcuỷa mỡnh Lụựp nhaọn xeựt

- 2 HS laứm ụỷ baỷng lụựp - lụựp Laứm vaứoVBTT

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

vaứ ủoùc keỏt quaỷ baứi laứm cuỷa mỡnh Lụựpnhaọn xeựt

C Cuỷng coỏ- Daởn doứ :

- Xem laùi baứi

- Laứm caực baứi taọp coứn laùi vaứo giụứ luyeọn toaựn

- Baứi sau : Luyeọn taọp

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Luyện từ và câu Tiết 2

Bài 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

- Phân biệt đợc sự khác nhau về sắc thái biểu thị giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn để lựa chọn

từ thích hợp với từng ngữ cảnh cụ thể

Trang 34

III Các hoạt động- dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

H: Thế nào là từ đồng nghĩa? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn? cho ví

dụ?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a) giới thiệu bài: Các em đã hiểu thế nào là từ đồng

nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

- yêu cầu HS đọc nội dung bài

- Tổ chức HS thi tìm từ theo nhóm viết vào phiếu bài

tập

- Các nhóm trình bày lên bảng

- GV kết luận

Bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- GV nhận xét bài

Bài tập 3

- 3 HS lên bảng trả lời

- HS khác nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Hoạt động nhóm, cùng sử dụng từ điển ,trao đổi để tìm từ đồng nghĩa

a) Chỉ màu xanhb) chỉ màu đỏc) chỉ màu trắngd) chỉ màu vàng

+ Buổi chiều, da trời xanh đậm, nớc biểnxanh lơ

+ canhd đồng xanh mớt ngô khoai

+ Bạn nga có nớc da trắng hồng

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng và diện tích - giaoanlop5 t1 - 2
Hình d ạng và diện tích (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w