1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải nhanh 25 đề thi môn hóa học theo cấu trúc đề thi của bộ giáo dục và đào tạo cù thanh toàn part 1

173 416 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 27,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần riêng 8 câu Thi sinh học chươi ih nào thì chỉ được làm phân dành riêng cho chương trình Amin, amino axit và protein 1 1 2 Kim loại kiểm, kìm loại kiểm thổ, nhôm lồng; phân b

Trang 1

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 3

NHA XUAEBAN DAL HOC QUOC GIA BA NỘI 16.Hằng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Trang 4

LOL NOI DAU

Các em học sinh lớp 12 thân mến! Se -

Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu với các em tập sách: “Giải nhanh 25 để

thi môn hoá học” -

Tập sách là tài liệu cập nhật cho các em các bộ đề thi tuyển sinh đại học

cao đẳng năm 2010, 2009, 2008, 2007 của Bộ GD - ĐI và các bộ đề thí thứ đại

học, cao đẳng theo hướng ra để thi mới của Bộ GD - ĐT để các em tự rèn luyện

kỹ năng làm nhanh bai thi cho minh (

Trang 6

CẤU TRÚC ĐỀ THỊ TUYỂN SINH DAI HOC - CAO DANG

Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon

li Phần riêng (10 câu

Thí sinh chỉ được làm mmột trong hai phần (Phần A hoặc B)

hân biệt một số chất vô ca, hoá học và vấn đề phát triển kinh

tế, xã hội và môi trường —¬|M|¬|N

Trang 7

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu)

Nội dung i Số câu

Tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện M 4

Andehit, xeton, axit cacboxylic

Day thế điện cực chuẩn

Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc

Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học v;

vấn để phát triển kinh tế, xã hội và môi trường ,

Dẫn xuất halogen, ancol, phenol Amin, amino axit và protein Cacbohiđrat

a Cấu trúc để thi tốt nghiệt

1 Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu)

Amin, amino axit va protein 3

Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ 6

Đại cương về kim loại 3

Kim loại kiểm, kim loại kiểm t 6

Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội và môi trường 1

Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ 6

II Phần riêng (8 câu

Thi sinh học chươi ih nào thì chỉ được làm phân dành riêng cho chương trình

Amin, amino axit và protein 1

1

2

Kim loại kiểm, kìm loại kiểm thổ, nhôm

lồng; phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn

gối lên kinh tế, xã hội, môi trường

Trang 8

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu)

Amin, amino axit va protein 1

Polime va vat liéu polime 1

Kim loại kiểm, kim loại kiểm thổ, nhôm 1

Sắt, crom, đồng; phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung

dịch; hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường

Trang 9

PHẦN 1 TUYỂN CHỌN MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP

: GIẢI NHANH BÀI THỊ TRẮC NGHIỆM

A ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯA

I.CÁC BÀI TẬP MẪU _ Bài 1: Để 11,2g phoí bào sắt trong không khí; sau một thời gian thu được 12,8g hỗn hợp gồm Fe;D„, Fe;O,, FeO và Fe dư , Thể tích khí oxi (ở đkíc) đã phản ứng là D.4,48 lít

Bai 2: Cho 4g kim loại canxi vào 96,2g nước Coi nước không bị bay hơi trong quá

trình phản Ứng xảy ra Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

C.74% D.77%

Giải:

no

PTPí : Ca +2HạO ——> Ca(OH), +H, Tcz(onp; = Tụ, = nc; = 0,#mo]

"=> Mgaiong = 0.1.74 = 7.49; My, =0,1.2=0,2g

Ap dung dinh luat bảo toàn khối lượng ta tính được khối lượng dung dịch sau

phần ứng: Mea +My,0 = Mag +My,

=> Mgg =Meq +My — My, = 4 + 98,2 - 0,2 = 100g

Nồng độ phần trăm dung dịch Ca(OH);là:

= MomOMe 499% = "5 100% = 7,4% m la 100

Trang 10

Bài 3: Đốt chấy hồn tồn 0,2 mọ hỗn hợp etylen và axetylen (hốn hợp này cĩ tỉ khối

so với khí hiđro bằng 13,8) cần vừa đủ 12,32 lft khí oxi (6 dktc)

Hấp thụ hồn tồn sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư Sau phản ứng khối

lượng bình đựng dung dịch NaOH tăng

Khối lượng bình đựng NaOH tăng cũng chính bằng ¡lượng hỗn hợp CO; và

H,0, do.đĩ khối lượng bình tăng 23g

Đáp án đúng là C

Bài 4: Dé hồ tan hồn tồn 14,2 g hỗn hợp NaHCOa, NHHCO; và KHCO; cần vừa

đủ 54 ›75g dung dịch HC¡ 10% Khối lượng hốn hợp muối clorua thu được sau phản ứng là

Suy ra: My (tao'ra) = 0,15.18 = 2,7 g

Mag tMacr = M mudidona + Meo, +My,0 tao ray

=> H 2d = 142+5,475—2/7—6,6 =10,375g

Đáp, nding ta D

oe

Trang 11

B ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG- GIẢM KHỐI LƯỢNG

Trang 12

Bài 3: Cho từ từ 100 g dung dịch Na;COa a% vào 100 g dung dịch HCI b% thu được

195,6 g dung dịch mới Mặt khác, nếu cho rất từ từ 50 g dung dịoh HCI b% vào '

100g dung dịch Na,CO; a%, thu được 150g dung dịch chỉ chứa 2 muối Hiệu số a

Giải:

- Khi cho 60 g dung dịch HCI b% vào 100 g dung dịch Na,CO; a% thu được 180

g dung dịch mới (bằng tổng khối lượng 2 dung-dich ban dau) => không có CO;

bay ra

~ Mặt khác dung dịch tạo ra chỉ chứa 2 muéi => 2 mudi la NaCl va NaHCO;:

HCI +Na,cCO,; ——> NaCl + NaHCO,

(HCl và Na;CO; phản ứng vừa hết với nhau)

~ Suy ra, khi 100g dung dịch Na,CO, a% phản ứng với 100g dung dich HCI b%,

2HCI +Na;CO; ———> 2NaCl'+ CO;†- + HạO

(HCI và Na¿CO; phản ứng vừa hết với nhau)

- Khối lượng dung dịch giảm do CO; thoát ra:

Trang 13

Bài 5: Ngâm một lá Zn trong dung dịch có Hoà tan 8,32g CdSO, Phản {ing x khối lượng lá Zn gia tăng 2,35% Khối lượng lá Zn truậc phan ứng làc óc

Khối lượng lá Zn tăng: Am = 0,04.(112~65) = 1,88g

Vậy khối lượng lã Zn trước phần ứng là: mz, = oe

Bài 6: Ngâm một lá sắt trong dung dich déng sunfat>

tăng thêm 1,2g Khối lượng đồng bám trên Já sắt là;

Bãi 7: Ngâm † lá Zn trong dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ trong

1 muối sunfat Saú phần ứng khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94g Kim loại trong muối

Khi 1 mol M°" phản ứng thì khối lượng lá kẽm tăng (M ~ 65)g

Vậy khối lượng lá kẽm tăng 0,94 g thì số moi MÊTlà: n „ = 0294-1

M-~65 rời 94M:

:- Mặt khác, theo bài ra: mạ yg M= poet

Trang 14

C ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON TRONG

Trang 15

=— = 0,4mol 24 0,4mol 0,1 mol

Sản phẩm khử có thể là Hạ, SO;, S, HS

Quá trình: Mg -> Mg”+2e

0,4 mol 0,8 mol

Ze (cho) = 0,8 mol = Še (nhận) -

1 mol sản phẩm khử nhận sa =8mol electron

Suy ra: San phdm khd1H,S: S* + Be —

Đáp án đúng là C

Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 13 g kẽm băng axit tí

khử gồm NO và NO;, hỗn hợp này có tỉ khối

Gọi x, y lần lượt là số moi NO, NO; tròng hỗn hợp

Các quá trình xây ra:

Zn —— Zn? +2e

T3 — 0,2mol 5 2

Bài 4: Cho m g hỗn hợp bột gồm magie và kẽm tác dụng với dung dịch AgNO, du

th ;21,6g bạc Khi cho mg hỗn hợp kim loại đó tác dựng với axit

thì thu được số lít khí hiđro ở đktc là:

Trang 16

=> Ze (nhan) = 0,2 mol = Ze(cho) (do Mg, Zn cho)

H6n hgp Mg, Zn + HCI, xảy ra quá trình sau:

Bài 5 : Dùng khí CO để khử 10g bột Fe,O; nóng đỏ Sau khi phản!

hoàn toàn thu được 9,2g hỗn hợp Fe, FeO, Fe;O, và Fe,O; di

toàn hỗn hợp thu được sau phản ứng trong axit nitric thu

duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

Gidi:

Fe,0, —> Fe, FeO, Fe,0,, FeO; ——>

Phần khối lượng chất rắn giảm đúng bằng khối |

xảy ra tan hoàn

Bải 6: Hỗn hợp khí A gồm cÍo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm

4,8 g magie và 8,1.g nhôm tạo ra 37,05 g hỗn hợp các muối clorua vả oxit của

2 kim loại Thanh phan % theo khối lượng của oxi trong hốn hợp A là

A 26,5% ~ B.32,0% C 20,8% 'Ð 18,8%

Giải:

ướt là số mol Cụ, O; trong hỗn hợp A

+ hh Clạ, Oy¿ ——> hh muối clorua + oxit

Trang 17

Các quá trình xảy ra trong phản ứng trên:

| II GÁC BÀI TẬP MẪU

| ai 1: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các muối nitrat và clorua vào nước thu được dung

.” dịch chứa 0,4 mol Na”, 0,1 mol Fe**; 0,4 mol NOs va x mol CI” Giá trị của x là

Trang 18

Bài 2: Hoà tan hỗn hợp muối vào nước được dung dịch chứa 0,1 mol NH,*; 0,2 mol AF*; 0,3 mol NO} 0,1 mol Cr va 0,15 mol ion X Điện tích của ion X là

Đặt điện tích của lon X là a (-)

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta cố:

|0,1.4(+) + 0,2.3(+)| =|0,3.4(-) + 0,1.1(-) + 0,15

=a=2

Đáp án đúng là C

Bài 3: Hoà tan hỗn hợp muối vào nước được dưng dich X

ion Na' | Ba?

Số mol | 0,2 | 0,1

Dung dịch X chứa 3 lon là:

A Na", Ag", NO;

C Ba?, Ag”, SO27

+ Các ion có cùng tổn tại trong một dung dịch được không (điều kiện 1)

+ Dung dịch có trung hoà điện không (điều kiện 2)

* Phương án c không thoả

* Áp dụng định luật bảo toà

~ Ở phương ánA: |0.2.2)2.0/1.42)}|0.4.%-j Coal

lến X là lon dương (cation)

Khối ý lướnh t ion X bằng:

S72 02.358 + 0,262 +0, 1.23) = 54g

Trang 19

~ Khối lượng mol của ion X:

B Nếu Na;SO, (0,05 0,05 mol SOF (loai)

=> thiéu 0,05 mol Soe , đoại)

14 mol MgSO, ; 0, 1 mol AIC, (thoả mãn) I) => MgSO, (0,05 mol) — thiếu Mg?' (loại)

ng, chính xác và đôi khi đồ là phương! pháp dụy nhất -

Trang 20

II CÁC BÀI TẬP MẪU

Bài 1: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon liên tiếp cùng 1 dãy đồng đẳng có tỉ khối

so với hiđro bằng 10 Trong hỗn hợp X có

A.etan B axetlen C etilen D propan

Giải:

Ta Có: dày „ =10 > M10

=> Mx = 10.2 = 20

Suy ra: Trong hỗn hợp X có hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn:Z0:

Ta thẩy hiđrocacbon thỏa mãn điều Kiện đó duy nhất chỉ sẻ letan (CH,

M=16 <20)

Metan thuộc dây đồng đẳng của metan (hiđrocacbon n

đồng đẳng tiếp theo là etan (C;H)

Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp gồm gồm 2 ancol no, đơn,chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3,36 [i(khí H; (đo & dite) Hai

Trang 21

Bài 3: Cho 1,50 gam hỗn hợp 2 kim loại kiểm liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn

với 1 lít nước (coi thể tích dung dịch sau phản ứng thạy đổi không đáng kể) thu

được dung dịch có pH = 13 Hai kim loại kiểm đồ là ` A.KvàNa 8 Li và Na C.K va Li

Giải:

pH = 13=> pOH=14-pH = 14-13=1

=> [OH™}] = 107 =0,1 (M)

Đặt công thức chưng của 2 kim loại kiểm đó là M:

PTIPƯ M+H,O ——> 1⁄2H,†+M +OH-

0,1 mol 0,1 mol

= ng= 0,1mol

m.m_ 150

Suy ra, trong hỗn hợp có 1 kim loại Hệ M <15 (=> Đó là Li,M = 7); Kim loại kiểm còn lại là Na (là kìm loại Kiểm kể Lì)

Trang 22

lốc axit yếu; khi tan trong nước đều

xịt hay kiểm phụ thuộc vào độ thuỷ

21

Trang 23

II CÁC BÀI TẬP MẪU

Bai 1: Dung dịch axit axetic CH;COOH 0,1M có

CH;COOH trong dung dịch là

ng 3 Độ điện li œ củz D.4%

3 Để thu được dung dịch HCI có pH bằng 4 cần

đới 9 thể tích dung dịch axit

B Trộn 1 thể tích.dứng dịch.axit với 9 thể tích nước

C Trộn 1 thể tiếh dung dịch axit với 10 thể tích nước

D Trộn 1 thể tích nước với 10 thể tích dung dịch axit

Giải:

HCl —> H*+cr *

3 =[H']=10M

‘Cho:pH = 4, tức là [H*] = 107 M thì phải pha loãng dung dịch 10 lần, do

thể tích dung dịch axit pha với 9 thể tích nước nguyên chất.

Trang 24

Bài 3: Dung dịch HNO; 1M cĩ độ điện li œ = 1% Dung dịch này cĩ pH bằng

A.1 B.2 c3 D.4

Giải:

HNO, —> H'+NOz

Giả sử cĩ V lít dung dich HNO)

Suy ra: nguọ, (ban đầu) = 1 V moÏ

Bài 4: Biết hang s số phân li axit cla NH,": Ka = 5.10°°

Dung dịch gồm NH,CI 0,2M và NH; 0,1M cĩ giá trị pH gần sini là

Suy ra nồng độ trước khi pha loang 1a: Cygicy = to? =0,025M

(Số mol Heft thước và sau pha lỗng bằng nhau)

Trang 25

Giải:

HCN <> H+ CN

Banđầu: Cụ

Phân: C.ơ C.a Cơ (M)

Cân bằng: C.(1~ œ) C.a C.a (M)

, = CaCa Co?

! Te : =

act Ke = Gana) tow

Giả thiết œ<<1 nên 1~ œ~1,do đó K,=C.œ2

Trang 26

Suy ra: tục (du) = 0,275 — 0,225 = 0,05 mol

+Néu Aco, <n > C,H, là ankan (C,Ho, +2), 1WC dO Manian = nụ Ta,

+ Nếu Deo, = Po = Cy là anken hoặc monoxicloankan

+Nếu nạo, > nụ 2 => G,H, là ankin (C,H,,, — 2) hoặc ankađien (CaHạ› - ;) hodc ankyfbenzen (C,H, - 6)

+ Nếu là C,Hạn -; thÌ nọ, giá, 9 = Meg, — Đụ 2

+ Nếu đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon và cho toàn bộ sản phẩm vào bình nước

vôi trong (hoặc ‘Ba(OH được:

s Kết tủa và dung có khối lượng tăng so với ban đầu ta có phương trình:

i mụ„ +m

« Kết tủa và địch có khối lượng giảm so với ban đầu ta có phương trình:

f # Tiết tủa — Mad aim

g đặc trưng của hiđrocacbon không no

s Nếu cHo,hỗn hợp có chứa hiđrocaobon không no và hiđro đi qua Ni nung

nồng tt: Vik giam = Vito (ahan dng) => Mhigiim = 9H 5 (phin ứng)

A(G Hy, H,) —— BÓN Hon 2, GH, Hp dt)

Trang 27

»_ Nếu cho hỗn hợp có chứa hiđrocacbon đi qua dung dịch AgNO./NH, thi:

Vingim = Veen ~ 4HC #6 —R) => Ahn giam = ankin — ¡ (HỆ = C — R)

+ TNaụa = Mago mc ~ R (AgC =CAg)

2 Về hợp chất có nhóm chức

a Ancol ~ phenol

* Khi đốt cháy một ancol cho nụ 2 2 0, = ancol no, mạch hở, đơn

đa chức: CaH;„,;O; Š

* Ancol R(OH), tac dụng với Na dư:

R(OH),+ aNa ——> R(ONa), + 2H

dạa< 1 => B là hiđrocacbon không no (chẳng hạn như anken, )

+ Khi làm mất H;O của ancol tạo ra anken => ancol ‘nd; mach hở, đơn chức:

CyHen «OH (n = 2)

Chú ý: CH;OH không tạo được anken

+ Khi làm mất HạO của ancol tạo ra ete thì:

ROH+ROH — +

itn anol = 2-0 ae = 2.Mpn ete

x ancol tao ra t6i da sé ete |

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta

H), + aNaOH ———> CạH; — ,(ONa), + aH;O

Suy ra:¬Ýa = ngyon/ ngye„„¡ = số nhóm CH trong phan tử phenol

Xeton — axit cacboxylic:

cháy một anđehit, xeton hoặc axit cacboxyli tạo ra n.o, = no

it, xeton hodc axit cacboxylic đó là hợp chất no, mạch hở, đơn chức

Trang 28

ø _ Khi một anđehit hoặc một xeton tác dụng với Hạ:

+ N&U Mangenit = mH (sen = ng 2) = anđehit (hoặc xeton) đơn chức có gốc

hiđrocacbon no, mạch hồ

+ Nếu nạggyy < nụ, (nx„„„< nạ, ) => anđehft (hoặc xeton) có thể là:

» _ Đachức(R(CHO),)

e _ Gốc hiđrocacbon không no (C,Hz;„; ;y CHO)

ø _ Vừa có gốc không no vừa đa chức (C,H;;„z_z>x - „(CHO),)

+ LUGN C6: Nonderie= Mancot sin phẩm 7 Pyưen = Phncgj sản phẩm,

« _ Anđehittác dụng với AgNO¿/NH; (hoặc Ag;O/NH):

R(CHO), + nAg,0 —M2 + R(COOH), + 2nAgl

Chú ý z

+ HCHO (andehit fomic) phan ứng với Ag;O/NH; (dư):

HCHO + Ag,O — 5> HGOOH+2Agử

HCOOH+Ag.O — 5> H;CO; + 2Agk

HCHO + 2Ag,0 — +; H,CO; + 4Ag}

e Hợp chất có 3 liên kết HC =C- đầu mach:

(HC =C); R + 3AgNO, + 3NHạ ——> (AgC = C);R Ý + 3NH,NO;

« _ Hợp chất có một nhóm: ~ CHO và một ết ba HC=C - (đầu mạch):

HC=C-R~CHO +† 3AgNO; + 3NH, + H,O ——>:

e Axitcacboxylic tác dụng với kiểm: `;

R(COOH), + aNaOH,——> R(COONa),+ aH,O

= số nhóm — COOH trong phân tử:

Chất rắn thu được sau phan tm

Mens edn = CS moore, + Mien df

* Axit cacboxylic tac dung với kim loại hoạt động mạnh,

+Nếu n => este no, mạch hở, đơn chức có CTTO: C,Hz;O;

+ Nếu este không no có một nối đôi C = C (tạo ra từ axit không no có 1 nối đôi

C=C, don cHức, mạch hở, và ancol no, đơn chức, mạch hở; hoặc tạo ra từ axit

no, hổ, đơn hức và ancol không no 1 nối đôi C=C, đơn chức, mạch hd), đơn chức

Trang 29

† « Khi xà phòng hoá một esfe:

+ Este đơn chức ROOOR thìn„ = mu (p/ứ)

+ Thủy phân một este đơn chức tạo 1 sản phẩm duy nhất thì đó là este

CH;COOG,H; + 2NaOH„„ ——> CH;COONa +

CH NE 5x + ? Không khí (1O;: 4N,) —» xCO; + <H,0 +(@x»y+ ?‡M

‘dung định luật bảo toàn nguyên tố (oho nguyén t6 oxi):

a

Fogipic) = Magee) = "eo, * 5,0

SN =4Do, ga =4Fco, +2 o

= Dy sin ra do 66t amin) = 2:(Th (sau pu —Dh;tgọ)

* Amin tác dung véi axit! = RN, + xHCl ——> R(NHC)),

=

> Bố gđĐyên tử N trong phan te amin = x= nig) /Mamnin

a Giecia một amino axit: (H,N), - R- (COOH),

đã”

age

Trang 30

PHAN II: PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH CAC BO DE THEO

HƯỚNG RA ĐỀ THỊ MỐI CỦA BỘ GD - ĐT

ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO DANG

MÔN THI: HOA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đơn vị u) của các nguyên tố:

H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; Na = 23; ea 24; AI: S = 32; Cl= 35,5;

Ca = 40; Cr= 52; Fe = 56; Cu = 64; Br= Ba= 137

Phan chung cho tat ¢ thi sinh (40 câu, từ câu 1 dén câu 40): NaH O03

Câu 1 Cho các khísau: SO, NO, Ch, COR? 90 02, Na;

Các chất khí khi tác dụng với dung dịch natri opt (theo bất kì tỉ lệ nào)

chỉ tạo ra muối trung hoà là ˆ Nao’

Câu 2 Cho các chất: Axit photphoric, s4ccarozơ, đồng sunfat pentahiđrat; khí

clo có lẫn hơi nước Axit sunfuric đặc không chiếm được nước của

(axit photphoric tỳ104 S8CCAFOZƠ

đồng sunfat pentahidrat > D khi clo có lẫn hơi nước

Câu 3 Cho các chất: xilen, cur toluen, stiren J

Chất không thuộc dãy đồng đẳng của benzen là Đá ber2en : Coben

A xilen B cumen C toluen & stiren GuseCHa

Cau 4 Day chỉ gồm các chất tác dụng được với dung dich kali pernanganat là

A benzen, toluen, o - xileny cumen

B stiren, naphtalen, mr xilen, xiclopropan

G xiclopropan, xiclobutan, metyixiclopropan, stiren

stiren, toluen, m- xilen, cumen

Câu 5 Cho các chất:Fe(OH), Ag, CaS, ZnO

Axit sunfuric da ng chỉ đóng vai trò là chất có tính axit khi tác dụng với

Câu6 Chos lều chế chất F từ đá vôi (100% CaCO;):

CaCO, Atb52, B — vC— => D.#⁄99„ E 29,

A phenyl bromua B benzyl bromua.C etylbenzen @ stiren

Câu 7,:Hợp chất ion X tạo ra từ hai loại ion A, B lon A, B déu cé cau hình

on của khí hiếm argon Hợp chất X có thể là Ee 8c

Cl, CaCh, AICI Tý B MgCt,, KạS, NaCi gate ee

KS, , Cas D CaCl,, CaS, MgCl ¿{ z 17

Eunture (SO;) là nguyên nhân chính gây ra mưa axit Vậy tác hại của

29

Trang 31

A axit sunfuhidric (H;S) gãy ra, B axit sunfurg (H;SO;) gây ra

axit sunfuric (H,SO,) gây ra D dung dịch SO; gây ra

Câư 9 Cho các dung dịch axit: HạPO, HƠI, HạS.,

Dung dịch axit tạo được kết tủa với bạc nitrat là

A.H;PO,, HC (8) HCI, H,S C.H,S, HxPQ,, D.H,PO,HCI,H,i

Câu 10 Cho cac chat: Fe(OH), FeCO;, Fe(NO,);, FeSO; Chất khí nhiệt phân

bình kín, mõi trường trơ) xảy ra phản Ging oxi hoá - khử

A Fe(OH); (02B FeCO,+°) (C¡ Fe(NO,);(a9) D, FeSO,.Cnó

Câu 11 Nguyên tố neon tự nhiên có 2 loại đồng vị có số khối 20 và 22: Trẻ

2000 nguyên tử Ne tự nhiên thì có 1820 nguyên tử ?2Ne, còn lạílà đồng vị

?Ne, Nguyên tử khối trung binh của neon tự nhiên là (chấp nhận NTK có trị

AA B 2 Giz Me Ð không có khí nào

m CuO vào bình kín rồi thấy khối lượng chất rắn etylic đó tác dụng vừa đủ với

ồn nên 24h = ae 44

8 Ho =4 dee weea 21 ng phải các giá trịtrên ~~

Câu 15 Cho 0,5 ml Br, nguyên chất vào-Ống nghiệm có chứa 5 ml benzen, lắc

kỹ ống nghiệm một thời gian, rồi để yên Ta quan sát thấy hiện tượng

A, có 2 lớp chất lỏng không trộn lẫn với nhau: Lớp chất lỏng phía trên có màu

đỏ nâu, lớp chất lỏng ở dưới không màu

B có 2 lớp chất lỏng không trộn lẫn với nhau: Lớp chất lỏng phía trên không màu, lớp chất lỏng ở dưới cómàu đổ nâu

Câu 14 Cho 110 gam dung dịch rượu etylic và

đốt nóng binh Sau khí phản ứng xảy ra hoàn

giảm 32 gam Khi cho 110 gam dung dịch rứ

natri thu được số lít khí hiđro (đo ở đktc)

A224 G,He0tt + lao bay @

C.4,48 mie 0 an=2

D tạo ra một chất lỏng không màu 02,08

Câu 16 Hai bình cầu có khối lượng va dung dịch bằng nhau Nạp đầy khí oxi vào

bình thứ nhất, nạp đầy Khí oxi đã được ozdrfoá vào bình thứ hai cho đến khi

áp suất hai bình nhau Khối lượng ozon trong bình #hứ hai là (biết khối

mỳ - 3:4 “BR lay "0 3ˆ` iY cay

969 R=Ng C.0,69g Ms -°H 8.48 g,

, ừ từ đới du) qua 600.ml dung dịch chứa hỗn hợp CuCt, 1M

và FeCl, 1M, Sau khi phản Ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

Trang 32

Ít v9 có ” 4 ngp 2088 y

Câu 19 Hoà tan hoàn toàn mộ Sầm hỗn hợp gồm Fê và FeCO; vào dung dịch

HNO; loãng, dư, thu được 1.344 lĩ khí (đo ở đkíc) gồm CO; và NO, có tÌ khối so

với Hạ là 18,5, Giá trị của mà O+P = = 008 Di =O0U

A344g _ B 56g (9.48094), -.940.6,00g 'b=a%

Câu 20 Sản phẩm chính của phản ứng: umen + Br; bag mol 1: 1) là

A 1~ brom - 2 - phenylpropan B 2 - brom - 2 - phenylpropan len

C o - bromcumen ip - bromcumen Gumun: Gere (CH,

Câu 21 Nguyên tử khối của đồng tự nhiên là 63,54 u; của clo tự nhiên là 35,50 uụ,

Đồng tự nhiên có hai đồng vị à %Cù và Cu; clo tự nhiên có hai đồng vị là %

va “Cl Day sAp xếp trật tự giảm dần % số phân tử các loại phân tử đồng &

clorua thu được khi điều chế từ đồng và do tự nhiên là TT, p nhận NTK có

số bằng số khối) (5a + G 06 = (sea oH 2

A ®Cư*CI, %Cư?Cl, °%Cư%CI, CuCl

B #Cu%CI, CuCl, “CuCl, ®CuCl.- tà, sfm2 Ss oe %

g *curscl, %Cu”CI, %Cu%CI, %Cu#GI - apz cay Đáp z9, eee

Scuscl, *Cuescl, SCu%Cl, SCuNCl aby = canis aye

Câu 22 Hợp chất ion A tạo bởi từ hai loại ion M* và X Trong mot phân tử A có tổng

số các loại hạt cơ bản (p, n và e) bằng 116 hạt Trong nguyên/‡ử M và X có tỉ số

86 proton/ số nơtron lần lượt là T và 0,9 Hợp chất Ä có trong khoáng vật

A canxit & florit A% € criolit „Di sinvinf

Câu 23 Hỗn hợp khí A gồm metan À hiđrocacbon X, có khối so với khí hiđro

de bằng 9,75 Biết X chỉ % thể tích hỗn hợp A: Hi icbon X là

Œ (ÃI etan t/%.Ie-o#fMB7Đropan jo — C: etilen D axétilen G44

Call 24 Trong phòng fhí nghiệm, điều chế các chất khí K, L, M, N theo các sơ

đồ sau; Cụ +H;SO, (ape) Say KA Se x

Câu 26 Đổ dung dich “chữa 1 gañi HBr vào dung dịch chứa 1 gar NaOH

Nhúng giấy: quỳ tím vào dung dịch thu được thì

Ð giấy quỳ chuyển sang màu xanh B giấy quy chuyển sang màu đở

E giấy quỳ không đổi màu D không xác định được

Câu 27 Hoà tan hết 16.3 gam hỗn hợp kim loại Mg, Zn và Fe trong dung dịch

HNO; đặc, néng, du, thu được 1,1 mol NO; duy nhất Khối lượng muối khan

thu được sau:phản ứng là Me = Met mM, 1; dây 2443 tí £€

A 78,6 dam 84,5 gam C 45,8 gam D 68;9 gam

nước brom có thể nhận biết được các chất riêng biệt trong dấy toluen, stiren B ancol benzylic, phenol, toluen

in, Benzen ‹® Zen, phenol, ancol benzyiic

Trang 33

Câu 29 Cho các chất: Keio, “Kung, ca0th, Natlo,, Chất khi tác dụng với dung dịch HCI đặc, không tao ra khí clo là

Câu 30 Hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen) có công thức cất thu gọn

dạng oe CH,OH, X không tác dụng được oe id °

_a[t wwÌA dung dich NaOH an col B dung dịch HCI.ee £

ghenol © dung dich Bry G/ déng(It) hidroxit:

Câu 31 Chỉ ra phương trình hoá học không đúng?

A, 9Fe(NO,); + 12HCI ——— 4FeCl, + 5Fe(NO,); + 3NQ# 6H„O

B 3Cu +4H,SO, + 2NaNO; ——> 3CuSO, + 2NÓ #Na,SO, + 4H,O

cus + ZHCI —~> CuCl, + H,S t

5 AgNO; + Fe(NO,), —> Ag Ý + Fe(NO,);,

„Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai es e(no, hở, đơn chức) cần 40,32 lít

©; (đktc) hai este này tác dụng với dung dịch-KOH thu được một muối và hai rượu (ancol) đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este là

A C;H,O, và CaH¿O, 1947 ẩn” Bí H,O, và CHO C C;H,O; và C,HO, h ;H;O; và C;H.„O;,

Câu 33 Chỉ ra tính chất của hợp kim almelec2

A Có độ bền gần bằng độ bền của thép

B, Nhẹ, bền và rất dé ăn khuôn ` '

C Điện trở nhỏ, dai và bền hơn nhôm

D Chịu được sự va chạm và sự thay đổi nhiệt 46 trong giới hạn lớn và đột ngột

Câu 34 Cho các vai trò: Trực tiếp làm chất khử, tạo gang tạo xỈ, tạo nhiệt lượng khi

cháy Có bao nhiêu vai trò là của than cốc trong quá trình luyện gang?

Câu 35 Cho 4 chất có công thức phân tử dạng C;H;O, (n > 0)

X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO;/NH;;

Ze T tac dụng được với NaOH;

HCY dung dịch Fe(NO,); ; H,S/ dung dich FeCl,; Hy/F;, P trắng /O,

C&p chất không phản ứng với nhau ở điều kiện thường là

HCI / dung dịch Fe(NO;) B Hạ! Fạ

6 H,S / dung dich FeCl D.P trắng /O; > Bo;

) “Câu 38 Dung dịch muối natri hipoclorit không tác dụng được với |Ma@f2

A, NaHSO, NaHCO¿ C.CO; D NaHS

Câu 39, Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một :

NalSO,, BaCl, NaOH, NaHCO,

Số ố căn đất phần ứng được với nhau là ASS Fs B.4 G5 D.6

82

Trang 34

Câu 40 Xét cân bằng hoá học: N;Oyy¿ —} 2NOzuạ Thực nghiệm cho biết:

+Ở 26°C: Minin nop it = 77,64 gam/ mọi

+6 35°C: Maannepiai = 72,45 gam/ mọi

Điều đó chứng tỏ phan ứng theo chiều thuận là

A toả nhiệt B thư nhiệt

€ không xảy ra D không xác định được

Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: phan | hod

Phan I: Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50} :

Câu 41 Dự đoán nào sau đây là sai?

A Hễn hợp Na, AI có thể tan hết trong dung dich NaCl

B Hỗn hợp Fe;O,, Cụ có thể tan hết trong dung dich Hi

Hỗn hợp ZnS, Gusx6 thể tan hết trong dưng dịch †

Muối KNO; có thể tan hết trong dung dich HC

Câu 42 Cho biết nhiệt độ nóng chảy của pước đá là 09C, của muối ăn là 800°C

Điều đó chứng tổ pe tory

(Ñ tỉnh thé ion bền hơn tỉnh thể phân tử

B liên kết ion bền hơn liên kết cộng hoá trị

+ Lấy 148 gam dung dịch A:trộn với 400 ml dung dịch AICI; 0,1 cũng thư

được m gam một kết tủa

Giá trị của C(%) là

A.3,6 - C 4,2 D 4,4

Câu 44 Hấp thu hoàn toàn Ä,48 lít ti SO, (6 dkte) vao dung dịch chứa 16 gam

33 NaCH thu được dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dưng dịch X là

A 20,8 gam C 23,0 gam 25,2 gam

Câu 45 Nung hỗn hớø,bột gồm 15,2 gam CrO; và m gam AI ở nhiệt độ cao Sau khi

phan ứng hoàn tóàn thu được 23,3 gam hỗn hop rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phần ting véitaxit HC! dư thoát ra V lít khí Hạ (ở đktc) Giá trị của V là

A.448 A54 B 3.36.06 AME 7.84 D 10,08,

Câu 46 Ba hiđrocacbon X, Y, là ke tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối

lượng, phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản

phẩ láy hấp thụ hoàn toàn vào dụng dịch Ca(OH); dư thu được số gam kết

YMy c4Áy + 19 a aH 9 Oth, — CNH: đc qua

7 Mat hidrocacbon X cộng hợp với axit HCI theo fỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm

eas lượng clo là 45,233 % Công thức phân tử của X là

BCH, C CoH, D C,H,

Rot 4ê) SST as q 3

Trang 35

Ge

Câu 48 từ Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X (đo ở đktc) gồm hai hidrocacbon mach hé tir

từ lội qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br; Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thấy lượng brom giảm đi một nửa và khối lượng binh tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

_ AGH, va GiHs.B CoH, va GiHy C.C:H và C,H, D C;H vàC,

oe ee Đa

Câu 50 Pau - linh quy ước lấy độ âm điện của nguyên tố n¡

âmđiện tương đối cho các nguyêp-tố khác?

A Hiđro B Cacbon ¿Fo

Phần tt: Theo chương trình Nâng cao (70 câu; Từ câu 5T đến câu 60):

ể khí, nặng hơn không

m gam hidrocaobon nay

n toàn thấy có 25,6 gam

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn,m gam một hiđrocacbor

khí, mạch hở thu được 3,584 lít khí CO; (đktc)

vào nước brom dư, sau khi phản ứng xảy ra

brom tham gia phản ứng Giá trị của m (gam)

A.2 B 4 € 10 D 2,08

Câu 52 Cho các chất: Eten, etyl clorua, glucézo, andehit axetic, natri etylat,

dietyl oxalat Số chất chỉ dùng một phản,ứn ng điều chế được rượu etylic là

Câu 56 Hỗn hợp A gồm C;H, C; Hạ, C;H; có khối hơi so với Hy bằng 21 Đốt cháy

hoàn toàn 1,12 lt Nỗn hop A (to), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là

A 9,3 gam B 10,6 gam C 14,6 gam D 12,7 gam

Cau 57 Trong:hoa học vô cơ, phản ứng hoá học luôn là phản ứ ứng oxi hoá- khử là

A phản ứng hoá hợp B phan ứng trao đổi

©C phản ứng phân huỷ D phần ứng thế

Câu 88: <Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hóa

A B +3 C +1 D +2

ca Có thể làm khô khí NHạ bằng

'H;SQ¿ đặc B.P;O; Cc CaO D CuSO, khan,

ó bao nhiêu ancol cố cùng công thức phân tử C,H;aO 2

Trang 36

HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỂ SỐ 1

Câu 1 Phương trình phản ứng của các khi (SO;, NO„, C, CO;) với NaOH:

SO; + NaOH ——> NaH§O, ,

Muối axit

O, + 2NaOH ——>x Na;SO, + HạO

Muối trung hòa

2NO, + 2NaQH ——+ NaNO, + NaNO, + HạO

Muối trung hoa

Cl, +2NaOH ———› NaCl + NaCIO + H;O

Muối trung hòa

O; + NaOH ——>y NaHCO;

Muối axit

O; + 2NaOH ——> Na,CO, +H,O

Muối trung hòa

Ch, NO, tác dụng với NaOH luôn tao ra muối trung hòa

Đáp án đúng là C

Câu 2 Axít H;SO¿ đặc có tính háo nước, có thể lấy rubs cũ

+ Muối hiđrat (muối ngậm nước)

H;SO, đặc không chiếm được H;O

tính háo nước mạnh hơn H;SO„

Câu 4 Đáp án đúng là stiren, _toluen, m- sien: cumen

xa ra theo kiểu oxi hóa - khử, Ta đó Sse, đặc thể hiện tính oxi

"Chất đó thể hiện tính khử (không theo kiểu axit- baz) |

Trang 37

Xét các phương án:

A Fe(OH);: bazơ, có tính khử

2Fe (OH), + 4H,SO, dc ——> Fe; (SO,); + SO; + 6H,O

chat oxi hoa

8 Ag: kim loại có tính khử 2Ag + 2H;SO¿ (đặc) ——> Ag,SO, + SO, + 2H;O

chất oxi hóa

C CaS: muéi của axit yếu, có tính khử

CaS + 4H;SO, (đặc) ——> CaSO, + 4SO; + 4H,

Chất oxi hóa

D ZnO: oxit bazơ, có tính oxi hóa yếu:

ZnO + H;SO, (đặc) ——+> ZnSO¿ + H,O

Cụ thể là các lon: K" (2 = 19), Ca?" (2 = 20), OF(Z= 17), S* Z= 16), Vậy

đá và kim loại, biến đất đai trồng trọt thành hoang mạc Tác hại của mưa axit

là đo axit sunfuric (H,SO,):

Trang 38

Câu 9 Phương trình phản ứng giữa AgNO; với dung dịch các axit:

*AgNO; + HạPO¿ ———> không phản ứng

(Vì Ag;PO¿ không tan trong nước nhưng tan được trong các dung dịch:

mạnh)

* AgNO, + HC! ——> AgCl 4 +HNO,

(AgCi kết tủa trắng, không tan trong nước, khong tan trong dung dich

* 2AgNO, +H,S —> Ag;S | +2HNO;

axit HCI, H,SO, loang +)

Vậy dung dịch HCI, H;S tạo được kết tủa với bạc nitrat (Agi

Đáp án đúng là B

Chú ý: AgNO; + H;PO, — “9#, không phản ứng

Nhưng 3AgNO;+Na;PO, — #3" y Ag PO,

(3Ag* + PO,* ——> Ag,PO, 4 Phan Ging nay X lùng để nhận biết muối photphat)

Cau 10, Xét phản ứng nhiệt phân của các chất:

Trang 40

Câu 15 Br; là chất không phân cực (màu đỏ nâu), benzen (CsHạ) là dung mội không

phân cực (không màu) Dó dé Br, tan tốt trong benzen tạo thành dung dịch

Br;/CsH; (có màu vàng) (các chất giống nhau thì tan tốttrong nhau)

Đáp án đúng là C

Chú a *) Brạ không phản ứng với benzen, muốn phan ứng phải có bột Fe (hoặc

) làm xúc tác

*) Dung dich của Br; trong các dung môi hữu cơ có màu vàng nhạt:

Câu 16 Trong cùng điều kiện: nhiệt độ, áp suất và thể tích => sé mol khi trong 2

Phương trình phản ứng xảy ra:

HạS + CuCly ——> CuS | + 2HCI

Mi) = Meus + ms

=05.96 +0,25.32 = 56 (gam) -

Đáp á án đúng làB

Chú ý: _ H;S có tính "khử mạnh, FeCl;

` FeCl; là phẫn ứng oxi hóa - khi

Câu 18 Các chất phản ứng với nước brom có thể là:

+ Chất có tính khử mạnh, như H;S, SO¿,

+ Chất có tính oxi hóa mạnh, như Clị,

+ Hiđrocacbon không no hoặc hợp chất hữu cơ có gốc hiđrocacbon không no

Xét các phương án:

A.Loạivi OH, + Bre ——> C;HBr

3 Không màu

O;, HạS déu phan ứng được với nước brom, tạo ra các chất

Ngày đăng: 18/07/2015, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm