1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ 10 THCS minh tân l2

3 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắc các đèn trên song song vào nguồn điện 12V thì đèn sang yếu nhất là: Câu 5: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm.. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tớ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆ KIẾN THỤY

MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 40 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

thành đoạn mạch AB như hình 3 Biết hiệu điện thế của đoạn mạch

AB là 6V Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính có giá trị là

A Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

B Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

C Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

D Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.

Câu 3: Máy biến thế dùng để:

A Tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều B Tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.

C Tạo ra dòng điện xoay chiều D Tạo ra dòng điện một chiều.

Đ2 ( 12 V-12W ) Mắc các đèn trên song song vào nguồn điện 12V thì đèn sang yếu nhất là:

Câu 5: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là :

A 37,5cm B 12,5cm C 25cm D 50cm.

Câu 6: Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính

A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm.

C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm.

Câu 7: Khi không điều tiết, tiêu điểm mắt lão nằm ở

A sau màng lưới B trên màng lưới C trước màng lưới D trên thể thủy tinh.

Câu 8: Pháp tuyến là đường thẳng

A tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

B tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

C tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

D song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 9: Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là

A Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

B Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

C Cuộn dây dẫn và nam châm.

D Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

Câu 10: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ:

A Giảm 16 lần B Tăng 8 lần C không đổi D Tăng 16 lần

mạch gồm 2016 điện trở này mắc song song và nối tiếp với điện trở còn lại là :

A 20172  B (20172 +1) C 2017  D 1,0 .

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

R2

R3

R1

Hình 3

B A

Trang 2

Câu 12: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

A bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

B tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

C tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

D bị hắt trở lại môi trường cũ.

constantan là 0,5.10-6 Ω.m Điện trở của đây dẫn đó bằng bao nhiêu?

A R = 28 Ω B R = 48 Ω C R = 38 Ω D R = 18 Ω

Câu 14: Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết hiệu suất truyền tải là 90%, công suất hao phí điện năng trên đường truyền là

A 10 kW B 100 kW C 1000 kW D 10000 kW.

Câu 15: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

A phần rìa và phần giữa bằng nhau B phần rìa dày hơn phần giữa.

C phần rìa mỏng hơn phần giữa D hình dạng bất kỳ.

mắc song song ?

A R = R1 + R2 B

2 1

1 1 1

R R

R   C R = 1 2

2 1

R R

R R

2 1

1 1

R

Câu 17: Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là :

A A = U².I.t B A = U.I2.t C A = P

t D A = U.I.t

Câu 18: Hai điện trở R1, R2 mắc song song với nhau Biết R1 = 6 Ω điện trở tương đương của mạch là Rtđ

= 3 Ω thì R2 là:

A R2 = 3,5 Ω B R2 = 4 Ω C R2 = 6 Ω D R2 = 2 Ω

Câu 19: Nếu tăng tiết diện dây dẫn lên 2 lần thì điện trở :

A Giảm 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần

Câu 20: Một máy biến thế có cuộn thứ cấp n2=7200 vòng Muốn tăng HĐT lên 8 lần thì số vòng n1 của cuộn sơ cấp là

A 90 vòng B 7200 vòng C 57600 vòng D 900 vòng

Câu 21: Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

A Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

B Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

C Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

D Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

Câu 22: Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy ảnh 6m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm Chiều cao ảnh của vật trên phim là

A đeo kính hội tụ khi nhìn gần và đeo kính phân kỳ khi nhìn xa.

B đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.

C không cần đeo kính.

D đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm.

Câu 24: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

D Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

Câu 25: Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì cho ảnh ảo

A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

A A1B1 < A2B2 B A1B1 = A2B2 C A1B1 >A2B2 D A1B1 =2A2B2

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Trang 3

- HẾT

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 09/11/2019, 22:51

w