MÀN HÌNH CHÍNH BẠN ĐỌC Màn hình này có 3 category: Thẻ bạn đọc, Thống kê, In thẻ Các chức năng: - Tra cứu: link tới trang tra cuu thong tin ban doc.html - Nhập mới: link tới trang nh
Trang 1THIẾT KẾ GIAO DIỆN PHẦN MỀM
QUẢN LÝ THƯ VIỆN
Giới thiệu
Thiết kế giao diện cho phần mềm quản lý thư viện truyền thống tuân theo chuẩn MARC 21 Phần mềm được thiết kế dành cho người quản lý thư viện
Tài liệu tham khảo:
Thư viện it-library
Giao diện phần mềm Libol của Thư viện Nông Lâm
Giao diện phần mềm IPortLib của Thư viện Khoa học Tự Nhiên
Giáo viên hướng dẫn:
Nguyễn Thanh Phước
Nhóm thực hiện:
STT Họ Tên Mã sinh vien
1 Lê Văn Nam 07130079
2 Trần Huy Lam 07130062
3 Nguyễn Nhật Tiến 07130128
4 Nguyễn Tấn Phước 07130094
Trang 2Contents
SƠ ĐỒ MÀN HÌNH 4
CÁC MÔ TẢ MÀN HÌNH 5
TRANG CHỦ 5
1 MÀN HÌNH TRANG CHỦ 5
BIÊN MỤC 7
2 MÀN HÌNH BIÊN MỤC CHÍNH 7
3 MÀN HÌNH NHẬP MỚI ẤN PHẨM 8
4 MÀN HÌNH TỪ ĐIỂN 10
5 MÀN HÌNH NHẬP MỚI KHUÔN DẠNG SẢN PHẨM THƯ MỤC 11
BẠN ĐỌC 12
6 MÀN HÌNH CHÍNH BẠN ĐỌC 12
7 MÀN HÌNH TẠO MỚI BẠN ĐỌC 13
8 MÀN HÌNH SỬA/ GIA HẠN HỒ SƠ BẠN ĐỌC 14
9 MÀN HÌNH XÓA HỒ SƠ BẠN ĐỌC 15
10 MÀN HÌNH CÁC KIỂU THỐNG KÊ 16
11 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO ĐỘ TUỔI 17
12 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO NHÓM BẠN ĐỌC 17
13 MÀN HÌNH KHUÔN DẠNG THẺ BẠN ĐỌC 18
14 MÀN HÌNH IN THẺ 19
15 MÀN HÌNH MÃ VẠCH 19
16 MÀN HÌNH THEO DÕI IN THẺ 20
LƯU THÔNG 22
17 SƠ ĐỒ LƯU THÔNG 22
18 MÀN HÌNH LƯU THÔNG 23
19 MÀN HÌNH GHI MƯỢN 24
20 MÀN HÌNH GHI TRẢ 26
21 MÀN HÌNH GIA HẠN 28
22 MÀN HÌNH LỊ CH 29
23 MÀN HÌNH QUÁ HẠN 30
24 MÀN HÌNH PHÍ PHẠT 31
Trang 3BỔ SUNG 33
25 MÀN HÌNH BỔ SUNG 33
26 THỐNG KÊ THEO DẠNG TÀI LIỆU 33
27 MÀN HÌNH THỐNG KÊ VẬT MANG TIN 34
28 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO ĐỊ A ĐIỂM LƯU TRỮ 35
29 MÀN HÌNH HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NGUỒN BỔ SUNG 37
30 MÀN HÌNH THỐNG KÊ SÁCH TRONG THƯ VIỆN THEO MÔN LOẠI 38
31 MÀN HÌNH ĐỒ THỊ BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NĂM 39
32 ĐỒ THỊ BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO THÁNG 40
33 ĐỒ THỊ BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NGÀY 41
34 MÀN HÌNH KHO 43
QUẢN LÝ 45
35 MÀN HÌNH QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG MỚI 45
36 MÀN HÌNH QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG HIỆN THỜI 45
Trang 4SƠ ĐỒ MÀN HÌNH
Trang 5CÁC MÔ TẢ MÀN HÌNH
TRANG CHỦ
1 MÀN HÌNH TRANG CHỦ
Trang 6Tên Loại Control Nguồn Mặc định Mô tả/Ghi chú
Bình
thường
Trang 7BIÊN MỤC
2 MÀN HÌNH BIÊN MỤC CHÍNH
Trang 83 MÀN HÌNH NHẬP MỚI ẤN PHẨM
Trang 9Tên Loại
Control
Nguồn dữ liệu
ứng Từ này sẽ không giải thích lại
Cơ quan tạo
biểu ghi biên
mục gốc
TextField CSDL Tên cơ quan tạo biểu ghi
Từ điển CSDL Mở ra danh sách có sẳn (trong
trường hợp này là cơ quan biên mục) Từ này sẽ không giải thích lại
False: ấn phẩm đã biên mục trước đó Người nhập
tin
TextField Vật mang tin TextField
Mức độ mật TextField 0 Độ bảo mật của ấn phẩm
Dạng tài liệu TextField
Xem Button Mở cửa sổ xem kết quả biên mục
dạng MARC
Trang 10điển mới
điển được chọn
nội dung từ nguồn
sách
Trang 115 MÀN HÌNH NHẬP MỚI KHUÔN DẠNG SẢN PHẨM THƯ MỤC
Trang 12BẠN ĐỌC
6 MÀN HÌNH CHÍNH BẠN ĐỌC
Màn hình này có 3 category: Thẻ bạn đọc, Thống kê, In thẻ
Các chức năng:
- Tra cứu: link tới trang tra cuu thong tin ban doc.html
- Nhập mới: link tới trang nhap moi ban doc.html
- Sửa và gia hạn: link tới trang sua va gia han.html
- Xóa: link tới trang xoa ho so ban doc.html
- Xem thông tin bạn đọc: link tới trang xem thong tin chi tiet.html
- Thống kê: link tới trang thong ke.html
- Khuôn dạng thẻ bạn đọc: link tới trang khuon dang the ban doc 1.html
- In thẻ: link tới trang in the.html
Trang 137 MÀN HÌNH TẠO MỚI BẠN ĐỌC
Control
Nguồn Mặc định Ghi chú
Họ và tên TextField Tự nhập Nhập tên bạn đọc
Nam/ Nữ Radio Chọn Nam Lựa chọn giới tính
Số thẻ TextField Tự nhập Nhập số thẻ
Mã số sinh viên TextField Tự nhập Nhập mã số sinh viên
Ngày cấp TextField Tự nhập Nhập ngày cấp
Ngày hết hạn TextField Tự nhập Nhập ngày hết hạn
Ngày sinh TextField Tự nhập Nhập ngày sinh
Dân tộc Combobox Csdl Kinh Chọn dân tộc
Trình độ Combobox Csdl Cao đẳng Chọn trình độ học vấn
Khoa TextField Tự nhập Nhập khoa đang theo học
Khóa học TextField Tự nhập Nhập khóa đang theo học
Nghề nghiệp TextField Tự nhập Nhập nghề nghiệp
Nhóm ngành
nghề
Combobox Csdl Chọn ngành nghề Trường/Cơ quan TextField Nhập nơi đang theo học/ đang làm
việc Chỗ ở hiện tại TextField Nhập địa chỉ thường chú
Số điện thoại TextField Nhập số điện thoại
Trang 148 MÀN HÌNH SỬA/ GIA HẠN HỒ SƠ BẠN ĐỌC
Tên Loại Control Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/Ghi chú
Họ và tên TextField Nguồn CSDL Họ tên độc giả cần sửa/gia hạn
Số thẻ TextField Nguồn CSDL
Ngày sinh TextField
Cơ quan TextField
các thẻ thỏa mãn điều kiện sửa thẻ
Khoa TextField Nguồn CSDL
Khóa học TextField Nguồn CSDL
Trang 15Cơ quan TextField
các thẻ thỏa mãn điều kiện gia hạn thẻ
9 MÀN HÌNH XÓA HỒ SƠ BẠN ĐỌC
Ngày sinh TextField Tự nhập Nhập ngày sinh
Cơ
quan/Trường
TextField Tự nhập Nhập nơi làm việc
tin trên
trên
Trang 16nhóm
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo
nhóm bạn đọc Thống kê theo số
thẻ
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo số
thẻ bạn đọc Thống kê theo thẻ
hết hạn
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo số
thẻ đã hết hạn của bạn đọc Thống kê theo
ngành nghề
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo
ngành / nghề bạn đọc Thống kê theo
khóa
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo
khóa bạn đọc Thống kê theo
khoa
Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo
khoa bạn đọc Thống kê theo lớp Link Csdl Hiển thị Form thống kê theo lớp
bạn đọc
Trang 1711 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO ĐỘ TUỔI
Thống kê toàn
bộ
Radio Chọn Lựa chọn dữ liệu cần thống
kê Thống kê theo
độ tuổi
kê
độ tuổi bạn đọc Chọn lại kiểu
thống kê
kê
12 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO NHÓM BẠN ĐỌC
Trang 18Nội dung khuôn
dạng
Chọn thông tin Combobox
Trang 1914 MÀN HÌNH IN THẺ
15 MÀN HÌNH MÃ VẠCH
Trang 2016 MÀN HÌNH THEO DÕI IN THẺ
Hướng quay File dạng ảnh
liệu Mặc định Mô tả/Ghi chú
Khoảng in RadioButton Thẻ cấp từ ngày Chọn tiêu chí để in thẻ
thẻ cấp từ ngày)
Trang 21Tới ID TextField Số mã vạch (phải lớn hơn từ
Khuôn dạng in thẻ
CSDL
Code 39 Chuẩn in mã thẻ (in mã vạch)
Hướng quay List/Menu Nguồn
CSDL
Không quay Hướng quay mã vạch
File dạng ảnh List/Menu Nguồn
CSDL
JPG Dạng file ảnh có thể load lên
được
Trang 22LƯU THÔNG
17 SƠ ĐỒ LƯU THÔNG
Tự động hoá những thao tác thủ công lặp đi lặp lại trong quá trình mượn trả và tự động tính toán,
áp dụng mọi chính sách lưu thông do thư viện thiết đặt Cung cấp các số liệu thống kê về tình
hình mượn trả tài liệu phong phú và chi tiết
màn hình sẽ xuất hiện khi người dùng nhấn vào button lưu thông
Trang 2318 MÀN HÌNH LƯU THÔNG
2 Ghi mượn Button,link Mở ra trang ghi mượn
3 Ghi trả Button,link Mở ra trang ghi trả
4 Gia hạn Button,link Mở ra trang gia hạn
5 Quá hạn Button,link Mở ra trang quá hạn
6 Phí phạt Button,link Mở ra trang phí phạt
7 Thống kê Button,link Mở ra trang thống kê
Trang 243 Kiểm tra Button CSDL Kiểm tra thẻ trong CSDL
4 Số ĐKCB Textfield Số đăng ký cá biệt (mã sách)
5 Kiểm tra Button CSDL Kiểm tra trạng thái sách trong
CSDL
Trang 25STT Tên Kiểu Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/ Ghi chú
7 Ghi mượn Button Cập nhật trạng thái sách trong
CSDL
8 Kết thúc Button Hoàn thành quá trình cho mươn,
đóng màn hình lại
Trang 2620 MÀN HÌNH GHI TRẢ
STT Tên Kiểu Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/ Ghi chú
2 Mã vạch thẻ Radiobutton Checked Trả sách dựa vào mã số thẻ
3 Số ĐKCB Radiobutton Trả sách dựa vào mã số
sách
4 Mã vách thẻ TextField
5 Trả sách Button CSDL Kiểm tra sách trong CSDL
Trang 27STT Tên Kiểu Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/ Ghi chú
Trang 2821 MÀN HÌNH GIA HẠN
Trang 295 Mã tài liệu Radiobutton
6 Hạn cụ thể Textfield Ngày muốn gia hạn sách
tin sách gia hạn Đồng thời cập nhật thời gian gia hạn
Trang 3023 MÀN HÌNH QUÁ HẠN
STT Tên Kiểu Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/ Ghi chú
quá hạn quá nhiều
Trang 3124 MÀN HÌNH PHÍ PHẠT
Trang 32STT Tên Kiểu Nguồn
dữ liệu
Mặc định
Mô tả/ Ghi chú
4 Đơn vị tiền tệ Jump menu Đơn vị tiền
5 Tỉ giá(so với
VND)
TextField Tỉ lệ tiền so với tiền VND
9 Người nhận sách Text field
10 Người nhận tiền
phạt
Textfield
11 Số tiền Textfield
12 Thời điểm Jumpmenu
điền kiện
STT Tên Kiểu Nguồn dữ liệu Mặc định Mô tả/ Ghi chú
Trang 336 Số tiền Số tiền thu
BỔ SUNG
25 MÀN HÌNH BỔ SUNG
26 THỐNG KÊ THEO DẠNG TÀI LIỆU
STT Tiêu đề Loại control Kiểu dữ liệu Nguồn Mô tả
3 Số đầu ấn phẩm Text String Thông tin trục đứng của biểu đồ
4 Dạng tài liệu Text String Thông tin trục ngang của biểu đồ
Trang 3427 MÀN HÌNH THỐNG KÊ VẬT MANG TIN
Trang 3528 MÀN HÌNH THỐNG KÊ THEO ĐỊ A ĐIỂM LƯU TRỮ
Nguồn dữ liệu
Mô tả
2 Thư viện combobox String Cơ sở dữ liệu
3 Thống kê button String Cơ sở dữ liệu
Trang 36Nguồn dữ liệu
Trang 3729 MÀN HÌNH HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NGUỒN BỔ SUNG
Nguồn dữ liệu
Mô tả
2 Từ Textbox String Cơ sở dữ liệu
3 Tới Textbox
4 Lịch link Cơ sở dữ liệu Thời gian bổ sung
5 Thống kê button String Cơ sở dữ liệu
Trang 38STT Tiêu đề Loại
control
Kiểu dữ liệu
Nguồn dữ liệu
Text String Cơ sở dữ liệu Tên của biểu đồ
30 MÀN HÌNH THỐNG KÊ SÁCH TRONG THƯ VIỆN THEO MÔN LOẠI
trong thư viện
theo môn loại
Text String Chi tiết của các loại sách
Trang 3931 MÀN HÌNH ĐỒ THỊ BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NĂM
control
Kiểu dữ liệu
Nguồn dữ liệu Mô tả
Trang 40STT Tiêu đề Loại
control
Kiểu dữ liệu
Trang 41Text String Cơ sở dữ liệu Tên của biểu đồ
33 ĐỒ THỊ BỔ SUNG ẤN PHẨM THEO NGÀY
Control
Kiểu dữ liệu
Nguồn dữ liệu
Trang 42Text String Kiểu thống kê
4 Mức chi phí Text String Từ cơ sở dữ
Trang 4334 MÀN HÌNH KHO
Màn hình này có 3 category: kiểm kê,hệ thống kho,xử lý
Các chức năng:
- Đóng kho: link tới trang tạm ngưng làm việc
- Mở kỳ kiểm kê: link tạo ra 1 kỳ kiểm kê mới
- Kiểm kê: link tới trang xác định kiểm kê
- In kết quả kiểm kê:
- Mở kho: link để mở lại kho đang đóng
- Danh sách tài liệu: link tới trang chứa các tài liệu
- Thư viện: link đăng nhập thông tin hệ thống thư viện
- Kho: : link đăng nhập thông tin hệ thống kho
- Sơ đồ kho:
- Sơ đồ giá sách:
Trang 445 Xem Button String Từ cơ sở dữ liệu
6 Xóa Button String
7 Hướng dẫn Button String
Trang 45QUẢN LÝ
35 MÀN HÌNH QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG MỚI
36 MÀN HÌNH QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG HIỆN THỜI