1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

công thức qttc

3 263 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Qttc
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại Bài Tiểu Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7: Tỷ số về khả năng thánh toán: Khả năng thanh toán hiện hành = tsan lưu động/ nợ ngắn hạn Khả năng thanh toán nhanh= tsan lưu động -dự trữ/ nợ ngắn hạn Tỷ số dự trữ/ vốn lưu độ

Trang 1

Chương 4:

Giá phân bổ TSCĐ = ( Giá mua cả gói x gia thị trường TSCĐ)/ Giá thị trường cả gói

Khấu hao TSCĐ:

Đường thẳng (SLN): D=(C-R)/N

Sản lượng đầu ra: Di = (C-R)Qi/M

Số dư giảm dần (DB): K= 1- Căn bậc n cua (R/C)

Số dư giảm dần kép: K= 1/n x hệ số khấu hao

Chữ số năm sử dụng (SYD): K= số năm còn lại/ tổng các chữ số

Giá trị thanh lý > giá trị còn lại theo sổ sách

Giá hạch toán = giá thanh lí — T x (Giá thanh lý — giá trị còn lại)

Giá ttrij thanh lý < giá trị còn lại

Giá hạch toán = giá thanh lí — T x ( Giá trị còn lại — giá bán)

Đánh giá hiệu suất sử dụng tài sản cố định:

Hiệu suất sử dụng TSCĐ = Dthu / TSCĐ bquan

SỨC sinh lơi = LN sau thuế / TSCĐ bquan

Mức đảm nhiệm = TSCĐ bquan/ Dthu thuần

Chương 5:

T gian tồn kho + tgian thu KPT = Tgian thanh toán KPT + Chu kì chuyển vốn TM

Tgian tôn kho = tồn kho tbinh / ( GVHB / 365)

Tgian thanh toán các khoản phải thu = KPT tbinh/ ( Dthu /365 )

Tgian thanh toán KPT = KPT trung bình /( GVHB /368)

Vốn lưu động ( vòng) = TS lưu động — no’ ngan han

Mô hình ORR: khoảng cách = 3 x căn bậc 3 của (3/4 x (P x Xichsma^2 nl)/Rn)

COI LẠI TRONG SÁCH, NHÁC VIẾT RA QUÁ @@

Trang 2

ần

ách ảng c

ms

KPT= Dthu tin dung/ngay x ky thu tién bquan

F xN

Cx px Q/2+FxS/Q [(KPT/DT ) x 365]

( 2.F.s/C.p ) hai thu

Tgian đặt hàng x lượng hàng bán/ tu

ản p

at hang TOC

hai cua

giới hạn dưới + 1/3 x kho

kho

í tồn kho TIC

ac

z

ị các

A=S/2N

Murc chuan

TOng chi ph

EOQ= căn

(ROP)

Chương 6G:

~

Chi phí cho khoản phải thu = kỳ thu tiền bình quân x (dthu/365)x % chỉ phí biến đổi x lãi suất đầu tư KPT

TOng chi phi

Quan tr

Quản trị tồn kho

TCC=CxPXA

Diém tai dat hang

on bay TC x

tsan x d

ên x vong quay

PM x AU x EM bié

x

ong

LN ròng/ DThu thuần x dthu thuần/ tổng TS x Tổng Ts/ VCSH

LNr

ROA x EM

ROE

Trang 3

Chương 7:

Tỷ số về khả năng thánh toán:

Khả năng thanh toán hiện hành = tsan lưu động/ nợ ngắn hạn Khả năng thanh toán nhanh= (tsan lưu động -dự trữ)/ nợ ngắn hạn

Tỷ số dự trữ/ vốn lưu động ròng

Tỷ số về khả năng cân đối:

Hệ số nợ = tổng số nợ/ tổng TS

Khả năng thanh toán lãi vay = EBIT/lãi vay

Tỷ số về kharh hoạt động

Vòng quay tiền= Dthu/ ( tổng tiền + tsan tương đương tiền)

Vòng quay tôn kho = GVHB ( or Dthu)/Tồn kho b quân

Kỳ thu tiền b quân =KPTx 360/Dthu

Hiệu suất sử dụng TSCĐ( tổng ts) = Dthu/ TSCĐ ( or tổng sản)

Tỷ suất về khả năng sinh lãi

Vong quay t san = Dthu thuần/ tổng t sản

Tỷ suất sinh lãi trên VCSH (ROE) = LN rong/ VCSH

Tỷ suất sinh lãi của t san ( ROA) =LN ròng ( or EBIT)/ tổng TS

LN gộp biên = LN gộp/ DT thuần

LN ròng biên = LN ròng/ DT thuần

Ngày đăng: 14/09/2013, 10:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w