1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội suy và xấ[ xỉ hàm

56 1,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội suy và xấp xỉ hàm
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại bài báo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 581 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội suy và xấ[ xỉ hàm

Trang 1

Chương 4

NỘI SUY VÀ XẤP XỈ HÀM

Trang 2

I ĐẶT BÀI TOÁN :

Để tính giá trị của một hàm liên tục bất kỳ, ta có thể xấp xỉ hàm bằng một

đa thức, tính giá trị của đa thức từ đó tính được giá trị gần đúng của hàm

Trang 3

Xét hàm y = f(x) cho dưới dạng bảng số

x xo x1 x2 xn

y yo y1 y2 yn

 Các giá trị xk, k = 0, 1, , n được sắp theo

thứ tự tăng dần gọi là các điểm nút nội suy

 Các giá trị yk = f(xk) là các giá trị cho trước của hàm tại xk

Bài toán : xây dựng 1 đa thức pn(x) bậc ≤n thoả điều kiện pn(xk) = yk, k=0,1, n Đa thức này gọi là đa thức nội suy của hàm f(x)

Trang 4

II ĐA THỨC NỘY SUY LAGRANGE:

Cho hàm y = f(x) và bảng số

x xo x1 x2 xn

y yo y1 y2 yn

Ta xây dựng đa thức nội suy hàm f(x)

trên [a,b]=[x0, xn]

Trang 6

Đa thức

( ) 0

Trang 8

Cách biểu diễn khác :

Trang 9

Để tính giá trị của Ln(x), ta lập bảng

tích đường chéo

Trang 10

Ví dụ : Cho hàm f và bảng số

-7 -4

3 -2 -5

2 1 -3

5 3 -2

30 -6 -30 -6

Vậy f(-6)  L2(-6) = -6(-1/30+4/6+9/30) = -5.6

Trang 11

Ví dụ : Cho hàm f và bảng số

1 3 4

Vậy f(2)  L3(2) = 4(-1/24 + 1/6 + 1/3 +1/24) = 2

Trang 12

TH đặc biệt : các điểm nút cách đều với bước h = xk+1 – xk

= (-1) n-k k! (n-k)! h n

Trang 13

n k

n

k n

Trang 15

Công thức đánh giá sai số :

Giả sử hàm f(x) có đạo hàm đến cấp n+1 liên tục trên [a,b].

Trang 16

Ví dụ : Cho hàm f(x)=2 x trên đoạn [0,1] Đánh

giá sai số khi tính gần đúng giá trị hàm tại điểm x=0.45 sử dụng đa thức nội suy Lagrange khi

chọn các điểm nút xo=0, x1=0.25, x2=0.5, x3=0.75,

n n

Trang 17

III ĐA THỨC NỘY SUY NEWTON:

Trang 18

Tæ sai phaân caáp 2

Trang 19

Ví dụ : Cho hàm f và bảng số

x 1.0 1.3 1.6 2.0

y 0.76 0.62 0.46 0.28

Tính các tỉ sai phân

k xk f(xk) f[xk,xk+1] f[xk,xk+1,xk+2] f[xk,xk+1,xk+2,xk+3] 0

1

2

3

1.0 1.3 1.6 2.0

0.76 0.62 0.46 0.28

-0.4667 -0.5333 -0.45

-0.111 0.119

0.23

Giải : ta lập bảng các tỉ sai phân

Trang 20

2 Đa thức nội suy Newton :

Tỉ sai phân cấp 1

0 0

0

( ) ( ) [ , ]

Trang 21

Tiếp tục bằng qui nạp ta được

Công thức này gọi là công thức Newton tiến

xuất phát từ điểm nút xo

Trang 22

Tương tự ta có công thức Newton lùi

x đa thức nội suy Newtontiến

x đa thức nội suy Newtonlùi

x xác định sai số

Nếu hàm f có đạo hàm liên tục đến cấp n+1,

ta có công thức đánh giá sai số :

Trang 23

Ví dụ : Cho hàm f xác định trên [0,1] và bảng số

x 0 0.3 0.7 1

y 2 2.2599 2.5238 2.7183

Tính gần đúng f(0.12) bằng Newton tiến và

f(0.9) bằng Newton lùi

xk f(xk) f[xk,xk+1] f[xk,xk+1,xk+2] f[xk,xk+1,xk+2,xk+3] 0

0.3

0.7

1

2 2.2599 2.5238 2.7183

0.8663 0.6598 0.6483

-0.2950 -0.0164

0.2786

Giải : ta lập bảng các tỉ sai phân

Newton lùi Newton tiến

Trang 24

(0.12) (0.12)

2 0.8663(0.12) 0.2950(0.12)( 0.18) 0.2786(0.12)( 0.18)( 0.58) 2.1138

Trang 25

3 TH các điểm nút cách đều :

Sai phân hữu hạn cấp 1 của hàm tại điểm xk

yk = yk+1 - ykBằng qui nạp, Sai phân hữu hạn cấp p của hàm tại điểm xk

Trang 26

Công thức Newton tiến

Trang 27

Ví dụ : Cho hàm f xác định và bảng số

0.0736 0.0692 0.0643

-0.0044 -0.0049

-0.0005

Giải : ta lập bảng các sai phân hữu hạn

Newton lùi Newton tiến

Trang 28

 Tính gần đúng f(32) : dùng công thức Newton tiến

n = 3, xo = 30, q=(32-30)/5 = 0.4 (1)

(32) (32)

0.0736 0.0044 0.0005 0.5 (0.4) (0.4)( 0.6) (0.4)( 0.6)( 1.6)

(44) (44)

0.0643 0.0049 0.0005 0.7071 ( 0.2) ( 0.2)(0.8) ( 0.2)(0.8)(1.8)

Trang 29

IV SPLINE bậc 3 :

Với n lớn, đa thức nội suy bậc rất lớn, khó xây dựng và khó ứng dụng.

Một cách khắc

phục là thay đa

thức nội suy bậc n

bằng các đa thức

bậc thấp ( 3) trên ≤

từng đoạn [xk,xk+1],

k=0,1,…,n-1

Trang 30

thỏa các điều kiện sau :

(i) g(x) có đạo hàm đến cấp 2 liên tục trên [a,b] (ii) g(x)=gk(x) là 1 đa thức bậc 3 trên [xk,xk+1], k=0,1, ,n-1

(iii) g(xk) = yk, k=0,1, …, n

Trang 31

2 Cách xây dựng Spline bậc 3 :

Trang 32

 Ñieàu kieän (A) suy ra

1 2 1

(2) 3

Trang 33

 Thay (2) vào (1) ta đước

(3) 3

Trang 34

Phương trình (5) là hệ pttt gồm n-1 pt, dùng để xác định các hệ số ck Từ ck và (2) (3) ta xác

định được tất cả các hệ số của đa thức gk(x)

Phương trình (5) có vô số nghiệm, để có nghiệm duy nhất ta cần bổ sung thêm 1 số điều kiện

Trang 35

3 Spline tự nhiên :

Giải thuật xác định spline tự nhiên :

Điều kiện g”(a)=g”(b) = 0 suy ra co = cn = 0

Trang 36

B3 Tính các hệ số bk, dk.

Trang 37

c c c

Trang 38

B3 Tính các hệ số bk, dk.

1 0 1 0 0 0

0

2 1 2 1 1 1

h

y y c c h b

Trang 39

Ví dụ : Xây dựng spline tự nhiên nội suy hàm

theo bảng số

Trang 40

0 0

y y

y y

h h b

Trang 41

B3 Tính các hệ số bk, dk.

Trang 42

4 Spline ràng buộc :

Giải thuật xác định spline ràng buộc :

Trang 43

1 0 0

0 2( ) 0

3( ) 3( ) 2( )

Trang 44

Ví dụ : Xây dựng spline ràng buộc nội suy hàm theo bảng số

Trang 45

B2 Giải hệ Ac = b với c = (c0, c1, c2)t

0 0 1 1

1 0 0

1 0

2 1

2 1 1

3( )

6 3

Trang 46

B3 Tính các hệ số bk, dk.

1 0 1 0 0 0

0

2 1 2 1 1 1

0 3

y y c c h b

h

y y c c h b

Trang 47

V BÀI TOÁN XẤP XỈ THỰC NGHIỆM :

Xét bài toán thống kê lượng mưa trong 12 thángThực nghiệm (k=1 12)

xk 1 2 3 4 5 6 7 8

yk 550 650 540 580 610 605 .

Các giá trị yk được xác định bằng thực nghiệm nên có thể không chính xác Khi đó việc xây dựng một đường cong đi qua tất cả các điểm

Mk(xk, yk) cũng không còn chính xác

Trang 48

Bài toán xấp xỉ thực nghiệm : là tìm hàm f(x) xấp xỉ bảng {(xk,yk)} theo phương pháp bình phương cực tiểu :

2

( ) ( ( )k k ) min

g f  f xy đạt

Hàm f tổng quát rất đa dạng Để đơn giản,

trong thực tế thường ta tìm hàm f theo một

trong các dạng sau :

Trang 50

Ví dụ : Tìm hàm f(x) = A + Bx xấp xỉ bảng số

Trang 51

2 Trường hợp f(x) = Acosx + Bsinx :

Phương trình bình phương cực tiểu có dạng

Trang 52

Ví dụ : Tìm hàm f(x)=Acosx+Bsinx xấp xỉ bảng số

x 10 20 30 40 50

Trang 53

3 Trường hợp f(x) = Ax2 + Bsinx :

Phương trình bình phương cực tiểu có dạng

Trang 54

Ví dụ : Tìm hàm f(x)=Ax 2 +Bsinx xấp xỉ bảng số

Trang 55

g A Bx Cx y x B

g A Bx Cx y x C

Trang 56

Ví dụ : Tìm hàm f(x) = A + Bx+Cx 2 xấp xỉ bảng số

( ) ( ) ( )

k k

Ngày đăng: 24/08/2012, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số - Nội suy và xấ[ xỉ hàm
Bảng s ố (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w