1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 HH 1 45 kho tai lieu THCS THPT

2 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 600.. Tính thể tích khối chóp S ABC.. Thể tích khối lăng trụ bằng.. 012: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng 4a..

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I

001: Khối chóp tứ giác có số cạnh là

002: Khối lập phương có số mặt là

003: Khối hai mươi mặt đều thuộc loại

004: Khối mười hai mặt đều có số đỉnh là

005: Cho hình chóp S ABCDSC(ABCD) Chiều cao của khối chóp S ABCD là độ dài đoạn thẳng:

006: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 12 m2 và chiều cao bằng 2 m là:

007: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD) BiếtAB4 ,a AD2a

18 ,

SAa tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

008: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2aSA(ABC) Góc giữa đường thẳng SC

mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

3

4 3 3

009: Cho khối chóp tam giác S ABC có thể tích V Trên cạnh SB SC lần lượt lấy 2 điểm ,, M N sao cho

SMSB SNSC Gọi thể tích khối chóp S AMNV' Khi đó, tỉ số V'

V

A 1

1

1

010: Nếu chiều cao của một khối chóp tứ giác đều giảm đi n lần, nhưng mỗi cạnh đáy tăng lên n lần, thì thể tích của

A giảm đi n lần. B tăng lên n lần. C không thay đổi. D tăng lên 2n lần.

011: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' , có chiều cao bằng 4cm, diện tích tam giác ABC bằng 12cm2 Thể tích khối lăng trụ bằng

012: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng 4a Tính theo a thể tích khối lăng trụ.

A 16 3a3 B

3

16 3 3

a C 3 3

4

2 3a

013: Khối hộp chữ nhậtABCD A B C ' ' 'D'có AB a 6,AD a 30,AA'a 5 Tính theo a

thể tích khối hộp

014: Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật, 'A A A B A D '  ' Tính theo a thể tích khối

lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a

015: Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của ' A lên mặt phẳngABC là trung điểm của BC Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết AB a , AC a 3, AA'a 2

Trang 2

A 3 3

2

a

3 3 2

a

6

016: Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình thoi Hình chiếu của 'A lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm

của tam giác ABD Tính theo athể tích khối lăng trụ ABCA B C' ' ' biết AB a , ·BAD 600, AA'a 2

3 5 2

a

3 5 6

a

3 2 2

a

017: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B,AB BC 4 ,a AD8a.SAvuông góc với đáy và

SAa Tính theo akhoảng cách từ trung điểm I của cạnh AD đến mặt phẳng ( SCD)

3

a

018: Cho hình chóp đều S ABC cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng 45 Tính theo 0 a

khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC

A 3 7

14

13

10

14

019: Cho khối tứ diện ABCD có M là điểm trên cạnh AB sao cho MA2MB ,N là trung điểm cạnh AC , P là điểm trên cạnh AD sao cho PA2PD Kí hiệu V V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện 1, 2 CMNPABCD Tính

tỉ số 1

2

V

V .

A 1

2

2

9

V

1

2

3 4

V

1

2

2 3

V

1

2

1 9

V

V  .

020: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' 'có tất cả các cạnh đều bằng 4a Tính theo a thể tích của khối tứ diện

' '

A 2 3 3

3

3

3

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w