+ Gọi hai đại diện lên trình bày lời giải lên bảng + Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa tính đơn điệu và dấu của đạo hàm của + Rút ra mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của
Trang 12 Kỹ năng: - Biết xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản
- Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải toán
3 Tư duy và thái độ: Thận trọng, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh : SGK, đọc trước bài học
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định và làm quen, giới thiệu tổng quan chương trình Giải tích 12 cơ bản
tăng, giảm của các hàm
số, trên các đoạn đã cho?
tính đơn điệu của hàm số?
+ Ôn tập lại kiến thức
cũ thông qua việc trả lời các câu hỏi phát vấn của giáo viên
+ Đồ thị của hs đồng biến là một đường đi lên
từ trái sang phải
I Tính đơn điệu của hàm số:
1 Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của hàm số (SGK)
x
y
Trang 2+ Đồ thị của hs nghịch biến là một đường đi xuống từ trái sang phải
+ Ra đề bài tập: (Bảng
phụ)
Cho các hàm số sau:
y = 2x 1 và y = x2 2x
+ Xét dấu đạo hàm của
mỗi hàm số và điền vào
bảng tương ứng
+ Phân lớp thành hai
nhóm, mỗi nhóm giải một
câu
+ Gọi hai đại diện lên
trình bày lời giải lên bảng
+ Có nhận xét gì về mối
liên hệ giữa tính đơn điệu
và dấu của đạo hàm của
+ Rút ra mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm của hàm số
2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Định lí 1: (SGK)
Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên K
f'(x) 0 y f (x) đồng biến
f '(x) 0 y f (x) nghịch biến
Trang 3+ Ghi nhận lời giải hoàn chỉnh
y' + 0 0 +
y
Định lí mở rộng : (SGK)
Nếu trên K, hàm số y f (x)
có đạo hàm và f'(x) 0chỉ tại hữu hạn điểm thì:
f'(x) 0 y f (x) đồng biến
f '(x) 0 y f (x) nghịch biến
Ví dụ: Xét tính đơn điệu
của hs
y = x3ĐS: Hàm số luôn đồng biến
3 Củng cố: Định lí về tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
4 Hướng dẫn học bài ở nhà:
Trang 4Tuần dạy: 01 Ngày soạn: 01-08-2011
Tiết PPCT: 02 Ngày dạy: 08-08-2011
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ ( tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Cách chứng minh một số bất đẳng thức nhờ vào tính đơn điệu
2 Kỹ năng: - Biết xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản
- Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải toán
3 Tư duy và thái độ: Thận trọng, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh : SGK, đọc trước bài học và làm BTVN
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
+ Ra đề bài tập
+ Quan sát và hướng dẫn
(nếu cần) học sinh giải
bài tập
+ Gọi học sinh trình bày
lời giải lên bảng
+ Hoàn chỉnh lời giải cho
+ Giải bài tập theo hướng dẫn của giáo viên
+ Trình bày lời giải lên bảng
Ví dụ 1 : Xét tính đơn điệu
của hàm số sau:
1 2
x y x
ĐS: Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và
2;
Trang 5chứng minh
+ Giải bài tập theo hướng dẫn của giáo viên
+ Trình bày lời giải lên bảng
1 1os
y
' 2
đề trọng tâm của bài học
Ghi nhận kiến thức * Qua bài học học sinh
cần nắm đƣợc các vấn đề sau:
+ Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
+ Ứng dụng để chứng minh BĐT
3.Củng cố:
Bài 1:Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
a y x3 3x2 1
b y x 4 2x2 3
Trang 6c 1
2 5
x y
Trang 7Tuần dạy: 01 Ngày soạn: 05-08-2011
Tiết PPCT: 03 Ngày dạy: 11-08-2011
BÀI TẬP: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phương pháp xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bất đẳng thức
II - Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Sách giáo khoa và bài tập đã được chuẩn bị ở nhà
III- Phương pháp: gợi mở,hoạt động nhóm
IV- Tiến trình tổ chức bài học:
- một số học sinh nhận xét bài giải của bạn theo định hướng 4 bước đã biết ở tiết 2
Bài 1:
Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 8c, HS nghịch biến trên khoảng (- ; -4) và đồng biến trên (5;+)
os (t anx )(t anx ) 0, 0;
- Phương pháp xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bất
đẳng thức
4.Bài tập về nhà:
- Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 11 (SGK)
- Giới thiệu thêm bài toán chứng minh bất đẳng thức bằng tính đơn điệu của
hàm có tính phức tạp hơn cho các học sinh khá:
Trang 10Tuần dạy: 02 Ngày soạn: 07-08-2011
Tiết PPCT: 04 Ngày dạy: 15-08-2011
§2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( tiết 1)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết các khái niệm cực đại, cực tiểu; biết phân biệt các khái niệm cực
đại, cực tiểu và điểm cực
đại, điểm cực tiểu của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị
2 Kĩ năng:
- Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị của hàm số
3.Tƣ duy và thái độ:
- Hiểu mối quan hệ giữa sự tồn tại cực trị và dấu của đạo hàm
-Cẩn thận, chính xác; tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy trực quan, tương tự
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ…
2.Học sinh: Nắm kiến thức bài cũ, nghiên cứu bài mới, đồ dùng học tập
Trang 11H1 Nêu mối liên hệ giữa
tồn tại cực trị và dấu của
+ Cho HS nghiên cứu vd
rồi lên bảng trình bày
II Điều kiện đủ để hàm
số có cực trị
Định lí 1 : (SGK)
x x0-h x0
x0+h f‟(x) + 0 - f(x) fCD
x x0-h x0
x0+h f‟(x) - 0 + f(x)
Trang 123 Củng cố : Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
y' + 0 0 +
y 3 -1
Trang 13Tuần dạy: 02 Ngày soạn: 07-08-2011
Tiết PPCT: 05 Ngày dạy: 15-08-2011
- Áp dụng quy tắc I và II cho từng trường hợp
- Biết quy lạ về quen
- Tích cực học tập, chủ động tham gia các hoạt động
II-CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên: giáo án, bảng phụ
2.Học sinh: học bài cũ và xem trước bài mới ở nhà
III-PHƯƠNG PHÁP : vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm
Hoạt động của học sinh Nội dung
+Yêu cầu HS nêu các
bước tìm cực trị của
hàm số từ định lí 1
+GV treo bảng phụ ghi
quy tắc I
+Yêu cầu HS tính thêm
y”(-1), y”(1) ở câu 2
trên
+Phát vấn: Quan hệ giữa
+HS làm HĐ 5
x 1 1 +
y' + 0 0 +
y 2 -2
III-Quy tắc tìm cực trị: Quy tắc I:
Bước 1 : Tìm tập xác định Bước 2 : Tính y‟.Tìm
những điểm để y‟=0 hoặc y‟ không xác định
Bước 3 : Lập BBT Bước 4 : Dựa vào BBT để
suy ra cực trị
Định lí 2: sgk/trang 16
Trang 14đạo hàm cấp hai với cực
2HS giải HS1
Quy tắc II:
Bước 1 : Tìm tập xác định Bước 2 : Tính y‟.Giải pt
' 0 i
y x
Bước 3 : Tính y‟‟ và y x'' ( )i
Bước 4 : y x'' ( ) 0i x i: cực tiểu
y x''( ) 0i x i: cực đại
*Ví dụ 1:
Tìm các điểm cực trị của hàm số:
f(x) = x4 – 2x2 + 1
Giải:
Tập xác định của hàm số:
D = R f‟(x) = 4x3
– 4x = 4x(x2 – 1)
f‟(x) = 0 x 1; x = 0
+ Khi nào nên dùng quy
tắc I, khi nào nên dùng
quy tắc II ?
x 1 0 1 +
y' - 0 + 0 -
0 +
y 1
0
0
HS2 f”(x) = 12x2
- 4 f”(1) = 8 >0 x = -1 và
x = 1 là hai điểm cực tiểu f”(0) = -4 < 0 x = 0 là điểm cực đại
Kết luận:
f(x) đạt cực tiểu tại x = -1
và x = 1;
fCT = f(1) = 0 f(x) đạt cực đại tại x = 0;
fCĐ = f(0) = 1
*Ví dụ 2:Tìm các điểm cực
trị của hàm số : f(x) = x – sin2x
Trang 15+Đối với hàm số không có
đạo hàm cấp 1 (và do đó không có đạo hàm cấp 2) thì không thể dùng quy tắc II Riêng đối với hàm
số lượng giác nên sử dụng quy tắc II để tìm các cực trị
Giải:
Tập xác định : D = R f‟(x) = 1 – 2cos2x
+Yêu cầu HS hoạt động
nhóm Nhóm nào giải
xong trước lên bảng
trình bày lời giải
+HS thực hiện hoạt động nhóm
f”( k
6 ) = 2 3 > 0 f”(- k
6 ) = -2 3 < 0
Kết luận:
x = k
6 ( k ) : điểm cực tiểu
x = - k
6 ( k ) :điểm cực đại
3 Củng cố : Tìm cực trị của các hàm số:
a
4 2
2 4
Trang 16Tuần dạy: 02 Ngày soạn: 11-08-2011
Tiết PPCT: 06 Ngày dạy: 17-08-2011
-Vận dụng thành thạo các quy tắc để tìm cực trị của hàm số
3 Tư duy: Tích cực, chủ động tham gia hoạt động
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: giáo án, bảng phụ
2 HS: Làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, nêu vấn đề, diễn giải
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 17+Một HS lên bảng thực hiện,các HS khác theo dõi và nhận xétkqcủa bạn
+Vẽ BBT
+theo dõi và hiểu
+HS lắng nghe và nghi nhận
Bài 1: Áp dụng quy tắc I,tìm điểm cực trị của hs
+Các nghiệm của pt y‟ =0 và kq của y‟‟
y‟‟(
6 k
) = y‟‟(
x=
6 k
,kZ
Trang 18phong lên bảng giải
*Gọi HS nhận xét
*Chính xác hố và
cho lời giải
+HS lên bảng thực hiện
+Nhận xét bài làm của bạn
+Gợi ý gọi HS xung
phong nêu điều kiện
+HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Bài 4: Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số y = x 3 -mx 2 –2x +1 luơn
cĩ 1 cực đại và 1 cực tiểu Giải:
TXĐ: D =R
y‟=3x2
-2mx –2
Ta cĩ: = m2+6 > 0, m R nên phương trình y‟ =0 cĩ hai nghiệm phân biệt
Vậy: Hàm số đã cho luơn cĩ 1 cực đại và 1 cực tiểu
3.Củng cố: Qua bài học này HS cần khắc sâu
- Quy tắc I thường dùng tìm cực trị của các hàm số đa thức,hàm phân thức hữu tỉ
- Quy tắc II dùng tìm cực trị của các hàm số lượng giác và giải các bài tốn
liên đến cực trị
' 0
0 ''
0
( ) 0 ( ) đạt cực đại tại
0 ''
0
( ) 0 ( ) đạt cực tiểu tại
Trang 19
Tuần dạy: 03 Ngày soạn: 15-08-2011
Tiết PPCT: 07 Ngày dạy: 22-08-2011
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến
thức có liên quan đến bài học
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 20Hoạt động của giáo
' '
y -1 Vậy min 1
*
: ( ) ñgl GTLN cuûa hs treân D
Kí hieäu: max ( ) ,
*
: ( ) ñgl GTNN cuûa hs treân D
Trang 21lý để kết luận
- Hs có thể lập BBT trên từng khoảng rồi kết luận
+ Hoạt động nhóm
2 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b]:
Quy tắc:
Bước 1: Tìm x itrên (a;b): y‟=
0 hoặc y‟ không xác định
Trang 22Tuần dạy: 03 Ngày soạn: 15-08-2011
Tiết PPCT: 08 Ngày dạy: 22-08-2011
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
+Một HS lên bảng thực hiện,các HS khác theo dõi và nhận xét
Trang 23giải của học sinh
+Một HS lên bảng thực hiện,các HS khác theo dõi và nhận xét
kq của bạn
Cách 2:
2 2
4 4, 1
x x
Trang 25Tuần dạy: 03 Ngày soạn: 17-08-2011
Tiết PPCT: 09 Ngày dạy: 24-08-2011
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung kiến
thức có liên quan đến bài học như : bài toán tính giới hạn hs…
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa TCN
Hoạt động của giáo
khi x và
x thì k/c từ M đến đường thẳng y
Trang 26x y x
x
x x
x
x x
x y x
5
x
x x
5
x
x x
Trang 27
Tuần dạy: 04 Ngày soạn: 22-08-2011
Tiết PPCT: 10 Ngày dạy: 29-08-2011
Trang 283 Tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: - Phương pháp tìm TCĐ, TCN của bài học và các nội dung kiến
thức có liên quan
- Làm các bài tập về nhà
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Phương pháp tìm TCĐ, TCN của đồ thị hàm số?
Trang 29b TCN y = 0 TCĐ x = 3 và x = -3
c TCN không có TCĐ x = -1
lim lim
x
b x
d x c
Trang 30Tuần dạy: 04 Ngày soạn: 22-08-2011
Tiết PPCT: 11 Ngày dạy: 29-08-2011
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
( tiết 1)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Sơ đồ khảo sát hàm số
- Sơ đồ khảo sát hàm số bậc ba
2.Kỹ năng: - Nắm được các dạng của đồ thị hàm số bậc ba
- Tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba
- Thực hiện thành thạo các bước khảo sát hàm số bậc ba
- Vẽ đồ thị hàm số bậc ba đúng, chính xác và đẹp
3.Tư duy và thái độ :
- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, tính logic, chính xác
- Tích cực khám phá và lĩnh hội tri thức mới
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Giáo án- Phiếu học tập- Bảng phụ
2 Học sinh : Chuẩn bị đọc bài trước ở nhà Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số
bậc nhất và hàm số bậc hai
III Phương pháp: Thuyết trình- Gợi mở- Thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
Hoạt động của học sinh Nội dung
Nêu sơ đồ khảo sát hàm
y ax bx cx d a
*Txđ: D=R
Trang 31x = -2 => y = 0
lim
x ( x3 + 3x2 - 4) = - lim
x( x3 + 3x2 - 4) = + BBT
x - -2 0 +
y‟ + 0 - 0 +
y 0 +
- -4
Hs đb trên (- ;-2 ) và ( 0;+)
4 2
-2 -4 -6
A
y‟‟ = 6x +6 y„‟ = 0 => 6x + 6= 0
* BBT
* Đồ thị
+ Điểm đặc biệt + Tâm đối xứng + Vẽ đồ thị
Lưu ý: đồ thị y= x3
+ 3x2
- 4 có tâm đối xứng là điểm I ( -1;-2)
hoành độ của điểm I là nghiệm của pt: y‟‟ = 0
Trang 32+6x - 4 y‟ < 0, x D
Vẽ bảng tổng kết các dạng của đồ thị hàm số bậc 3
Trang 33Tiết PPCT: 12 Ngày dạy: 31-08-2011
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (tiết 2)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Sơ đồ khảo sát hàm số bậc bốn trùng phương
- Nắm được các dạng của đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
- Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
1 Giáo viên : Giáo án- Phiếu học tập- Bảng phụ
2 Học sinh : Chuẩn bị đọc bài trước ở nhà Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số
bậc ba và xem cách vẽ hàm
bậc 4
III Phương pháp: Thuyết trình- Gợi mở- Thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1.Bài cũ : Viết sơ đồ khảo sát hàm số bậc 3?
Trang 34y - 0 + 0 - 0 +
y + -3 +
* BBT
* Đồ thị
+ Điểm đặc biệt + Trục đối xứng Oy + Vẽ đồ thị
Trang 35-2
f x = -x 4
2-x
2
+
3 2
Vẽ bảng tổng kết các dạng của đồ thị hàm số
Trang 36Tuần dạy: 05 Ngày soạn: 01-09-2011
Tiết PPCT: 13 Ngày dạy: 07-09-2011
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (tiết 3)
b ax y
b ax y
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại bài cũ
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước khảo sát các dạng hàm
số đã học (hàm đa thức)
2 Bài mới:
HĐ1: Tiếp cận các bước khảo sát hàm số
d cx
b ax y
việc khảo sát cũng bao
gồm các bước như trên
nhưng thêm một bước là
3 Hàm số:
d cx
b ax y
Trang 37Như vậy với dạng hàm
số này ta tiến hành thêm
một bước là tìm đường
TCĐ và TCN
Lưu ý khi vẽ đồ thị
+ Vẽ trước 2 đường TC
+ Giao điểm của 2 TC là
tâm đối xứng của đồ thị
4 '
Hàm số không có cực trị +
1
x y
x x
1
x y
x x
-
-+
- 1
y y' x
Trang 38+ Đường TC x=2 là TCĐ y= -1 là TCN +BBT:
4 2
2 1
b ax y
4 Bài tập về nhà: Bài3/Sgk
Trang 39Tuần dạy: 05 Ngày soạn: 01-09-2011
Tiết PPCT: 14 Ngày dạy: 07-09-2011
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
(tiết 4)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Sự tương giao của các đồ thị
- Biện luận số nghiệm của một phương trình dựa vào đồ thị của hàm số đã cho
2 Kỹ năng: - Biết xét sự tương giao của các đồ thị
- Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải toán
3 Tư duy và thái độ: Thận trọng, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh : SGK, đọc trước bài học
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Bài cũ : Viết sơ đồ khảo sát hàm nhất biến?
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ 6 :
Yêu cầu hs tìm giao
điểm của đồ thị hai hàm
y = x2 + 2x – 3 và
y = - x2 - x + 2 (bằng cách lập phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số đã cho)
IV Sự tương giao của các
đồ thị
Giả sử hs y = f(x) có đồ thị (C1) và hs y = g(x) có đồ thị (C2) Để tìm hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) ta
phải giải phương trình
hoành độ giao điểm f(x) = g(x) Giả sử pt trên có các
nghiệm x0, x1, Khi đó, các giao điểm của (C1) và (C2)
là M(x0 ; f(x0)), N(x1 ; f(x1)),
Trang 40Gv giới thiệu cho Hs vd
7, 8 (SGK, trang 42, 43)
để Hs hiểu rõ các yêu cầu
cơ bản của dạng tương
2 4 6
x y
x 3 +3x 2 -2 và đường thẳng y
= m
m>2 : pt có một nghiệm
m = 2 : pt có hai nghiệm -2<m<2 : pt có 3 nghiệm
m = -2 : pt có hai nghiệm m<-2 : pt có một nghiệm
Ví dụ 7 : (sgk)
CMR đồ thị (C) của hs
1 1
x y x
luôn cắt đt (d)