1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng excel cơ bản

70 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm AND Công dụng: Trả về kết quả TRUE nếu tất cả điều kiện đều TRUE, Trả về FALSE nếu một trong các điều kiện FALSE Công thức: =ANDlogical_1; logical_2;..... Hàm IF Công dụng: Trả về

Trang 1

EXCEL CĂN BẢN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM

Trang 2

Các kiểu địa chỉ ô

1 Địa chỉ tương đối: địa chỉ tham chiếu có dạng <cột><dòng>

Khi chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi theo nghĩa phương chiều và khoảng cách

2 Địa chỉ tuyệt đối: địa chỉ tham chiếu có dạng

$<cột>$<dòng> Khi chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ giữ nguyên giống như vùng nguồn

3 Địa chỉ hỗn hợp: địa chỉ tham chiếu có dạng $<cột><dòng>

hoặc <cột>$<dòng> Khi chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi 1 cách tương ứng hoặc theo

Trang 3

Các hàm thông dụng _Excel cơ

bản

 Các hàm thống kê: MAX, MIN, AVERAGE,

COUNT,COUNTBLANK,COUNTA, RANK

 Các hàm thống kê điều kiện : COUNTIF, SUMIF

 Các hàm số học: ABS, INT, MOD, SUM, ROUND,

PRODUCT,SUMPRODUCT,SQRT,POWER

 Các hàm xử lý chuỗi: LEFT, RIGHT, MID,VALUE, LEN, FIND, SEARCH ,TRIM,LOWER, UPPER, PROPER, CONCATENATE

 Các hàm logic: AND, OR, NOT, IF

 Các hàm xử lý thời gian: DATE, HOUR, MINUTE, SECOND, NOW, TODAY, DAY, MONTH, YEAR, WEEKDAY, DAYS360

 Các hàm tìm kiếm: VLOOKUP, HLOOKUP

Trang 5

Các hàm thống kê

Trang 6

Hàm MIN

Công dụng: Trả về giá trị nhỏ nhất của dãy số

Công thức: =MIN(number1; number2; )

number1, number2, các số mà bạn muốn tìm số nhỏ nhất

Ví dụ:

=MIN(5; 8; 4; 11)  4

Trang 7

Hàm MAX

Công dụng: Trả về giá trị lớn nhất của dãy số

Công thức: =MAX(number1; number2; )

number1, number2, các số mà bạn muốn tìm số lớn nhất

Ví dụ:

=MAX(5; 8; 4; 11)  11

Trang 8

Hàm AVERAGE

Công dụng: Tính trung bình cộng của các đối số

Công thức: =AVERAGE(number1; number2; )

number1, number2 các số mà bạn cần tính trung bình cộng

Ví dụ:

=AVERAGE(5; 8; 4; 12)  = 7,25

4

294

124

8

5   

Trang 9

Hàm COUNT

Công dụng: Đếm số lượng ô có chứa các số, đồng thời đếm

các số có trong danh sách đối số

Công thức: =COUNT(value1; [value2]; )

value1, value2 các giá trị mà bạn cần đếm

Ví dụ:

=Count(5; 8; 4; 12)  4

Trang 10

Hàm COUNTA

Công dụng: Đếm các ô chứa bất kỳ kiểu thông tin nào, gồm

cả giá trị lỗi và văn bản trống ("")

Công thức: =COUNTA(value1; [value2]; )

value1, value2 các giá trị mà bạn cần đếm

Ví dụ:

Trang 11

Hàm RANK

Công dụng: Trả về thứ hạng của một số trong danh sách các

số

Công thức: =RANK(number,ref,[order])

number: Bắt buộc Số mà bạn muốn tìm thứ hạng của nó

ref : Bắt buộc Một mảng hoặc tham chiếu tới một danh

sách các số

Order: Tùy chọn Một con số chỉ rõ cách xếp hạng số

Trang 12

Các hàm số học

Trang 14

Hàm INT

Công dụng: Dùng để lấy giá trị nguyên của số thập phân

Công thức: = INT(number) Number: Số thực mà bạn muốn làm tròn xuống một số

Trang 15

Hàm MOD

Công dụng: Dùng để lấy số dư của một phép chia

Công thức: = MOD(number, divisor)

hoặc MOD(n, d) = n - d*INT(n/d)

number: Số bị chia

divisor: Số chia

Ví dụ:

=Mod(10;3) 1

Trang 16

Hàm SUM

Công dụng: Tính tổng tất cả các số trong dãy số

Công thức: =SUM(number1; number2; )

number1, number2,… các số bạn muốn tính tổng

Trang 17

Hàm PRODUCT

Công dụng: Nhân tất cả các đối số đã cho với nhau và trả về

tích của chúng

Công thức: =PRODUCT (number1; [number2]; )

number1, number2,… các số bạn muốn tính tích

Trang 18

Hàm SUMPRODUCT

Công dụng: Nhân các thành phần tương ứng trong các mảng

đã cho và trả về tổng của các tích số này

Công thức:

=SUMPRODUCT(array1, [array2], [array3], )

array1: Đối số mảng đầu tiên mà bạn muốn nhân các thành phần của nó rồi cộng tổng

array2: Các đối số mảng từ 2 đến 255

Trang 20

Hàm POWER

Công dụng: Trả về kết quả của một số được nâng theo luỹ

thừa

Công thức: =POWER (number; power)

Number: Số cơ sở

Power: Số mũ

Trang 21

=Round(12.345,6789;0) 12.346

=Round(12.345,6789;1) 12.345,7

=Round(12.345,345;2) 12.345,35

=Round(12.345,6789;-1) 12.350 (chục)

=Round(12.345,6789;-2) 12.300 (trăm)

=Round(12.345,6789;-3) 12.000 (nghìn)

Trang 22

Các hàm xữ lý chuỗi

Trang 25

Hàm MID

Công dụng: Trích một chuỗi con từ một chuỗi text, bắt đầu từ vị

trí start_num với số ký tự được chỉ định num_chars

Công thức: =MID(text; start_num; num_chars)

Text: là chuỗi hoặc tham chiếu đến chuỗi

start_num: vị trí bắt đầu trích chuỗi con trong text

num_chars: số ký tự cần trích từ chuỗi text

Ví dụ:

=MID(“ trung tam tin hoc; 7 ; 3 )  tam

1 2 3 4 5

Trang 26

Hàm TRIM

Công dụng: Xóa tất cả các ký tự trắng của chuỗi trừ

những khỏang đơn dùng để làm khoảng cách bên

trong chuỗi

Công thức: =TRIM(text) text chuỗi cần xóa các ký tự trắng

Trang 27

Hàm VALUE

Công dụng: Đổi chuỗi text đại diện cho một số thành dữ

liệu kiểu số

Công thức: =VALUE(text)

text là chuỗi văn bản đại diện cho một số.

Thường sử dụng kèm với các hàm Left, Right, Mid, …

Ví dụ:

=Left(“123abc”;2)  “12”

Trang 29

 “Trung tâm tin học Đại học Nông Lâm Tp.HCM”  A1

???

 Trích 1 chuỗi ký tự từ chuỗi ký tự trên, bắt đầu từ vị trí thứ 19

và trừ đi 7 ký tự cuối

 Trung tâm tin học Đại học Nông Lâm Tp.HCM

Trang 32

Hàm PROPER

Công dụng: Viết hoa chữ thứ nhất trong một chuỗi văn bản

và bất kỳ chữ nào trong văn bản đứng sau một ký tự

không phải là chữ

Công thức: =PROPER(text)

text là văn bản được đặt trong ngoặc kép, một công thức trả

về văn bản hoặc một tham chiếu tới ô có chứa văn bản mà bạn muốn viết hoa một phần

Ví dụ:

=Upper(“TrunG 76tam tin HOC”) Trung 76Tam Tin Hoc

Trang 34

Các hàm logic

Trang 35

Hàm AND

Công dụng: Trả về kết quả TRUE nếu tất cả điều

kiện đều TRUE, Trả về FALSE nếu một trong các

điều kiện FALSE

Công thức: =AND(logical_1; logical_2; )

logical_1; logical_2;… là các đều kiện cần kiểm tra

Trang 36

Hàm OR

Công dụng: Trả về TRUE nếu một trong các điều kiện là

TRUE Trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện là FALSE

Công thức: =OR(logical_1; logical_2; ) logical_1; logical_2;… là các đều kiện cần kiểm tra

Trang 37

Hàm NOT

Công dụng: Trả về phủ định của một biểu thức Logic

Công thức: =NOT(logical) logical là một biểu thức, điều kiện kiểu logic

Trang 38

Hàm IF

Công dụng: Trả về một giá trị nếu điều kiện là đúng, Trả về một

giá trị khác nếu điều kiện là sai

Công thức: =IF(logical_test; value_if_true; value_if_false)

logical_test: điều kiện để xét, logical có thể là kết quả của một

hàm luận lý như AND, OR,

value_if_true: giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là TRUE

value_if_false: giá trị trả về nếu điều kiện logical_test là FALSE

38

Trang 40

Các hàm xử lý thời gian

Trang 41

Hàm DATE

Công dụng: Trả về một chuỗi hoặc một số thể hiện một

ngày tháng đầy đủ Nếu định dạng ô là General trước khi nhập hàm thì kết quả trả về là chuỗi ngày tháng

Công thức: =DATE(year; month; day)

year số chỉ năm, có thể có từ 1 đến 4 ký số Microsoft

Excel tự biên dịch đối số năm tùy thuộc vào đối số ngày tháng bạn đang dùng

Ví dụ:

=Date(2012; 9; 2)  02/09/2012

Trang 42

Hàm Hour

Công dụng: Trả về giờ của một giá trị thời gian Giờ được

trả về có dạng số nguyên, từ 0 (12:00 SA) đến 23 (11:00 CH)

Công thức: =HOUR(Serial-number)

Serial number Bắt buộc Thời gian có chứa giờ mà bạn

muốn tìm Thời gian có thể được nhập vào dưới dạng chuỗi văn bản đặt trong dấu ngoặc kép, (ví dụ "6:45 CH"), dạng số thập phân (ví dụ 0,78125, biểu thị cho 6:45 CH) hoặc dạng kết quả của các công thức hoặc

Trang 43

Hàm Minute

Công dụng: Trả về phút của một giá trị thời gian Phút được

trả về dưới dạng số nguyên, trong phạm vi từ 0 tới 59

Công thức: =MINUTE(Serial-number)

Serial number Bắt buộc Thời gian có chứa phút mà bạn

muốn tìm Thời gian có thể được nhập vào dưới dạng chuỗi văn bản đặt trong dấu ngoặc kép, (ví dụ "6:45 CH"), dạng số thập phân (ví dụ 0,78125, biểu thị cho 6:45 CH) hoặc dạng kết quả của các công thức hoặc hàm khác (ví dụ TIMEVALUE("6:45 CH"))

Trang 44

Hàm Second

Công dụng: Trả về phần giây của giá trị thời gian Giây

được cung cấp ở dạng số nguyên trong phạm vi từ 0 (không) đến 59

Công thức: =SECOND(Serial-number)

Serial number Bắt buộc Thời gian chứa số giây bạn muốn

tìm Thời gian có thể được nhập ở dạng chuỗi văn bản trong dấu ngoặc kép (ví dụ: "6:45 CH"), ở dạng số thập phân (ví dụ: 0,78125, biểu thị cho 6:45 CH) hoặc như là kết quả của các công thức hoặc hàm khác (ví dụ:

Trang 45

Hàm NOW

Công dụng: Trả về ngày giờ hiện tại trong hệ thống của bạn Nếu định dạng ô là General trước khi hàm nhập công thức, kết quả trả về ở định dạng ngày tháng

Công thức: =NOW()

Trang 46

Hàm TODAY

Công dụng: Trả về ngày hiện tại trong hệ thống của bạn Nếu

định dạng ô là General trước khi hàm nhập công thức, kết quả trả về ở định dạng ngày tháng

Công thức: =TODAY()

Hàm NOW() trả về định dạng ngày tháng và thời gian hiện tại, Hàm TODAY() chỉ trả về ngày tháng hiện tại

Trang 47

Hàm DAY

Công dụng: Trả về thứ tự của ngày từ chuỗi ngày tháng

Công thức: =DAY(serial_number)

serial_number dạng chuỗi số tuần tự của ngày cần tìm

Ngày tháng này nên nhập bằng hàm DATE hoặc kết quả trả về từ hàm khác

Ví dụ:

Trang 48

Hàm MONTH

Công dụng: Trả về thứ tự của tháng từ giá trị kiểu ngày tháng

Công thức: =MONTH(serial_number)

serial_number dạng chuỗi số tuần tự của tháng cần tìm

Ngày tháng này nên nhập bằng hàm DATE hoặc kết quả

trả về từ hàm khác

Trang 49

Ví dụ:

Trang 51

Hàm DAY360

Công dụng: Trả về số ngày giữa hai ngày

Công thức: =DAY360(start_date,end_date,[method])

Start_date, end_date: Hai ngày mà bạn muốn biết số ngày

giữa hai ngày đó Nếu start_date đến sau end_date,

hàm DAYS360 trả về số âm

Ví dụ:

=Day360(“20/08/2016”, “23/08/2016”,) )  3

Trang 52

Các hàm Dò tìm

Trang 53

Hàm VLOOKUP (Dò tìm theo cột)

Công dụng: Dò tìm một giá trị ở cột đầu tiên bên trái của một

bảng dữ liệu Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên

dòng với giá trị tìm thấy trên cột mà bạn chỉ định

Công thức: =VLOOKUP(lookup_value; table_array;

col_index_num; range_lookup)

Viết cách khác:

=VLOOKUP(trị dò; bảng dò; cột chứa kết quả; cách

dò)

Trang 54

Hàm HLOOKUP (Dò tìm theo

dòng)

Công dụng: Dò tìm một giá trị ở dòng đầu tiên của một bảng

dữ liệu Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên cột với giá trị tìm thấy trên hàng mà bạn chỉ định

Công thức: =HLOOKUP(lookup_value; table_array;

row_index_num; range_lookup)

Viết cách khác:

=HLOOKUP(trị dò; bảng dò; dòng chứa kết quả; cách dò)

Trang 55

Các hàm thống kê

điều kiện

Trang 56

Hàm SUMIF

Công dụng: Tính tổng các ô trong một vùng thỏa một điều

kiện cho trước

Công thức: = SUMIF(range; criteria; sum_range)

Range : Dãy các ô để tính tổng, có thể là ô chứa số, tên,

mảng.( thường chọn cột trong bảng chính chứa nội dung điều kiện Criteria )

Criteria : Điều kiện để tính tổng Có thể ở dạng số, biểu thức, hoặc text hoặc 1 ô trong bảng thống kê

Trang 57

Hàm COUNTIF

Công dụng: Đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa một

điều kiện cho trước

Công thức: = COUNTIF(range; criteria)

Range : Dãy các ô để đếm, có thể là ô chứa số, text, tên,

mảng, hay tham chiếu đến các ô chứa số Ô rỗng sẽ được

bỏ qua

Criteria : Điều kiện để đếm Có thể ở dạng số, biểu thức,

Trang 58

Các hàm xử lý lỗi

Trang 59

Hàm ISNA

Công dụng: Trả về giá trị lô-gic TRUE nếu tham chiếu tới

giá trị lỗi #N/A (giá trị không sẵn có), nếu không nó trả về FALSE

Công thức: ISNA(value)

Value: Bắt buộc Giá trị mà bạn muốn kiểm tra Đối số giá trị có thể là trống (ô trống), lỗi, giá trị lô-gic, văn bản, số, giá trị tham chiếu hoặc tên tham chiếu tới bất kỳ giá trị nào trong những giá trị này.Ví dụ:

=

Trang 60

Hàm ISBLANK

Công dụng: Trả về giá trị lô-gic TRUE nếu đối số giá trị là

tham chiếu tới một ô trống, nếu không nó trả về FALSE

Công thức: ISBLANK(value)

Value: Bắt buộc Giá trị mà bạn muốn kiểm tra Đối số giá trị có thể là trống (ô trống), lỗi, giá trị lô-gic, văn bản, số, giá trị tham chiếu hoặc tên tham chiếu tới bất kỳ giá trị nào trong những giá trị này.Ví dụ:

=

Trang 61

Các hàm xử lý khác

Trang 63

EOMONTH (HàmEOMONTH)

 Trả về số sê-ri biểu thị cho ngày cuối cùng của tháng

trước hoặc sau ngày start_date một số tháng đã xác định Dùng EOMONTH để tính toán ngày đến hạn hoặc ngày

đáo hạn rơi vào ngày cuối cùng của tháng

 Công thức: EOMONTH(start_date, months)

 VD:

Ngày

1/1/11

trong tháng, một tháng trước ngày trong ô A2

28/02/2011

Trang 64

Hàm IFERROR

 Trả về một giá trị do bạn chỉ định nếu công thức định trị lỗi; nếu không, trả về kết quả của công thức Dùng hàm

IFERROR để tìm và xử lý các lỗi trong công thức

 Công thức: IFERROR(value, value_if_error)

 A2: 210, B2: 35

 A3: 55, B3: 0

Trang 66

Hàm FIND

 Định vị một chuỗi văn bản nằm trong chuỗi văn bản thứ hai và trả về số của vị trí bắt đầu của chuỗi văn bản thứ

nhất tính từ ký tự thứ nhất của chuỗi văn bản thứ hai

 Công thức: FIND(find_text, within_text, [start_num])

Trang 67

Hàm SEARCH

 Công dụng, công thức giống hàm Find

 Khác:

Hàm SEARCH không phân biệt chữ hoa chữ thường Nếu

bạn muốn tìm kiếm phân biệt chữ hoa chữ thường, bạn có

thể dùng hàm FIND

Bạn có thể dùng các ký tự đại diện — dấu chấm hỏi (?) và

dấu sao (*) — trong đối số find_text của hàm SEARCH,

Nếu bạn muốn tìm một dấu chấm hỏi hay dấu sao thực,

hãy gõ một dấu ngã (~) trước ký tự đó

Trang 68

Hàm REPLACE

 Hàm REPLACE thay thế một phần của chuỗi văn bản,

dựa vào số ký tự do bạn chỉ định, bằng một chuỗi văn bản khác

 Công thức: REPLACE(old_text, start_num, num_chars,

new_text)

 A2: abcdefghijk, A3: 2009, A4: 123456

Trang 69

Quản lý danh sách dữ liệu

Trang 70

Thi cuối khóa

CHÚC CÁC BẠN THI TỐT

VÀ ĐẠT ĐIỂM CAO NHÉ

Ngày đăng: 05/11/2019, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w