ĐỀ CƯƠNG GÓI THẦU: TƯ VẤN THẨM TRA THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG, DỰ TOÁN VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐỖ XUÂN HỢP ĐỊA ĐIỂM: QUẬN 2 - QUẬN 9, TP.. - Hào kỹ thuật phải đả
Trang 1CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
-o0o -Số : /ĐCTTr–VTCO18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-o0o -Ngày .tháng năm 2018
ĐỀ CƯƠNG
CÔNG TÁC THẨM TRA THIẾT KẾ BẢN VẼ THI
CÔNG VÀ DỰ TOÁN (BAO GỒM THẨM TRA ATGT) CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐỖ XUÂN HỢP
ĐỊA ĐIỂM: QUẬN 2 - QUẬN 9, TP HCM
Trang 2MỤC LỤC
I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 3
II CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ 3
III QUY MÔ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 4
1 Phạm vi dự án: 4
2 Quy mô đầu tư xây dựng: 5
3 Diện tích sử dụng đất: 5
4 Loại, cấp công trình: 5
5 Số bước thiết kế: 5
6 Phần đường giao thông: 5
7 Phần nút giao: 6
8 Hệ thống thoát nước: 6
9 Chiếu sáng: 6
10 Cây Xanh: 6
11 Hào kỹ thuật: 6
12 Hệ thống báo hiệu đường bộ, tổ chức giao thông và an toàn giao thông: 6
IV NHIỆM VỤ THẨM TRA TKBVTC VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH .7
1 Mục đích thẩm tra 7
2 Nhiệm vụ thẩm tra TKBVTC 7
3 Nhiệm vụ thẩm tra dự toán 10
4 Kết luận 15
V CÁC PHẦN MỀM SỬ DỤNG TRONG THẨM TRA 15
VI YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, HỒ SƠ GIAO NỘP, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 15
1 Yêu cầu đối với chủ đầu tư 15
2 Hồ sơ giao nộp 15
3 Kế hoạch và tiến độ thực hiện 15
VII DỰ TOÁN GÓI THẦU TƯ VẤN: .16
VIII PHỤ LỤC 1 17
IX PHỤ LỤC 2: DỰ TOÁN GÓI THẦU TƯ VẤN 18
Trang 3ĐỀ CƯƠNG GÓI THẦU: TƯ VẤN THẨM TRA THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG,
DỰ TOÁN VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐỖ XUÂN HỢP
ĐỊA ĐIỂM: QUẬN 2 - QUẬN 9, TP HCM
I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1 Tên công trình: MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐỖ XUÂN HỢP, QUẬN 9
2 Loại công trình: Công trình giao thông – đường trong đô thị
3 Cấp công trình: Cấp II
4 Thuộc Dự án đầu tư xây dựng công trình Mở rộng đường Đỗ Xuân Hợp
5 Địa điểm xây dựng: Quận 2 - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
6 Chủ đầu tư:
- KHU QUẢN LÝ GIAO THÔNG ĐÔ THỊ SỐ 2
- Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, quận 9, Tp HCM
- Điện thoại: 08.37281984 – 08.37282006; Fax: 08.37282005
7 Đơn vị lập đề cương
- CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
- Địa chỉ: 234 Ngô Tất Tố, Him Lam Building, P22, Q.Bình Thạnh,
Tp HCM
- Điện thoại: (08) 35.564.856 - Fax : (08) 35.561.230
II CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Khóa 13;
- Luật Đấu Thầu số 43/2013/QH12 được quốc hội khóa 12 thông qua ngày 26/11/2013 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của Chính phủ về quản
lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Trang 4- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Chính phủ về Quản
lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu
tư xây dựng;
- Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài Chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn
vị sự nghiệp công lập;
- Thông tư 45/2011/TT-BGTVT quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ xây dựng mới; công trình nâng cấp, cải tạo do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động thương binh
và xã hội Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;
- Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ lao động thương binh
và xã hội Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội
về bảo hiểm xã hội bắt buộc;
- Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây Dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết
và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;
- Căn cứ công văn số 6530/BGTVT-CQLXD ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc thực hiện công tác thẩm tra an toàn giao thông đối với các dự
án đầu tư xây dựng công trình giao thông;
- Quyết định số 5646/QĐ-SGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Sở giao thông vận tải về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Mở rộng đường Đỗ Xuân Hợp;
- Quyết định số 307/QĐ-SGTVT ngày 16 tháng 1 năm 2018 Sở giao thông vận tải về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Mở rộng đường Đỗ Xuân Hợp, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Văn bản số 3171/SGTVT-XD ngày 16 tháng 03 năm 2017 của Sở Giao thông vận tải về việc lựa chọn đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và thẩm tra an toàn giao thông một số công trình do Khu Quản lý giao thông đô thị số 2 làm Chủ đầu tư;
III QUY MÔ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 51 Phạm vi dự án:
- Điểm đầu: tiếp giáp Xây dựng cầu Nam Lý
- Điểm cuối: tiếp giáp đường Nguyễn Duy Trinh
- Chiều dài: 1.83 km
2 Quy mô đầu tư xây dựng:
- Nâng cấp, mở rộng đường Đỗ Xuân Hợp đoạn từ cầu Nam Lý đến đường Nguyễn Duy Trinh theo bề rộng lộ giới quy hoạch 30m
- Xây dựng đồng bộ nền mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, hào kỹ thuật theo quy định
3 Diện tích sử dụng đất: Khoảng 5,5ha.
4 Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Công trình giao thông, đường trong đô thị
- Cấp công trình: cấp II
5 Số bước thiết kế: Thiết kế 02 bước.
6 Phần đường giao thông:
- Các chỉ tiêu kỳ thuật:
+ Vận tốc thiết kế: Vtk = 60km/h
+ Tải trọng thiết kế mặt đường:
■ Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn P = l00kN
■ Áp lực tính toán lên mặt đuờng P = 0,6MPa
■ Đường kính vệt bánh xe D = 33cm
- Bình đồ: Cơ bản tim tuyến theo tim quy hoạch của quận 2 và quận 9 đã được phê duyệt
- Trắc dọc: đảm bảo yêu cầu về chống ngập và an toàn cho kết cấu áo đường Cao độ thiết kế tim đường tối thiểu > +2,48m, vuốt nối êm thuận vào đầu và cuối tuyến phù hợp với cao độ hiện trạng
- Mặt cắt ngang:
+ Vỉa hè : 2 x 4,0m = 8,0m
+ Mặt đường: 6 x 3,5m = 21,0m
+ Dải phân cách giữa : 1 x l,0m = 1,0m
- Kết cấu nền, mặt đường: mặt đường cấp cao AI, mô đun đàn hồi yêu cầu
Eyc>155Mpa
■ Kết cấu áo đường mở rộng:
+ Lớp bê tông nhựa chặt 2 lớp;
+ Lớp móng trên và móng dưới bằng cấp phối đá dăm;
+ Lớp đáy móng
Trang 6■ Kết cấu áo đường tăng cường:
+ Lớp bê tông nhựa chặt;
+ Bù vênh cấp phối đá dăm hoặc bê tông nhựa tùy chiều dày bù vênh
- Xử lý nền đường: theo quy định hiện hành
- Kết cấu vỉa hè, bó vỉa: áp dụng thiết kế mẫu theo Quyết đinh số 1762/QĐ-SGTVT ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Giám đốc Sờ Giao thông vận tải
+ Vỉa hè: loại 3 (Bê tông tự chèn);
+ Bó vỉa: loại 6 và 7
7 Phần nút giao:
- Vuốt nối êm thuận đồng mức dạng giản đơn theo hiện trạng tại các đường giao cắt
8 Hệ thống thoát nước:
- Hệ thống thoát nước mưa: giữ lại tuyến cống dọc hiện hữu D(1200 -:- 2000) nâng cao các cổ hố ga phù hợp với cao độ mặt đường thiết kế mới, nối dài các cống thu nước D(400 -:- 800) hiện hữu để đấu vào tuyến cống dọc
- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: bố trí tuyến cống bên dưới vỉa hè, đấu nối tạm thời vào tuyến cống dọc hiện hữu
9 Chiếu sáng:
- Xây dựng mới hệ thống chiếu sáng với các thông số phù hợp quy mô, cấp công trình thiết kế Sử dụng đèn tiết kiệm điện
- Sử dụng tủ điều khiển chiếu sáng tích hợp thiết bị kết nối với Trung tâm điều khiển chiếu sáng công cộng
10 Cây Xanh:
- Vỉa hè: Trồng cây xanh đường phố phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng, cảnh quan khu vực
- Áp dụng thiết kế mẫu của Sở Giao thông vận tải theo Quyết định số 1762/QĐ-SGTVT ngày 18 tháng 6 năm 2009
11 Hào kỹ thuật:
- Xây dựng hào kỹ thuật theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Xây dựng về sản phẩm hào
kỹ thuật bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn
- Hào kỹ thuật phải đảm bảo phù hợp với xu hướng ngầm hóa trong tương lai và phù hợp với đặc thù của công trình đảm bảo việc kiểm tra cũng như quản lý các công trình điện, viễn thông được thuận tiện
12 Hệ thống báo hiệu đường bộ, tổ chức giao thông và an toàn giao thông:
- Hoàn chỉnh theo cấp đường, đảm bảo giao thông được an toàn, thông suốt, tuân thủ QCVN 41:2016/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ” và các quy định hiện hành
- Các công trình kỹ thuật khác (cung cấp năng lượng, cấp nước, viễn thông ):
Chủ đầu tư sẽ phối hợp với các đơn vị quản lý hạ tầng kỹ thuật khác để di dời và bố trí đường dây, đường ống tuân thủ các quy định hiện hành
Trang 7IV NHIỆM VỤ THẨM TRA TKBVTC VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Mục đích thẩm tra.
Nhằm quản lý việc triển khai và thực hiện công tác lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và an toàn giao thông để đảm bảo thực hiện theo đúng trình tự quy định, tuân thủ các bước của quá trình thực hiện, đảm bảo chất lượng, tiến độ
Thẩm tra là cơ sở phục vụ chủ đầu tư thẩm định, người quyết định đầu tư phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và Dự toán
2 Nhiệm vụ thẩm tra TKBVTC.
2.1 Khung tiêu chuẩn để thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công:
A TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TRONG CÔNG TÁC KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM:
1 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung. TCVN 9398:2012
3 Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu. 22 TCN 262-2000
Tiêu chuẩn thiết kế áp dụng chung:
1 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Quy hoạch Xây dựng 01:2008/BXDQCXDVN Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia công trình ngầm đô thị QCVN 08:2009/BXD
2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. QCVN 07:2010/BXD
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng. QCVN 10:2014/BXD
4 Kết cấu bêtông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2012
Tiêu chuẩn thiết kế đường:
Trang 8STT KHUNG TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG SỐ HIỆU
7 Áo đường mềm – Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế 22 TCN 211:2006
8 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN
41:2016/BGTVT
Tiêu chuẩn thiết kế cầu, cống, thoát nước:
9 Thoát nước, mạng lưới và công trình bên ngoài – tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 7957:2008
Phần đường:
1 Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu. TCVN 8819:2011
2 Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm
thu
TCVN 8858:2011
3 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu. TCVN 8859:2011
4 Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu TCVN 9436:2012 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường
bê tông nhựa sử dụng nhựa đường polime 22TCN 356:2006
Bê tông và bê tông cốt thép:
5 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Qui phạm
6 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Qui phạmthi công và nghiệm thu. TCVN 4453-1995
7 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu. TCVN 9377-2012
Về thoát nước:
8 Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống 22 TCN 266 -2000
1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng QCVN 18:2014/BXD
2 Chất thải rắn - Bãi chôn lấp hợp vệ sinh - Yêu cầu chung TCVN 6696:2009
Trang 9STT KHUNG TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG SỐ HIỆU
về bảo vệ môi trường
3 Thiết kế mẫu bó vỉa, vỉa hè, bồn cây xanh của Sở Giao
thông vận tải
Quyết định số 1762/QĐ SGTBVT ngày 18/06/2009
4 Qui định về bảo đảm an toàn PCCC 137/CATP
2.2 Nội dung thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công:
Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của Chính Phủ
về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng ;
Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
C
ác nội dung thẩm tra về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện bao gồm :
- Kiểm tra điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của Hợp đồng và quy định của pháp luật: Kiểm tra điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát, thiết kế; kiểm tra điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế
Nhận xét về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra:
1 Quy cách và danh Mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp
lệ của hồ sơ theo quy định)
2 Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật Xây dựng 2014
3 Nhận xét, đánh giá về dự toán xây dựng, cụ thể:
a) Phương pháp lập dự toán được lựa chọn so với quy định hiện hành;
b) Các cơ sở để xác định các Khoản Mục chi phí;
c) Về đơn giá áp dụng cho công trình;
d) Chi phí xây dựng hợp lý (Giải pháp thiết kế và sử dụng vật liệu, trang thiết bị phù hợp với công năng sử dụng của công trình bảo đảm Tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng công trình)
4 Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ Điều kiện hay chưa đủ Điều kiện để thực hiện thẩm tra
Kết quả thẩm tra thiết kế
1 Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước: a) Thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;
Trang 10b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước
2 Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật
về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình:
- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật:
- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:
3 Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:
- Đánh giá sự phù hợp của từng giải pháp thiết kế với công năng sử dụng công trình
- Đánh giá, kết luận khả năng chịu lực của kết cấu công trình, giải pháp thiết kế đảm bảo an toàn cho công trình lân cận
4 Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ (nếu có)
5 Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ
6 Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
3 Nhiệm vụ thẩm tra dự toán.
3.1 Các căn cứ để thẩm tra dự toán :
a Căn cứ pháp lý :
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Khóa 13;
- Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng;
- Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây Dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
b Căn cứ đơn giá :
- Đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng và lắp đặt được công bố theo Quyết định số 3384/QĐ-UBND của Ủy Ban Nhân Dân TP.HCM;
- Đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát được công bố theo Quyết định số 3384/QĐ-UBND của Ủy Ban Nhân Dân TP.HCM;
- Đơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh được công bố theo văn bản số 4845/UBND-ĐTMT ngày 28/09/2010 của UBND TP HCM;
c Căn cứ định mức: