1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I MÔN: TOÁN 11

40 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 261,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét hai phép biến hình sau: (I) Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M  x; y  thành điểm M  y; x (II) Phép biến hình F2 biến mỗi điểm M  x; y  thành điểm M 2x; 2 y  Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình? A. Không có phép biến hình nào. B. Chỉ phép biến hình (I). C. Chỉ phép biến hình (II). D. Cả hai phép biến hình (I) và (II).

Trang 1

Câu 6: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M x; y thành điểm M ' y; x

(II) Phép biến hình F2 biến mỗi điểm M x; y  thành

điểm

M '2x; 2 y

Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình?

A Không có phép biến hình nào B Chỉ phép biến hình (I).

C Chỉ phép biến hình (II) D Cả hai phép biến hình (I) và (II).

1

Mã đề thi: 132

Trang 2

3

Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A sin x  cos x  B tan x  2019 C cos x  2019

Câu 13: Đường thẳng d : x cos   y sin   2 sin   3cos   4  0 (là tham số) luôn tiếp xúc với

đường tròn nào trong các đường tròn sau đây?

Trang 4

Câu 19: Cho hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo Hỏi có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O

góc quay  , 0    3 biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

Câu 20: Cho hàm số

y  x2  4x  3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A Hàm số đồng biến trên ; 2 B Hàm số nghịch biến trên ; 2

C Hàm số nghịch biến trên ; 4 D Hàm số đồng biến trên ; 4

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x 2  3x  2

A f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3 B f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3

C f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3 D f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

Câu 23: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm

2

và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác có

A y  2x  4 B y  2x  4 C. y  2x  4 D. y  2x  4

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm

A 3; 0 Tìm tọa độ ảnh A  của điểm A qua phép quay

Q

 O ; 

A A2 3;2 3 B. A3; 0 C. A3; 0 D. A0; 3

Câu 25: Cho tam giác ABC có

đồng biến trong các khoảng   k 2 ; 2  k 2 , k 

đồng biến trên các khoảng  

Trang 5

Câu 27: Cho hàm số bậc hai y  f (x) có đồ thị như hình vẽ bên.

A sin C  sin  A  BB cos C  cos A  B

C cot C  cot  A  BD tan C   tan  A  B

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn (C) : x 12   y  32

Câu 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  2 cos2 x  2 3 sin x.cos x

Trang 6

2 x  2 x  5

Câu 33: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

nghiệm phân biệt

x  2 (x 1)  m 

0

có ba

Câu 34: Cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G , trực tâm là điểm H và tâm đường tròn ngoại tiếp

là điểm O Hỏi qua phép biến hình nào sau đây thì điểm O biến thành điểm H ?

A Phép vị tự tâm G , tỉ số bằng 1 B Phép vị tự tâm G , tỉ số bằng –2

2

C Phép quay tâm G , góc quay 180D Phép vị tự tâm G , tỉ số bằng 2

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình

x  14

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m 3)x  3m  (m  2)x  2

nghiệm là tập con của [2; )

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

nghiệm trên khoảng  

Trang 7

(C) : x2  y2  4x  2 y  0 Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng  và có tung độ âm Biết rằng từ điểm

M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C) ( A, B là hai tiếp điểm) sao cho

sin x sin 2x  2 sin x cos2 x  sin x  cos x

3 cos 2x ?

Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  : x  y  2  0 Viết phương trình đường thẳng d là

ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O , góc quay 90

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  ABC với

giác trong góc A có tọa độ: A5 ; 6, B 3 ; 2, C 0 ; 4 Chân đường

C là ảnh của đường tròn C qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh

tiến theo vectơ v  3;5 và phép vị tự V

1 

A C ' :  x  22   y 12  4

Trang 8

Câu 49: Cho hệ phương trình : mx  (m  2) y  5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương

trình có nghiệm (x; y) sao cho

Trang 10

A Hàm số đồng biến trên ; 2 B Hàm số nghịch biến trên ; 4 .

C Hàm số đồng biến trên ; 4 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Câu 8: Biết

A, B, C là ba góc của tam giác ABC

,chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A cos C  cos A  BB sin C  sin  A  B

C cot C  cot  A  BD tan C   tan  A  B

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m 1 x2  mx  m  0

A f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3 B f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

C f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3 D f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3

Câu 11: Cho tam giác ABC có

Trang 11

Trang 11/6 - Mã đề thi 357

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm

A 3; 0 Tìm tọa độ ảnh A  của điểm A qua phép quay

Trang 12

Câu 22: Cho hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo Hỏi có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O

góc quay  , 0    3 biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

Câu 23: Có tất cả bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay   k 2 k   ?

Câu 24: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A sin x  cos x  B cos x  2019

2020 C tan x  2019 D sin x  2019

2018

Câu 25: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M x; y thành điểm M ' y; x

(II) Phép biến hình

F2 biến mỗi điểm M x; y  thành điểm

M '2x; 2 y

Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình?

A Cả hai phép biến hình (I) và (II) B Không có phép biến hình nào.

C Chỉ phép biến hình (I) D Chỉ phép biến hình (II).

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x 2  3x  2

Trang 13

Trang 13/6 - Mã đề thi 357

y  tan x đồng biến trong các khoảng   k 2 ; 2  k 2 , k .

Câu 29: Đường thẳng d : x cos   y sin   2 sin   3cos   4  0 (là tham số) luôn tiếp xúc với

đường tròn nào trong các đường tròn sau đây?

Câu 31: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

nghiệm phân biệt

Câu 33: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  2 cos2 x  2 3 sin x.cos x

Trang 14

Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  : x  y  2  0 Viết phương trình đường thẳng d là

ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O , góc quay 90

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m 3)x  3m  (m  2)x  2

nghiệm là tập con của [2; )

Trang 15

Câu 37: Cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G , trực tâm là điểm H và tâm đường tròn ngoại tiếp

là điểm O Hỏi qua phép biến hình nào sau đây thì điểm O biến thành điểm H ?

A Phép vị tự tâm G , tỉ số bằng 1 B Phép quay tâm G , góc quay 180

(C) : x2  y2  4x  2 y  0 Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng  và có tung độ âm Biết rằng từ điểm

M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C) ( A, B là hai tiếp điểm) sao cho

Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

nghiệm trên khoảng  

Câu 43: Có tất cả bao nhiêu nghiệm

x 2 ; 2 của phương trình cos2 x  3 sin x cos x  2 sin 2 x  0 ?

Trang 16

tiến theo vectơ v  3;5 và phép vị tự V 1

Câu 45: Cho  ABC với

A5 ; 6, B 3 ; 2, C 0 ; 4 Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ:

B 4; 1 Đỉnh C luôn có tung độ y  2 Tìm hoành độ x

của đỉnh C để tam giác ABC có diện tích bằng 17 (đvdt) ?

x  12

sin x sin 2x  2 sin x cos2 x  sin x  cos x

x 0; 2019 của phương trình

sin x  cos x

3 cos 2x ?

Câu 48: Cho hệ phương trình : mx  (m  2) y  5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương

trình có nghiệm (x; y) sao cho

Trang 17

, k  .

Trang 18

Câu 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm

Câu 5: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M x; y thành điểm M ' y; x

Trang 19

Trang 19/6 - Mã đề thi 209

Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình?

A Không có phép biến hình nào B Chỉ phép biến hình (I).

C Chỉ phép biến hình (II) D Cả hai phép biến hình (I) và (II).

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự V tỉ số

A Hàm số nghịch biến trên ; 4 B Hàm số nghịch biến trên ; 2

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số đồng biến trên ; 4

Câu 8: Tập tất cả các nghiệm của phương trình tan 2x  1 là:

Trang 20

C cot C  cot  A  BD tan C   tan  A  B .

Câu 11: Cho tam giác ABC có BAC  1050 ,

ABC  450 ,

AC  10 Tính độ dài cạnh AB

Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A sin x  cos x  B cos x  2019

A A2 3;2 3 B. A3; 0 C. A3; 0 D. A0; 3

Câu 15: Số điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho các nghiệm của phương trình

đồng biến trong các khoảng   k 2 ; 2  k 2 , k 

đồng biến trên các khoảng  

Trang 21

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình f xác định như sau: Ảnh của điểm

A f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3 B f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

C f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3 D f là phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3

Trang 22

Câu 23: Cho hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo Hỏi có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O

góc quay  , 0    3 biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

(là tham số) luôn tiếp xúc với

đường tròn nào trong các đường tròn sau đây?

Trang 23

Câu 31: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

nghiệm phân biệt

Trang 24

2 x  2 x  5

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C: x2  y2  6x  4y  23  0 Viết phương trình đường

tròn

C là ảnh của đường tròn C qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh

tiến theo vectơ v  3;5 và phép vị tự V 1 

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m 3)x  3m  (m  2)x  2

nghiệm là tập con của [2; )

có tập

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  : x  y  2  0 Viết phương trình đường thẳng d là

ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O , góc quay 90

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

nghiệm trên khoảng  

Câu 40: Cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G , trực tâm là điểm H và tâm đường tròn ngoại tiếp

là điểm O Hỏi qua phép biến hình nào sau đây thì điểm O biến thành điểm H ?

3

Trang 25

(C) : x2  y2  4x  2 y  0 Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng  và có tung độ âm Biết rằng từ điểm

M kẻ được hai tiếp tuyến

sin x sin 2x  2 sin x cos2 x  sin x  cos x

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  ABC với

giác trong góc A có tọa độ:

A5 ; 6, B 3 ; 2, C 0 ; 4 Chân đường phân

Trang 26

Câu 48: Cho hệ phương trình : mx  (m  2) y  5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương

trình có nghiệm (x; y) sao cho

Câu 49: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  2 cos2 x  2 3 sin x.cos x

Trang 27

A 6 B 4 C 2 D 8

HẾT

Trang 40

Ngày đăng: 04/11/2019, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w