1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Du tru khe co gian cam y1

7 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 4,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

năm 2017 đề nghị cấp vật tư Lần thứ 270 giám đốc Nguyễn Anh Tuấn Thực hiện Trưởng Phòng Nguyễn Đức Tâm Đỗ Xuân Hội Khối lượng kg Nơi cấp Ghi chú PHòNG Kỹ THUậT THI CÔNG Ghi chú : - Cá

Trang 1

LC TH

3 Tấm thép A1 dày 5mm,

4 Tấm thép A2 dày 5mm,

5 Tấm thép A1a dày 5mm,

6 Tấm thép A2a dày 5mm,

Dự án: Đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn và cải tạo nâng cấp QL18 đoạn Hạ Long - Mông Dương theo hình thức hợp đồng BOT

Gói thầu xây dựng XDC05: Xây dựng cầu Cẩm Y1 (Km52+570,46) và đường hai đầu cầu

Công trình: Cầu Cẩm Y1 (Km52+570,46)

Hạng mục : Khe co giãn

Công ty cp xd&tm thái yên

Phòng Kỹ thuật thi công

Hà Nội, ngày… tháng … năm 2017

đề nghị cấp vật tư

(Lần thứ 270)

giám đốc

Nguyễn Anh Tuấn

Thực hiện Trưởng Phòng

Nguyễn Đức Tâm Đỗ Xuân Hội

Khối lượng (kg) Nơi cấp Ghi chú

PHòNG Kỹ THUậT THI CÔNG

Ghi chú : - Các chi tiết trên đều có bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo

- Khe co giãn và các tấm thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn kèm theo

STT

Vật tư - Quy cách Đơn

vị

Số lượng

Trang 2

VẬT LIỆU CO GIÃN 1.1 THÉP

Phần kết cấu kim loại làm bằng thép kết cấu phải phù hợp với theo tiêu chuẩn AASHTO M 111 Cường độ phù hợp với tiêu chuẩn sau:

 Thanh ray, hộp đỡ : AASHTO M 270, Grade 36

 Thép tấm: AASHTO M 270, Grade 36

 Thép tròn: AASHTO M 270, Grade 36

 Thanh neo chống cắt: AASHTO M 270, Grade 36

 Đường hàn: AASHTO/AWS D1.5

Bu lông, êcu và vòng đệm: được mạ kẽm theo tiêu chuẩn AASHTO M 232

 Bulông AASHTO M 164

 Êcu: AASHTO M 291

 Vòng đệm: AASHTO M 293

Mạ kẽm : Các chi tiết bằng thép không nằm trong bê tông phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn :

+ Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép phải tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A123 + Chiều dày mạ là 0.1mm, mật độ mạ 705 g/m2

1.2 CAO SU

Phần cao su sử dụng cho khe co giãn răng lược phải là loại cao su đúc đặc biệt loại EPDM với các tính năng chính như bảng dưới đây, hoặc tương đương

Hạng mục Vật liệu Tiêu chuẩn Tính chất cơ bản

Dải cao su

chống thấm

EPDM

ASTM D 2240 ASTM D 412

ASTM D 1149 ASTM D 573 ASTM D 412

ASTM D 2628-67T

- Độ cứng DIDC : 705

- Cường độ kéo R: 7 MPa

- Dộ dãn dàiA%: 250% min

- Cường độ kéo rách R: 25 daN/cm

- Lão hóa: (168 h tại70°C) Thay đổi độ cứng DIDC :

10 points Thay đổi cường độ kéo đứt R: 20%

Thay đổi dãn dài A% : -30%

- Chịu Ozone:

(200 ppcm; 70 h at 40°C;

Độ dãn dài:20%) Không có vết nứt

- Nhiệt độ gãy: - 50°C

Ngày đăng: 03/11/2019, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w