MỞ ĐẦU Áp suất riêng phần của khí: – Trong hỗn hợp khí: số lượng phân tử khí – Trong dung môi: số lượng phân tử khí/hệ số hòa tan 2.. Màng phế nang mao mạchMạng mao mạch trong thành phế
Trang 1TRAO ĐỔI KHÍ TẠI PHỔI
ThS Bs Vũ Trần Thiên Quân
Bộ môn Sinh Lý
1 MỞ ĐẦU
Áp suất riêng phần của khí:
– Trong hỗn hợp khí: số lượng phân tử khí – Trong dung môi: số lượng phân tử khí/hệ số hòa tan
2 Màng phế nang mao mạch
Gồm 8 lớp
1 Lớp dịch phế nang + surfactant
2 Biểu bì phế nang
3 Màng đáy phế nang
4 Khoang kẽ
5 Màng đáy mao mạch
6 Nội mạch mao mạch
7 Huyết tương
2 Màng phế nang mao mạch
Siêu cấu trúc của màng hô hấp
Trang 22 Màng phế nang mao mạch
Mạng mao mạch trong thành phế nang
3 Thành phần và phân áp khí
Áp suất riêng phần của khí (mmHg) trong các phần khác nhau của hệ hô hấp và hệ tuần hoàn
3 Thành phần và phân áp khí
Khí trời Khí được làm
ẩm Khí phế nang Khí thở ra mmHg % mmHg % mmHg % mmHg %
N2 597 78.62 563.4 74.09 569 74.90 566 74.50
O2 159 20.84 149.3 19.67 104 13.60 120 15.70
CO2 0.3 0.04 0.3 0.04 40 5.30 27 3.60
H2O 3.7 0.50 47 6.20 47 6.20 47 6.20
Tổng 760 100.00 760 100.00 760 100.00 760 100.00
Trang 34 Sự trao đổi khí tại phổi
V =
- P: phụ thuộc tình trạng thông khí
A: cắt phổi, khí phế thũng
d: mô sợi, dịch
P.S.A
d M
4 Sự trao đổi khí tại phổi
4 Sự trao đổi khí tại phổi
4 Sự trao đổi khí tại phổi
Trang 44 Sự trao đổi khí tại phổi
Khả năng khuếch tán
DLCO =
-ml CO phế nang vào máu / phút
PACO - PaCO
DLCO = 17 ml/phút/mmHg
DLO2= 1,23 DLCO = 21 ml/phút/mmHg
5 Sự xứng hợp giữa
thông khí và tưới máu
• PAO2 thấp -> co mao mạch
• PACO2 thấp -> co phế nang
• VA/Q chung: 0.8
• Đỉnh phổi: VA/Q = 2.4
• Đáy phổi: VA/Q = 0.5
5 Sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
Ảnh hưởng của sự thay đổi tỉ lệ thông khí – tưới máu lên Po2 và Pco2trong 1 đơn vị phổi
Trang 55 Sự xứng hợp giữa
thông khí và tưới máu
Biểu đồ O2-CO2biểu diễn đường tỉ lệ thông khí – tưới máu
5 Sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
Phân phối của TK và TM dọc theo phổi ở tư thế đứng
5 Sự xứng hợp giữa
thông khí và tưới máu
Sự khác nhau theo vùng về trao đổi khí
Phản xạ bảo đảm VA/Q tương ứng
• Khi bronchus hay bronchide nghẽn tắc: V
Co mạch máu phổi: Q
pH
V / Q
Trang 6Phản xạ bảo đảm VA/Q tương ứng
• Khí máu đến phổi giảm: Q
PACO2 giảm
Co bronchi: V
V / Q
Phân phối tỉ lệ TK - TM ở 1 người trẻ tuổi khỏe mạnh
Phân phối tỉ lệ TK - TM ở 1 bệnh nhân bị viêm phế
quản mạn và khí phế thủng
6 Kết quả sự trao đổi khí tại phổi