d1 mm Đường kính vòng chia đĩa xích dẫnd2 mm Đường kính vòng chia đĩa xích bị dẫn da1, da2 mm Đường kính vòng đỉnh của đĩa xích dẫn và bị dẫn Fo N Lực căng xích ban đầu do trọng lượng xí
Trang 1d1 mm Đường kính vòng chia đĩa xích dẫn
d2 mm Đường kính vòng chia đĩa xích bị dẫn
da1, da2 mm Đường kính vòng đỉnh của đĩa xích dẫn và bị dẫn
Fo N Lực căng xích ban đầu do trọng lượng xích
F1 N Lực căng trên nhánh căng
i 1/s Số lần va đập của xích trong một giây
k Hệ số điều kiện làm việc
ka Hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích
kb t Hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn
kđc Hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích
kc Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền
ko Hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền
Trang 2n1 v/ph Số vòng quay của đĩa xích dẫn
n2 v/ph Số vòng quay của đĩa xích bị dẫn
P1 kW Công suất trên đĩa xích dẫn
pmax Bước xích lớn nhất cho phép, bảng 4.8
Pt kW Công suất tính toán
[P] kW Công suất cho phép
[po] MPa Áp suất cho phép
z1 răng Số răng đĩa xích dẫn
z2 răng Số răng của đĩa xích bị dẫn
Trang 3Bt mm Chiều rộng cần thiết của xích răng
B mm Chiều rộng xích răng (bảng 4.3)
σH Ứng suất tiếp xúc
[σH] Ứng suất tiếp xúc cho phép (bảng )
Thông số đầu vào: công suất P1, tốc độ quay n1 của đĩa xích dẫn, tỉ
số u và các điều kiện làm việc của bộ truyền
Thiết kế truyền động xích bao gồm các bước:
- Chọn loại xích
- Chọn số răng đĩa xích, xác định bước xích theo chỉ tiêu về độbền mòn và xác định các thông số khác của xích và bộ truyền
- Kiểm tra xích về độ bền (đối với xích bị quá tải)
- Thiết kế kết cấu đĩa xích và xác định lực tác dụng lên trục
4.1 Trình tự thiết kế xích con lăn và xích răng
1 Chọn loại xích
Xích truyền động gồm xích ống (hình 4.1), xích con lăn (hình 4.2)
và xích răng (hình 4.3)
Trang 4Hình 4.1 Cấu tạo của xích ống
Hình 4.2 Cấu tạo của xích con lăn
Hình 4.3 Cấu tạo của xích răng
Trang 5nhỏ hơn lớn hơn lớn hơn
nhỏ hơn do dl l h, không lớn hơn b, không lớn hơn
Xích con lăn 1 dãy
Trang 6Khối lượng 1m xích q (kg)
Trang 7- Xích con lăn có độ bền mòn cao hơn xích ống.
- Xích răng được chế tạo phức tạp hơn, giá thành đắt hơn Tuynhiên làm việc êm hơn so với xích con lăn
- Nếu bộ truyền làm việc với vận tốc v < 10 m/s thì nên chọn xíchcon lăn
- Nếu bộ truyền làm việc với vận tốc v ≥ 10 ÷ 15 m/s và yêu cầulàm việc êm thì nên chọn xích răng
2 Chọn số răng đĩa xích
Số răng z1 của đĩa xích nhỏ được chọn theo công thức:
hoặc chọn theo bảng 4.4
Bảng 4.4.Số răng z1 của đĩa xích nhỏ
Xích ống và
Trang 8Xích răng 35 … 32 32 … 30 30 … 27 23 … 17 23 … 19 19 … 17Nên quytròn số răng đĩa xích z1 và z2 là số lẻ để xích mòn đều.
z1≥zmin với zmin là số răng nhỏ nhất, xác định bằng thực nghiệm:
- Khi v ≥ 2 m/s: zmin = 17 : xích con lăn và xích ống
zmax được xác định từ điều kiện hạn chế độ tăng bước xích do bản
lề bị mòn sau một thời gian làm việc:
140: xích răng
3 Xác định bước xích
a) Bước xích của xích con lăn và xích ống
Bước xích p được xác định từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản lề vàthể hiện bằng công thức (4.5) hoặc (4.6)
Pt: công suất tính toán (kW)
P: công suất của bộ truyền xích: P = P1 công suất của đĩa xích nhỏ[P]: công suất cho phép, tra bảng 4.5
k: hệ số sử dụng của bộ truyền xích
Trang 9k = ko.ka.kđc.kbt.kđ.kc (4.8)Các hệ số trên tra bảng 4.6:
ko: hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền
ka: hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích
kđc: hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích
kbt: hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn
kđ: hệ số tải trọng động kể đến tính chất của tải trọng
kc: hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền
Hệ số số răng
01 z
- Công thức (4.5) ứng với bộ truyền có 1 dãy xích
- Công thức (4.6) khi bộ truyền có 2, 3 hoặc 4 dãy xích
- Từ (4.5) xác định bước xích p và p ≤pmax (tra bảng 4.8) Nhưng
có thể bước xích p vẫn còn lớn, do đó đường kính đĩa xích lớn sẽkhá lớn, bộ truyền có kích thước lớn Khi đó hãy sử dụng côngthức (4.6) để chọn bước xích p có trị số nhỏ hơn
- Trường hợp Pt chỉ lớn hơn một ít so với [P], có thể tăng số răngđĩa xích nhỏ z1 và nghiệm lại (4.5) hoặc (4.6)
Bảng 4.5.Công suất cho phép của xích con lăn
Công suất cho phép [P], kW, khi số vòng quay đĩa
nhỏ n01,(v/ph)
50 200 400 600 800 1000 1200 1600
Trang 11-Bảng 4.6.Trị số của các hệ số thành phần trong hệ số sử dụng k
Điều kiện làm việc Trị số của các hệ số
Đường nối hai tâm đĩa xích so với đường
đĩa căng hoặc con lăn căng xích:
vị trí trục không điều chỉnh được:
kđc = 1
kđc = 1,1
kđc = 1,25Tải trọng tĩnh, làm việc êm
Trang 13Bảng 4.7.Chọn phương pháp bôi trơn bộ truyền xích
Chất lượng bôi trơn Bôi trơn bộ truyền xích, khi vận tốc vòng v (m/s)
I – Tốt
Nhỏ giọt4…10giọt/phút
Dùng vandầu
Chu kỳ dưới
áp lực
Khuấydầu
20 giọt/phút
Dùng vandầu Chu kỳ dướiáp lực
Bảng 4.8.Trị số của bước xích lớn nhất cho phép pmax
b) Bước xích và chiều rộng xích răng
Xuất phát từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản lề xích răng có thể xácđịnh được bước xích p và chiều rộng cần thiết Bt của xích răng theo côngthức:
trong đó:
Trang 14P - công suất cần truyền, P = P1 công suất của đĩa xích nhỏ (kW);
qm - khối lượng 1 mét xích trên một đơn vị chiều rộng xích, xácđịnh theo q ở bảng 4.3 hoặc có thể lấy gần đúng theo bảng sau:
Để sử dụng công thức (4.9) có thể tiến hành như sau:
- Dựa theo tốc độ quay n1 của đĩa xích nhỏ và theo bảng 4.8 chọnbước xích p ≤ pmax Tính vận tốc xích (công thức 4.10), xác định k và k2
Từ công thức (4.9) tínhchiều rộng cần thiếtBt(công thức 4.11) và quytròn theo giá trị gần nhất trong bảng 4.3
Trang 16q - khối lượng 1m xích (kg), tra bảng 4.2 hoặc 4.3;
kf - hệ số phụ thuộc vào độ võng f của nhánh xích với các trị số nêndùng của độ võng f = (0,01 ÷ 0,02)a, có thể lấy kf = 6,4
[S]: hệ số an toàn cho phép, tra bảng 4.11
Bảng 4.11.Trị số của hệ số an toàn
Trang 17120 0
160 0
200 0
240 0
280 0
13, 2
7 Các thông số của đĩa xích
Đường kính vòng chia của đĩa xích
Trang 18Hình 4.4 Cấu tạo đĩa xích Bảng 4.12 Các thông số về biên dạng của đĩa xích
Thông số Ký
hiệu
Công thức tính Đĩa xích ống, đĩa xích con
lăn (hình 4.4a) Đĩa xích răng (hình 4.4)Đường kính vòng chia d d p[sin( /Z)]
Trang 19-(đối với xích ống – đường
Chiều dài đoạn prôfin
răng thẳng fq fq d (1, 24sin1 0,8sin )
-Chiều rộng răng đĩa b b 0,93B 0,15 mm
Trang 202 Khi dùng xích ống, thay d1do để tính r , r , r và các tọa độ x, y1 2 3
Vật liệu, phương pháp nhiệt luyện và ứng suất tiếp xúc [σH] của đĩaxích cho ở bảng 4.14
Bảng 4.13.Ứng suất tiếp xúc [σH ], vật liệu, nhiệt luyện đĩaxích
Vật liệu Nhiệt
luyện Độ rắn bề mặt
Ứng suất tiếp xúc cho phép [
σH] (MPa)
Điều kiện làm việc của đĩa xích
< 3 m/s
Đĩa bị động có z
> 30 với vận tốcxích v < 5 m/s
Thép 45,
Đĩa chủ động và
bị động có sốrăng z < 40không bị va đậpmạnh khi làmviệc
Thép 15,
20, 20X
Thấmcacbon,tôi, ram
Đĩa chủ động vàđĩa bị động có
số răng nhỏ (z ≤19)
8 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc σH trên mặt răng đĩa xích phải thỏa mãn điềukiện lực:
σH= 0,47√kr(Ft Kđ+ Fvđ)E/(A kd) ≤ [σH] (4.21)Trong đó: kr: hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích phụthuộc z, tra bảng sau:
Trang 21Ft - lực vòng (N);
Kđ - hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy xích theo (4.7);
Fvđ - lực va đập trên m dãy xích (N) tính theo công thức
A (mm2) - diện tích chiếu của bản lề, tra Bảng 4.14
Bảng 4.14.Diện tích chiếu mặt tựa bản lề A
Trang 22Trong đó: kxlà hệ số kể đến trọng lượng xích.
kx = 1,15 khi bộ truyền nằm ngang hoặc nghiêng 1 góc <40°
kx = 1,05 khi bộ truyền nghiêng 1 góc >40° so với phương nằmngang
4.2 Các ví dụ
Ví dụ 1: Tính bộ truyền xích trong hệ thống dẫn động băng tải như
hình c, ví dụ 2 Chương 2 với số liệu sau:
Công suất P1 = 6,14 kW, tốc độ quay n1 = 151 v/ph, tỷ số truyền u
= 3, bộ truyền đặt nghiêng so với phương nằm ngang 1 góc 30°, bộ truyềnlàm việc 2 ca
Trang 23- ko = 1 (đường nối hai tâm đĩa xích so với phương nằm ngang ≤ 60°)
- ka = 1: chọn a = (30…50)p
- kđc = 1 (vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích)
- kc = 1,25 (bộ truyền làm việc 2 ca)
Trang 24
a = 0,25.19,05 126 - 0,5(63 + 25) + 126 - 0,5(63 + 25) - 2 (63 - 25)/πa) = 772,45
Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượng bằng:
∆a = 0,003a ≈ 2 mm, do đó a = 788 mm
5 Kiểm nghiệm số lần va đập i của bản lề xích trong một giâyTheo (4.15) i = z n /(15x) = 25.151/(15.126) = 1,99 2 < [i] = 351 1 Theo Bảng 4.10 ta có [i] = 35
6 Tính toán kiểm nghiệm xích về độ bền
Theo (4.6) S = Qk
đ Ft+ Fo+ FvTheo Bảng 4.2, tải trọng phá hỏng Q = 31,8 kW, khối lượng 1m xích q = 1,9 kg, kđ = 1
Vậy S = 23,5 > [S] = 8,2: bộ truyền xích đảm bảo độ bền
7 Các thông số của đĩa xích
Đường kính vòng chia đĩa xích tính theo công thức (4.20)
d = p/sin(πa)/z ) = 152 mm
Trang 258 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức (4.21)
5 H1
500 MPa đảm bảo được độ bền tiếp xúc
Trang 26Số mắt xích x 126
Ví dụ 2: Tính toán thiết kế bộ truyền xích răng truyền công suất từ
động cơ đến máy nén khí với số liệu công suất động cơ P = 7,5 kW, tốc
độ quay trục động cơ n1 = 2930 v/ph, tỉ số truyền u = 5, tải trọng tĩnh,đường nối trục nghiêng với phương ngang 1 góc 20°, trục đĩa xích điềuchỉnh được, làm việc 2 ca, bôi trơn liên tục trong bể dầu
Trang 27- ka = 1 (chọn a = 30p)
- kđc = 1 (trục đĩa xích điều chỉnh được)
- kbt = 1 (bôi trơn liên tục trong bể dầu)
z +z p(z -z )2a
Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượng bằng
Δu = 100% = 100% = 0,2% < 2%a = 0,003a = 1,89
Trang 28Tra Bảng 4.10 với p = 15,875 mm xích răng có [i] = 65
Trang 29Đường kính vòng chia của đĩa xích bị dẫn d2 581,18