1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D24 2 r nghiệp vụ ngoại thương

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG  Các khái niệm cơ bản  Những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện kinh doanh Xuất Nhập khẩu hàng hóa..  Các điều khoản

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

 Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung

yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

TRƯỞNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG

 Các khái niệm cơ bản

 Những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện kinh doanh Xuất Nhập khẩu hàng hóa

Chương 2: CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)

 Lịch sử hình thành

 Mục đích, phạm vi áp dụng Incoterms

 Nội dung Incoterms®2010

 Những điểm mới của Incoterms®2010 so với Incoterms 2000

Chương 3: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

 Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: khái niệm, phân loại, hình thức, đặc điểm

 Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: tên hàng, số lượng, chất lượng, bao bì & đóng gói, giá

cả, giao hàng, và thanh toán

 Các điều khoản tùy nghi: bảo hiểm, bất khả kháng, và trọng tài

Trang 4

Chương 4: THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

 Định nghĩa và đặc điểm chính của các phương thức thường được sử dụng trong thanh toán tiền hàng Xuất Nhập khẩu:

- Chuyển tiền TT (Telegraphic transfer Remittance )

- Thanh toán đổi lấy chứng từ (Cash against Documents - CAD)

- Nhờ thu (Collection)

- Thanh toán Tín dụng chứng từ (Documentary Credit)

Chương 6: CHỨNG TỪ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Những chứng từ chính yếu dung trong kinh doanh Xuất Nhập khẩu bao gồm:

 Vận đơn đường biển (Bill of Lading- B/L)

 Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)

 Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list- P/L)

 Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng (Certificate of Quality/Quantity- C/Q)

 Giấy chứng nhận Xuất xứ (Original Certificate- C/O)

 Hợp đồng bảo hiểm hay chứng thư bảo hiểm (Insurance Policy/ Certificate)

Chương 7: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

 Các bước xuất khẩu hàng hóa

 Các bước nhập khẩu hàng hóa

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG

 Các khái niệm cơ bản như: Xuất khẩu, Nhập khẩu, Tạm nhập tái xuất, Tạm xuất tái nhập, Trung chuyển

 Những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện kinh doanh Xuất Nhập khẩu hàng hóa như: các quy định thương mại trong các liên kết kinh tế khu vực (AFTA, APEC, EU, WTO…)

 Những vấn đề cần quan tâm khi xuất khẩu sang thị trường

Mỹ, Châu Âu, khu vực Đông Nam Á

Chương 2: CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)

 Lịch sử hình thành: chủ yếu tập trung nội dung thời điểm ra đời các ấn bản Incoterms, đặc biệt là ấn bản mới nhất

 Mục đích, phạm vi áp dụng Incoterms

 Nội dung Incoterms®2010:

Ôn các đặc điểm chính sau đây của các điều kiện được quy định trong Incoterms®2010 (EXW, FCA, FAS, FOB, CPT, CIP, CFR, CIF, DAT, DAP, DDU):

- Điểm giao hàng, điểm nhận hàng

Trang 6

- Điểm chuyển rủi ro đối với những tổn thất, mất mát về hàng hóa từ người bán sang người mua

- Trách nhiệm ký kết Hợp đồng vận tải và mua bảo hiểm cho hàng hóa

- Phân chia chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa giữa hai bên mua bán

- Phạm vi áp dụng của mỗi điều kiện

 Phân tích những điểm giống và khác giữa Incoterms®2010 so với Incoterms 2000 ở ba khía cạnh: nội dung, hình thức trình bày, và phạm vi áp dụng

 Làm các bài tập chương 2 trong giáo trình: bài

1,2,6,7,8,9,10,11,12

Chương 3: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

 Ôn Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: khái niệm, phân loại, hình thức, đặc điểm.Từ đây Sinh viên rút ra được các dấu hiệu nhận biết hợp đồng mua bán là hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (hay còn gọi là hợp đồng Xuất Nhập khẩu hàng hóa, hay là hợp đồng mua bán Ngoại thương)

 Ôn cách thức xác lập Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng

mua bán hàng hóa quốc tế:

như dùng tên thương mại, xuất xứ, tên công ty sản xuất,

nhãn hiệu, quy cách để xác định rõ tên hàng

và phương pháp quy định số lượng

Trang 7

- Điều khoản Chất lượng (Quality): tập trung vào các phương

pháp như: mẫu hàng, tiêu chuẩn, quy cách, hàm lượng chất

chủ yếu có trong sản phẩm, và phương pháp mô tả

bao bì và đóng gói cẩn trọng thì điều khoản này cần được

quy định một cách chi tiết

xây dựng điều khoản này:

+ Đồng tiền tính giá

+ Đơn vị tính số lượng

+ Phương pháp quy định giá cả

+ Điều kiện Incoterms được dẫn chiếu (nếu có) và ấn bản

Incoterms được sử dụng

Thời gian giao hàng, địa điểm giao hàng (điểm đi và điểm đến phải được xác định cụ thể rõ ràng), phương thức giao

hàng, và thông báo giao hàng

của điều khoản này: Trị giá tiền thanh toán và đồng tiền thanh toán, thời hạn thanh toán, phương thức thanh toán,

và quy định việc xuất trình bộ chứng từ thanh toán

 Ôn nội dung chính Các điều khoản tùy nghi như Bảo hiểm,

Bất khả kháng, và Trọng tài

phạm vi mua bảo hiểm, trị giá tiền bảo hiểm, và loại chứng

thư bảo hiểm

Trang 8

- Điều khoản Bất khả kháng (Force Majeure): định nghĩa thế

nào là sự kiện Bất khả kháng, những trường hợp Bất khả

kháng thường gặp

chọn Trọng tài và tòa án , là đơn vị thứ ba đứng ra phân xử tranh chấp mà hai bên mua bán không tự dàn xếp ổn thỏa

với nhau được

 Làm các bài tập chương 7 trong giáo trình: bài 2,3,4,9,10

Chương 4: THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

 Định nghĩa và đặc điểm chính của các phương thức thường được sử dụng trong thanh toán tiền hàng Xuất Nhập khẩu:

- Chuyển tiền TT (Telegraphic transfer Remittance )

- Thanh toán đổi lấy chứng từ (Cash against Documents - CAD)

- Nhờ thu (Collection): Nhờ thu phiếu trơn (Clean collection)

và Nhờ thu kèm chứng từ (D/P, D/A) Sinh viên chú ý sự khác biệt giữa Nhờ thu phiếu trơn và Nhờ thu kèm chứng từ

- Thanh toán Tín dụng chứng từ (Documentary Credit): lưu

ý các nội dung sau:

+ Định nghĩa

+ Xác định nghĩa vụ của ngân hàng mở Thư tín dụng (Letter of Credit- L/C), người hưởng lợi L/C (Beneficiary), Người Mua (Applicant) và ngân hàng Thông báo (Advising bank)

Trang 9

+ Các loại L/C thông dụng: L/C có thể hủy ngang, L/C không thể hủy ngang, L/C không thể hủy ngang có xác nhận, L/C tuần hoàn

 Làm các bài tập chương 3 trong giáo trình: bài 7,8,9,10,11,12,18,20

Chương 6: CHỨNG TỪ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Những chứng từ chính yếu được sử dùng trong kinh doanh Xuất Nhập khẩu như:

 Vận đơn đường biển (Bill of Lading- B/L): chức năng của B/L, phân loại, nội dung chính của B/L

 Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice): ý nghĩa của Hóa đơn thương mại, nội dung chính như mô tả hàng hóa, số lượng, đơn giá, và trị giá hóa đơn

 Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list- P/L): ý nghĩa của P/L, nội dung chính của P/L như: mô tả hàng hóa, số hóa đơn, mô

tả chi tiết cách bao bì đóng gói hàng hóa, trọng lượng tịnh (Net weight), trọng lượng cả bì (Gross weight)

 Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng (Certificate of Quality/Quantity- C/Q): đơn vị cấp

 Giấy chứng nhận Xuất xứ (Original Certificate- C/O): ý nghĩa C/O, loại C/O, nội dung chính trên C/O, cơ quan cấp C/O

 Hợp đồng bảo hiểm hay chứng thư bảo hiểm (Insurance Policy/ Certificate): chú ý nội dung chính như trị giá tiền bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm, suất phí bảo hiểm, hàng hóa được

bảo hiểm, người hưởng lợi bảo hiểm

Trang 10

 Làm các bài tập chương 11 của giáo trình: bài 1,2,3,4,5

Chương 7: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

 Sinh viên nên vẽ mô hình trình bày trình tự các bước:

- Xuất khẩu hàng hóa

- Nhập khẩu hàng hóa

 Làm các bài tập Chương 10 của giáo trình: bài 1,2,4,5,6,7,8

Trang 11

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

1 Hình thức và kết cấu đề thi

Bài kiểm tra cuối kỳ là dạng đề thi mở, Sinh viên được tham khảo

tài liệu khi làm bài.Thời gian làm bài trong 90 phút và hình thức

thi là tự luận Đề thi gồm hai phần:

 Phần 1 (3 điểm) là phần trắc nghiệm câu hỏi lựa chọn kiểm tra

lý thuyết chung với nội dung trọng tâm ở các chương II, III,

IV, VI, VII

 Phần 2 (7 điểm) là phần bài tập chỉnh sửa các điều kiện và

điểu khoản chủ yếu của một đồng mua bán hàng hóa quốc tế,

với nội dung trọng tâm ở chương II,III,IV,VI, đặc biệt là

chương III (Chương Hợp đồng Ngoại Thương)

2 Hướng dẫn cách làm bài

 Đọc kỹ nội dung của câu hỏi, xác định chính xác những yêu

cầu của đề bài để có thể làm đúng và kịp thời gian Làm thừa

so với yêu cầu sẽ không được tính điểm

 Không cần làm bài theo thứ tự Câu nào biết trước thì làm trước

 Chú ý không bỏ sót phần phân tích nội dung các điều kiện và

điều khoản mà phần 2 (câu hỏi bài tập 7 điểm) đã đề cập (nếu

đề bài có yêu cầu)

 Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 12

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

Bạn hãy lựa chọn một trong các câu trả lời đã cho tương ứng với mỗi câu hỏi sau:

1 Kinh doanh thương mại quốc tế là hình thức kinh doanh có

sự tham gia của

a Nhiều quốc gia, nhiều doanh nghiệp và nhiều hàng hóa

b Hai quốc gia, hai doanh nghiệp và hai hàng hóa

c Hai quốc gia, hai doanh nghiệp

d Tất cả những điều trên

Đáp án: câu d

2 Nếu giá CIF là 260 USD/tấn, cước phí là 19.5 USD/tấn, suất phí bảo hiểm 0.2%, lãi suất ước tính i= 10%, vậy giá FOB là:

a 239.9 USD/tấn

b 245 USD/tấn

c 259.9 USD/tấn

d Không giá nào trên là đúng

Đáp án: câu a

3 Có thể tính giá FOB bằng cách:

Trang 13

b Lấy giá CIF trừ đi phí bảo hiểm (I) và cước tàu (F)

c Cả hai cách a & b

d Không cách nào ở trên (a & b)

Đáp án: câu c

4 Theo điều kiện nào trong Incoterms 2010, người bán không trả cước phí vận tải chính:

a DAP

b FCA

c CPT

d DDP

Đáp án: câu b

5 “Quyền về vận tải và bảo hiểm” của người xuất khẩu được thực hiện ở điều kiện nào sau đây trong Incoterms 2010:

a EXW

b CPT

c CIF

d FOB

Đáp án: câu c

CÂU 2 (7đ): Là một nhà xuất khẩu Việt Nam, Bạn hãy viết phân

tích và hoàn chỉnh lại các điều khoản sau của một hợp đồng xuất khẩu gạo JASMINE, loại 5% tấm

- Commodity: Rice (GẠO)

- Quantity: 150 MTS

Trang 14

- Unit price: USD 690/MT Longbeach port (690 USD/MT cảng

Longbeach)

- Shipment: In October, 2014 (trong tháng 10 năm 2014)

- Payment: L/C at sight (Thư tín dụng trả ngay)

Đáp án:

Với câu hỏi như trên, đề bài yêu cầu Sinh viên phải viết nhận xét (hoặc phân tích) những điều khoản hợp đồng đã cho trước khi viết hoàn chỉnh lại những điều khoản này Do đó, bài giải sẽ gồm hai nội dung như sau:

ĐIỀU

KHOẢN

NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh

TÊN

HÀNG +

CHẤT

LƯỢNG

Để xác định rõ tên

hàng điều khoản

này cần quy định

như sau:

Tên thông thường

+ (TÊN THƯƠNG

MẠI)+ (NHÃN

HIỆU/ CÔNG TY

SẢN XUẤT) +

QUY CÁCH +(xuất

xứ)

Về chất lượng,

dùng quy cách kết

hợp hàm lượng

chất chủ yếu có

trong sản phẩm để

“Vietnamese Jasmine Rice, 5% broken.”

Specification:

Broken: max 5%

Moisture: max 14%

Foreign matter: max 0.1% Chalky kernels (basis ¾): max 1.5%

Damaged kernels: max 0.5% Red kernels: max 0.1%

Yellow kernels: max 0.5%

Trang 15

ĐIỀU

KHOẢN

NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh

SỐ

LƯỢNG

Với đặc điểm của

mặt hàng gạo,

Dùng đơn vị tính

MT là phù hợp Từ

đơn vị tính này ta

sẽ chọn Phương

pháp phỏng chừng

số lượng để quy

định số lượng

“150 MTs ± 1% at Seller’s option” (hoặc “about 150MTs”)

GIÁ CẢ Điều khoản này chỉ

đề cập đơn giá bán,

chưa nói rõ giá bán

này theo điều kiện

nào của Incoterms

và ấn bản

Incoterms được sử

dụng

“USD 690/MTs, CIF Longbeach port, USA (Incoterms 2010)”

GIAO

HÀNG

Đề bài đã dùng

cách quy định

khoảng thời gian

giao hàng có định

kỳ là rõ ràng, nên

không nhất thiết

phải chỉnh lại cách

quy định thời gian

giao hàng đã cho

Tuy nhiên, điều

khoản này chưa

quy định rõ địa

“- Port of loading: Cat Lai Port, HCMC, Vietnam

- Port of destination: Longbeach port, USA

- Time of delivery: In October, 2014

- Partial shipment: not allowed

- Transshipment: allowed

- Shipping advice:

Trang 16

ĐIỀU

KHOẢN

NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh

điểm giao hàng,

phương thức giao

hàng , và thông báo

giao hàng

Within 3 days after B/L date, the Seller shall notify by cable or by fax to the Buyer the following information: quantity of goods, amount, packing, origin, name and nationality of the Vessel, B/L number/date, ETA, ETD.” THANH

TOÁN

Đề bài đã quy định

phương thức thanh

toán là bằng thư tín

dụng, thời hạn

thanh toán trả

ngay Với phương

thức này, điều

khoản thanh toán

cần quy định thêm:

trị giá tiền thanh

toán, thời hạn xuất

trình bộ chứng từ,

và nội dung bộ

chứng từ yêu cầu

“100% contract value in USD

by irrevocable L/C at sight in favour of TAN HONG LTD., through the following advising bank: Vietcombank, Ho Chi Minh City Branch, Vietnam, to be opened from a first-class bank in USA latest by 15 September 2014 and advised

to advising bank above mentioned

The following documents

must be presented within 15 working days from the B/L date:

- 3/3 original Clean shipped on board ocean Bill of Lading marked

“Freight prepaid” made

Trang 17

ĐIỀU

KHOẢN

NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh

out to the order of the issuing bank

- Commercial Invoice:

manually signed commercial invoice showing in detail the unit price quantity & total price (3/3 originals)

- Detail packing list

showing the content of each lot, gross and net weight (3/3 originals)

- Certificate of Origin

issued by Vietnam Chamber of Commerce and Industry Exporter and Consignee are the same on the B/L

- Certificate of Quality and Quantity issued by SGS

with real original signature and stamp (3/3 originals)

- Insurance Certificate:

Insurance certificate policy in duplicate cover all risks (INSTITUTE CARGO CLAUSES (A) from Port to Port, blank

Trang 18

ĐIỀU

KHOẢN

NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh

endorsed for 110% of invoice value

- …

Trang 19

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 11

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 12

Ngày đăng: 31/10/2019, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w