Giải và biện luận các hệ phương trình tuyến tính sau... Tính và nêu ý nghĩa hệ số co dãn của cầu sản phẩm tại mức giá và sản lượng tối ưu?. Tính hệ số co dãn của cầu tại mức tối đa hóa l
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
BỘ MÔN TOÁN THỐNG KÊ
Nguyễn Trung Đông
Trang 4Hướng dẫn : Biến đổi sơ cấp hoặc dùng qui tắc 6 đường chéo
Bài số 8 Tìm x sao cho :
Trang 7Đáp số : 1) m0, rank0; m0, rank2; 2) m0, rank 02; m0, rank3;
3) m7, rank2; m7, rank3; 4) m1, rank3; m1, rank4
Trang 117) 0, 0, 0, 0; 8) 3a 13b, 19a 20b, 17a, 17b
Bài số 4 Giải và biện luận các hệ phương trình tuyến tính sau
Trang 12Đáp số : 1) TH1: m 1 m : hệ có nghiệm duy nhất; TH2 : m 12 : hệ vô số
nghiệm; TH3 : m : hệ vô nghiệm 2) hệ vô số nghiệm với mọi m; 2
3) TH1: m 0 m : hệ có nghiệm duy nhất; TH2 : m3 : hệ vô số 0
nghiệm; TH3 : m : hệ vô nghiệm 4) hệ vô số nghiệm với mọi m 3
Bài số 5 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp ma trận nghịch đảo
Trang 14a) Tìm ma trận hệ số chi phí toàn bộ năm t
b) Biết x(t)800,1500,700, tìm sản lượng mỗi ngành năm t
Hướng dẫn: a) CI A(t) 1; b) X(t)IA(t)1x(t)
Bài số 16 Cho ma trận các hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị của năm t như sau:
Trang 1525
0,3 0, 2 0,3
A 0,1 0,3 0, 20,3 0,3 0, 2
Hướng dẫn: a) CI A(t) 1; b) X(t 1) I A(t 1) 1x(t 1).
Bài số 17 Xét mô hình cân bằng thu nhập quốc dân: YG0I0C; C0, 4Y 30.
Hãy xác định mức thu nhập và chi tiêu quốc dân ở trạng thái cân bằng bằng quy tắc Cramer, biết I0 200, G0 500 (triệu USD)
Đáp số: Y 3650; C 3100
Bài số 18 Xét mô hình: YG0I0 C; C0,8Yd; Yd 1 t Y
Hãy xác định mức thu nhập và chi tiêu quốc dân ở trạng thái cân bằng bằng quy tắc Cramer, biết I0 200, G0 500 (triệu USD) và thuế suất thu nhập t0,1
Trang 1626
Chương 3
KHÔNG GIAN VECTƠ
Bài số 1 Chứng minh các tập sau là không gian vectơ
Đáp số : 1) là không gian con; 2) không là không gian con
Bài số 3 Cho không gian vectơ V trên trường số thưc , là một vectơ cố định thuộc
V Chứng minh rằng tập hợp W r r R là một không gian con của V
Hướng dẫn : Dùng định nghĩa về không gian con
Bài số 4 Trong không gian , cho các vectơ 3 u1 1, 2, 3 , u 2 0, 1, 3 Xét xem vectơ u 2, 3, 3 có phải là tổ hợp tuyến tính của u , u hay không ? 1 2
Trang 18Đáp số : 1) sinh ra ; 2) không sinh ra 3 3
Bài số 15 Hệ vectơ nào trong các hệ vectơ sau đây là cơ sở của 3
1 S 1 1, 2,3 , 2 0, 2,3
2 S 1 1, 2,3 , 2 0, 2,3 , 3 0, 0,5
3 S 1 1,1, 2 , 2 1, 2,5 , 3 0,1,3
4 S 1 1, 0,1 , 2 1,1, 0 , 3 1, 1,1 , 4 2, 0,5
Đáp số : 1) không là cơ sở; 2) là cơ sở; 3) không là cơ sở; 4) không là cơ sở
Bài số 16 Trong không gian 3, xét hệ vectơ:
S 1, 1, 1 , 1, 1, 2 , 1, 2, 3
1 Chứng minh rằng S là một cơ sở của 3
2 Tìm tọa độ của x6, 9, 14 trong cơ sở S
3 Tìm ma trận chuyển cơ sở từ S sang cơ sở chính tắc
Trang 1929
2 m , tìm tọa độ 1 x1, 2,3 đối với cơ sở S
3 Với m0, tìm ma trận chuyển cơ sở từ S sang cơ sở chính tắc
Bài số 19 Trong không gian xét tập hợp : 4
W = x , x , x , x : x x x 2x 0
1 Chứng tỏ rằng W là một không gian con của 4
2 Tìm một cơ sở và số chiều cho W
Trang 201 Chứng minh rằng S là một cơ sở của 4.
2 Tìm tọa độ của vectơ x1,1,1,1 trong S
Trang 21( 1)x
Hướng dẫn : Chương minh dãy tăng bị chặn trên
Bài số 3 Tính các giới hạn sau
n
(n 1)(n 2)(n 3)lim
n 1 2nlim
x
Trang 22
x ln x
Đáp số: 1) Liên tục bên phải tại 0; 2) Liên tục tại 0
Bài số 6 Định a để hàm số sau liên tục tại 0
Trang 23Hướng dẫn : Tính đạo hàm cấp 1,2,3, ,rồi dự đoán đạo hàm cấp n
Bài số 12 Cho hàm số f (x) 1 x (x 1) m n với m, n Chứng minh rằng phương trình f (x)/ có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (0, 1) 0
Hướng dẫn : Sử dụng định lý Rolle
Bài số 13 Ứng dụng đạo hàm chứng minh rằng với mọi x ta có 0
2x
Trang 24Hàm số f có đạo hàm tại điểm 1 không?
Đáp số : Hàm số không có đạo hàm tại 1
1 Định m để hàm số sau liên tục tại 0
2 Với m vừa tìm được ở câu 1 Tính /
f 0
Đáp số : 1) m3; 2) f/ 0 2ln 3.2
Bài số 21 Tính vi phân của các hàm số sau
Trang 26C 100 và giải thích ý nghĩa Giá trị này dự báo điều gì?
3 So sánh giá C 100 với giá thành để sản xuất sản phẩm thứ 101
Bài số 28 Cho hàm sản xuất ngắn hạn Q30 L ; L0
1 Tìm hàm sản phẩm cận biên của lao động MPL
2 Tại L0 144, nếu L tăng thêm một đơn vị thì Q sẽ thay đổi bao nhiêu đơn vị?
3 Tại mức sử dụng lao động nào đó, nếu L tăng thêm 1%, hỏi sản lượng sẽ thay đổi bao nhiêu %?
Trang 27trong đó P là giá và Q là sản lượng
1 Tính sản lượng và giá bán để tối đa hóa lợi nhuận
2 Tính và nêu ý nghĩa hệ số co dãn của cầu sản phẩm tại mức giá và sản lượng tối ưu?
3 Tìm giá bán để tối đa hóa sản lượng bán ra mà công ty không bị lỗ?
P200 Q, TC Q (trong đó P là giá, Q là sản lượng)
1 Tìm mức sản lượng và mức giá để lợi nhuận cực đại
2 Tính hệ số co dãn của cầu tại mức tối đa hóa lợi nhuận
Đáp số: 1) Q 50, P 150 ; 2) 3 .
Trang 28
2)
2 8
xdx(1 x)
3)
x
1dx
1 e
4)
2x x
edx
Trang 29x 1dx
2) 0 2 4
1dxcos x
3) 1
2 0
1
1dx
0
sin x
dxsin x cos x
x cos xdx
11) 2
0
1dx
3 2 cos x
12) 1
2 0
1
dx(2x 1) x 1
Trang 309) e 2;
210) 2;
1dx
2 2 0
; 5) ; 6)
4
Bài số 8 Tính các tích phân suy rộng
1dx
2x 1dxe
Trang 314x
12) 2
0
cos xdxsin x
Đáp số : 1)
28
xdx
x 1sin x ln dx
1dx
1dx
6) 1
2 0
ln xdx
xdx
1 x
Trang 323 1
1dx
Đáp số : 248 / 3
Bài số 16 Cho hàm cung đối với một loại sản phẩm như sau:
S
Q P 1 2 Giả sử sản phẩm được bán trên thị trường với giá P0 10 Hãy tính thặng dư của nhà sản xuất
Đáp số : 100 / 3
Trang 3343
Chương 6
PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN
Bài số 1 Tính các giới hạn sau
(x,y) (0,0)
2xlim
Trang 36Hướng dẫn : Tính đạo hàm riêng rồi thay vào đẳng thức ta có điều phải chứng minh
Bài số 11 Tính gần đúng biểu thức sau :
Đáp số : 1) (1, 0) là cực tiểu; 2) (2, 1) là cực đại; 3) 189 / 47,180 / 47 là cực tiểu;
4) (0, 0) không là cực trị, 1 / 4,1 / 2 là cực tiểu; 5) (0,1) không là cực trị; 6) (1 / 2, 1)
là cực tiểu; 7) (1, 2); ( 1, 2) không là cực trị; (2,1) là cực tiểu; ( 2, 1) là cực đại;
Trang 37
là cực tiểu; 11)
11,2
Trang 39Bài số 24 Công ty M chuyên sản xuất một mặt hàng A, có hàm sản xuất phụ thuộc hai
yếu tố vốn K và lao động L như sau: Q40K0,4 0,6L trong đó Q là sản lượng và
K0, L Cho biết giỏ vốn và lao động lần lượt là 0 PK 11, PL 20, với khả năng chi phí tối đa cho vốn và lao động là C = 6600 Hãy sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange tìm K và L sao cho sản lượng Q đạt cực đại
Đáp án: K240, L198.
Bài số 25 Một công ty có hàm sản xuất: QK3/4 1/2L (K – vốn, L – lao động) Biết giá thuê một đơn vị vốn là 30 và giá thuê một đơn vị lao động 5 Công ty cần sản xuất 2048 sản phẩm, khi đó công ty nên sử dụng bao nhiêu đơn vị vốn và lao động để tối thiểu hóa chi phí
Trang 40Hướng dẫn: Tính đạo hàm rồi thay vào phương trình ta có điều phải chứng minh
Bài số 3 Giải các phương trình vi phân cấp 1
Trang 41Đáp số :1) y(x)Aex Be2x; 2) y(x)Ae3x Be3x; 3) y(x)Ae4xB;
4) y(x)Asin xBcos x; 5) 3x
y(x)e A sin 2xBcos 2x ; 6) y(x)Aex Be5x; 7) y(x)Ae2xBe3x; 8) y(x)A sin 2xBcos 2x; 9) y(x)e3xA sin 3xBcos 3x; 10) x
y(x)e A sin 2xBcos 2x ;
11) y(x)Ae(1 2 )x Be(1 2 )x; 12)
5 2y(x) AxB e
Bài số 5 Giải các phương trình vi phân với điều kiện đầu sau:
Trang 435P 2PE
6P 4PE
P(t)2e sin 2tcos 2t
Trang 441) Giải hệ phương trình tuyến tính trên
2) Tìm một cơ sở và số chiều cho không gian nghiệm của hệ phương trình trên
Câu 2 (2 điểm) Cho hai ma trận:
Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)x33xyy32018 Tính vi phân toàn phần cấp
2 của hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Khảo sát cực trị của hàm số: 3 2 2
Trang 451) Giải hệ phương trình tuyến tính trên
2) Tìm một cơ sở và số chiều cho không gian nghiệm của hệ phương trình trên
Câu 2 (2 điểm) Cho hai ma trận:
x 0
cos 2x cos xlim
Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)x44xyy42018 Tính vi phân toàn phần cấp
2 của hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Khảo sát cực trị của hàm số: x 2y
1) Giải hệ phương trình tuyến tính trên
2) Tìm một cơ sở và số chiều cho không gian nghiệm của hệ phương trình trên
Trang 46Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)x46xyy42018 Tính vi phân toàn phần cấp
2 của hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Khảo sát cực trị của hàm số: y x 2y
1) Giải hệ phương trình tuyến tính trên
2) Tìm một cơ sở và số chiều cho không gian nghiệm của hệ phương trình trên
Câu 2 (2 điểm) Cho hai ma trận:
Trang 47x 0
1 cos 2xlim
Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)x35xy y 42018 Tính vi phân toàn phần cấp
2 của hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Khảo sát cực trị của hàm số: 3 3
1) Giải hệ phương trình tuyến tính trên
2) Tìm một cơ sở và số chiều cho không gian nghiệm của hệ phương trình trên
Câu 2 (2 điểm) Cho hai ma trận:
Trang 48Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)x47xyy22018 Tính vi phân toàn phần cấp
2 của hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Khảo sát cực trị của hàm số: 0,3 0,4
Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số: f (x, y)ln x2 y 2 Tính vi phân toàn phần cấp 1 của hàm
số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y 2x 3y, với ràng buộc x29y2180
Trang 49Tính vi phân toàn phần cấp 1 của
hàm số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y 3xy, với ràng buộc 9x2y2162
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: y/y tan x với y( )0 2
Đề số 08
Câu 1 (2 điểm)
Trang 50số trên tại điểm (1, 1)
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y x 3y, với ràng buộc x29y2288
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: / y2
Trang 51Tìm ma trận B sao cho ABBA.
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn:
Trang 52Tìm ma trận B sao cho ABBA.
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: 2
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y 2x 9y 1 , với ràng buộc x23y2 31
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: y// 4y/3yx2
Trang 5363
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn:
2 5
dx2x 4x 20
Câu 4 (1 điểm) Khai triển Maclaurin đến cấp 4 của hàm số: f (x)ln(1 x)
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân suy rộng:
1
1dxx(x 1)
Trang 5464
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm sau: 3 2
f x, y x 3xy 15x 12y 2018 với
Tìm ma trận B sao cho ABBA
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: ln x
dx3x 12x 39
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y 2x 3y , với ràng buộc x29y2180
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: y/2xy3xex2 với y(0)1
Đề số 14
Trang 55f 0 , (nếu có)
Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân suy rộng:
2 1
dx3x 12x 39
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y 3x , với ràng buộc y 9x2y2 162
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: y/4xyxe2x2với y(0)5
Trang 5666
2) Tính định thức của ma trận sau :
1 2 0 2
0 2 2 0A
Tìm ma trận B sao cho ABBA
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: x2
dx2x 4x 20
y (y là đạo hàm của y theo x) /x
Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm f x, y x 3y , với ràng buộc x29y2288
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình vi phân: y/2xy3xex2 với y(0) 2