Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả.. Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice
Trang 1Together, We will fly so high!
Trang 2Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
PART 1
1
(A) Water is flowing over a bridge
(B) A bridge is suspended over a forest
(C) A hiker is kneeling by some trees
(D) A trail encircles a pond
1
(A) Nước đang chảy qua cầu
(B) Một cây cầu được treo ở trong rừng
(C) Một người đi bộ đang quỳ trước vài cái cây (D) Một con đường vây quanh ao
Trang 3Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(A) A fence runs along the edge of the road
(B) A gardener is trimming bushes in the park
(C) Some people are jogging in the park
(D) People are lying down on the lawn
(A) Một hàng rào chạy dọc theo rìa đường (B) Người làm vườn đang tỉa bụi cây trong công viên
(C) Một số người đang chạy bộ trong công viên (D) Mọi người đang nằm trên bãi cỏ
3
(A) People are waiting to board the bus
(B) Some people are sitting on the railing
(C) There is a lamppost beside the tram
(D) A tram is pulled up near the curb
3
(A) Mọi người đang đợi lên xe buýt
(B) Một số người đang ngồi trên lan can
(C) Có một cột đèn bên cạnh xe điện
(D) Một chiếc xe điện được dừng lại gần lề đường
Trang 4Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
4
(A) A man is adjusting his hat
(B) Some people are holding cups
(C) A woman is arranging flower pots
(D) They're shopping for groceries
(D) Họ đang mua sắm một số hàng tạp phẩm
Trang 5Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
5
(A) Smoke is rising into the air
(B) Industrial equipment is being assembled
(C) Construction materials are stored outside a
building
(D) Some merchandise is being shipped
5
(A) Khói đang bay lên không trung
(B) Các thiết bị công nghiệp đang được lắp ráp (C) Vật liệu xây dựng được dự trữ bên ngoài tòa nhà
(D) Một số hàng hóa đang được vận chuyển
6
(A) A man is hanging up some masks
(B) Products have been displayed
(C) Shelves are being stocked
(D) A man is looking at merchandise
6
(A) Một người đàn ông đang treo một số mặt
nạ
(B) Các sản phẩm đã được trưng bày
(C) Những chiếc kệ đang được cất vào kho (D) Một người đàn ông đang nhìn hàng hóa
Trang 6Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
7
(A) Trees are planted on both sides of the
street
(B) Several bicycles are parked next to a tree
(C) Cars are parked on one side of the road
(D) People are walking along the road
Trang 7Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
8
(A) Dishes are being cleared from the table
(B) A meal is being put into containers
(C) A group has gathered in the restaurant
(C) Một nhóm người đã tụ tập trong nhà hàng
để ăn
(D) Một số người đang nấu ăn ngoài trời
Trang 8Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
9
(A) A woman is writing on the board
(B) A woman is arranging the chairs
(C) There is a gap between the chairs
(D) A slide presentation is being made
9
(A) Một người phụ nữ đang viết trên bảng (B) Một người phụ nữ đang sắp xếp những cái ghế
(C) Có một khoảng cách giữa các ghế
(D) Một bài thuyết trình đang được thực hiện
Trang 9Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(A) The lamp has been placed by the chair
(B) Both the beds have been made
(C) There's a picture above each bed
(D) There is a lamp between the beds
(A) Cái đèn đã được đặt cạnh ghế
(B) Cả hai cái giường đã được dọn
(C) Có một bức tranh ở trên mỗi cái giường (D) Có một cái đèn giữa hai cái giường
PART 2
11 Can I borrow your pen, please?
(A) Help yourself
(B) I need some pencils
(C) I'm pleased to do it
11 Tôi có thể mượn bút của bạn không?
(A) Cứ tự nhiên nhé
(B) Tôi cần một số bút chì
(C) Tôi rất vui khi làm điều đó
12 When did Chen return from Cairo,
yesterday or earlier?
(A) About a week ago
(B) He's been in Paris
(C) He returned the jacket
12 Chen đã trở về từ Cairo từ khi nào vậy, ngày hôm qua phải không hay là sớm hơn?
(A) Cách đây khoảng một tuần
(B) Anh ấy đã ở Paris
(C) Anh ta đã trả lại áo khoác
13 How would you like your coffee?
(A) Without cream and sugar
(B) I would like to drink some tea instead
(C) Near the copy machine
13 Bạn muốn cà phê của bạn như thế nào?
(A) Không có kem và đường
(B) Tôi muốn uống một ít trà
(C) Gần cái máy copy
14 There is a French version of this novel,
right?
(A) I prefer mysteries
(B) I think there is
(C) No, on the left
14 Có một phiên bản tiếng Pháp của cuốn tiểu thuyết này, phải không?
(A) Tôi thích những bí ẩn hơn
(B) Tôi nghĩ là có đấy
(C) Không, ở bên trái
Trang 10Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
15 Don't you know whom John ran into
yesterday?
(A) I heard it was Taylor
(B) No, the meeting was canceled
(C) I'm sorry I'm not the person you are looking
for
15 Bạn có biết John đã gặp ai vào ngày hôm qua không?
(A) Tôi nghe nói đó là Taylor
(B) Không, cuộc họp đã bị hủy bỏ
(C) Tôi xin lỗi tôi không phải là người bạn đang tìm kiếm
16 Do you want the application sent by mail
or e-mail?
(A) No, I don't want it
(B) That sounds boring
(C) Whatever is easier for you
16 Bạn muốn đơn xin việc được gửi bằng thư hay e-mail?
(A) Không, tôi không muốn nó
(B) Nghe có vẻ nhàm chán
(C) Bằng cách nào thuận tiện cho bạn là được
17 Who's responsible for taking inventory?
(A) It's out of stock
(B) Jim is who you are looking for
(C) I'm not an inventor
17 Ai sẽ chịu trách nhiệm về việc kiểm kê?
(A) Đã hết hàng
(B) Jim là người mà bạn đang tìm
(C) Tôi không phải là nhà phát minh
18 Would you please proofread all the
errors in the paper?
(A) I'd be glad to
(B) She didn't approve my idea
19 Where should I put the supplies that
arrived this morning?
(A) No, this afternoon
(B) Just put them in the cabinet next to the
counter
(C) What a surprise!
19 Tôi nên đặt những vật dụng cái mà được gửi đến sáng nay ở đâu?
(A) Không, chiều nay
(B) Chỉ cần đặt chúng vào cái tủ bênh cạnh quầy
(C) Thật là một bất ngờ!
Trang 11Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
20 You live on University Avenue, don't
you?
(A) I have to leave at 8
(B) Yes, I study business
(C) No, but I used to
20 Bạn trú tại Đại Học Avenue, phải không?
(A) Tôi phải đi lúc 8 giờ
(B) Vâng, tôi học kinh doanh
(C) Không, những tôi đã từng trú ở đó
21 How was the seminar yesterday?
(A) You should take bus number 15
(B) I was unavailable to go, actually
(C) Go straight down the street
21 Hội thảo ngày hôm qua như thế nào?
(A) Bạn nên đi xe buýt số 15
(B) Thực ra thì, tôi đã không tham dự được (C) Đi thẳng xuống phố
22 Do you know why the staff meeting was
called off?
(A) There was a scheduling conflict
(B) I didn't call him
(C) I didn't know you were off today
22 Bạn có biết tại sao cuộc họp nhân viên lại
bị hoãn không?
(A) Bị trùng lịch
(B) Tôi đã không gọi anh ấy
(C) Tôi đã không biết bạn nghỉ hôm nay
23 Should we leave for the convention at 8
or 9 tomorrow?
(A) I left it in the conference room
(B) I think the earlier the better
(C) Một bữa tiệc 10 người
24 Which shirt do you think I should wear
for John's retirement party?
(A) The black one looks good with your suit
(B) I'm not tired and can help you install the
software
(C) I don't think so
24 Anh nghĩ tôi nên mặc chiếc áo nào cho bữa tiệc về hưu của John nhỉ?
(A) Màu đen có vẻ phù hợp với bạn
(B) Tôi không mệt và có thể giúp bạn cài đặt phần mềm
(C) Tôi không nghĩ thế
Trang 12Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
25 Who knows Mr Gillian's extension
number?
(A) I don't know why
(B) Sorry, you've reached the wrong number
(C) My assistant is the right person to ask
25 Có ai biết số máy lẻ của ông Gillian không?
(A) Tôi không biết tại sao
(B) Xin lỗi, bạn đã gọi nhầm số rồi
(C) Trợ lý của tôi là người chính xác để hỏi
26 When can you fill me in on what I missed
(C) It's not in conference room B at this time
26 Khi nào bạn có thể kể lại cho tôi về những gì tôi đã bỏ lỡ trong cuộc họp ngày hôm nay vậy?
(A) Cho tôi hai giờ đồng hồ và tôi sẽ cập nhật thông tin/nói cho bạn biết
(B) Bạn phải điền vào bảng hỏi bệnh nhân mới (C) Nó không có trong phòng hội nghị B vào lúc này
27 We're running out of time to complete
the sales report
(A) The deadline was pushed back, so we
have another week to finish it
(B) I think we'd better walk
(C) Sales of the new products continue to rise
27 Chúng ta sắp hết thời gian để hoàn thành báo cáo bán hàng rồi
(A) Hạn chót đã được lùi lại, vì vậy chúng ta có thêm một tuần để hoàn thành nó
(B) Tôi nghĩ chúng ta nên đi bộ
(C) Doanh thu của các sản phẩm mới tiếp tục tăng
28 What was yesterday's presentation
about?
(A) The most effective way to reduce
environmental pollution
(B) I appreciate the gift
28 Bài thuyết trình ngày hôm qua đã nói về cái gì vậy?
(A) Cách hiệu quả nhất để giảm ô nhiễm môi trường
(B) Tôi trân trọng món quà
Trang 13Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(C) The president himself insists on doing the
work
(C) Tổng thống cứ nhất quyết đòi tự mình làm việc
29 Is there any way we can get a better deal
for this software?
(A) I am not aware of it
(B) This new computer is much faster
(C) I don't think so
29 Có cách nào để chúng ta có thể có được một thỏa thuận tốt hơn cho phần mềm này không?
(A) Tôi không biết nó
(B) Máy tính mới này nhanh hơn nhiều
(C) Tôi nghĩ là không
30 Did you send in your application
already?
(A) Please send me the file
(B) I'll e-mail it later today
(C) He doesn't want to apply for the position
30 Bạn đã gửi đơn đăng ký của bạn chưa?
(A) Xin vui lòng gửi cho tôi tập tin
(B) Tôi sẽ e-mail nó cuối ngày hôm nay
(C) Anh ấy không muốn ứng cử cho vị trí này
31 I thought you left for Tokyo to attend the
trade fair
(A) Yes, I believe that's right
(B) I don't think it's a fair deal
(C) It's being put off
31 Tôi đã nghĩ bạn đã đến Tokyo để tham
dự hội chợ thương mại
(A) Vâng, tôi tin rằng điều đó đúng
(B) Tôi không nghĩ đó là một thỏa thuận công bằng
(C) Nó bị trì hoãn
32 Could you tell me where I can find a
bookstore?
(A) There's a good collection of books there
(B) Sorry, all the rooms are booked already
(C) There's one right across the street
32 Bạn có thể cho tôi biết nơi tôi có thể tìm thấy một hiệu sách được không?
Trang 14Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(A) Yes, the new uniforms look good
(B) Why don't you try Michael?
(C) I didn't phone you yesterday
(A) Vâng, đồng phục mới trông đẹp tuyệt (B) Tại sao bạn không thử gọi cho Michael? (C) Tôi đã không gọi cho bạn hôm qua
34 When should I submit the expense
report for reimbursement?
(A) You have to turn it in with your receipts
(B) As soon as possible
(C) They charged you 300 dollars
34 Tôi nên nộp báo cáo chi phí để được hoàn trả vào khi nào?
(A) Bạn phải đưa nó cho người quản lý cùng với hóa đơn của bạn
(B) Càng sớm càng tốt
(C) Họ tính bạn 300 đô la
35 Why did Rachael take two days off?
(A) For personal business
(B) No, it takes about 3 days
(C) I think John did, too
35 Tại sao Rachael lại nghỉ hai ngày thế?
(A) Vì việc kinh doanh cá nhân
(B) Không, nó mất khoảng 3 ngày
(C) Tôi nghĩ John cũng đã làm như vậy
36 Can we have the staff meeting at our
office or should we reserve a conference room?
(A) This announcement is for all staff
members
(B) I'll come by your office
(C) We need a bigger space than our office
36 Chúng ta có thể có cuộc họp nhân viên tại văn phòng của chúng ta được không hay nên đặt trước một phòng họp?
(A) Thông báo này dành cho tất cả nhân viên (B) Tôi sẽ đến văn phòng của bạn
(C) Chúng ta cần một không gian lớn hơn văn phòng chúng ta
37 Was this computer model popular in
Korea?
(A) Yes, and also in other Asian countries
(B) No, I don't like this model
(C) I already purchased a flight ticket
37 Mẫu máy tính này phổ biến ở Hàn Quốc phải không?
(A) Vâng, và cả ở các nước châu Á khác
(B) Không, tôi không thích kiểu mẫu này (C) Tôi đã mua vé máy bay rồi
38 The concert starts at 8 o'clock 38 Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ
Trang 15Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(A) No, they didn't arrive at 7
(B) It will last about 3 hours
(C) Then we'd better hurry
(A) Không, họ đã không đến lúc 7 giờ
(B) Nó sẽ kéo dài khoảng 3 giờ
(C) Vì vậy, chúng ta nên nhanh lên
39 You were supposed to be here thirty
minutes ago
(A) Aren't you supposed to go?
(B) I'm terribly sorry but I got caught in
traffic
(C) I think you'd better put it there
39 Bạn phải đến đây ba mươi phút trước rồi chứ
(A) Bạn có phải đi đâu không?
(B) Tôi rất xin lỗi nhưng tôi đã bị tắc đường (C) Tôi nghĩ bạn nên đặt nó ở đó
40 Can your department meet the deadline
for the project?
(A) No, we haven't met him
(B) Yes, but only if we get some extra help
(C) With the projector
40 Bộ phận của bạn có thể hoàn thành đúng hạn cho dự án không?
(A) Không, chúng tôi đã không gặp anh ta (B) Có, nhưng chỉ khi chúng tôi có thêm sự trợ giúp
(C) Cùng với máy chiếu
PART 3
41-43 refer to the following conversation
W: 41Hi I’m calling to find out more
information about your container boxes I need
one for several months What do you have
available right now?
W: Chào Tôi gọi đến để tìm hiểu thêm thông tin
về các thùng đựng đồ ở chỗ bạn Tôi cần một vài thùng đựng đồ trong vài tháng nữa Bạn có sẵn ngay bây giờ không?
Trang 16Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
M: Well, we have some smaller boxes ready
They are each 2 meters by 3 meters
Unfortunately, all of our larger ones are currently
occupied What size are you looking for?
W: Vâng, chúng tôi có sẵn một số thùng Kích
thước của mỗi thùng là khoảng 2 nhân 3 mét Đáng tiếc là hiện tại tất cả những thùng chứa đồ lớn hơn của chúng tôi đã hết rồi Bạn đang tìm kích thước nào vậy?
W: I’m not yet sure if my stuff will all fit in that
space 42My office is being renovated, so I have
to find a place to store my supplies
W: Tôi chưa biết chắc được là đồ đạc của tôi có
vừa khít với không gian (thùng chứa) đó hay không Văn phòng của tôi đang được sửa lại, vì vậy tôi phải tìm một nơi để cất vật dụng của mình
M: Well, I will be here until six, so you can come
by the office and take a look at one of the units If
it suits your needs, 43you can put down a deposit
to hold it
M: Vâng, tôi sẽ ở đây đến 6 giờ, vì vậy bạn có thể
ghé qua văn phòng và xem một trong các thùng chứa hiện có Nếu nó thích hợp với nhu cầu của bạn, bạn có thể đặt một khoảng tiền cọc để giữ nó
41, What does the woman ask about?
42, What is mentioned about the woman’s
office?
(A) It is being relocated
(B) It is being renovated
(C) She is preparing to open a new branch
(D) She is extending its hours
42, Điều gì được đề cập đến về văn phòng của phụ nữ?
(A) Nó đang được di dời
(B) Nó đang được cải tạo
(C) Cô đang chuẩn bị mở chi nhánh mới
(D) Cô ấy đang kéo dài thời gian của nó
Trang 17Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
43, What should the woman do to put a hold
the product?
(A) Leave a deposit
(B) Fill out a form
(C) Put her name on a list
(D) Make a phone reservation
43, Người phụ nữ nên làm gì để giữ trước thùng (sản phẩm)?
(A) Để lại một khoản tiền (B) Điền vào biểu mẫu (C) Viết tên cô ấy vào danh sách (D) Tạo một cuộc đối thoại qua điện thoại
44-46 refer to the following conversation
W1: 46Are you interested in seeing that new
movie with Jonathan Baker, the famous
teenage actor?
W1: Bạn có muốn xem bộ phim mới của diễn viên
Jonathan Baker, nam diễn viên tuổi teen nổi tiếng không?
W2: Yes! I heard it’s based on Phillip Norman’s
best-selling book Apparently, Jonathan Baker
spent 10 months learning to play the piano for the
part
W2: Có chứ! Tôi nghe nói nó dựa trên cuốn sách
bán chạy nhất của Phillip Norman Hình như, Jonathan Baker đã dành 10 tháng trời để học chơi piano cho vai diễn này
W1: I heard that, too 45He’s up for an Oscar,
youk now Do you want to see it with me Friday
or Saturday night?
W1: Tôi cũng có nghe về điều đó Bạn biết đấy,
anh ấy là một ứng cử viên cho giải Oscar Bạn có muốn đi xem phim này chung với tôi vào tối thứ Sáu hoặc thứ Bảy không?
W2: 46I can’t go see it Friday because I already
have plans, but Saturday would be fine
W2: Tôi không thể xem vào thứ Sáu vì tôi đã có
kế hoạch khác nhưng thứ Bảy thì được
44, What are the speakers talking about?
(A) A famous play
(B) A new movie
(C) A planned lecture
44, Những người nói đang nói về điều gì?
(A) Một vở kịch nổi tiếng (B) Một bộ phim mới (C) Một bài giảng được lên lịch
Trang 18Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
45, What is true about Jonathan Baker?
(A) He is a good piano player
(B) He recently wrote an autobiography
(C) He has a teenager son
(D) He has been nominated for an award
45, Điều gì là đúng về Jonathan Baker?
(A) Anh ấy là một tay chơi piano tài ba
(B) Gần đây ông đã viết một tự truyện
(C) Anh ấy có một đứa con trai
(D) Anh ấy đã được đề cử cho giải thưởng
46, Why aren’t they able to meet on Friday?
(A) One of the women has a piano lesson
(B) They have to attend a seminar
(C) One of the women has plans
(D) They have to work late Friday
46, Tại sao họ không thể gặp nhau vào thứ Sáu?
(A) Một trong những người phụ nữ có một tiết học piano
(B) Họ phải tham dự một buổi hội thảo
(C) Một trong những người phụ nữ có kế hoạch
(D) Họ phải làm việc muộn vào thứ Sáu
47-49 refer to the following conversation
W: 47Hi, my name is Alicia Goldwin I’m
calling to find out if my glasses that I ordered
last week are ready You said it would take
about a week
W: Chào, tôi là Alicia Goldwin Tôi gọi để tìm
hiểu xem kính mà tôi đã đặt tuần rồi có hay chưa Bạn nói quá trình này sẽ mất khoảng một tuần
M: 48Just a minute Let me check Yes,
Ms.Goldwin Your glasses came in this
morning I’ll have them ready for you by this
afternoon When would you like to come in and
try them on?
M: Xin chờ một chút Để tôi kiểm tra Vâng, bà
Goldwin Kính của bạn đã xong vào buổi sáng nay Tôi sẵn sàng giao kính cho bạn vào chiều nay Khi nào bạn muốn đến và thử kính?
Trang 19Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
W: 49Well, I think I can leave work at four, so
I can drop by after that How late does your
office stay open?
W: Vâng, tôi nghĩ tôi rời chỗ làm lúc bốn giờ, vì
vậy tôi có thể ghé qua sau thời điểm đó Thời điểm muộn nhất mà văn phòng của bạn đóng cửa là khi nào?
M: We close at five today, so you can come after
work if you want
M: Hôm nay chúng tôi đóng cửa lúc năm giờ, vì
vậy bạn có thể đến sau giờ làm việc nếu muốn
47, Why does the woman contact the man?
(A) To get directions to an office
(B) To reorder glasses
(C) To confirm an appointment
(D) To inquire about an item
47, Tại sao người đàn bà lại liên lạc với người đàn ông?
(A) Để nhận chỉ đường đến văn phòng (B) Để đặt lại kính
(C) Để xác nhận cuộc hẹn (D) Để hỏi về một món đồ
48, What will the man probably do later?
(A) Give the woman a call
(B) Check the storeroom
(C) Prepare a product
(D) Pay for the product
48, Người đàn ông có thể sẽ làm gì sau đó?
(A) Gọi điện thoại cho người phụ nữ (B) Kiểm tra kho
(C) Chuẩn bị một sản phẩm (D) Thanh toán cho sản phẩm
49, When will the woman finish work
50-52 refer to the following conversation
Trang 20Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
W: 51Have you ever taken one of those bus
sightseeing tours of the city?
W: Bạn đã bao giờ tham gia một trong các tour
du lịch tham quan thành phố bằng xe bus chưa?
M: Yes, once It was interesting but long It lasted
for several hours Why do you ask?
M: Vâng, có một lần Chuyến đi thú vị nhưng dài
Tổng thời gian khoảng vài giờ Tại sao bạn hỏi điều đó?
W: 52Well, one of our sales managers, Daniel,
is visiting next week Since he’s never been here
before, I thought he might like to tour the city
a little But maybe he won’t have time for that He
did say he wanted to go to a museum and go
shopping, so 52maybe I’ll just write down some
options he might like, and he can choose
W: Vâng, một trong những nhà quản lý kinh
doanh của chúng ta, Daniel sẽ tới đây vào tuần tới
Vì anh ta chưa bao giờ ở đây, tôi nghĩ có thể anh
ấy muốn tham quan thành phố một chút Những
có lẽ anh ấy sẽ không có thời gian Anh ấy đã nói anh ấy muốn đến viện bảo tang và mua sắm, vì vậy
có lẽ tôi sẽ viết ra một số lựa chọn mà anh ấy thích
để anh ấy có thể chọn
50, What does the woman want to know?
(A) About a city bus tour
(B) About a manager
(C) About a deadline
(D) About museum hours
50, Người phụ nữ muốn biết điều gì?
(A) Về chuyến đi xe buýt thành phố (B) Về một người quản lý
(C) Thời hạn chót (D) Về thời gian bảo tàng
51, What is the woman planning to do next
week?
(A) Attend a sales event
(B) Change her work hours
(C) Entertain a coworker
(D) Organize a workshop
51, Người phụ nữ định làm gì vào tuần tới?
(A) Tham dự một sự kiện bán hàng (B) Thay đổi giờ làm việc của cô (C) Chiêu đãi đồng nghiệp (D) Tổ chức hội thảo
52, What does the woman decide to do? 52, Người phụ nữ quyết định làm gì?
Trang 21Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
bổ ích hơn nữa nhé
(A) Reserve tickets for the bus tour
(B) Leave work early
(C) Shop for a gift
(D) Make a list of some options
(A) Đặt vé tham dự cho chuyến xe buýt (B) Tan làm sớm
(C) Mua một món quà (D) Lập danh sách một số lựa chọn
53-55 refer to the following conversation
M: 53, 54Hi, Cathy What is your schedule like
on Wednesday? Are you going to the
occupational safety workshop, or do you have
other plans?
M: Chào, Cathy Lịch trình của bạn vào thứ Tư
như thế nào? Bạn đến hội thảo an toàn lao động hay có kế hoạch khác?
W: We all have to go It’s mandatory
Management here at the factory wants everyone to
be able to shut down the robotic assembly system
in case of emergency
W: Tất cả chúng ta phải đi mà Đó là điều bắt
buộc Ban quản lý của công ty muốn mọi người phải có khả năng tắt được hệ thống lắp ráp robot trong trường hợp khẩn cấp
M: 55Is it true that the mechanical engineer
who designed the whole thing is going to show
us the safety procedures personally?
M: Có đúng là các kỹ sư cơ khí, những người thiết
kế toàn bộ hệ thống sẽ (đích thân) chỉ cho chúng
ta các quy trình an toàn phải không?
W: 55I believe so Watching a practical
demonstration will be much better than just
reading a manual
W: Tôi tin như vậy Xem minh họa thực tế tốt hơn
đọc sổ tay hướng dẫn
53, Where do the speakers work?
(A) At an employment agency
(B) At a factory
(C) At an advertising company
(D) At an appliances store
53, Những người nói làm việc ở đâu?
(A) Tại cơ quan giới thiệu việc làm (B) Tại một nhà máy
(C) Tại một công ty quảng cáo (D) Tại một cửa hàng dụng cụ
Trang 22Tài liệu này do Tân Phương , Admin Group “ Toeic Practice Club ” biên soạn để giúp mọi người
có tài liệu tự học TOEIC hiệu quả Hãy tham gia Group để nhận được nhiều tài liệu và kiến thức
54, Khi nào hội thảo được lên kế hoạch?
(A) Vào thứ Tư (B) Vào thứ Hai (C) Vào thứ Năm (D) Vào thứ Sáu
55, What is special about the workshop?
(A) There will be an award presented
(B) A famous writer will visit
(C) There will be a demonstration
(D) Some refreshments will be served
55, Điều đặc biệt về hội thảo là gì?
(A) Sẽ có một giải thưởng được trao
(B) Một nhà văn nổi tiếng sẽ đến thăm
(C) Sẽ có một bài thuyết minh/minh họa
(D) Một số đồ ăn nhẹ sẽ được phục vụ
56-58 refer to the following conversation
W: 56Most of our hotel guests seem to have
trouble with the lighting in our rooms 57They
complain about being unable to do any work,
especially reading
W: Đa số khách ở khách sạn dường như gặp rắc
rối với hệ thống chiếu sáng trong các phòng Họ than phiền rằng không thể làm được bất cứ công việc gì, đặc biệt là đọc sách
M: That’s true I’ve heard that quite often when
they check out 58How do you think we could
provide more light?
M: Đúng rồi Tôi đã nghe điều đó khá thường
xuyên khi họ thanh toán tiền phòng Bạn nghĩ sao nếu chúng ta có thể cung cấp/lắp ráp thêm bóng đèn?
W: Well, we could place a lamp by the desk
chairs in addition to the ones on the nightstands
W: Vâng, chúng ta có thể để đèn gần bàn làm việc
cùng với các đèn trên đầu giường
M: That’s a good idea, but if we want to buy that
many lamps the regional office has to approve it
first We’ll have to write up a proposal for the next
regional manager’s meeting
M: Đó là một ý tưởng hay, nhưng nếu muốn mua
nhiều đèn, trước hết văn phòng khu vực phải phê duyệt nó Chúng ta phải viết (tường tận) một đề