1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI lần 12 VDC CHƯƠNG 1 CHẤT SINH học

9 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 654,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến gen nhưng xảy ra đột biến số lượng NST, trong đó có 8% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phâ

Trang 1

CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2020

THI THỬ ONLINE LẦN 12 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi

19/10/2019

Sưu tầm và biên soạn: Thầy Huỳnh Thanh

Mọi phản hồi vui lòng liên hệ: peppermint.1.2.3.7.8.9@gmail.com

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Thời gian mở đề: 21:30

Thời gian làm bài: 50 phút, sau 23:59 link đề sẽ đóng v| không nhận bài của thí sinh

Câu 1: Trong sơ đồ Operon Lac, thì vùng khởi động (P) ở gen điều hòa (R) khác gì với vùng khởi

động (P) ở Opêron Lac?

A Hoàn toàn giống nhau

B Khác hẳn nhau

C Vùng P ở gen điều hòa khởi động tổng hợp protein ức chế còn vùng P ở Operon khởi động tạo

enzyme phân giải lactozơ

D Vùng P ở gen điều hòa khởi động tổng hợp enzyme phân giải lactozơ còn vùng P ở Operon khởi

động tổng hợp protein ức chế

Câu 2: Một cơ thể đực có bộ NST 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe giảm phân tạo giao tử Nếu trong

quá trình giảm phân không xảy ra đột biến gen nhưng xảy ra đột biến số lượng NST, trong đó có 8%

số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm ph}n bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đ}y đúng?

I Quá trình nói trên tạo ra 32 loại giao tử

II Loại giao tử có 3 NST chiếm tỉ lệ 4%

III Loại giao tử có kí hiệu AaBDE chiếm 0,5%

IV Loại giao tử có kí hiệu Abde chiếm 5,75%

Trang 2

Câu 3: Một cơ thể thực vật bị đột biến thể một (2n – 1) ở NST số 2 Biết rằng cơ thể này vẫn có khả

năng giảm ph}n bình thường, các giao tử tạo ra đều có sức sống và khả năng thụ tinh như nhau, c{c hợp tử bị đột biến thể một (2n – 1) vẫn phát triển bình thường nhưng c{c đột biến thể không (2n – 2)

bị chết ngay sau khi thụ tinh Tính tỷ lệ theo lý thuyết nếu cơ thể này tự thụ phấn thì trong các cá thể con ở F1 các cá thể bình thường chiếm tỷ lệ?

Câu 4: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nh}n sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi

polipeptit này có số liên kết hiđro giữa A với T bằng số liên kết hiđro giữa G với X (tính từ bộ ba mở đ}u đến bộ ba kết thúc), mã kết thúc trên mạch gốc là ATX Trong một lần nh}n đôi của gen n|y đã

có 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nh}n đôi sau đó hình th|nh gen đột biến Số nucleotit loại

T của gen đột biến được tạo ra là:

Câu 5 : Cho một phân tử mARN sơ khai được phiên mã từ một gen ở sinh vật nhân thực có chứa các

đoạn exon (kí hiệu E, l| đoạn mã hóa protein) và intron (kí hiệu I, l| đoạn không mã hóa protein) với

số lượng nucleotit (nu) tương ứng như hình vẽ dưới đ}y:

Biết rằng chỉ có 1 bộ ba mở đầu ở Exon thứ 1 và 1 bộ ba kết thúc ở Exon thứ 5 Quá trình hoàn thiện bản mARN sơ khai diễn ra trong tế bào bằng cách cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau Trong các bản mARN tạo th|nh được cho dưới đ}y, có bao nhiêu bản mARN có thể hoạt động bình thường?

I E1 – E2 – E5 II E1 – E3 – E5 III E1 – E4 – E5

IV E1 – E2 – E3 – E5 V E1 – E2 – E4 – E5 VI E1 – E3 – E4 – E5

VII E1 – E2 – E3 – E4 – E5

Câu 6: Một cô gái nhận từ mẹ 2 NST bị đột biến và từ bố 1 NST bị đột biến Tất cả các NST khác còn

lại đều bình thường Cho rằng các cặp NST ph}n li độc lập và tổ hợp tự do v| không có trao đổi chéo trong giảm phân Biết bộ NST lưỡng bội của người là 2n=46 NST và các NST trong các cặp có cấu trúc khác nhau Tính tỉ lệ trứng sinh ra chứa một NST bị đột biến khi các NST bị đột biến n|y đều là các NST không tương đồng

Trang 3

Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu về cơ chế di truyền ở sinh vật nh}n sơ l| chính x{c?

I Một mARN có thể được dịch mã thành các chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

II Một gen có thể mã hóa cho nhiều phân tử ARN có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

III Trên một mARN chỉ có thể có một mã mở đầu và một mã kết thúc

IV Một gen có thể mã hóa cho nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

Câu 8: Giả sử một cặp vợ chồng vô sinh nhiều năm, đi kh{m v| biết được nguyên nh}n l| do người

chồng có vấn đề Họ muốn có con bằng phương ph{p thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) Một kết quả kiểm tra trên 60 tinh trùng X và 40 tinh trùng Y ở người đ|n ông n|y cho thấy: trong số các tinh trùng

X có 90% bình thường và 10% không bình thường (có hình thù kỳ dị như đứt đuôi, hai đầu ), còn trong số c{c tinh trùng Y có 80% bình thường v| 20% không bình thường Lấy ngẫu nhiên một tinh trùng và cho thụ tinh với một trứng, xác suất để nhận được một hợp tử XY là bao nhiêu nếu nó là một hợp tử bình thường?

Câu 9: Ở sinh vật nh}n sơ, xét 1 đoạn ADN thuộc vùng mã hóa của một gen cấu trúc có tổng số N

nucleotit; trên mạch 1 của gen có tổng số nucleotit loại A và T là 20% so với số nucleotit của mạch và

1

4

  Gen n|y nh}n đôi liên tiếp 4 lần, số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho đoạn gen

là M Trong số các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I Tổng số liên kết hidro của đoạn gen trên là 1,4N

II Hệ thức liên quan giữa M và N là M=6N

III X10,04.N

IV Khi gen này phiên mã 3 lần liên tiếp với mạch mã gốc là mạch 1 thì số ribonucleotit loại A môi trường cung cấp cho đoạn gen là 1 M

25

Câu 10: Ở một loài vi khuẩn, trên phân tử ADN nằm ở vùng nhân, xét

c{c gen H, K, R, P, O, E, F, G Trong đó c{c gen cấu trúc E, F, G thuộc

cùng 1 operon với vùng P (promoter) và O (operator) chịu sự điều khiển

của gen R Trong số các nhận xét được cho dưới đ}y có bao nhiêu nhận

xét đúng?

I C{c gen E, F, G được phiên mã sẽ tạo ra 3 loại mARN khác nhau

II Các gen E, F, G có số lần nh}n đôi giống nhau và số lần phiên mã khác

nhau

III Gen R có số lần nh}n đôi nhiều hơn số lần nh}n đôi của gen E

Trang 4

IV Số lần phiên mã của gen R nhiều hơn gen G

V Gen H và K có số lần phiên mã bằng nhau và số lần nh}n đôi kh{c nhau

VI Khi gen H phiên mã 5 lần thì gen F cũng phiên mã 5 lần

Câu 11: Có bao nhiêu kết luận sau đ}y l| không đúng khi nói về sự biểu hiện của đột biến gen?

I Đột biến gen xảy ra trong những lần nguyên ph}n đầu tiên của hợp tử có thể di truyền cho thế hệ sau bằng con đường sinh sản vô tính hoặc hữu tính

II Đột biến trội phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử sẽ luôn biểu hiện ngay ở thế hệ sau

và di truyền được sinh sản hữu tính

III Đột biến gen lặn xảy ra trong tế bào chất của tế bào xôma sẽ không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình và không có khả năng di truyền qua sinh sản hữu tính

IV Chỉ có c{c đột biến gen phát sinh trong quá trình nguyên phân mới có khả năng biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể bị xảy ra đột biến

V Thể đột biến phải mang ít nhất là một alen đột biến

Câu 12: Cho phép lai: ♂AaBb × ♀aaBb Biết rằng c{c gen ph}n li độc lập, xét các nhận định sau:

I Nếu quá trình giảm phân và thụ tinh bình thường, con lai sau khi được tứ bội hoá sẽ có kiểu gen là AAaaBBBB; AAaaBBbb; AAaabbbb; aaaaBBBB, aaaaBBbb; aaaabbbb

II Nếu trong quá trình giảm phân ở bố, một số tế bào có cặp Aa không phân li trong giảm phân 1, các hoạt động khác diễn ra bình thường, ở mẹ giảm phân diễn ra bình thường thì số loại kiểu gen tối đa

có thể có ở đời con là 8

III Nếu trong quá trình giảm phân ở bố, một số tế bào có cặp Bb không phân li trong giảm phân 1, các hoạt động khác diễn ra bình thường Trong giảm phân ở mẹ, một số tế bào có cặp Bb không phân

li trong giảm phân 2, các hoạt động khác diễn ra bình thường thì số loại kiểu gen tối đa có thể có ở đời con là 12

IV Nếu quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường thì phép lai trên sẽ cho số kiểu gen tối

đa ở đời con là 6

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 13: Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp

Cho cây mẹ mang kiểu gen Aa lai với cây bố mang kiểu gen aa thu được đời F1 Biết rằng trong quá trình giảm phân cây mẹ có 20% số tế bào có cặp Aa không phân li trong giảm phân 1, các diễn biến khác diễn ra bình thường, giao tử dạng (n – 1) không có khả năng thụ tinh Khi tiến h|nh đa bội hoá đời F1 thu được các cây lục bội Xét các nhận định sau:

I Trong số c{c c}y đời F1,xuất hiện cây có kiểu gen là Aaa

Trang 5

II Lục bội hoá các cây F1 sau đó cho c{c c}y lục bội giao phấn ngẫu nhiên với nhau, đời con thu được kiểu hình: 24 cao: 1 trắng

III Lục bội hoá các cây F1 sau đó cho c}y lục bội giao phấn với cây mang kiểu gen Aa, tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là : 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa: 1 aaaa

IV Cây F1 sau khi lục bội hoá sẽ có kiểu gen là AAAaaa

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

Câu 14: Theo dõi qu{ trình nh}n đôi của một đoạn gen, người ta thấy có 100 đoạn Okazaki, 110 đoạn mồi Tính theo lý thuyết, trong số các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng?

I Đoạn gen trên có có 5 đơn vị nh}n đôi

II Xét trong một chạc chữ Y, trên mỗi mạch liên tục của đoạn gen đã hình th|nh 22 đoạn mồi

III Phân tử ADN trên có thể xuất hiện ở ty thể của tế bào nhân thực

IV Khi phân tử ADN nh}n đôi 3 lần liên tiếp thì số đoạn mồi cần được tổng hợp l| 1050 đoạn

Câu 15: Cho biết bộ nhiễm sắc thể 2n của châu chấu là 24, nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu cái là

XX, của châu chấu đực l| XO Người ta lấy tinh hoàn của châu chấu bình thường để làm tiêu bản nhiễm sắc thể Trong các kết luận sau đ}y được rút ra khi làm tiêu bản và quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi, có bao nhiêu kết luận sau đ}y đúng?

I Nhỏ dung dịch oocxêin axêtic 4% - 5% lên tinh ho|n để nhuộm trong 15 phút có thể quan s{t được nhiễm sắc thể

II Trên tiêu bản có thể tìm thấy cả tế bào chứa 12 nhiễm sắc thể kép và tế bào chứa 11 nhiễm sắc thể kép

III Nếu trên tiêu bản, tế bào có 23 nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng thì tế b|o n|y đang ở kì giữa I của giảm phân

IV Quan sát bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào trên tiêu bản bằng kính hiển vi có thể nhận biết được một số kì của quá trình phân bào

Câu 16: Bảng dưới đ}y cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen

quy định prôtêin ở sinh vật nh}n sơ v| c{c alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:

Gen ban đầu: 3’OH TAX TTX GGG XXG 5’P Alen đột biến 1 3’OH TAX TTX GGG XXA 5’P Alen đột biến 2 3’OH TAX ATX GGG XXG 5’P Alen đột biến 3 3’OH TAX TTX GGG TXG 5’P

Trang 6

Biết rằng c{c côđôn mã hóa c{c axit amin tương ứng là: 5'AUG3': Met; 5'AAG3': Lys; 5'XXX3': Pro; 5'GGX3' và 5'GGU3': Gly; 5'AGX3': Ser Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đo{n sau,

có bao nhiêu dự đo{n sai?

I Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi hoặc thay đổi 1 axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa

II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 v| alen đột biến 3 có c{c côđôn bị thay đổi kể

từ điểm xảy ra đột biến

III Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã

IV Alen đột biến 3 được hình th|nh do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit

Câu 17: Ở một lo|i động vật, xét cơ thể có kiểu gen AB CD

ab cd ; cặp NST số 1 mang 2 cặp gen A, a và B,

b có xảy ra hoán vị gen; cặp NST số 2 mang cặp gen C, c và D, d liên kết hoàn toàn

I Nếu 20% tế bào sinh dục đực có kiểu gen AB

ab xảy ra hoán vị gen trong giảm phân thì tỉ lệ một loại giao tử hoán vị là 10%

II Xét cặp NST số 1, nếu có 1000 tế bào sinh dục đực có kiểu gen AB

ab giảm phân, loại giao tử Ab chiếm 10% thì số tế bào giảm phân xảy ra hoán vị là 400

III Xét cặp NST số 2, nếu một tế bào có kiểu gen CD

cd không phân ly trong giảm phân II ở cả 2 tế bào sinh ra từ giảm phân I thì sẽ cho 4 loại giao tử

IV Nếu ở một số tế bào sinh dục có cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân II, cặp NST số 2 giảm ph}n bình thường thì số loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể là 26

Câu 18: Ba tế bào sinh giao tử có kiểu gen AbDd

aB thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, quá trình giảm phân không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, trong các tỉ lệ giao tử dưới đ}y, có tối đa bao nhiêu trường tỉ lệ giao tử được tạo ra

I 1: 1 II 1: 1: 1: 1 III 1: 1: 1: 1: 1: 1 IV 1: 1: 2: 2

Trang 7

Câu 19: Xét 4 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaMN

mn ở vùng chín của một lo|i động vật Biết rằng có nhiều nhất 25% số tế bào tham gia giảm phân xảy ra hoán vị gen Tỉ lệ giao tử mà 4 tế bào này có thể tạo ra là:

I 3 : 3 : 1 : 1 II 1 : 1 : 1 : 1 III 5: 5 : 1 : 1 : 1 : 1 IV 7 : 7 : 1 : 1

V 4 : 4 : 2 : 2 : 1 : 1 VI 6 : 6 : 1 : 1 : 1 : 1 VII 1 : 1 VIII 4 : 4 : 3 : 3 : 1 : 1

Số phương {n đúng l|:

Câu 20: Một mạch mã gốc của gen cấu trúc trong tế bào nhân thực có trình tự như sau:

3' GAT TAG *TTA AGT XXA AGX 5' (1) (2) (3) (4) (5) (6)

I Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp G-X thành 1 cặp T-A ở bộ ba số (4) thì cấu trúc bậc 1 của đoạn polypeptit chỉ thay đổi một axit amin

II Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp G-X ở bộ ba thứ (2) thì khi đoạn gen n|y nh}n đôi 3 lần, môi trường

đã cung cấp 49 nucleotit loại G

III Nếu xảy ra đột biến thêm 1 cặp A-T ở vị trí (*) thì đoạn polypeptit của gen đột biến ngắn hơn so với gen bình thường

IV Trong đoạn gen trên, có tối đa 3 vị trí xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotit làm xuất hiện triplet

mã hóa bộ ba kết thúc

Câu 21: Ở vi khuẩn E coli, người ta quy ước như sau:

+ Phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa 14N: vi khuẩn loại (1)

+ Phân tử ADN ở vùng nhân chứa cả 14N và 15N: vi khuẩn loại (2)

+ Phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa 15N: vi khuẩn loại (3)

Nuôi cấy 500 vi khuẩn loại (1) và 1000 vi khuẩn loại (2) trong môi trường dinh dưỡng có chứa 14N Sau một số thế hệ, người ta nhận thấy có 47000 vi khuẩn loại (1) Tiếp tục chuyển các vi khuẩn này sang môi trường có chứa 15N, sau một số thế hệ người ta thấy có 389000 vi khuẩn loại (3) và không có

vi khuẩn loại (1) Trong số các nhận xét dưới đ}y, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I Số lần nh}n đôi của ADN trong môi trường chứa 14N là 5 lần

II Số lần nh}n đôi của ADN trong môi trường chứa 15N là 3 lần

III Số mạch ADN chỉ chứa 14N ở cuối quá trình là 289 000

IV Cuối quá trình, số lượng vi khuẩn loại (2) là 95000

Trang 8

Câu 22: Xét nghiệm Karyotype là xét nghiệm khảo sát bộ nhiễm sắc thể (NST) trong 1 tế bào Xét

nghiệm được thực hiện bằng cách nuôi cấy tế b|o người trong môi trường đặc biệt Sau thời gian thích hợp, tế b|o được thu nhận v| được nhuộm đặc trưng Sau khi nhuộm, các cặp nhiễm sắc thể được khảo sát bằng kính hiển vi ở độ phóng đại 1000 lần v| được phân tích, xếp thành bộ hoàn chỉnh bằng phần mềm chuyên dụng Có một số phát biểu được cho như sau:

I Bộ NST của người bình thường bao gồm 23 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính, XX ở người nữ

và XY ở người nam

II Bất kỳ một thay đổi nào về số lượng hoặc cấu trúc NST của một người đều có thể dẫn đến các bất thường trong quá trình phát triển của người đó

III Xét nghiệm NST là cách dễ d|ng để x{c định những rối loạn di truyền phân tử qua một tế bào

IV Chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai để tách lấy tế bào phôi cho xét nghiệm Karyotype có thể dự đo{n xem thai nhi có mắc bệnh di truyền n|o đó hay không

Số phát biểu đúng l|

Câu 23: Ở một loài sinh vật lưỡng bội có bộ NST lưỡng bội 2n (biết rằng 12 ≤ 2n ≤ 46), theo dõi phân

bào diễn ra bình thường của một tế b|o, người ta thu được hình vẽ bên dưới với 3 cặp gen BB, dd và

MM

Trong số các nhận xét được cho dưới đ}y, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I Tế b|o n|y đang ở kì giữa của giảm phân I

II Kết thúc phân bào, tế bào này tạo được 2 tế bào con có kiểu gen giống nhau

III Nếu một nhóm tế lưỡng bội của loài này nguyên phân liên tiếp 3 lần thì môi trường cung cấp 42 NST đơn chứa các gen B, d và M

IV Số loại giao tử tối đa tạo ra từ loài này là 8

Trang 9

Câu 24: Cho c{c thông tin sau đ}y:

I Trong qu{ trình nh}n đôi ADN, trên cùng một phân tử ADN có nhiều chỗ đồng thời chịu t{c động của các enzim tháo xoắn, mỗi chỗ tạo nên một đơn vị nh}n đôi

II Trong quá trình phiên mã, khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp bộ ba kết thúc thì nó dừng quá trình phiên mã

III Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với từng riboxom riêng rẽ m| đồng thời gắn với một nhóm riboxom

IV Quá trình phiên mã tạo ra ARN và dịch mã tạo ra các chuỗi pôlipeptit cho tế bào, còn quá trình nh}n đôi ADN tạo ra 2 cromatit trong nhiễm sắc thể để chuẩn bị phân chia tế bào

Trong các thông tin nói trên, số thông tin đúng với cả tế bào nhân thực và tế b|o nh}n sơ l|

Câu 25: Ở một lo|i động vật, xét 2 phân tử ADN nằm ở 2 bào quan khác nhau trong tế b|o, trong đó

hình 1 là ADN dạng vòng, mạch kép còn hình 2 là ADN dạng thẳng, mạch kép Trong số các nhận xét được cho dưới đ}y, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I Phân tử ADN ở hình 1 có thể tồn tại ở bào quan ti thể hoặc lục lạp, còn phân tử ADN ở hình 2 nằm trong nhân

II Các gen M, N, P, Q có số lần nh}n đôi v| số lần phiên mã bằng nhau

III Các gen D, E, F, G có số lần phiên mã bằng nhau

IV Khi gen M nh}n đôi 10 lần thì gen D cũng nh}n đôi 10 lần

V Khi gen M nh}n đôi cần tổng hợp đoạn mồi còn khi phiên mã thì không cần sử dụng mồi

VI Các gen D, E, F, G có cùng một vùng khởi động

Ngày đăng: 30/10/2019, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w