Mặt bên S AB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có ?? trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (−4; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x − 2y − z+ 4 = 0 Mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
Câu 7 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?
A z2= |z|2
B Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
C Điểm M (−a; b) là điểm biểu diễn của ¯z
D Mô đun của z là một số thực dương
Câu 8 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A (2, 0, 0) , B (0, −3, 0) , C (0, 0, 2).
Trang 2Câu 9.
Khối lăng trụ đứng ABC.A0
B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC = a√2 Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0 biết A0B= 3a
A V = 2a3 B V = a3√
2 C V = a3
√2
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
3√3
a3
a3√3
2 .
A
D S
4 1
−1
Trang 3Câu 18 Cho số phức z= 3 + 4i Phần thực của số phức w = z + |z| là
Câu 19.
Cho hình chóp S ABC có S A = a và S A vuông góc với đáy Biết đáy là tam giác
vuông cân tại A và BC= a√2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC)
5 .
A
B C S
Câu 20.
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi M là trung
điểm của cạnh AB và S M = 2a Tính cosin góc giữa mặt phẳng (S BC) và
mặt đáy
A 1
√3
Câu 23 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y= x+ 1
Trang 4Câu 27 Cho số phức z= 3m − 1 + (m + 2)i, m ∈ R Biết số phức w = m − 1 + m2− 4 ilà số thuần ảo Phần
ảo của số phức z là
Câu 28.
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và
a
√22
a
√7
A Điểm A biểu diễn số phức z= −2 + i
B Điểm C biểu diễn số phức z= −1 − 2i
C Điểm B biểu diễn số phức z= 1 − 2i
D Điểm D biểu diễn số phức z= −1 + 2i
C
D
B
Câu 33.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A (−2; 3; 1) , B (3; 0; −1) , C (6; 5; 0).
Tọa độ đỉnh D là
A D (11; 2; 2) B D (11; 2; −2) C D (1; 8; −2) D D (1; 8; 2)
Câu 35.
Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm trên R Đồ thị hàm số y = f0(x) như hình vẽ Hàm số
y= f (x2+ 2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
y
O
−1 1 3
Trang 5Câu 36.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ Hàm số y =
f(x2− 2x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 − 2 Tìm m để phương trình
x4− 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
A −1 < m < 0 B m > −3 C m < −2 D −3 < m < −2
x
y O
Câu 42 Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y= mx − m cắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2 tại
ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB= BC
Câu 43.
Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V Biết tam giác ABC là tam giác
đều cạnh a, các mặt bên là hình thoi, [CC0B0 = 60◦
Gọi G, G0lần lượt là trọngtâm của tam giác BCB0và tam giác A0
B0C0 Tính theo V thể tích của khối đadiện GG0CA0
Câu 44 Cho phương trình 22x− 5.2x+ 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Tính P= x1.x2
Câu 45 Cho z ∈ C thỏa mãn |z + 2i| ≤ |z − 4i| và (z − 3 − 3i) (z − 3 + 3i) = 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức
|z − 2| là
Trang 6Câu 46 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn |z| = 5 và (4 − 3i) z là một số thực Giá trị |a| + |b| + 3là
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P): x+y+z+5 = 0; (Q): x+y+z+1 = 0
và (R) : x+ y + z + 2 = 0 Ứng với mỗi cặp A, B lần lượt thuộc hai mặt phẳng (P) và (Q) thì mặt cầu đườngkính AB luôn cắt mặt phẳng (R) tạo thành một đường tròn Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó
Trang 7-TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có ?? trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 222
Câu 1.
Khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC = a√2 Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0biết A0
B= 3a
A V = 2a3 B V = a3
√2
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
3√3
a3
√3
Trang 84 1
B Điểm M (−a; b) là điểm biểu diễn của ¯z
C Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
D Mô đun của z là một số thực dương
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x+ 2y − z + 4 = 0 và đường thẳng
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (−4; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x − 2y − z+ 4 = 0 Mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
Trang 9Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ điểm M trên trục Ox cách đều hai điểm A (1; 2; −1)
Câu 18 Hàm số y= ex
sin 2x có đạo hàm là
A y0 = ex(sin 2x − cos 2x) B y0 = excos 2x
C y0 = ex(sin 2x+ cos 2x) D y0= ex(sin 2x+ 2 cos 2x)
Câu 19 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y= x+ 1
Cho hình chóp S ABC có S A = a và S A vuông góc với đáy Biết đáy là tam giác
vuông cân tại A và BC= a√2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC)
Câu 22 Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Đồ thị hàm số y = f (x) vàđường thẳng y= 0 có bao nhiêu điểm chung?
x
y0y
A Điểm D biểu diễn số phức z = −1 + 2i
B Điểm C biểu diễn số phức z= −1 − 2i
C Điểm A biểu diễn số phức z= −2 + i
D Điểm B biểu diễn số phức z= 1 − 2i
Trang 10Câu 26.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 27.
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và
a
√10
a
√7
Câu 33.
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi M là trung
điểm của cạnh AB và S M = 2a Tính cosin góc giữa mặt phẳng (S BC) và
M
Câu 34 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có f0(x) = x(1 − x)3(x − 2)4 Hàm số y = f (x) nghịch trênkhoảng nào sau đây?
Trang 11Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ Hàm số y =
f(x2− 2x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 37 Cho z ∈ C, |z − 2 + 3i| = 5 Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức w = i.z + 12 − i là một đường tròn
có bán kính R Bán kính R là
Câu 38 Cho phương trình 22x− 5.2x+ 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Tính P= x1.x2
Câu 39.
Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm trên R Đồ thị hàm số y = f0(x) như hình vẽ Hàm số
y= f (x2+ 2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Cho hình lăng trụ ABC.A0
B0C0 có thể tích V Biết tam giác ABC là tam giácđều cạnh a, các mặt bên là hình thoi, [CC0B0 = 60◦ Gọi G, G0lần lượt là trọng
tâm của tam giác BCB0và tam giác A0B0C0 Tính theo V thể tích của khối đa
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 − 2 Tìm m để phương trình
x4− 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
A m < −2 B m > −3 C −3 < m < −2 D −1 < m < 0
x
y O
−2
−3
Trang 12Câu 45 Cho z ∈ C thỏa mãn |z + 2i| ≤ |z − 4i| và (z − 3 − 3i) (z − 3 + 3i) = 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức
|z − 2| là
Câu 46 Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y= mx − m cắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2 tại
ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB= BC
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P): x+y+z+5 = 0; (Q): x+y+z+1 = 0
và (R) : x+ y + z + 2 = 0 Ứng với mỗi cặp A, B lần lượt thuộc hai mặt phẳng (P) và (Q) thì mặt cầu đườngkính AB luôn cắt mặt phẳng (R) tạo thành một đường tròn Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó
2
HẾT
Trang 13-TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có ?? trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
a3
√3
H
Câu 5 Cho số phức z= 3 + 4i Phần thực của số phức w = z + |z| là
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (−4; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x − 2y − z+ 4 = 0 Mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
A (Q) : x − 2y − z+ 7 = 0 B (Q) : x − 2y − z − 7= 0
C (Q) : x − 2y+ z + 5 = 0 D (Q) : x − 2y+ z − 5 = 0
Câu 7.
Khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC = a√2 Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0biết A0
B= 3a
A V = 2a3 B V = a3√
2 C V = a3
√2
Trang 14Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 4) , B (3; −2; 2), mặt cầu đường kính AB
4 1
B Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
C Mô đun của z là một số thực dương
D Điểm M (−a; b) là điểm biểu diễn của ¯z
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ điểm M trên trục Ox cách đều hai điểm A (1; 2; −1)
Câu 17 Hàm số y= ex
sin 2x có đạo hàm là
A y0 = ex(sin 2x+ cos 2x) B y0 = ex(sin 2x − cos 2x)
C y0 = excos 2x D y0 = ex(sin 2x+ 2 cos 2x)
Trang 15A Điểm B biểu diễn số phức z = 1 − 2i.
B Điểm A biểu diễn số phức z= −2 + i
C Điểm D biểu diễn số phức z= −1 + 2i
D Điểm C biểu diễn số phức z= −1 − 2i
Câu 22 Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Đồ thị hàm số y = f (x) vàđường thẳng y= 0 có bao nhiêu điểm chung?
x
y0y
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi M là trung
điểm của cạnh AB và S M = 2a Tính cosin góc giữa mặt phẳng (S BC) và
mặt đáy
A 1
√3
M
Trang 16Câu 27.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 29 Số nghiệm thực của phương trình log3x+ log3(x − 6)= log37 là
Câu 30.
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và
N
Câu 31.
Cho hình chóp S ABC có S A = a và S A vuông góc với đáy Biết đáy là tam giác
vuông cân tại A và BC = a√2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC)
Câu 32 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x3− 3x2+2 trên đoạn [−1; 1].Tính m+ M
Trang 17Cho hình lăng trụ ABC.A0
B0C0 có thể tích V Biết tam giác ABC là tam giácđều cạnh a, các mặt bên là hình thoi, [CC0B0 = 60◦ Gọi G, G0lần lượt là trọng
tâm của tam giác BCB0và tam giác A0B0C0 Tính theo V thể tích của khối đa
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ Hàm số y =
f(x2− 2x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 38 Cho phương trình 22x− 5.2x+ 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Tính P= x1.x2
Câu 39 Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y= mx − m cắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2 tại
ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB= BC
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 − 2 Tìm m để phương trình
x4− 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
A −3 < m < −2 B m < −2 C −1 < m < 0 D m > −3
x
y O
−2
−3
Trang 18Câu 45 Cho z ∈ C, |z − 2 + 3i| = 5 Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức w = i.z + 12 − i là một đường tròn
có bán kính R Bán kính R là
Câu 46.
Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm trên R Đồ thị hàm số y = f0(x) như hình vẽ Hàm số
y= f (x2+ 2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P): x+y+z+5 = 0; (Q): x+y+z+1 = 0
và (R) : x+ y + z + 2 = 0 Ứng với mỗi cặp A, B lần lượt thuộc hai mặt phẳng (P) và (Q) thì mặt cầu đườngkính AB luôn cắt mặt phẳng (R) tạo thành một đường tròn Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó
Trang 19-TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có ?? trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
4 1
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (−4; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x − 2y − z+ 4 = 0 Mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
Trang 20Câu 9 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm điểm cực tiểu của hàm số y = f (x).
x
y0y
Câu 10 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
B Mô đun của z là một số thực dương
C Điểm M (−a; b) là điểm biểu diễn của ¯z
D z2 = |z|2
Câu 11 Gọi z1 và z2là hai nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 trong đó z1 có phần ảo âm Phần thực
và phần ảo của số phức z1+ 2z2lần lượt là
Câu 12.
Khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC = a√2 Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0 biết A0
B= 3a
A V = 2a3 B V = a3√
2 C V = 6a3 D V = a3
√2
Câu 14 Hàm số y= exsin 2x có đạo hàm là
A y0 = ex(sin 2x+ cos 2x) B y0 = ex(sin 2x+ 2 cos 2x)
C y0 = ex(sin 2x − cos 2x) D y0 = excos 2x
Câu 15.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
3 D a
3√3
2 .
A
D S
Trang 21A Điểm A biểu diễn số phức z = −2 + i.
B Điểm D biểu diễn số phức z= −1 + 2i
C Điểm C biểu diễn số phức z= −1 − 2i
D Điểm B biểu diễn số phức z= 1 − 2i
C
D
B
Câu 21.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 22 Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Đồ thị hàm số y = f (x) vàđường thẳng y= 0 có bao nhiêu điểm chung?
x
y0y
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi M là trung
điểm của cạnh AB và S M = 2a Tính cosin góc giữa mặt phẳng (S BC) và
Trang 22Câu 26.
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và
K
Câu 30.
Cho hình chóp S ABC có S A = a và S A vuông góc với đáy Biết đáy là tam giác
vuông cân tại A và BC = a√2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC)
√3
5 .
A
B C S
Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y= x7
Câu 35 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn |z| = 5 và (4 − 3i) z là một số thực Giá trị |a| + |b| + 3là
Trang 23Câu 36.
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 − 2 Tìm m để phương trình
x4− 2x2= m có bốn nghiệm phân biệt
A m > −3 B −3 < m < −2 C m < −2 D −1 < m < 0
x
y O
−2
−3
Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y= mx − m cắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2 tại
ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB= BC
Câu 40 Cho phương trình 22x− 5.2x+ 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Tính P= x1.x2
Câu 41.
Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm trên R Đồ thị hàm số y = f0(x) như hình vẽ Hàm số
y= f (x2+ 2x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ Hàm số y =
f(x2− 2x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 24Câu 46.
Cho hình lăng trụ ABC.A0
B0C0 có thể tích V Biết tam giác ABC là tam giácđều cạnh a, các mặt bên là hình thoi, [CC0B0 = 60◦
Gọi G, G0lần lượt là trọngtâm của tam giác BCB0 và tam giác A0
B0C0 Tính theo V thể tích của khối đadiện GG0
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P): x+y+z+5 = 0; (Q): x+y+z+1 = 0
và (R) : x+ y + z + 2 = 0 Ứng với mỗi cặp A, B lần lượt thuộc hai mặt phẳng (P) và (Q) thì mặt cầu đườngkính AB luôn cắt mặt phẳng (R) tạo thành một đường tròn Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó
Trang 25-TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có ?? trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 3 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm điểm cực tiểu của hàm số y = f (x)
x
y0y
Khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC = a√2 Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0biết A0B= 3a
A V = a3√
2 B V = 2a3 C V = 6a3 D V = a3
√2
Trang 264 1
Câu 14 Hàm số y= exsin 2x có đạo hàm là
A y0 = ex(sin 2x − cos 2x) B y0 = ex(sin 2x+ 2 cos 2x)
C y0 = ex(sin 2x+ cos 2x) D y0 = excos 2x
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (−4; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x − 2y − z+ 4 = 0 Mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
A (Q) : x − 2y+ z + 5 = 0 B (Q) : x − 2y − z+ 7 = 0
C (Q) : x − 2y+ z − 5 = 0 D (Q) : x − 2y − z − 7= 0
Câu 16 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Mô đun của z là một số thực dương
B z2= |z|2
C Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
D Điểm M (−a; b) là điểm biểu diễn của ¯z
Câu 17.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
H
Trang 27Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x+ 2y − z + 4 = 0 và đường thẳng
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 23 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có f0(x) = x(1 − x)3(x − 2)4 Hàm số y = f (x) nghịch trênkhoảng nào sau đây?
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi M là trung
điểm của cạnh AB và S M = 2a Tính cosin góc giữa mặt phẳng (S BC) và