- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đờng đi trong điện trờng - Công th
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
r
qqk
F
Trong đó k = 9.109SI
Các điện tích đặt trong điện môi vô hạn thì lực tơng tác
giữa chúng giảm đi ε lần
2 Điện trờng.
- Véctơ cờng độ điện trờng là đại lợng đặc trng cho
điện trờng về mặt tác dụng lực:
q
F
E
- Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích điểm Q tại
điểm cách nó một khoảng r trong chân không đợc xác
định bằng hệ thức:
2r
Qk
E
3 Công của lực điện và hiệu điện thế.
- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không
phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ
thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đờng đi
trong điện trờng
- Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
q
A
MN
- Công thức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu
điện thế trong điện trờng đều:
'N'M
U
Với M’, N’ là hình chiếu của M, N lên một trục trùng
với một đờng sức bất kỳ
1
C
1C
1C
Q2
CU2
QUW
2 2
1.1 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0
C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
1.2 Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện.Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật
D Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu
B Điện tích của vật A và D cùng dấu
C Điện tích của vật B và D cùng dấu
D Điện tích của vật A và C cùng dấu
1.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịchchuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịchchuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện
C Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịchchuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện
D Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điệntích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi
1 4 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểmtrong không khí
A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai
điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.1.5 Tổng điện tích dơng và tổng điện tích âm trongmột 1 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C)
B 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C)
C 4,3 (C) và - 4,3 (C)
D 8,6 (C) và - 8,6 (C)
1.6 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r
= 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điệntích điểm Lực tơng tác giữa chúng là:
A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm)
C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm).1.9 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3(μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3(cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N)
B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N)
D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Trang 2Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
1.10 Hai điện tích điểm bằng nhau đợc đặt trong nớc (ε
= 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng
1.11 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7
(C), tơng tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân
không Khoảng cách giữa chúng là:
A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m)
C r = 6 (m) D r = 6 (cm)
1.12* Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách
nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6
(C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một
khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1
và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N)
C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)
2 Thuyết Electron Định luật bảo toàn điện tích
1.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn
1.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là
1.15 Phát biết nào sau đây là không đúng?
A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do
B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do
1.16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã
chuyển từ vật này sang vật kia
B Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị
nhiễm điện vẫn trung hoà điện
C Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một
vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật cha
nhiễm điện sang vật nhiễm điện dơng
D Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một
vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng chuyển từ vật
vật nhiễm điện dơng sang cha nhiễm điện
1.17 Khi đa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại
gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A hai quả cầu đẩy nhau
B hai quả cầu hút nhau
C không hút mà cũng không đẩy nhau
D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau
1.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hởng ứngvẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúcvẫn là một vật trung hoà điện
3 Điện trờng1.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yênsinh ra
B Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực
điện lên điện tích đặt trong nó
C Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùngphơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một
điện tích đặt tại điểm đó trong điện trờng
D Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùngphơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một
điện tích dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng.1.20 Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một
điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng
B ngợc chiều đờng sức điện trờng
C vuông góc với đờng sức điện trờng
D theo một quỹ đạo bất kỳ
1.21 Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một
điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng
B ngợc chiều đờng sức điện trờng
C vuông góc với đờng sức điện trờng
D theo một quỹ đạo bất kỳ
1.22 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng
sức điện là không đúng?
A Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một
đờng sức đi qua
B Các đờng sức là các đờng cong không kín
C Các đờng sức không bao giờ cắt nhau
D Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng
và kết thúc ở điện tích âm
1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đờng sức trong
A q = 8.10-6 (μC) B q = 12,5.10-6 (μC)
C q = 1,25.10-3 (C) D q = 12,5 (μC).1.26 Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-
9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tíchmột khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A E = 0,450 (V/m) B E = 0,225 (V/m)
C E = 4500 (V/m) D E = 2250 (V/m)
Trang 3Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
1.27 Ba điện tích q giống hệt nhau đợc đặt cố định tại
ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a Độ lớn cờng
độ điện trờng tại tâm của tam giác đó là:
tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ
lớn cờng độ điện trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi
qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:
A E = 18000 (V/m) B E = 36000 (V/m)
C E = 1,800 (V/m) D E = 0 (V/m)
1.29 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh
B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm)
trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của
tam giác ABC có độ lớn là:
tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ
lớn cờng độ điện trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi
qua hai điện tích và cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:
A E = 16000 (V/m) B E = 20000 (V/m)
C E = 1,600 (V/m) D E = 2,000 (V/m)
1.31 Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt
tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại
đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m)
B E = 0,6089.10-3 (V/m)
C E = 0,3515.10-3 (V/m)
D E = 0,7031.10-3 (V/m)
4 Công của lực điện Hiệu điện thế
1.32 Công thức xác định công của lực điện trờng làm
dịch chuyển điện tích q trong điện trờng đều E là A =
qEd, trong đó d là:
A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu
điểm cuối lên một đờng sức
C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến
hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức, tính theo chiều
đờng sức điện
D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến
hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức
1.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không
phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ
thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đờng
đi trong điện trờng
B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trờng là đại
lợng đặc trng cho khả năng sinh công của điện trờng
làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó
C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trờng là đại
lợng đặc trng cho điện trờng tác dụng lực mạnh hay
yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó
D Điện trờng tĩnh là một trờng thế
1.34 Mối liên hệ gia hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế
UNM là:
A UMN = UNM B UMN = - UNM
C UMN =
NMU
1
NMU
1
1.35 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sứccủa một điện trờng đều có cờng độ E, hiệu điện thếgiữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức
nào sau đây là không đúng?
A UMN = VM – VN B UMN = E.d
C AMN = q.UMN D E = UMN.d1.36 Một điện tích q chuyển động trong điện trờngkhông đều theo một đờng cong kín Gọi công của lực
điện trong chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0
C A = 0 trong mọi trờng hợp
D A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiềuchuyển động của q
1.37 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và
đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cầntốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trongkhoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và cócác đờng sức điện vuông góc với các tấm Cờng độ
điện trờng bên trong tấm kim loại đó là:
A E = 2 (V/m) B E = 40 (V/m)
C E = 200 (V/m) D E = 400 (V/m).1.38 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức củamột điện trờng đều Cờng độ điện trờng E = 100(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s).Khối lợng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúcbắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectronbằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờnglà:
A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm)
C S = 5,12.10-3 (mm) D S = 2,56.10-3(mm)
1.39 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1(V) Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q
= - 1 (μC) từ M đến N là:
A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ)
C A = - 1 (J) D A = + 1 (J).1.40 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10-15 (kg), mang
điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kimloại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cáchnhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điệnthế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V)
C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V).1.41 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điệntích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A
= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC)
C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (μC).1.42 Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A
đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc một năng ợng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, Blà:
l-A U = 0,20 (V) B U = 0,20 (mV)
C U = 200 (kV) D U = 200 (V)
5 Bài tập về lực Cu lông và điện trờng
Trang 4Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
1.43 Cho hai điện tích dơng q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018
(μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) Đặt thêm điện
tích thứ ba q0 tại một điểm trên đờng nối hai điện tích
q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là
A cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm)
B cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
C cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm)
D cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
1.44 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2
(μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a =
30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện
tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một
khoảng bằng a có độ lớn là:
A F = 4.10-10 (N) B F = 3,464.10-6 (N)
C F = 4.10-6 (N) D F = 6,928.10-6 (N)
1.45 Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC)
đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không
khí Cờng độ điện trờng tại trung điểm của AB có độ
lớn là:
A E = 0 (V/m) B E = 5000 (V/m)
C E = 10000 (V/m) D E = 20000 (V/m)
1.46 Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC)
đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không
khí Cờng độ điện trờng tại điểm M nằm trên trung trực
của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4
(cm) có độ lớn là:
A E = 0 (V/m) B E = 1080 (V/m)
C E = 1800 (V/m) D E = 2160 (V/m)
1.47 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích
điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trờng giữ hai
bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc
với các đờng sức điện Bỏ qua tác dụng của trong
tr-ờng Quỹ đạo của êlectron là:
A đờng thẳng song song với các đờng sức điện
B đờng thẳng vuông góc với các đờng sức điện
C một phần của đờng hypebol
D một phần của đờng parabol
1.48 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích
điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu
vào điện trờng giữ hai bản kim loại trên Bỏ qua tác
dụng của trọng trờng Quỹ đạo của êlectron là:
A đờng thẳng song song với các đờng sức điện
B đờng thẳng vuông góc với các đờng sức điện
C một phần của đờng hypebol
D một phần của đờng parabol
1.49 Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong
điện trờng của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của
lực F = 3.10-3 (N) Cờng độ điện trờng do điện tích
điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:
A EM = 3.105 (V/m) B EM = 3.104 (V/m)
C EM = 3.103 (V/m) D EM = 3.102 (V/m)
1.50 Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây
ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm),
một điện trờng có cờng độ E = 30000 (V/m) Độ lớn
điện tích Q là:
A Q = 3.10-5 (C) B Q = 3.10-6 (C)
C Q = 3.10-7 (C) D Q = 3.10-8 (C)
1.51 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2
(μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a =
30 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại điểm
M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A EM = 0,2 (V/m) B EM = 1732 (V/m)
C EM = 3464 (V/m) D EM = 2000 (V/m)
6 Vật dẫn và điện môi trong điện trờng
1.52 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng
điện là không đúng?
A Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không
B Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luônvuông góc với bề mặt vật dẫn
C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vậtdẫn
D Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặtvật dẫn
1.53 Giả sử ngời ta làm cho một số êlectron tự do từmột miếng sắt vẫn trung hoà điện di chuyển sang vậtkhác Khi đó
A bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện
B bề mặt miếng sắt nhiễm điện dơng
C bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm
D trong lòng miếng sắt nhiễm điện dơng
1.54 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi đa một vật nhiễm điện dơng lại gần một quả cầu bấc(điện môi) thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện d-
A chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu
D phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dơng,
ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm
1.56 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một vật dẫn nhiễm điện dơng thì điện tích luônluôn đợc phân bố đều trên bề mặt vật dẫn
B Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cờng độ
điện trờng tại điểm bất kì bên trong quả cầu có hớng về tâm quả cầu.
C Vectơ cờng độ điện trờng tại một điểm bên ngoàivật nhiễm điện luôn có phơng vuông góc với mặt vật
A điện tích của hai quả cầu bằng nhau
B điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quảcầu rỗng
C điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích củaquả cầu đặc
D hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện
1.58 Đa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩugiấy nhỏ, ta thấy mẩu giấy bị hút về phía đũa Sau khichạm vào đũa thì
A mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa
B mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa
C mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra
D mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấuvới đũa
7 Tụ điện1.59 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 5Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng
không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ
B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm
kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với nhau
C Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả
năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằng thơng số
giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt
vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị
đánh thủng
1.60 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ
B Khoảng cách giữa hai bản tụ
C Bản chất của hai bản tụ
D Chất điện môi giữa hai bản tụ
1.61 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích
phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d,
lớp điện môi có hằng số điện môi ε, điện dung đợc tính
theo công thức:
A
d2.10
1.62 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện
giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên
hai lần thì
A Điện dung của tụ điện không thay đổi
B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần
D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần
1.63 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép
nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung của
bộ tụ điện đó là:
A Cb = 4C B Cb = C/4
C Cb = 2C D Cb = C/2
1.64 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép
song song với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung
của bộ tụ điện đó là:
A Cb = 4C B Cb = C/4
C Cb = 2C D Cb = C/2
1.65 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào
hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện là:
khí Điện trờng đánh thủng đối với không khí là
3.105(V/m) Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai
bản cực của tụ điện là:
A Umax = 3000 (V) B Umax = 6000 (V)
C Umax = 15.103 (V) D Umax = 6.105 (V)
1.68 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một
nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện ra
khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ
tăng gấp hai lần thì
A Điện dung của tụ điện không thay đổi
B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần
D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần
1.69 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của mộtnguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện rakhỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụtăng gấp hai lần thì
A Điện tích của tụ điện không thay đổi
B Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần
C Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần
D Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần
1.70 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của mộtnguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện rakhỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụtăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ cógiá trị là:
A U = 50 (V) B U = 100 (V)
C U = 150 (V) D U = 200 (V)
1.71 Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (μF), C2 = 0,6(μF) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ điện đó vàonguồn điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một tronghai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C) Hiệu điệnthế của nguồn điện là:
A U = 75 (V) B U = 50 (V)
C U = 7,5.10-5 (V) D U = 5.10-4 (V)
1.72 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15(μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau Điện dungcủa bộ tụ điện là:
A Cb = 5 (μF) B Cb = 10 (μF)
C Cb = 15 (μF) D Cb = 55 (μF)
1.73 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15(μF), C3 = 30 (μF) mắc song song với nhau Điệndung của bộ tụ điện là:
A Cb = 5 (μF) B Cb = 10 (μF)
C Cb = 15 (μF) D Cb = 55 (μF)
1.74 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30(μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực củanguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tíchcủa bộ tụ điện là:
A Qb = 3.10-3 (C) B Qb = 1,2.10-3 (C)
C Qb = 1,8.10-3 (C) D Qb = 7,2.10-4 (C)
1.75 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30(μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực củanguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tíchcủa mỗi tụ điện là:
Trang 6Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V)
B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V)
C U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V)
D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)
1.78 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30
(μF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của
nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của
mỗi tụ điện là:
1.79 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng
đó tồn tại dới dạng hoá năng
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó
tồn tại dới dạng cơ năng
C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng
đó tồn tại dới dạng nhiệt năng
D Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng
đó là năng lợng của điện trờng trong tụ điện
1.80 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến
hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào
sau đây không phải là công thức xác định năng lợng
của tụ điện?
1.81 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến
hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức xác
định mật độ năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
E
9 2
1.82 Một tụ điện có điện dung C = 6 (μF) đợc mắc vào
nguồn điện 100 (V) Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn,
do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ
điện mất dần điện tích Nhiệt lợng toả ra trong lớp điện
môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến
khi tụ phóng hết điện là:
A 0,3 (mJ) B 30 (kJ)
C 30 (mJ) D 3.104 (J)
1.83 Một tụ điện có điện dung C = 5 (μF) đợc tích
điện, điện tích của tụ điện bằng 10-3 (C) Nối tụ điện đó
vào bộ acquy suất điện động 80 (V), bản điện tích
d-ơng nối với cực dd-ơng, bản điện tích âm nối với cực âm
của bộ acquy Sau khi đã cân bằng điện thì
A năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (mJ)
B năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (mJ)
C năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (kJ)
D năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (kJ)
1.84 Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện
có hiệu điện thế U = 200 (V) Hai bản tụ cách nhau 4
(mm) Mật độ năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
A w = 1,105.10-8 (J/m3) B w = 11,05 (mJ/m3)
C w = 8,842.10-8 (J/m3) D w = 88,42 (mJ/m3)
9 Bài tập về tụ điện
1.85 Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ
điện đợc tích điện sao cho điện trờng trong tụ điệnbằng E = 3.105 (V/m) Khi đó điện tích của tụ điện là
Q = 100 (nC) Lớp điện môi bên trong tụ điện làkhông khí Bán kính của các bản tụ là:
A R = 11 (cm) B R = 22 (cm)
C R = 11 (m) D R = 22 (m).1.86 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3(μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện
2 có điện dung C2 = 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế
U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng têncủa hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa cácbản tụ điện là:
A U = 200 (V) B U = 260 (V)
C U = 300 (V) D U = 500 (V).1.87 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3(μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện
2 có điện dung C2 = 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế
U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng têncủa hai tụ điện đó với nhau Nhiệt lợng toả ra sau khinối là:
A 175 (mJ) B 169.10-3 (J)
C 6 (mJ) D 6 (J)
1.88 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8μF) ghép nối tiếp với nhau Bộ tụ điện đợc nối vớihiệu điện thế không đổi U = 150 (V) Độ biến thiênnăng lợng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị
đánh thủng là:
A ΔW = 9 (mJ) B ΔW = 10 (mJ)
C ΔW = 19 (mJ) D ΔW = 1 (mJ).1.89 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vàomột nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời tanhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số
điện môi ε Khi đó điện tích của tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần
C Giảm đi ε lần D Thay đổi ε lần.1.90 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vàomột nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời tanhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số
điện môi ε Khi đó điện dung của tụ điện
điện môi ε Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần
C Giảm đi ε lần
D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Chơng II Dòng điện không đổi
I Hệ thống kiến thức trong chơng
1 Dòng điện
- Dòng điện là dòng dịch chuyển có hớng của các hạttải điện, có chiều quy ớc là chiều chuyển động củacác hạt điện tích dơng Tác dụng đặc trng của dòng
Trang 7Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
điện là tác dụng từ Ngoài ra dòng điện còn có thể có
các tác dụng nhiệt, hoá và một số tác dụng khác
- Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng định lợng cho
tác dụng của dòng điện Đối với dòng điện không đổi
Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế
nhằm duy trì dòng điện Suất điện động của nguồn
điện đợc xác định bằng thơng số giữa công của lực lạ
làm dịch chuyển điệ tích dơng q bên trong nguồn điện
và độ lớn của điện tích q đó
E = qA
Máy thu điện chuyển hoá một phần điện năng tiêu thụ
thành các dạng năng lợng khác có ích, ngoài nhiệt Khi
nguồn điện đang nạp điện, nó là máy thu điện với suất
phản điện có trị số bằng suất điện động của nguồn
Tích ir gọi là độ giảm điện thế trên điện trở R Đặc
tr-ng vôn – ampe của điện trở thuần có đồ thị là đoạn
thẳng qua gốc toạ độ
- Định luật Ôm cho toàn mạch
E = I(R + r) hay
rR
U
I AB-Ep
(dòng điện chạy từ A đến B, qua máy thu từ cực dơng
Eb = E1 - E2
rb = r1 + r2
và dòng điện đi ra từ cực dơng của E1.
- Mắc song song: (n nguồn giống nhau)
Eb = E và rb =
nr
4 Điện năng và công suất điện Định luật Jun
Lenxơ
- Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch (điện
năng và công suất điện ở đoạn mạch)
- Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện:
Với dụng cụ toả nhiệt: P = UI = RI2 =
R
U2
Với máy thu điện: P = EI + rI2(P /= EI là phần công suất mà máy thu điện chuyểnhoá thành dạng năng lợng có ích, không phải là nhiệt)
- Đơn vị công (điện năng) và nhiệt lợng là jun (J), đơn
vị của công suất là oát (W)
II Câu hỏi và bài tập
10 Dòng điện không đổi Nguồn điện2.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có ớng
h-B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tácdụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện l-ợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một
2.2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện
B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện
C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nónglên khi nạp điện
D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tợng
điện giật
2.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điệnthế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn
điện dới tác dụng của lực lạ các điện tích dơng dịchchuyển từ cực dơng sang cực âm
B Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trngcho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đobằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làmdịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn
điện từ cực âm đến cực dơng và độ lớn của điện tích q
đó
C Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trngcho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đobằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làmdịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện
từ cực âm đến cực dơng và độ lớn của điện tích q đó
D Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trngcho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đobằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làmdịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn
điện từ cực dơng đến cực âm và độ lớn của điện tích q
Trang 8Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
2.6 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn
điện
D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện
2.7 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp
với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 200 (Ω) B RTM = 300 (Ω)
C RTM = 400 (Ω) D RTM = 500 (Ω)
2.8 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc
nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai
đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V)
C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
2.9 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song
song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 75 (Ω) B RTM = 100 (Ω)
C RTM = 150 (Ω) D RTM = 400 (Ω)
2.10 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc
nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai
đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 6 (V)
C U = 18 (V) D U = 24 (V)
11 Pin và ácquy
2.11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự
chuyển hoá từ nội năng thành điện năng
B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự
chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng
C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự
chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng
D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự
chuyển hoá từ quang năng thành điện năng
2.12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực
nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực
là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện
B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực
nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là vật cách điện
C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực
nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện cùng chất
D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực
nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện khác chất
2.13 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của
nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của
nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện
trờng trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điệntrờng trong nguồn điện
2.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổihóa năng thành điện năng
B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổihoá năng thành điện năng
C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến
đổi điện năng thành hoá năng
D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi
điện năng thành hoá năng và nhiệt năng
12 Điện năng và công suất điện Định luật Jun –
Lenxơ
2.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch làcông của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự
do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thờigian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằngtích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với
điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thờigian dòng điện chạy qua vật
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điệnchạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
và đợc xác định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật đãn đótrong một đơn vị thời gian
2.16 Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điệnchạy qua
A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạyqua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vậtdẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạyqua vật dẫn
2.17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điệntrở của vật
B Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thờigian dòng điện chạy qua vật
C Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơngcờng độ dòng điện cạy qua vật
D Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu
điện thế giữa hai đầu vật dẫn
2.18 Suất phản điện của máy thu đặc trng cho sự
A chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máythu
B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máythu
C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu
D chuyển hoá điện năng thành dạng năng lợng khác,không phải là nhiệt của máy thu
2.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng
điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng ợng khác, không phải là nhiệt năng, khi có một đơn vị
l-điện tích dơng chuyển qua máy
Trang 9Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
B Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng
cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng
thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch
chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ
cực âm đến cực dơng và độ lớn của điện tích q đó
C Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với
điện trở của vật, với bình phơng cờng độ dòng điện và
với thời gian dòng điện chạy qua vật
D Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng
điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng
l-ợng khác, không phải là cơ năng, khi có một đơn vị
điện tích dơng chuyển qua máy
2.20 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện
Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì:
A Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn
hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
B Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ
hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với
điện trở của dây dẫn
D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với
điện trở của dây dẫn
2.21 Công của nguồn điện đợc xác định theo công
A cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần
cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2
B cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần
cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1
C cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cờng độ
dòng điện qua bóng đèn Đ2
D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở
của bóng đèn Đ1
2.25 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau,
hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là U1 = 110
ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải
mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A R = 100 (Ω) B R = 150 (Ω)
C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω)
13 Định luật Ôm cho toàn mạch
2.27 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch
ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
C giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
2.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điệntrở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch
và tỉ lệ nghịch với điện trở R
B Cờng độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận vớisuất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điệntrở toàn phàn của mạch
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằngtích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với
điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thờigian dòng điện chạy qua vật
2.29 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong ờng hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất
điện động của nguồn điện là:
A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V)
C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V).2.32 Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biếntrở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị củabiến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực củanguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đếnkhi cờng độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất
điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω)
B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω)
C E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω)
D E = 9 (V); r = 4,5 (Ω)
2.33 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V),
điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Đểcông suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở
A r = 2 (Ω) B r = 3 (Ω)
C r = 4 (Ω) D r = 6 (Ω)
2.35 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V),
điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Đểcông suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở
R phải có giá trị
A R = 3 (Ω) B R = 4 (Ω)
C R = 5 (Ω) D R = 6 (Ω)
2.36 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V),
điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để
Trang 10Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì
điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
2.37 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn
điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở
trong của nguồn điện đó là:
A r = 7,5 (Ω) B r = 6,75 (Ω)
C r = 10,5 (Ω) D r = 7 (Ω)
2.38 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất
điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch
ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một
điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn
nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
2.39* Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất
điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch
ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một
điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá
trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
14 Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch điện Mắc
nguồn thành bộ
2.40 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và
E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở
R Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2
1
rr
2 1
rrR
2 1
rrR
2 1
rrR
2.41 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E,
r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở
R Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:
2 1
rr
r.rRI
2 1
rr
r.rR
2I
2 1
r.r
rrR
28,4 (Ω) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB =
6 (V) Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ
lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
2.43 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r,
mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong
mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điệngiống hệt nó mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện trongmạch là:
A I’ = 3I B I’ = 2I
C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I
2.44 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong
r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điệntrong mạch là I Nếu thay nguồng điện đó bằng 3nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cờng độdòng điện trong mạch là:
A I’ = 3I B I’ = 2I
C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I
2.45 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắcthành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện
động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện
động và điện trở trong của bộ nguồn lần lợt là:
A I = 0,9 (A)
B I = 1,0 (A)
C I = 1,2 (A)
D I = 1,4 (A)
15 Bài tập về định luật Ôm và công suất điện
2.47 Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không
đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì
A độ sụt thế trên R2 giảm
B dòng điện qua R1 không thay đổi
C dòng điện qua R1 tăng lên
D công suất tiêu thụ trên R2 giảm
2.48 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất
điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạchngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một
điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớnnhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
2.49 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào mộthiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ củachúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắcvào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ củachúng là:
C 40 (W) D 80 (W)
2.50 Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào mộthiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ củachúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vàohiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúnglà:
Trang 11Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nớc sẽ sôi sau
thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song
song thì nớc sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 4 (phút) B t = 8 (phút)
C t = 25 (phút) D t = 30 (phút)
2.52 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc
Nếu dùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian
t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nớc sẽ sôi sau
thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối
tiếp thì nớc sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 8 (phút) B t = 25 (phút)
C t = 30 (phút) D t = 50 (phút)
2.53** Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có
suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song
với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω)
C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
16 Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong
của nguồn điện
2.54 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch
ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
B.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
C tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
2.55 Biểu thức nào sau đây là không đúng?
2.56 Đo suất điện động của nguồn điện ngời ta có thể
dùng cách nào sau đây?
A Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và
một ampekế tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ
của ampe kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện
B Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo
thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực của
nguồn điện Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất
điện động của nguồn điện
C Mắc nguồn điện với một điện trở có trị số rất lớn và
một vôn kế tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ
của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện
D Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn
tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ của vôn kế cho
ta biết suất điện động của nguồn điện
2.57 Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến
trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến
trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng
độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và
điện trở trong của nguồn điện là:
A E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω)
B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω)
C E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω)
D E = 9 (V); r = 4,5 (Ω)
2.58 Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn
điện ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số vàmột ampekế tạo thành một mạch kín Sau đó mắcthêm một vôn kế giữa hai cực của nguồn điện Dựavào số chỉ của ampe kế và vôn kế cho ta biết suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện
B Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạothành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực củanguồn điện Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất
điện động và điện trở trong của nguồn điện
C Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số vàmột vôn kế tạo thành một mạch kín Sau đó mắc vôn
kế vào hai cực của nguồn điện Thay điện trở nói trênbằng một điện trở khác trị số Dựa vào số chỉ củaampe kế và vôn kế trong hai trờng hợp cho ta biết suất
điện động và điện trở trong của nguồn điện
D Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớntạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ của vôn kếcho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn
điện
Chơng III Dòng điện trong các môi trờng
I Hệ thống kiến thức trong chơng
1 Dòng điện trong kim loại
- Các tính chất điện của kim loại có thể giải thích đợcdựa trên sự có mặt của các electron tự do trong kimloại Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển cóhớng của các êlectron tự do
- Trong chuyển động, các êlectron tự do luôn luôn vachạm với các ion dao động quanh vị trí cân bằng ở cácnút mạng và truyền một phần động năng cho chúng
Sự va chạm này là nguyên nhân gây ra điện trở củadây dânx kim loại và tác dụng nhiệt Điện trở suất củakim loại tăng theo nhiệt độ
- Hiện tợng khi nhiệt độ hạ xuống dới nhiệt độ Tc nào
đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) giảm đột ngột
đến giá trị bằng không, là hiện tợng siêu dẫn
2 Dòng điện trong chất điện phân
- Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch
có hớng của các ion dơng về catôt và ion âm về anôt.Các ion trong chất điện phân xuất hiện là do sự phân licủa các phân tử chất tan trong môi trờng dung môi Khi đến các điện cực thì các ion sẽ trao đổi êlectronvới các điện cực rồi đợc giải phóng ra ở đó, hoặc thamgia các phản ứng phụ Một trong các phản ứng phụ làphản ứng cực dơng tan, phản ứng này xảy ra trong cácbình điện phân có anôt là kim loại mà muối cẩu nó cómặt trong dung dịch điện phân
- Định luật Fa-ra-đây về điện phân
Khối lợng M của chất đợc giải phóng ra ở các điệncực tỉ lệ với đơng lợng gam
n
Acủa chất đó và với
điện lợng q đi qua dung dịch điện phân
Biểu thức của định luật Fa-ra-đây
Itn
AF
1
M với F ≈ 96500 (C/mol)
3 Dòng điện trong chất khí
- Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dịch có ớng của các ion dơng về catôt, các ion âm và êlectron
h-về anôt
Khi cờng độ điện trờng trong chất khí còn yếu,muốn có các ion và êlectron dẫn điện trong chất khícần phải có tác nhân ion hoá (ngọn lửa, tia lửa
điện ) Còn khi cờng độ điện trờng trong chất khí đủmạnh thì có xảy ra sự ion hoá do va chạm làm cho số
R Hình 2.46
Trang 12Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
điện tích tự do (ion và êlectron) trong chất khí tăng vọt
lên (sự phóng điện tự lực)
Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện trong chất khí
vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt có dạng phức tạp,
không tuân theo định luật Ôm (trừ hiệu điện thế rất
thấp)
- Tia lửa điện và hồ quang điện là hai dạng phóng điện
trong không khí ở điều kiện thờng
Cơ chế của tia lửa điện là sự ion hoá do va chạm khi
cờng độ điện trờng trong không khí lớn hơn 3.105
(V/m)
- Khi áp suất trong chất khí chỉ còn vào khoảng từ 1
đến 0,01mmHg, trong ống phóng điện có sự phóng
điện thành miền: ngay ở phần mặt catôt có miền tối
catôt, phần còn lại của ống cho đến anôt là cột sáng
anốt
Khi áp suất trong ống giảm dới 10-3mmHg thì miền
tối catôt sẽ chiếm toàn bộ ống, lúc đó ta có tia catôt
Tia catôt là dòng êlectron phát ra từ catôt bay trong
chân không tự do
4 Dòng điện trong chân không
- Dòng điện trong chân không là dòng chuyển dịch có
hớng của các êlectron bứt ra từ catôt bị nung nóng do
tác dụng của điện trờng
Đặc điểm của dòng điện trong chân không là nó chỉ
chạy theo một chiều nhất định t anôt sang catôt
5 Dòng điện trong bán dẫn
- Dòng điện trong bán dẫn tinh khiết là dòng dịch
chuyển có hớng của các êlectron tự do và lỗ trống
Tuỳ theo loại tạp chất pha vào bán dẫn tinh khiết, mà
bán dẫn thuộc một trong hai loại là bán dẫn loại n và
bán dẫn loại p Dòng điện trong bán dẫn loại n chủ yếu
là dòng êlectron, còn trong bán dẫn loại p chủ yếu là
dòng các lỗ trống
Lớp tiếp xúc giữa hai loại bán dẫn p và n (lớp tiếp xúc
p – n) có tính dẫn điện chủ yếu theo một chiều nhất
định từ p sang n
II Câu hỏi và bài tập
17 Dòng điện trong kim loại
3.1 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó
3.2 Nguyên nhân gây ra hiện tợng toả nhiệt trong dây
dẫn khi có dòng điện chạy qua là:
A Do năng lợng của chuyển động có hớng của
electron truyền cho ion(+) khi va chạm
B Do năng lợng dao động của ion (+) truyền cho
eclectron khi va chạm
C Do năng lợng của chuyển động có hớng của
electron truyền cho ion (-) khi va chạm
D Do năng lợng của chuyển động có hớng của
electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm
3.3 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở
A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên
B Chuyển động định hớng của các electron tăng lên
C Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tănglên
D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạnggiảm đi
3.5 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500 C, có điệntrở suất α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000
C là:
A 86,6 B 89,2
3.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ômnếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi
C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dơng và iôn âm
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tácdụng nhiệt
3.7 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 ở nhiệt
độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204
Điện trở suất của nhôm là:
A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1
C 4,3.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1
3.8 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhautiếp xúc với nhau thì:
A Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electronhơn sang chất có ít electron hơn
B Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loạikia
C Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độelectron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏhơn
D Không có hiện tợng gì xảy ra
3.9 Để xác định đợc sự biến đổi của điện trở theonhiệt độ ta cần các dụng cụ:
A Ôm kế và đồng hồ đo thời gian
B Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ
C Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian
D Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian
18 Hiện tợng siêu dẫn
3.10 Hai thanh kim loại đợc nối với nhau bởi hai đầumối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tợng nhiệt điệnchỉ xảy ra khi:
A Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt
độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau
B Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt
độ ở hai đầu mối hàn khác nhau
C Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt
độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau
D Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt
độ ở hai đầu mối hàn khác nhau
3.11 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn
B Hệ số nở dài vì nhiệt α
C Khoảng cách giữa hai mối hàn
D Điện trở của các mối hàn
3.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chấtkhác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín vàhai mối hàn của nó đợc giữ ở hai nhiệt độ khác nhau
B Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là dochuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch
điện có nhiệt độ không đồng nhất
C Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệunhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt
điện
Trang 13Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
D Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu
nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt
điện
3.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy
trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong
mạch
B Điện trở của vật siêu dẫn bằng không
C Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì
dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện
D Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lợng hao phí do toả
nhiệt bằng không
3.14 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT =
65 (V/K) đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối
hàn kia đợc nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện
động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
A E = 13,00mV B E = 13,58mV
C E = 13,98mV D E = 13,78mV
3.15 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT =
48 (V/K) đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối
hàn kia đợc nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động
nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Nhiệt độ
của mối hàn còn là:
A 1250C B 3980K
C 1450C D 4180K
3.16 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT
đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia đợc
nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt
điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Hệ số αT khi
A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển
dịch có hớng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn
dơng đi về catốt
B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch
có hớng của các electron đi về anốt và các iôn dơng đi
về catốt
C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch
có hớng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi
về catốt
D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển
dịch có hớng của các electron đi về từ catốt về anốt,
khi catốt bị nung nóng
3.18 Công thức nào sau đây là công thức đúng của
n F m I
3.19 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cờng
độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A)
Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lợng Ag bám vào catốt
trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A 1,08 (mg) B 1,08 (g)
C 0,54 (g) D 1,08 (kg)
3.20 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm
bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), đợc
mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong
r =1 () Khối lợng Cu bám vào catốt trong thời gian
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần
C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần.3.22 Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt
3.23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nớc, tấtcả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn
B Số cặp iôn đợc tạo thành trong dung dịch điện phânkhông thay đổi theo nhiệt độ
C Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện
D Khi có hiện tợng cực dơng tan, dòng điện trongchất điện phân tuân theo định luật ôm
3.24 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về
cách mạ một huy chương bạc?
A Dùng muối AgNO3.
B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt
C Dùng anốt bằng bạc
D Dùng huy chương làm catốt
20 Bài tập về dòng điện trong kim loại và chất
điện phân
3.25 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựngdung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken,biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lợt bằng58,71 và 2 Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản
n
A F
A 50,9.105 J B 0,509 MJ
C 10,18.105 J D 1018 kJ3.28 Để giải phóng lợng clo và hiđrô từ 7,6g axitclohiđric bằng dòng điện 5A, thì phải cần thời gian
điện phân là bao lâu? Biết rằng đơng lợng điện hóacủa hiđrô và clo lần lợt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C và k2
= 3,67.10-7kg/C
C 1,1 h D 1,0 h
Trang 14Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
3.29 Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim
loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút
Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết
Niken có khối lợng riêng là = 8,9.103 kg/m3, nguyên
tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Cờng độ dòng điện qua
bình điện phân là:
A I = 2,5 (μA) B I = 2,5 (mA)
C I = 250 (A) D I = 2,5 (A)
3.30 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối
tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có
suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình
điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc
vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút
khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:
A 0,013 g B 0,13 g
3.31 Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 =
20mV thì cờng độ dòng điện chạy qua đèn là I1 =
8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1 = 250 C Khi sáng
bình thờng, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 =
240V thì cờng độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A
Biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1 Nhiệt độ t2
của dây tóc đèn khi sáng bình thờng là:
A 2600 (0C) B 3649 (0C)
C 2644 (0K) D 2917 (0C)
3.32 Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với
anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R= 2
() Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho
A= 108 và n=1 Khối lợng bạc bám vào cực âm sau 2
giờ là:
A 40,3g B 40,3 kg
C 8,04 g D 8,04.10-2 kg
3.33* Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nớc,
ng-ời ta thu đợc khí hiđrô tại catốt Khí thu đợc có thể tích
V= 1 (lít) ở nhiệt độ t = 27 (0C), áp suất p = 1 (atm)
Điện lợng đã chuyển qua bình điện phân là:
C Có thể coi bên trong một bình là chân không nếu áp
suất trong bình ở dới khoảng 0,0001mmHg
D Chân không vật lý là một môi trờng không chứa sẵn
các hạt tải điện nên bình thờng nó không dẫn điện
3.35 Bản chất của dòng điện trong chân không là
A Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng
chiều điện trờng và của các iôn âm ngợc chiều điện
tr-ờng
B Dòng dịch chuyển có hớng của các electron ngợc
chiều điện trờng
C Dòng chuyển dời có hớng ngợc chiều điện trờng của
các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung nóng
D Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng
chiều điện trờng, của các iôn âm và electron ngợc
chiều điện trờng
3.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim
loại mỏng
B Tia catốt không bị lệch trong điện trờng và từ trờng
C Tia catốt có mang năng lợng
D Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
3.37 Cờng độ dòng điện bão hoà trong chân khôngtăng khi nhiệt độ catôt tăng là do:
A Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên
B Sức cản của môi trờng lên các hạt tải điệngiảm đi
C Số electron bật ra khỏi catốt nhiều hơn
D Số eletron bật ra khỏi catốt trong một giâytăng lên
3.38 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dòng điện trong chân không tuân theo định luật
A 6,6.1015 electron B 6,1.1015 electron
C 6,25.1015 electron D 6.0.1015electron
3.40 Trong các đờng đặc tuyến vôn-ampe sau, đờngnào là của dòng điện trong chân không?
3.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất khí trong ống phóng điện tử có áp suất thấphơn áp suất bên ngoài khí quyển một chút
B Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống phóng
điện tử phải rất lớn, cỡ hàng nghìn vôn
C ống phóng điện tử đợc ứng dụng trong Tivi, mặt
tr-ớc của ống là màn huỳnh quang đợc phủ chất huỳnhquang
D Trong ống phóng điện tử có các cặp bản cực giống
nh của tụ điện để lái tia điện tử tạo thành hình ảnhtrên màn huỳnh quang
22 Dòng điện trong chất khí
3.42 Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theochiều điện trờng và các iôn âm, electron ngợc chiều
D Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo
ng-ợc chiều điện trờng
3.43 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dơng
và ion âm
B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôndơng và iôn âm
D Cờng độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bìnhthờng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
3.44 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 15Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A Dòng điện trong kim loại cũng nh trong chân không
và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hớng của
các electron, ion dơng và ion âm
B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có
h-ớng của các electron Dòng điện trong chân không và
trong chất khí đều là dòng chuyển động có hớng của
các iôn dơng và iôn âm
C Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều
là dòng chuyển động có hớng của các electron Dòng
điện trong chất khí là dòng chuyển động có hớng của
các electron, của các iôn dơng và iôn âm
D Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất
khí là dòng chuyển động có hớng của các electron
Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có
hớng của các iôn dơng và iôn âm
3.45 Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng
A trong kĩ thuật hàn điện
B trong kĩ thuật mạ điện
C trong điốt bán dẫn
D trong ống phóng điện tử
3.46 Cách tạo ra tia lửa điện là
A Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện đợc tích
3.47 Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho
hai đầu thanh than chạm vào nhau để
A Tạo ra cờng độ điện trờng rất lớn
B Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh
3.48 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu
vôn
B Hiện tợng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện
thế đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 104V
C Cờng độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân
theo định luật Ôm
D Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt
ra từ catốt
3.49 Đối với dòng điện trong chân không, khi catôt bị
nung nóng đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và
catốt của bằng 0 thì
A Giữa anốt và catốt không có các hạt tải điện
B Có các hạt tải điện là electron, iôn dơng và
iôn âm
C Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch bằng 0
D Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch khác 0
23 Dòng điện trong bán dẫn
3.50 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán
dẫn là không đúng?
A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim
loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi
B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt
độ tăng
C Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế
D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các
tạp chất có mặt trong tinh thể
3.51 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗtrống ngợc chiều điện trờng
B Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗtrống cùng chiều điện trờng
C Dòng chuyển dời có hớng của các electron theochiều điện trờng và các lỗ trống ngợc chiều điện tr-ờng
D Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theochiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện tr-ờng
3.52 ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có
số cặp điện tử – lỗ trống bằng 10-13 lần số nguyên tử
Si Số hạt mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là:
A 1,205.1011 hạt B 24,08.1010 hạt
C 6,020.1010 hạt D 4,816.1011 hạt.3.53 Câu nào dới đây nói về phân loại chất bán dẫn là
không đúng?
A Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đómật độ electron bằng mật độ lỗ trống
B Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải
điện chủ yếu đợc tạo bởi các nguyên tử tạp chất
C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trốnglớn hơn rất nhiều mật độ electron
D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron
tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
3.54 Chọn câu đúng?
A Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngợcchiều điện trờng
B Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm
C Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào cácyếu tố bên ngoài nh nhiệt độ, mức độ chiếu sáng
D Độ linh động của các hạt tải điện hầu nh khôngthay đổi khi nhiệt độ tăng
3.55 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n
B Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếutheo chiều từ p sang n
C Tia ca tốt mắt thờng không nhìn thấy đợc
D Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độtăng
3.56 Điều kiện để có dòng điện là:
A Chỉ cần vật dẫn điện nối liền với nhau thành mạch
3.57 Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:
A Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản
B Tăng cờng sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn psang bán dẫn n
C Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn nsang bán dẫn p
D Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn psang bán dẫn n
3.58 Khi lớp tiếp xúc p-n đợc phân cực thuận, điện ờng ngoài có tác dụng:
tr-A Tăng cờng sự khuếch tán của các không hạt cơbản
B Tăng cờng sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn nsang bán dẫn p
C Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn nsang bán dẫn p
D Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn psang bán dẫn n
3.59 Chọn phát biểu đúng
Trang 16Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A Chất bán dẫn loại n nhiễm điện âm do số hạt
electron tự do nhiều hơn các lỗ trống
B Khi nhiệt độ càng cao thì chất bán dẫn nhiễm điện
càng lớn
C Khi mắc phân cực ngợc vào lớp tiếp xác p-n thì điện
trờng ngoài có tác dụng tăng cờng sự khuếch tán của
các hạt cơ bản
D Dòng điện thuận qua lớp tiếp xúc p - n là dòng
khuếch tán của các hạt cơ bản
24 Linh kiện bán dẫn
3.60 Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm:
A một lớp tiếp xúc p – n B hai lớp tiếp xúc p
C cho dòng điện đi theo hai chiều D
cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt
3.62 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điôt bán dẫn có khả năng biến đổi dòng điện xoay
chiều thành dòng điện một chiều
B Điôt bán dẫn có khả năng biến đổi dòng điện một
chiều thành dòng điện xoay chiều
C Điôt bán dẫn có khả năng phát quang khi có dòng
điện đi qua
D Điôt bán dẫn có khả năng ổn định hiệu điện thế
giữa hai đầu điôt khi bị phân cực ngợc
3.63 Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
C cho dòng điện đi theo hai chiều
D cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt
sang anôt
25 Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lu của đi ốt
bán dẫn và đặc tính khuếch đại của Tranzito
3.65 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện I
qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế UAK giữa hai
cực A(anôt) và K(catôt) của điôt Kết quả nào sau đây
là không đúng?
A UAK = 0 thì I = 0 B UAK > 0 thì I = 0
C UAK < 0 thì I = 0 D UAK > 0 thì
I > 0
3.66 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện I
qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế UAK giữa hai
cực A(anôt) và K(catôt) của điôt Kết quả nào sau đây
3.67 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện IB
qua cực bazơ, và một ampe kế đo cờng độ dòng điện IC
qua côlectơ của tranzto Kết quả nào sau đây là không
đúng?
A IB tăng thì IC tăng B IB tăng thì IC giảm C IB
giảm thì IC giảm D IB rất nhỏ thì IC cũng nhỏ
3.68 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện IB
qua cực bazơ, và một vôn kế đo hiệu điện thế UCE giữa
côlectơ và emintơ của tranzto mắc E chung Kết quả
nào sau đây là không đúng?
- Vectơ cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng
về mặt tác dụng lực từ Đơn vị cảm ứng từ là Tesla(T)
- Từ trờng của dòng điện trong dây dẫn thẳng, dài đặttrong không khí:
r
I10.2
r là khoảng cách từ điểm khảo sát đến dây dẫn
- Từ trờng tại tâm của dòng điện trong khung dâytròn:
R
NI10.2
α là góc hợp bởi đoạn dòng điện và vectơ cảm ứng từ
- Lực từ tác dụng trên mỗi đơn vị dài của hai dòng
điện song song:
r
I I 10 2
r là khoảng cách giữa hai dòng điện
3 Mômen ngẫu lực từ
Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng
điện: M = IBS.sinθ, trong đó S là diện tích phần mặtphẳng giới hạn bởi khung, θ là góc hợp bởi vectơ pháptuyến của khung và vectơ cảm ứng từ
4 Lực Lorenxơ
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển
động: f q Bv sin , trong đó q là điện tích củahạt, α là góc hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơcảm ứng từ
II Câu hỏi và bài tập
26 Từ trờng 4.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫnmang dòng điện vì:
A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt songsong cạnh nó
B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt songsong cạnh nó
Trang 17Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động
dọc theo nó
D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt
bên cạnh nó
4.2 Tính chất cơ bản của từ trờng là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng
điện đặt trong nó
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và
nam châm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng
xung quanh
4.3 Từ phổ là:
A hình ảnh của các đờng mạt sắt cho ta hình ảnh của
các đờng sức từ của từ trờng
B hình ảnh tơng tác của hai nam châm với nhau
C hình ảnh tơng tác giữa dòng điện và nam châm
D hình ảnh tơng tác của hai dòng điện chạy trong hai
dây dẫn thẳng song song
4.4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể
D Các đờng sức từ là những đờng cong kín
4.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Từ trờng đều là từ trờng có
A các đờng sức song song và cách đều nhau
B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
C lực từ tác dụng lên các dòng điện nh nhau
D các đặc điểm bao gồm cả phơng án A và B
4.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ
B Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt
4.7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các đờng mạt sắt của từ phổ chính là các đờng sức
từ
B Các đờng sức từ của từ trờng đều có thể là những
đ-ờng cong cách đều nhau
C Các đờng sức từ luôn là những đờng cong kín
D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn
trong từ trờng thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính
Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng
sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ
không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngợc lại
B đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảmứng từ
D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đờng sứctừ
4.10 Một đoạn dây dẫn códòng điện I nằm ngang đặttrong từ trờng có các đờngsức từ thẳng đứng từ trênxuống nh hình vẽ Lực từtác dụng lên đoạn dây dẫn
có chiều
A thẳng đứng hớng từ trên xuống
B thẳng đứng hớng từ dới lên
C nằm ngang hớng từ trái sang phải
D nằm ngang hớng từ phải sang trái
4.11 Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mangdòng điện, thờng đợc xác định bằng quy tắc:
A vặn đinh ốc 1 B vặn đinh ốc 2
C bàn tay trái D bàn tay phải
4.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông gócvới dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông gócvới đờng cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông gócvới mặt phẳng chứa dòng điện và đờng cảm ứng từ
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng tiếpthuyến với các đờng cảm ứng từ
4.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổichiều dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổichiều đờng cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng ờng độ dòng điện
c-D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi
đồng thời đổi chiều dòng điện và đờng cảm ứng từ
28 Cảm ứng từ Định luật Ampe 4.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng vềmặt tác dụng lực
B không phụ thuộc vào cờng độ dòng điện
I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng
D Cảm ứng từ là đại lợng vectơ
4.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng
điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cờng độdòng điện trong đoạn dây
B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng
điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với chiều dàicủa đoạn dây
C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng
điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi
đoạn dây và đờng sức từ
D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng
điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từtại điểm đặt đoạn dây
4.16 Phát biểu nào dới đây là Đúng?
Trang 18Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song
với đờng sức từ, chiều của dòng điện ngợc chiều với
chiều của đờng sức từ
A Lực từ luôn bằng không khi tăng cờng độ dòng
điện B Lực từ tăng khi tăng cờng độ dòng
điện
C Lực từ giảm khi tăng cờng độ dòng điện
D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiềudòng điện
4.17 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng
đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện
chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên
đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó
có độ lớn là:
A 0,4 (T) B 0,8 (T)
C 1,0 (T) D 1,2 (T)
4.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ
trờng đều thì
A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song
song với đờng sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung
điểm của đoạn dây
4.19 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng
điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B =
0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F =
7,5.10-2(N) Góc α hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng
29 Từ trờng của một số dòng điện có dạng đơn giản
4.21 Phát biểu nào dới đây là Đúng?
A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng
dài là những đờng thẳng song song với dòng điện
B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn
là những đờng tròn
C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn
là những đờng thẳng song song cách đều nhau
D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng
dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng
vuông góc với dây dẫn
4.22 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài
Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần
khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng
Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ
lớn là:
A 2.10-8(T) B 4.10-6(T)
C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)
4.24 Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A)
cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính của dòng
điện đó là:
A 10 (cm) B 20 (cm)
C 22 (cm) D 26 (cm)4.25 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua.Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳngchứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận
nào sau đây là không đúng?
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau
B M và N đều nằm trên một đờng sức từ
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau
D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằngnhau
4.26 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trongmột dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện nàygây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm Mcách dây một khoảng
A 25 (cm) B 10 (cm)
C 5 (cm) D 2,5 (cm)4.27 Một dòng điện thẳng, dài có cờng độ 20 (A), cảmứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:
A 8.10-5 (T) B 8π.10-5 (T)
C 4.10-6 (T) D 4π.10-6 (T)4.28 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại
điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điệngây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cờng độ dòng điện chạytrên dây là:
A 10 (A) B 20 (A)
4.29 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32(cm) trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trêndây 1 là I1 = 5 (A), cờng độ dòng điện chạy trên dây 2
là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện,ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Đểcảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có
A cờng độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1
B cờng độ I2 = 2 (A) và ngợc chiều với I1
C cờng độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1
D cờng độ I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1
4.30 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32(cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1
= 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngợcchiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của haidây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớnlà:
A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T)
C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)4.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32(cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1
= 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngợcchiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng
điện I1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 1,0.10-5 (T) B 1,1.10-5 (T)
C 1,2.10-5 (T) D 1,3.10-5 (T)4.32 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cáchnhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng c-ờng độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảmứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằmtrong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cáchdòng I2 30 (cm) có độ lớn là:
I
Trang 19Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
4.34 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), lớp sơn
cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để
quấn một ống dây có dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên
mỗi mét chiều dài của ống dây là:
C 1250 D 1379
4.35 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), điện trở
R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng
Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40
(cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ
bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu
điện thế ở hai đầu ống dây là:
A 6,3 (V) B 4,4 (V)
C 2,8 (V) D 1,1 (V)
4.36 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở
giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán
kính R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây
dẫn đợc cách điện Dòng điện chạy trên
dây có cờng độ 4 (A) Cảm ứng từ tại
tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ
lớn là:
A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T)
C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)
4.37 Hai dòng điện có cờng độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A)
chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau
4.38 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10
(cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có
cùng cờng độ 5 (A) ngợc chiều nhau Cảm ứng từ tại
điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm)
A Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có
phơng nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông
góc với hai dòng điện
B Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau,
ngợc chiều đẩy nhau
C Hai dòng điện thẳnh song song ngợc chiều hút
nhau, cùng chiều đẩy nhau
D Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có
độ lớn tỉ lệ thuận với cờng độ của hai dòng điện
4.40 Khi tăng đồng thời cờng độ dòng điện trong cả
hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác
dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên:
C 9 lần D 12 lần
4.41 Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10
(cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng
chiều có cờng độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A) Lực từ tác
dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:
A lực hút có độ lớn 4.10-6 (N)
B lực hút có độ lớn 4.10-7 (N)
C lực đẩy có độ lớn 4.10-7 (N)
D lực đẩy có độ lớn 4.10-6 (N)
4.42 Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không
khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cờng độ 1
(A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi
dây có độ lớn là 10-6(N) Khoảng cách giữa hai dây đó
là:
A 10 (cm) B 12 (cm)
C 15 (cm) D 20 (cm)4.43 Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1
và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí.Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng củalực từ có độ lớn là:
A
2 2 1 7
10 2
r
I I
2 2 1 7
10 2
r
I I
F 2.10 7 1 2 D
2 2 1 7
10 2
r
I I
4.44 Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm)
đồng trục và cách nhau 1(cm) Dòng điện chạy tronghai vòng dây cùng chiều, cùng cờng độ I1 = I2 = 5 (A).Lực tơng tác giữa hai vòng dây có độ lớn là
4.47 Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A Chiều chuyển động của hạt mang điện
B Chiều của đờng sức từ
C Điện tích của hạt mang điện
D Cả 3 yếu tố trên4.48 Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo công thức
f
4.49 Phơng của lực Lorenxơ
A Trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ
B Trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang
B Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dơng
C Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm
D Luôn hớng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điệntích âm hay dơng
4.51 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều
có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 =2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng
vào electron có độ lớn là:
Trang 20Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N)
C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)
4.52 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều
có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 =
3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lợng của electron
là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong từ
trờng là:
A 16,0 (cm) B 18,2 (cm)
C 20,4 (cm) D 27,3 (cm)
4.53 Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/
s) vào vùng không gian có từ trờng đều B = 0,02 (T)
theo hớng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết
điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ
tác dụng lên hạt có độ lớn là
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N)
C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)
4.54 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều
B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ
Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn
có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp
33 Khung dây có dòng điện đặt trong từ trờng
4.55 Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ
trờng đều Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của
khung
B Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt
phẳng khung dây không song song với đờng sức từ
C Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm
ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng
D Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung
dây về trạng thái cân bằng bền
4.56 Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang
dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt phẳng khung
dây song song với các đờng sức từ Mômen ngẫu lực từ
tác dụng lên khung dây là:
C M = IB/S D M = IS/B
4.57 Một khung dây
mang dòng điện I đặt
trong từ trờng đều, mặt
phẳng khung dây vuông
đứng nằm trong mặtphẳng khung (Hình vẽ)
Kết luận nào sau đây là
đúng?
A lực từ tác dụng lêncác cạnh đều bằng không
B lực từ tác dụng lêncạnh NP & QM bằngkhông
C lực từ tác dụng lên cáccạnh triệt tiêu nhau làmcho khung dây đứng cânbằng
D lực từ gây ra mômen
có tác dụng làm chokhung dây quay quanhtrục 00'
4.59 Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm)gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòngdây có cờng độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ tr-ờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khungdây chứa các đờng cảm ứng từ Mômen lực từ tácdụng lên khung dây có độ lớn là:
A tỉ lệ thuận với diện tích của khung
B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông gócvới đờng sức từ
C có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song songvới đờng sức từ
D phụ thuộc vào cờng độ dòng điện trong khung
4.61 Một khung dây phẳng nằm trong từ trờng đều,mặt phẳng khung dây chứa các đờng sức từ Khi giảmcờng độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:
A không đổi B tăng 2 lần
C tăng 4 lần D giảm 2 lần4.62 Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặttrong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Cạnh
AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng
điện trong khung dây có cờng độ I = 5 (A) Giá trị lớnnhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây
có độ lớn là:
A 3,75.10-4 (Nm) B 7,5.10-3 (Nm)
C 2,55 (Nm) D 3,75 (Nm)4.63 Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thớc
2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trờng đều Khung có 200vòng dây Khi cho dòng điện có cờng độ 0,2 (A) đivào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung
có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Cảm ứng từ của từtrờng có độ lớn là:
A 0,05 (T) B 0,10 (T)
C 0,40 (T) D 0,75 (T)
34 Sự từ hoá, các chất sắt từ 4.64 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất thuận từ là chất bị nhiễm từ rất mạnh, chấtnghịch từ là chất không bị nhiễm từ
B Chất thuận từ và chất nghịch từ đều bị từ hóa khi
đặt trong từ trờng và bị mất từ tính khi từ trờng ngoàimất đi
I
B
B
I M
N 0
0'
Trang 21Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
C Các nam châm là các chất thuận từ
D Sắt và các hợp chất của sắt là các chất thuận từ
4.65 Các chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:
A trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên
giống nh các kim nam châm nhỏ
B trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ
trờng
C chất sắt từ là chất thuận từ
D chất sắt từ là chất nghịch từ
4.66 Chọn câu phát biểu đúng?
A Từ tính của nam châm vĩnh cửu là không đổi, không
phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
B Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có
dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ, khi
ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt không bị
mất đi
C Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có
dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ rất
mạnh, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi
sắt bị mất đi
D Nam châm vĩnh cửu là các nam châm có trong tự
nhiên, con ngời không tạo ra đợc
4.67 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các nam
châm điện và nam châm vĩnh cửu
B Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo lõi thép của
các động cơ, máy biến thế
C Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo băng từ để
ghi âm, ghi hình
D Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các dụng
cụ đo lờng không bị ảnh hởng bởi từ trờng bên ngoài
35 Từ trờng Trái Đất
4.68 Độ từ thiên là
A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm
ngang
B góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo
của trái đất
C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý
D góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý
4.69 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim
la bàn lệch về phía đông, độ từ thiên âm ứng với trờng
hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây
B Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim
la bàn lệch về phía tây, độ từ thiên âm ứng với trờng
hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông
C Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim
la bàn lệch về phía bắc, độ từ thiên âm ứng với trờng
hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam
D Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim
la bàn lệch về phía nam, độ từ thiên âm ứng với trờng
hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc
D góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng
xích đạo của trái đất
4.71 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm
của la bàn nằm dới mặt phẳng ngang, độ từ khuynh âm
khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm phíatrên mặt phẳng ngang
B Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châmcủa la bàn nằm trên mặt phẳng ngang, độ từ khuynh
âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằmphía dới mặt phẳng ngang
C Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châmcủa la bàn lệch về hớng bắc, độ từ khuynh âm khi cựcbắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng nam
D Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châmcủa la bàn lệch về hớng đông, độ từ khuynh âm khicực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớngnam
D Bắc cực có độ từ khuynh âm, nam cực có độ từkhuynh dơng
4.73 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại bắc cực,cực từ nam của trái đất nằm tại nam cực
B Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại nam cực,cực từ nam của trái đất nằm tại bắc cực
C Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần bắc cực,cực từ nam của trái đất nằm gần nam cực
D Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần nam cực,cực từ nam của trái đất nằm gần bắc cực
MN = NP = 10 (cm) Đặtkhung dây vào trong từ trờng
đều B = 10-2 (T) có chiều nhhình vẽ Cho dòng điện I có c-ờng độ 10 (A) vào khung dâytheo chiều MNPM Lực từ tácdụng vào các cạnh của khungdây là
A FMN = FNP = FMP = 10-2 (N)
B FMN = 10-2 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-2 (N)
C FMN = 0 (N), FNP = 10-2 (N), FMP = 10-2 (N)
D FMN = 10-3 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-3 (N)4.76 Một dây dẫn đợc gập
thành khung dây có dạng tamgiác vuông MNP Cạnh MN
= 30 (cm), NP = 40 (cm) Đặtkhung dây vào trong từ trờng
đều B = 10-2 (T) vuông gócvới mặt phẳng khung dây cóchiều nh hình vẽ Cho dòng
điện I có cờng độ 10 (A) vàokhung dây theo chiều MNPM
Lực từ tác dụng vào các cạnhcủa khung dây là
Trang 22Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
sợi chỉ treo thanh có thể
chịu đợc lực kéo tối đa là
0,04 (N) Dòng điện chạy
qua thanh MN có cờng độ
nhỏ nhất là bao nhiêu thì
một trong hai sợi chỉ treo
thanh bị đứt Cho gia tốc
4.78 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trờng đều,
mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đờng sức từ
Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì
lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N),
nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì
lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A f2 = 10-5 (N) B f2 = 4,5.10-5 (N)
C f2 = 5.10-5 (N) D f2 = 6,8.10-5 (N)
4.79 Hạt α có khối lợng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q
= 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không
đáng kể đợc tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106
(V) Sau khi đợc tăng tốc nó bay vào vùng không gian
có từ trờng đều B = 1,8 (T) theo hớng vuông góc với
đ-ờng sức từ Vận tốc của hạt α trong từ trđ-ờng và lực
kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán
kính quỹ đạo của hạt thứ hai là
50 vòng dây có dòng điện 10 (A) chạy qua, đặt trong
không khí Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là:
A B = 2.10-3 (T) B B = 3,14.10-3 (T)
C B = 1,256.10-4 (T) D B = 6,28.10-3 (T)
4.82 Từ trờng tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra
có vectơ cảm ứng từ B1, do dòng điện thứ hai gây ra
có vectơ cảm ứng từ B2, hai vectơ B1và B2có
h-ớng vuông góc với nhau Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp
đợc xác định theo công thức:
A B = B1 + B2 B B = B1 - B2
C B = B2 – B1 D B = 2
2 2
1 B
B 4.83 Từ trờng tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra
có vectơ cảm ứng từ B1, do dòng điện thứ hai gây ra
có vectơ cảm ứng từ B2, hai vectơ B1và B2có ớng vuông góc với nhau Góc hợp bởi vectơ cảm ứng
h-từ tổng hợp B với vectơ B1 là α đợc tinh theo côngthức:
1
W
4 Mật độ năng lợng từ trờng:
2 7B108
5.1 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng
từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là
α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα
C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα5.2 Đơn vị của từ thông là:
A Tesla (T) B Ampe (A)
C Vêbe (Wb) D Vôn (V)
5.3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trongmột từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ songsong với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuấthiện dòng điện cảm ứng
B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trongmột từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ songsong với các đờng cảm ứng từ thì trong khung không
N M