1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề số 13 image marked image marked

7 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nervous /ˈnɜːvəs/ adj: bồn chồn, lo lắng Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Câu 2: A.. fashionable /ˈfæʃnəbl/ adj: đúng mốt, h

Trang 1

TEST 13 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

Đăng ký file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/vuthimaiphuong/

Đáp án A immediate

Giải thích:

A immediate /ɪˈmiːdiət/ (adv): ngay lập tức, tức thì

B notice /ˈnəʊtɪs/ (n): thông tri, yết thị, thông cáo

C comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): tiện lợi, đủ tiện nghi; thoải mái

D nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): bồn chồn, lo lắng

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 2: A regrettable B selection C infinitive D fashionable Đáp án D fashionable

Giải thích:

A regrettable /rɪˈɡretəbl/ (adj): đáng tiếc, đáng ân hận

B selection /sɪˈlekʃn/ (n): sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa

C infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/ (adj): (ngôn ngữ học) vô định

D fashionable /ˈfæʃnəbl/ (adj): đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 3: A foundation B introduction C volunteer D expectation Đáp án A foundation

Giải thích:

A foundation /faʊnˈdeɪʃn/ (n): sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, nền tảng, nền móng

B introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/ (n): sự giới thiệu, lời giới thiệu

C volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n): việc/ nguời tình nguyện

D expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n): sự mong chờ, sụ chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Trang 2

Đáp án C sympathetic

Giải thích:

A deduction /dɪˈdʌkʃn/ (n): sự lấy đi, sự khấu trừ, sự trừ đi

B reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm, giảm bớt, hạ

C sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj): thông cảm; đồng tình

D emotion /ɪˈməʊʃn/ (n): sự cảm động, sự xúc động, cảm xúc

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B suicide

Giải thích:

A appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v): đánh giá cao

B suicide /ˈsuːɪsaɪd/ (n): sự tự tử, sự tự vẫn

C contraction /kənˈtrækʃn/ (n): sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)

D abnormal /æbˈnɔːml/ (adj): không bình thường, khác thường; dị thường

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A component

Giải thích:

A component /æbˈnɔːml/ (adj): hợp thành, cấu thành

B indicate /ˈɪndɪkeɪt/ / (v): chỉ ra, cho biết, ra dấu

C relevant /ˈreləvənt/ (adj): thích hợp; liên quan đến

D satellite /ˈsætəlaɪt/ (n): vệ tinh; vệ tinh nhân tạo

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án D dismiss

Giải thích:

A energy /ˈenədʒi/ (n): nghị lực, sinh lực, năng lượng

B register /ˈredʒɪstə(r)/ (v): đăng ký

C limited /ˈlɪmɪtɪd/ (adj): có hạn, hạn chế, hạn định

D dismiss /dɪsˈmɪs/ / (v): đuổi ra, sa thải

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án A assign

Trang 3

Giải thích:

A assign /əˈsaɪn/ (v): phân (việc ):, phân công

B famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng, nổi danh, trứ danh

C mention /ˈmenʃn/ (n): sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập

D product /ˈprɒdʌkt/ (n): sản vật, sản phẩm, vật phẩm

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án B dinosaur

Giải thích:

A identify /aɪˈdentɪfaɪ/ (v): xác định, phân biệt

B dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ (n): khủng long

C variety /vəˈraɪəti/ (n): sự đa dạng

D reflection /rɪˈflekʃn/ (n): sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 10: A phenomenon B transmission C electronics D original Đáp án C electronics

Giải thích:

A phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): hiện tượng

B transmission /trænzˈmɪʃn/ (n): sự chuyển giao, sự truyền

C electronics /ɪˌlekˈtrɒnɪks/ (n): số nhiều dùng như số ít điện tử học

D original /əˈrɪdʒənl/ (adj): (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 11: A rapidly B comfortably C frequently D necessarily Đáp án D necessarily

Giải thích:

A rapidly /ˈræpɪdli/ (adv): nhanh, nhanh chóng, mau lẹ

B comfortably /ˈkʌmftəbli/ (adv): tiện lợi, dễ chịu, thoải mái

C frequently /ˈfriːkwəntli/ (adv): thường xuyên

D necessarily /ˌnesəˈserəli/ (adv): tất yếu, nhất thiết

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án A pleasure

Giải thích:

A pleasure /ˈpleʒə(r)/ (n): niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái

trá

Trang 4

B laboratory /ləˈbɒrətri/ (n): phòng thí nghiệm; phòng pha chế

C detain /dɪˈteɪn/ (v): ngăn cản, cản trở

D correction /kəˈrekʃn/ (n): sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B formal

Giải thích:

A defrost /diːˈfrɒst/ (v): làm tan băng, làm tan sương giá

B formal /ˈfɔːml/ (adj): nghiêm trang

C suspect /səˈspekt/ (v): nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi

D computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy tính

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 14: A composition B Portuguese C satisfaction D companion Đáp án D companion

Giải thích:

A composition /ˌkɒmpəˈzɪʃn/ (n): sự hợp thành, sự cấu thành

B Portuguese /ˌpɔːtʃuˈɡiːz/ (adj): (thuộc) Bồ Đào Nha

C satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/ (n): sự làm cho thỏa mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thỏa mãn

D companion /kəmˈpænjən/ (n): bạn, bầu bạn

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án C celebrate

Giải thích:

A subordinate /səˈbɔːdɪnət/ (adj): phụ, phụ thuộc, lệ thuộc

B expand/ɪkˈspænd/ (v); mở rộng, trải ra

C celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v): kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm

D escape /ɪˈskeɪp/ (n): sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 16: A politician B genetics

C artificial D controversial Đáp án B genetics

Giải thích:

A politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): nhà chính trị; chính khách

B genetics /dʒəˈnetɪks/ (n):di truyền học

Trang 5

C artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ (adj): nhân tạo

D controversial /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/ (adj): có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề )

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 17: A condition B experiment C indicate D ability Đáp án C indicate

Giải thích:

A condition /kənˈdɪʃn/ (n): điều kiện

B experiment /ɪkˈsperɪmənt/ (n): cuộc thí nghiệm

C indicate /ˈɪndɪkeɪt/ (v): chỉ, cho biết, ra dấu

D ability /əˈbɪləti/ (n); năng lực, khả năng (làm việc gì)

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A miraculous

Giải thích:

A miraculous /mɪˈrækjələs/ (adj): thần kỳ, huyền diệu

B marvel /ˈmɑːvl/ (n): vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công

C finish /ˈfɪnɪʃ/ (n): sự kết thúc, phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc

D frequency /ˈfriːkwənsi/ (n): (Tech) tần số

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 19: A original B potential C necessity D scientific Đáp án D scientific

Giải thích:

A original /əˈrɪdʒənl/ (adj): (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên

B potential /pəˈtenʃl/ (n): tiềm lực; khả năng

C necessity /nəˈsesəti/ (n): sự cần thiết

D scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/: (adj): khoa học; có hệ thống, chính xác

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A modified

Giải thích:

A modified /ˈmɒdɪfaɪ/ (v): giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu

B consumer /kənˈsjuːmə(r)/ (n): người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm )

C provide /prəˈvaɪd/ (v): ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho

D remove /rɪˈmuːv/ (v): dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn

Trang 6

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B anxiety

Giải thích:

A minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ (v): giảm đến mức tối thiểu

B anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng

C adequate /ˈædɪkwət/ (adj): đủ, đầy đủ

D purpose /ˈpɜːpəs/ (n): mục đích, ý định

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án A detective

Giải thích:

A detective /dɪˈtektɪv/ (n): thám tử

B organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): tổ chức, cấu tạo, thiết lập

C customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n): khách hàng

D brochure /ˈbrəʊʃə(r)/ (n): cuốn sách mỏng, tờ rơi

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 23: A apologize B implication C luxurious D improbable Đáp án B implication

Giải thích:

A apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (v): xin lỗi, tạ lỗi

B implication /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ (n): ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý

C luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/ (adj): sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ

D improbable /ɪmˈprɒbəbl/ (adj): không chắc, không chắc có thực

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 24: A possibility B disappointed C manufacture D instrument Đáp án D instrument

Giải thích:

A possibility /ˌpɒsəˈbɪləti/ (n): sự có thể, tình trạng có thể, khả năng

B disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (adj): chán nản, thất vọng

C manufacture /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ (n): sự chế tạo, sự sản xuất

D instrument /ˈɪnstrəmənt/ (n): dụng cụ (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Trang 7

Câu 25: A satisfactory B establish C destruction D absorption Đáp án A satisfactory

Giải thích:

A satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/ (adj): làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp

B establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

C destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình

trạng bị tiêu diệt

D absorption /əbˈzɔːpʃn/ (n): sự hút, sự hút thu

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Ngày đăng: 30/10/2019, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm