Lập công thức điền dữ liệu vào cột Tên hàng.. Lập công thức điền dữ liệu cho cột Tên hàng, dựa theo Mã hàng và BẢNG GIÁ.. Căn cứ vào ký tự đầu của Mã số để điền Điểm ƯT.. Dựa vào mã hàng
Trang 1BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL KẾT TOÁN HÀNG NHẬP THÁNG 7/2001
Yêu cầu:
1 Lập công thức điền dữ liệu vào cột Tên hàng Đơn giá dựa vào Mã hàng và Bảng đơn giá và loại hàng.
2 Tính Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.
3 Tính Thuế độc hại = 5% của Thành tiền.
Lưu ý: Chỉ tính thuế độc hại đối với những mặt hàng có đánh dấu là độc hại trong bảng đơn giá và loại
hàng
4 Tính Tổng cộng = Thành tiền + Thuế độc hại.
5 Sắp xếp bảng tính theo thứ tự tăng dần của cột Tổng cộng.
Hướng dẫn:
* Tên hàng:
=VLOOKUP(Mã hàng,Bảng đơn giá và loại hàng,2,0)
* Đơn giá:
=VLOOKUP(Mã hàng, Bảng đơn giá và loại hàng,3,0)
* Thuế độc hại:
=IF(VLOOKUP(Mã hàng,Bảng đơn giá và loại hàng,4,0)=”x”,5%*Thành tiền,0)
-Hết -BÀ
I 1
1 Stt Mã hàng Ngày nhập Tên hàng Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế đôc hại Tổng cộng
10
11
12 Mã hàng Tên hàng Đơn giá Độc hại
13 DUMEX Sữa bột 25000
17 AJINO Bột ngọt 20000
BẢNG ĐƠN GIÁ VÀ LOẠI HÀNG
Trang 2KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH
Yêu cầu:
1 Tính Điểm thi = Môn 1 + Môn 2 * 2.
2 Dựa vào cột KVDT và Bảng tra cứu Điểm ƯT để tính cột Điểm ƯT.
3 Tính cột Tổng cộng = Điểm thi + Điểm ƯT.
4 Tính cột Kết quả là “Đậu” nếu: Tổng cộng >= 21 và Môn 1 >= 5, Môn 2 >=5 Các trường hợp còn lại là “Hỏng”.
5 Thực hiện các Thống kê sau:
1 Stt Họ và tên KVDT Môn 1 Môn 2 Điểm thi Điểm ƯT Tổng cộng Kết quả
2 1 Nguyễn Thùy Dương KV1 7 7
5 4 Lê Thị Thanh Thảo KV3 8 7
6 5 Nguyễn Ngọc Hải KV3 7 9
11 10 Nguyễn Tự Nhiên KV3 8 8
12
13
16
Bảng tra cứu Điểm ƯT
BÀ
I 2
Điểm cao nhất môn 1
Điểm thấp nhất môn 2
Số thí sinh dự thi Số thí sinh Đậu Số thí sinh Hỏng
BÀ
I 3
Trang 3BẢNG LƯƠNG THÁNG 1/2002
Yêu cầu:
1 Tính Lương = HSL * 210000.
2 Dựa vào cột Chức vụ và Bảng tra cứu phụ cấp để tính cột Phụ cấp.
3 Tính Tạm ứng:
Nếu HSL >= 2.5 thì Tạm ứng là 200000
Nếu HSL >= 2.0 thì Tạm ứng là 150000
Các trường hợp còn lại thì Tạm ứng là 100000.
4 Tính Còn lại = Lương + Phụ cấp – Tạm ứng.
5 Tính Tổng cộng các cột: Lương, Phụ cấp, Tạm ứng, Còn lại.
6 Thực hiện các Thống kê sau:
-Hết -Tổng số người trong danh sách Tổng lương của nhân viên Số người có HSL < 2.0
1 Stt Họ và tên Chức vụ HSL Lương Phụ cấp Tạm ứng Còn lại
11 10 Đào Hương Giang NV 2.63
13
14
18
Bảng tra cứu phụ cấp
BÀ
I 4
Trang 4BẢNG THEO DÕI KHÁCH HÀNG
Yêu cầu:
1 Tính số Ngày thuê = Ngày trả – Ngày thuê.
2 Tính Loại dựa vào kí tự cuối của Mã hàng và chuyển qua giá trị số.
3 Lập công thức điền dữ liệu cho cột Tên hàng, dựa theo Mã hàng và BẢNG GIÁ
4 Điền dữ liệu cho cột Giá dựa theo Mã hàng, BẢNG GIÁ và Loại.
5 Tiền thuê = Số lượng * Giá * Số ngày thuê, nhưng nếu Số lượng lớn hơn 20 thì sẽ giảm 10% Tiền
thuê.
6 Tính Tổng cộng cột Số ngày thuê và Tiền thuê.
Hướng dẫn:
* Loại:
=VALUE(RIGHT(Mã hàng,1))
* Tên hàng:
=VLOOKUP(LEFT(Mã hàng,1), Bảng giá,2,0)
* Giá:
=VLOOKUP(LEFT(Mã hàng,1), Bảng giá,IF(Loại=1,3,4),0)
* Tiền thuê:
=Số lượng * Giá * Số ngày thuê * IF(Số lượng > 20, 90%,1)
1 Mã hàng Tên hàng Loại Giá Số lượng Ngày thuê Ngày trả Số ngày thuê Tiền thuê
9
10 Mã hàng Tên hàng Giá loại 1 Giá loại 2
15
Tổng cộng BẢNG GIÁ
Trang 5KẾT QUẢ TIN HỌC KHÓA CCA01
Yêu cầu:
1.Điền số tự động cho cột số thứ tự (STT).
2.Dựa vào kí tự cuối cùng của cột SBD và bảng 1 (Đối tượng), hãy lập công thức điền tên đối tượng cho từng thí sinh ở cột Đối tượng?
3.Biết điểm môn EXCEL, WORD là hệ số 2, THCB là hệ số 1, ĐTB bằng trung bình cộng điểm các môn sau khi tính hệ số, làm tròn đến 1 chứ số thập
phân?
4.Lập công thức xếp vị thứ cho thí sinh, dựa vào cột ĐTB từ cao đến thấp?
5.Lập công thức cho cột Kết Quả: nếu ĐTB từ 5 trở lên là “ĐẬU”, ngược lại là “HỎNG”?
6.Lập công thức thống kê số thí sinh “ĐẬU” tại ô E17?
1 STT SBD HỌ VÀ TÊN NĂM SINH Đối tượng THCB WORD EXCEL ĐTB VỊ THỨ Kết quả
13
14 Bảng 1 - Đối tượng Bảng Thống kê
16 B Sinh viên
17 C Công nhân
18
BÀ
I 5
Trang 6KẾT QUẢ THI TUYỂN VÀO LỚP 10
Yêu cầu:
1 Căn cứ Loại NPT để điền Điểm NPT vào cột Điểm NPT.
2 Căn cứ vào ký tự đầu của Mã số để điền Điểm ƯT.
3 Cột Tổng cộng được tính là tổng của 4 cột điểm: Văn, Toán, Điểm NPT và Điểm ƯT.
4 Điền vào cột Kết quả “Đậu” nếu điểm Tổng cộng từ 13.5 điểm trở lên nếu không đạt điền vào
“Hỏng”.
5 Điền vào Thông tin kỳ thi:
-Hết -Điểm Văn cao nhất Điểm Toán thấp nhất Tổng số thí sinh dự thi
1 Mã số Họ và tên Văn Toán Loại NPT Điểm NPT Điểm ƯT Tổng cộng Kết quả
2 A017 Lê Chúc 6.5 4 Giỏi
3 C018 Trần Cúc 3 2.5 Khá
5 B120 Lê Thành 4.5 8.5 TB
6 C121 Nguyễn Công 2 7 Khá
9
10
14
BÀ
I 6
BÀ
I 7
Trang 7BẢNG HÀNG NHẬP THÁNG 6/2007
TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU
Yêu cầu:
1 Điền số tự động cho cột số thứ tự (Stt).
2 Dựa vào mã hàng và bảng 1, hãy lập công thức điền tên hàng vào bảng dữ liệu?
3 Tính Thành tiền, biết Thành tiền = Số lượng * Đơn giá?
4 Có bao nhiêu loại hàng có xuất xứ Asean? Tính tại ô H15?
5 Tổng số lượng hàng nông sản, có đơn giá trên 100? Tính tại ô H16?
6 Sắp xếp lại danh sách theo thứ tự giảm dần cột Thành tiền?
1 Stt Mã hàng Ngày nhập Xuất xứ Tên hàng Số lượng Đơn Giá Thành tiền
12
14 Bảng 1
15 Mã hàng Tên hàng
16 TP001 Sữa bột
17 TP002 Trà túi lọc
18 NS001 Thức ăn heo thịt
Bảng 2 - Bảng thống kê
Có bao nhiêu loại hàng có xuất xứ Asean ? Tổng số lượng hàng nông sản, có đơn giá trên 100?
BÀ
I 8
Trang 8DANH SÁCH SÁCH TẠI THƯ VIỆN
Yêu cầu:
1 Điền số tự động cho cột số thứ tự (STT)
2 Dựa vào kí tự cuối cùng của MÃ SÁCH và BẢNG 1, hãy lập công thức điền tên nhà xuất bản (Tên Nhà XB) trong bảng dữ liệu?
3 Bốn kí tự số đầu tiên kể từ vị trí thứ 2 của MÃ SÁCH trong bảng dữ liệu là năm xuất bản Hãy lập công thức điền năm xuất bản (Năm XB) vào bảng dữ liệu Biết năm xuất bản có kiểu dữ liệu số.
4 Lập công thức cho cột Đề nghị như sau: Nếu Năm xuất bản trước năm 2000 thì ghi “Thanh lý”, ngược
lại bỏ trống?
5 Có bao nhiêu sách có năm xuất bản là 2007? Lập công thức tính tại ô F17?
6 Sắp xếp lại danh sách theo thứ tự tăng dần của cột Năm XB?
1 STT MÃ SÁCH Tên Nhà XB TÊN SÁCH SỐ LƯỢNG Năm XB Đề nghị
14
15 BẢNG 1- Mã nhà xuất bản
16 Mã Tên Nhà XB Năm Số lượng
18 2 Khoa học Kỹ thuật
19 3 Văn Học
Bảng thống kê
Trang 9KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP KHỐI 12
Yêu cầu tính toán:
1 Căn cứ vào Bảng Mã Lớp và ký tự đầu của Mã lớp để điền vào cột Lớp.
2 Lập công thức tính cột Điểm ƯT (dựa vào Bảng tra cứu).
3 Lập công thức tính cột ĐTB với: ĐTB = (Toán * 2 + Văn * 2 + Hóa + Sinh + N.Ngữ + Điểm ƯT)/8.
4 Lập công thức tính cột Vị thứ.
5 Lập công thức tính cột Kết quả: Nếu ĐTB >= 8, thì xếp loại “Giỏi”; nếu ĐTB >= 6.5, thì xếp loại “Khá”; nếu ĐTB >= 5, thì xếp loại
“Trung bình”; còn lại thì xếp loại “Yếu”./.
BÀ
I 9
2 lớp Htập Toán Văn Hóa Sinh N Ngữ thứ quả
3 A01 Lê Thị Hoa 10/2/1976 A 9.0 8.0 7.0 5.0 9.0
4 A02 Nguyễn Nam 9/20/1975 B 7.5 7.0 6.0 5.0 8.0
5 A03 Hồ Thị Nga 7/15/1975 C 6.5 6.0 6.0 6.0 9.0
6 D01 Võ Nam 5/20/1977 B 6.5 4.5 5.0 7.0 7.0
7 D02 Hồ My 5/21/1977 C 5.5 6.0 7.5 8.0 6.0
10 D01 Hoàng Hà 9/2/1977 B 7.0 6.5 7.0 8.0 8.0
11
12
16
Điểm
ƯT ĐTB
Bảng Mã Lớp Điểm ƯT Họ và tên Ngày sinh Lớp Điểm thi
Trang 10BẢNG NHẬP HÀNG CỦA CỬA HÀNG
Yêu cầu:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Dựa vào BẢNG TRA CỨU điền đơn giá vào cột Đơn giá hàng.
2 Tính tiền Vận chuyển = Số lượng * giá vận chuyển.
[ giá vận chuyển: nếu Kho SỐ1 là 1000(đ); nếu Kho SỐ2 là 1500(đ);
còn lại Kho SỐ3 là 3000(đ) ].
3 Tính Thành tiền = Số lượng * Đơn giá + Vận chuyển.
4 Tính Tổng cộng các cột: Số lượng, Vận chuyển, Thành tiền.
5 Thực hiện thống kê theo các yêu cầu sau:
a Số lượng hàng loại A
b Đơn giá trung bình loại B
c Tổng thành tiền loại A và C
-Hết -BÀI
10
BÀI
11
?
?
?
1 Mã Kho nhập Loại Số lượng Đơn giá hàng Vận chuyển Thành tiền
10
11
16
BẢNG TRA CỨU
Trang 11KẾT QUẢ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2001 - 2002
Yêu cầu:
1 Nhập và định dạng bảng tính
2 Tính Điểm Tbình = (Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm N.Ngữ)/3.
3 Xếp loại:
* Nếu Điểm Tbình >=9 là “Giỏi”.
* Nếu 7 <= Điểm Tbình <= 9 là “Khá”.
* Nếu 5 <= Điểm Tbình <= 7 là “Tbình” , còn lại là xếp loại “Yếu”.
4 Xếp Vị thứ theo Điểm Tbình.
5 Khen thưởng:
* Là “HS Giỏi” nếu Xếp loại “Giỏi”
* Là “HS Tiên tiến” nếu Xếp loại “Khá”.
Các trường hợp còn lại để trống
10
Các môn thi
Trang 12QUẢN LÝ HÀNG HÓA
1 Nhập và định dạng bảng tính
2 Thành tiền = Số lượng * đơn giá.
3 Tra cứu Bảng 1 điền tự động Tên hàng.
4 Tra cứu Bảng 2 điền tự động Nước sản xuất.
5 Cột Thuế được tính như sau:
* Nếu hàng Japan thì 20% của Thành tiền.
* Nếu hàng Germany thì 15% của Thành tiền.
* Nếu hàng Holand thì 10% của Thành tiền.
* Nếu hàng Korea thì 5% của Thành tiền.
6 Cột Tiền giảm được tính như sau:
* Nếu Số lượng từ 30 trở lên thì giảm 2% của Thành tiền.
* Nếu Số lượng từ 40 trở lên thì giảm 3% của Thành tiền.
* Nếu Số lượng từ 50 trở lên thì giảm 5% của Thành tiền.
* Nếu Số lượng dưới 30 thì không được giảm./.
BÀI
12
1 Stt Mã hàng Số lượng Tên hàng Nước sản xuất Đơn giá Thành tiền Thuế Tiền giảm Tổng cộng
12
Bảng 1
Trang 13XỬ PHẠT VI PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột Loại xe được tính như sau:
* Nếu mã số là FA hoặc FB là Xe máy.
* Nếu mã số là F1 đến F9 là Mô tô.
2 Cột Tỉnh được tính như sau:
* Nếu mã số là “77” thì tỉnh Bình Định.
* Nếu mã số là “78” thì tỉnh Phú Yên.
* Nếu mã số là “79” thì tỉnh Khánh Hòa.
3 Tính cột Hành vi vi phạm và cột Phạt tiền căn cứ vào Bảng tra cứu?
4 Thực hiện Thống kê sau:
BÀI
13
1 Stt Phương tiện Chủ nhân Loại xe Tỉnh Lỗi vi phạm Hành vi vi phạm Phạt tiền
12
14 Hành vi vi phạm Vượt đèn đỏ Chở 3 Quá tốc độ Không bằng lái
Số lượng xe máy Số xe ở Phú Yên Tổng tiền phạt mô tô
Trang 14KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH
Yêu cầu:
1 Tổng điểm là tổng của 3 Môn thi.
2 Căn cứ vào 3 ký tự cuối của Số báo danh và Điểm ưu tiên khu vực để điền vào cột Điểm Ưu tiên.
3 Điểm xét tuyển = Tổng điểm + Điểm ưu tiên.
4 Thực hiện thống kê sau:
5 Kết quả là “Trúng tuyển” nếu đạt điểm chuẩn và các môn thi phải từ 3 điểm trở lên Các trường hợp không trúng tuyển thì “để trống”.
-Hết -(ĐỀ THI KHÓA THI NGÀY: 12/5/2013)
2 danh Môn 1 Môn 2 Môn 3 điểm Ưu tiên xét tuyển
5 B102KV1 Huỳnh Cẩm Nhung 7 6,5 7,5
11 A108KV1 Phạm Ngọc Lĩnh 1,5 3 2,5
13 B110KV3 Trần Anh Triết 7 6,5 4,5
14
15
Họ và tên
Điểm ưu tiên khu vực Bảng điểm chuẩn
Kết quả Điểm thi
BÀI
15
Điểm trung bình môn 1 Điểm cao nhất môn 2 Điểm thấp nhất môn 3
BÀI
Trang 15Câu 1: PHẦN MS WORD (4 điểm)
indows trở thành tên gọi chính thức cho hệ điều hành mới của Microsoft và được chia thành các gói sản phẩm khác nhau gồm Windows 8, Windows 8 Pro, Windows RT cùng một bản khác dành cho doanh nghiệp lớn.
W
Người tiêu dùng từ lâu
vẫn lúng túng trước hàng loạt
phiên bản của
Windows và
không hiểu
chúng khác
nhau như thế nào trên nền
x86/64, chẳng hạn giữa starter, Home Premium, Professional
và Ultimate trong Windows 7
Để giải quyết rắc rối này, Microsft giản lược số SKU (phiên bản nhỏ của Windows) dành cho các hệ thống x86/64 xuống còn một nửa, tức chỉ có hai gói Windows8 và Windows 8 Pro…
(còn nữa)
PHẦN 2 : PHẦN MS EXCEL (6 điểm)
Yêu cầu: Lập công thức hoặc hàm thực hiện các yêu cầu sau:
1 Nhập bảng dữ liệu với phông chữ Time New Roman, phông chữ 13 và định dạng theo mẫu
2 D ựa vào cột Loại NPT và Bảng 1 đã cho hãy điền dữ liệu vào cột Điểm NPT
3 Tính Tổng điểm = Điểm thi + Điểm NPT
4 Ký tự đầu tiên của SBD cho biet Khối thi và bảng 2 đã cho hãy xác định Kết quả:
+Nếu ký tự đầu của SBD là A và Tổng điểm đạt chuẩn Điểm xét khối A thì Đậu,
+ Nếu ký tự đầu của SBD là B và Tổng điểm đạt chuẩn Điểm xét khối B thì Đậu,
Còn lại thì Hỏng./
(ĐỀ THI KHÓA THI NGÀY: 04/5/2014)
Văn Toán
2 A017 Lê Thế Công 6.5 4 Giỏi
3 B018 Trần Thị Cúc 3 2.5 Khá
5 B120 Lê Thành Nam 4.5 8.5 TB
6 A121 Nguyễn Côn Trí 2 7 Khá
7 B122 Hồ Mỹ Mỹ 2.5 6 Giỏi
8 A123 Trương Mẫn Nhi 5 5 Khá
9
14
Kết quả
1 Mã số Họ và tên Điểm thi Loại NPT Điểm NPT Tổng cộng
BÀI
Trang 16Phần 1: PHẦN MS WORD (4 điểm)
Phần 2: PHẦN MS EXCEL (6 điểm)
1
2 STT HỌ VÀ TÊN LỚP LÝ
THUYẾT
THỰC HÀNH
ĐIỂM KẾT QUẢ
KẾT QUẢ
HỌC BỔNG
3 1 Nguyễn Văn Dũng Pascal 8 4
4 2 Trần Minh Tùng FoxPro 9 5
8
9
10 a Điểm kết quả lớn nhấât:
11 b Điểm kết quả nhỏ nhất:
12 c Số người được học bổng:
13
KẾT QUẢ THI CUỐI KHÓA
d Tổng điểm kết quả của người có kết quả là Đậu:
BẢNG THỐNG KÊ
* Hãy thực hiện các công việc sau:
Câu 1: Thực hiện việc định dạng bảng tính: tạo khung viền, màu nền, căn chỉnh lề như mẫu.
Câu 2: Điểm kết quả=(Lý thuyết*2+Thực hành)/3.
Câu 3: Lập công thức cho cột kết quả theo điều kiện sau: Nếu điểm kết quả >=5 và không có điểm nào < 5 thì kết quả là “Đậu”, ngược lại là “Rớt”.
Câu 4: Lập công thức điền vào cột Học bổng theo điều kiện: Nếu điểm kết quả >=8 và chỉ cần điểm Lý thuyết hoặc Thực hành >=9 thì học bổng = 150000, ngược lại để trống.
Câu 5: Điền vào các ô thống kê trong bảng./.
===Hết===
(ĐỀ THI KHÓA THI NGÀY: 04/5/2014)
Phần 1: PHẦN MS WORD (4 điểm)
Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiCái Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráigì Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráixuất Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiphát Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitừ Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitrái Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitim Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráisẽ Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiđi Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráivào Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitrái tim
Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào trái Tình Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráibạn Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiphải Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráirộng Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráilượng Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráirất Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráinhiều Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiso Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráivới tình Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiyêu
Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiBa Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráithứ Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráikhông Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráibao Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráigiờ Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitrở Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráilại: Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiLời Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráinói, Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráitên đã Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráibắn Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráivà Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráinhững Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráingày Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiđã Cái gì xuất phát từ trái tim sẽ đi vào tráiqua
CHÚC MỪNG NĂM MỚI
BÀI
Trang 17MÔN HỌC SỐ TIẾT
HỌC KÌ I
* Kinh tế thị trường
* Kỹ năng giao dịch
* Anh ngữ giao dịch
* Hội thảo sinh hoạt
84 30
8
84 60 60 8
Phần 2: PHẦN MS EXCEL (6 điểm)