1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

13 1,2K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết một số chất khí
Người hướng dẫn Lê Thị Trà
Trường học Trường THPT Phụ Dực
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 537 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Mục tiêu bài học: Biết phản ứng tạo thành sản phẩm đặc trưng để nhận biết một số chất khí... Bài 50: Nhận biết một số chất khíI.. Nguyên tắc chung nhận biết khí - Dựa vào t/c vật lí

Trang 1

Giáo viên: Lê Thị Trà Trường THPT Phụ Dực

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Cho các dd đựng trong các bình riêng rẽ: BaCl2; Na2SO3; Na2SO4;

Na2CO3; Na2S; Ba(HCO3)2 Chỉ dùng dd H2SO4 loãng có thể phân biệt được các

dd trên không? Nếu có, hãy trình bày phương pháp nhận biết và viết pthh minh hoạ.

HD:

PTHH: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 ↓ + 2HCl

Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2

Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2 

Na2S + H2SO4  Na2SO4 + H2S 

Ba(HCO ) + H SO  BaSO ↓ + 2H O + 2CO 

BaCl2 Na2SO3 Na2SO4 Na2CO3 Na2S Ba(HCO3)2

H2SO4  trắng khí

không màu, mùi hắc

Không hiện tư

ợng

khí không màu, không mùi

khí không màu, mùi trứng thối

 trắng + khí không màu, không mùi

Trang 3

• Mục tiêu bài học:

Biết phản ứng tạo thành sản phẩm đặc

trưng để nhận biết một số chất khí.

Trang 4

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

I Nguyên tắc chung nhận biết khí

- Dựa vào t/c vật lí hoặc hóa học đặc trưng để nhận biết một chất khí

II Nhận biết một số khí

- PP vật lí: Nhận biết bằng màu, mùi

Khí CO2 không màu, không mùi.

- PP hóa học:

+ Cách làm: cho khí CO2 (khí cần nhận biết) tác dụng với nước vôi trong dư hoặc dd Ba(OH)2dư

+ Hiện tượng: dd nước vôi trong (hay dd Ba(OH)2 ) bị vẩn đục

CO2 + Ba(OH)2 (dư)  BaCO3 ↓(trắng) + H2O

- Lưu ý: CO không làm mất màu dd Br hoặc dd thuốc tím

biết khí CO2?

1 Nhận biết khí CO 2

hoặc dd KMnO ? Giải thích?

Trang 5

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

II Nhận biết một số khí

2 Nhận biết khí SO 2

- PP vật lí: Nhận biết bằng mùi (khí SO2 không màu, mùi hắc (độc))

- PP hóa học:

+ Cách làm: Cho khí cần xác định tác dụng với dd brom hoặc dd iot,

dd thuốc tím

+ Hiện tượng: SO2 làm nhạt màu các dd trên

SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

(màu vàng) (dd không màu)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + H2SO4

(màu tím) (dd không màu)

- Lưu ý: SO2 cũng làm vẩn đục dd nước vôi trong hoặc dd Ba(OH)2 như CO2

Câu 2: Có 2 mẫu bột trắng đựng trong 2 ống nghiệm riêng rẽ :

Na2CO3 và Na2SO3 Bằng pp hóa học hãy chứng minh ống nghiệm

nào đựng chất gì?

Câu1: Nêu tính chất vật lí, hóa học của khí SO2? Phương pháp nhận biết khí SO2? So với CO2, SO2 có tính chất gì giống, khác?

Trang 6

3 Nhận biết khí Cl2

- PP vật lí: khí Cl2 màu vàng lục, mùi hắc (độc)

- PP hóa học:

+ Cách làm: Đặt miếng giấy lọc tẩm dd KI và hồ tinh bột

+ Hiện tượng: miếng giấy lọc chuyển thành màu xanh tím

Cl2 + 2KI  2KCl + I2

xanh tím

- Lưu ý:

+ Khí Cl2 ẩm và SO2 đều có khả năng tẩy màu

+ Khí O cho hiện tượng tương tự Cl với dd KI và hồ tinh bột

minh họa?

1 Sục khí Cl2 vào dd KI + hồ tinh bột

2 Dẫn khí O3 vào dd KI + hồ tinh bột

3 Cho mẩu giấy quỳ tím khô vào bình khí Cl2

4 Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình khí Cl2

5 Cho cánh hoa dâm bụt (màu đỏ) vào bình khí SO2

Hồ tinh bột

II Nhận biết một số khí

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

Trang 7

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

- PP vật lí: Nhận biết bằng màu (khi nồng độ khí NO2 đủ lớn) Khí NO2 màu nâu đỏ (độc)

- PP hóa học:

+ Cách làm: Cho khí NO2 hấp thụ vào H2O có mặt O2

4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

Nhận ra HNO3 bằng Cu

+ Hiện tượng: Cu tan, có bọt khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dd chuyển sang màu xanh lam

4 Nhận biết khí NO 2

II Nhận biết một số khí

Trang 8

5 Nhận biết khí H 2 S

- PP vật lí: Nhận biết bằng mùi

Khí H2 S không màu, mùi trứng thối

- PP hóa học:

+ Cách làm: Đặt miếng giấy lọc tẩm dd Pb2+, Ag+, hoặc Cu2+

vào bình khí cần xác định

+ Hiện tượng: Giấy chuyển màu đen

H2S + Pb2+  PbS ↓đen + 2H+

H2S + 2Ag+  Ag2S ↓đen + 2H+

- Lưu ý: H S cũng làm mất màu dd Br ; KMnO như SO

Câu 1: Cho biết các pư sau có xảy ra không? Nếu có hãy trình bày

hiện tượng và viết pt ion thu gọn?

TN1: Cho FeS (rắn) vào dd HCl hoặc H2SO4 loãng

TN2: Cho PbS, CuS, Ag2S (rắn) vào dd HCl hoặc H2SO4 loãng

TN3: Dẫn khí H2S lần lượt vào các dd Pb(NO3)2; Cu(NO3)2; AgNO3

TN4: Dẫn khí H2S vào dd Br2

II Nhận biết một số khí

Trang 9

6 Nhận biết khí NH 3

+ PP vật lí (Nhận biết bằng mùi): Khí NH 3 không màu, mùi khai đặc trưng

+ PP hóa học :

- Cách 1 : * Cách làm: Đặt mẩu giấy quỳ tím ẩm hoặc giấy chỉ thị vạn năng

vào bình khí cần xác định

* Hiện tượng: giấy quỳ tím hoặc giấy chỉ thị vạn năng chuyển

thành màu xanh do NH3 tan nhiều trong nước và là một bazơ yếu

- Cách 2: * Cách làm: như TN2

* Hiện tượng: xuất hiện khói trắng

NH3 + HCl  NH4Cl

(khí) (khí) (hạt tinh thể nhỏ màu trắng)

Thí nghiệm1:

- Cho 1ml dd NH3 đặc vào ống nghiệm

- Đun nóng ống nghiệm

- Đặt lên miệng ống nghiệm một mẩu giấy quỳ tím ẩm hoặc giấy

chỉ thị vạn năng

Thí nghiệm2:

- Lấy 2 đũa thuỷ tinh

- Nhúng 1 đũa thuỷ tinh vào dd NH3 đặc, 1 đũa vào dd HCl đặc

- Đưa 2 đầu đũa thuỷ tinh lại gần nhau

II Nhận biết một số khí

Trang 10

Bài 1: Cho hai dd riêng biệt là Na2SO3 và K2CO3 Chọn pp hoá học thích hợp để nhận biết ra chúng

A dd nước vôi trong dư B đốt và quan sát ngọn lửa

Đán án

A Cả hai dd đều tạo ra kết tủa trắng

B Hợp chất của Na cho màu vàng , còn K cho ngọn lửa màu tím

C Cả hai dd đều tạo kết tủa trắng

D Na2SO3 +( HBr) Br2/H2O  NaBr + SO2 + H2O ,khí SO2 sinh ra mất màu nước brôm

K2CO3 + (HBr)Br2/H2O  NaBr + CO2 + H2O , khí sinh ra không làm mất màu nước brôm

*Có thể nhận ra theo 2 cách , nhưng do đề yêu cầu sử dụng pp hoá học Nên chỉ có D là đúng , còn C là pp vật lý

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

Trang 11

Bài 2: Có 5 khí đựng trong các bình riêng rẽ sau: Cl2; CO2; SO2; H2S;

NH3 Nêu cách nhận biết từng khí bằng pp hóa học

HD:

Cl2 NH3

CO2 trắng là CO2

SO2 CO2; H2S

H2S

NH3 Cl2; SO2

không ht là Cl2

Không ht là H2S

Giấy qtím ẩm

chuy

ển xa nh

chuyển đỏ

chu yển đỏ

rồi m

ất m àu

trắng là SO2

Trang 12

Câu 2: Nung nóng 2,73g hh NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khi pư kết thúc thu được hh khí A Hấp thụ toàn bộ khí A vào nước thì được

200ml dd B và có 112ml khí (đktc) không bị nước hấp thụ

a Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hh ban đầu là:

A 31,14% và 68,86% B 15,57% và 84,43%

C 34,11% và 65,89% D A, B, C sai

b Dd B có pH bằng:

A 1 B 1,3 C 2 D 3

Trang 13

Bài 3: Có 6 bình khí, mỗi bình đựng riêng biệt một chất khí sau:

O2, CO2, H2S, Cl2, HCl, NH3 Nêu cách nhận biết từng chất khí

HD: - Nhận biết các khí H2S, Cl2, NH3 bằng mùi đặc trưng

- Nhận biết CO2 bằng dd nước vôi trong dư

- Nhận biết O2 bằng que đóm còn than hồng

- Còn lại là HCl

Ngày đăng: 13/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w