Giới thiệu chung về kế toán tổ chức tín dụng. Các khái niệm cơ bản mà sinh viên chuyên ngành kế toán cần biết và nắm được trong quá trình học cũng như tìm hiểu về cơ cấu bộ máy, hoạt động của bộ phận kế toán trong đơn vị.
Trang 2KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ CHO VAY
Trang 3Những vấn đề chung
về nghiệp vụ cho vay
– Quan hệ giữa ngân hàng với khách hàng
– T – T’
– Đảm bảo (tài sản/uy tín)
Trang 4Những vấn đề chung
về nghiệp vụ cho vay
tích Nghĩa là tính lãi dự thu đối với nợ tốt (Nợ loại 1: Nợ đủ tiêu chuẩn)
Trang 5Những vấn đề chung
về nghiệp vụ cho vay
Trang 6 Tài khoản lãi phải thu từ cho vay 394
Tài khoản thu lãi cho vay 702
Tài khoản tài sản gán xiết nợ chờ xử lý 387
Trang 7Cấu trúc các tài khoản cho vay 21
nợ bị/được chuyển loại Riêng đối với TK 21X5
- Nợ có khả năng mất vốn: Bên Có còn có thể được dùng để ghi số nợ khó đòi đã xử lý, chuyển theo dõi ngoại bảng hoặc hoàn toàn tất toán nợ khó đòi
NH
Trang 8Cấu trúc tài khoản dự phòng 219
Bên Có: ghi số dự phòng rủi ro nợ phải thu khó đòi
đắp tổn thất hoặc được hoàn nhập (do đã dự phòng vượt mức)
được sử dụng
Trang 9Cấu trúc tài khoản lãi phải thu từ cho
vay 394
nhưng KH chưa thanh toán cho NH
ghi số lãi NH đã dự thu nhưng không thu được, phải xoá lãi, trích lập chi phí tương ứng với số lãi đã dự thu
nhưng chưa được KH thanh toán
Trang 10Cấu trúc tài khoản thu lãi cho vay 702
cho vay
Bên Nợ ghi số tiền lãi được kết chuyển vào tài khoản lợi nhuận (để xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ)
kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh
Trang 11thuận giá trị gán nợ với KH
được hoặc NH đưa vào sở hữu và sử dụng
gán nợ đang chờ xử lý
Trang 12bán tài sản đảm bảo nợ chờ thanh toán
bán tài sản đảm bảo nợ
nợ mất vốn/ hoặc số tiền còn dư NH trả lại KH
bán nợ, bán tài sản đảm bảo nợ chưa được xử
lý, đang chờ thanh toán
Cấu trúc tài khoản thu bán nợ, tài sản đảm bảo nợ chờ thanh toán 4591
Trang 13Kế toán giải ngân, dự thu lãi, thu lãi và thu gốc
Lãi phthu từ cho vay 394
Tiền mặt 1011/Thanh toán/…
(1) (2)
(3.a)
Thu lãi cvay 702
Cho vay khách hàng 21
1 Giải ngân bằng tiền mặt/hoặc qua các TK thanh toán…, và cầm cố thế chấp TSĐB (1’)
2 Định kỳ dự thu lãi
3 Định kỳ thu lãi
a Lãi dự thu = lãi phải thu
b Lãi dự thu < lãi phải thu
c Thu lãi chưa dự thu
4 Thu gốc, và giải chấp (4’)
Tiền mặt 1011/Thanh toán/…
(3.b)
(3.c)
TS cầm cố thế chấp 994
(4)
(1’) (4’)
Trang 14Bài tập 1
Trang 16Bài tập 2
Khoản vay 100 triệu, ngày 26/3
Thời hạn 3 tháng
Lãi suất 1,2%/30 ngày
Tài sản đảm bảo 150 triệu
Dự thu ngày cuối tháng
Trang 17Xử lý các phát sinh về lãi
Xoá lãi, tính số lãi chưa thu được vào chi phí tín dụng khác 809, chuyển theo dõi ngoại bảng trên tài khoản 941 Sau khi xử lý phần gốc mất vốn,
số lãi chưa thu được còn dư trên 941 chuyển sang 9712
đang theo dõi ngoại bảng, lại thu được
Tính luôn vào thu nhập tín dụng khác (709) và xuất ngoại bảng
Trang 18C: giá trị khấu trừ của tài sản đảm bảo r: tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể
1 đến nhóm 4
Trang 19Kế toán trích lập dự phòng
và xử lý nợ xấu
Thu bán nợ/TSĐB chờ thtoán 4591
(2)
(1)
Nợ mất vốn 21X5
TS gán xiết nợ chờ xử lý 387
(3.c)
(3.b)
TS cầm cố thế chấp 994
(2’) (3’)
Tiền mặt 1011/Thanh toán/…
Phải trả KH
Dự phòng 219
CP tín dụng khác 809
Thu bán nợ/TSĐB chờ thtoán 4591
CP dự phòng 8822
TS gán xiết nợ chờ xlý 995
Nợ gốc bị tổn thất đang theo dõi 9711
Trang 21Nhập 995
Xuất 995 + Nếu số tiền bán bằng giá trị gán TS:
Nợ TK 1011…
Có TK 387
Trang 22Nợ TK 1011…: số tiền bán
Có TK 4591: phần chênh lệch
Có TK 387: giá trị gán TS
Trang 25Bài tập 1
Ngày 23/10/N, tại CN NHNo A có các nghiệp vụ:
1 Khách hàng A đến xin vay 50tr để mua ôtô, thế chấp một sổ TGTK 100tr, thủ tục hợp lệ và NH giải quyết ngay, giải ngân bằng TM.
2 Khoản cho vay của khách hàng B kỳ hạn 9 tháng, trả lãi theo định kỳ 3 tháng đã đến hạn thanh toán lãi lần
2 Gốc: 50tr; lãi suất: 1,2%/tháng Khách hàng không trả lãi được, NH không cho phép điều chỉnh kỳ hạn trả lãi NH hạch toán lãi cộng dồn dự thu vào ngày cuối tháng
Trang 26Bài tập 1 (tiếp)
3 Khoản vay của khách hàng C 100tr trước đây đã
hạch toán vào TK “Nợ có khả năng mất vốn “ nay được xử lý:
-Gán xiết nợ, chuyển quyền sở hữu TS cầm cố cho NH với giá trị thoả thuận là 75tr TS này trước đây được
NH thẩm định giá trị 110tr taị thời điểm cho vay.
Trang 27Bài tập 2
công ty CP Hoàng Long vay 90tr, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng, 3 tháng trả gốc và lãi một lần, mỗi lần trả 30tr gốc Công ty nộp hồ sơ TSTC là một mảnh đất trị giá 150tr.
- Ngày 30/1/N xin giải ngân và sử dụng:
+ Thanh toán bằng CK cho đối tác có TK tại NHCT HBT, 30tr + Thanh toán tiền NVL cho nhà cung cấp có TK tại NHCT Thanh Hoá, 25tr
+ Xin rút TM về sử dụng 20tr
+ Số còn lại xin chuyển vào TKTGTT
Trang 28- Ngày 29/4/N, Cty nộp UNC trích TKTGTT trả nợ gốc
và lãi cho NH đầy đủ
- Ngày 30/7/N, Cty trả được nợ gốc bằng TM, lãi xin nợ lại NH đồng ý.
- Ngày 20/9/N Cty nhận được khoản thanh toán của
người mua có TK tại NHCT Đống Đa, số tiền 15tr
NH chủ động trích TK của Cty để thu nợ lãi
- Ngày 30/10/N Cty trả nốt toàn bộ nợ gốc và lãi bằng TM
Yêu cầu: Xử lý và hạch toán các nghiệp vụ tại các thời
điểm phát sinh.
Trang 29Bài tập 3
Ngày 30/3/N NHNo A giải ngân cho vay 100tr trong 3 tháng Lãi trả ngày 30 hàng tháng, gốc trả cuối kỳ NH dự trả lãi vào đầu ngày 30 hàng tháng Lãi= Dư nợ gốc thực tế x số ngày (ngày
30 tháng trước đến ngày 30 tháng này)x lãi suất tháng/30 Lãi suất tiền vay là 1,2%/tháng Diễn biến của khoản vay như sau:
- Khi giải ngân xác nhận giá trị TSTC là 150tr
- Ngày 30/4 và 30/5 khách hàng thanh toán lãi đầy đủ
- Ngày 30/6 khách hàng chưa trả tiền lãi
- Ngày 1/7 NH chuyển nợ loại 2
- Ngày 1/8 xác định khoản nợ không có khả năng thu hồi, NH chuyển nợ loại 5 Thoả thuận gán nợ TS đảm bảo
- Ngày 10/8 bán TS đảm bảo, tất toán nợ
Trang 30Bài tập 3 (tiếp)
Yêu cầu: trình bày tất cả các bút toán liên quan
Biết: giá trị có thể thu hồi của TSĐB được quy đổi theo
tỷ lệ 50% Giá trị tài sản khi gán nợ là 70tr Tiền thu
Biết NH trích lập dự phòng vào thời điểm cuối quý Lãi
suất phạt bằng 150% lãi suất trong hạn