1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán phân phối lợi nhuận

52 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán phân phối lợi nhuận trong các công ty Xác định lợi nhuận trong công ty Kế toán chia cổ tức trong công ty cổ phần Kế toán phân phối lợi nhuận trong công ty TNHH... Các khoản doanh

Trang 2

Kế toán phân phối lợi nhuận trong các

công ty

Xác định lợi nhuận trong công ty

Kế toán chia cổ tức trong công ty cổ phần

Kế toán phân phối lợi nhuận trong công ty TNHH

Trang 3

Phần 1: Xác định lợi nhuận

Trang 5

Công thức:

Kết quả sản xuất Tổng các khoản Tổng các khoản chi

kinhdoanh của = doanh thu và thu - phí kinh doanh

doanh nghiệp nhập

áp dụng theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí

Trang 6

LÃI HAY LỖ?

Công ty chịu lỗ:

tổng doanh thu và thu nhập < các khoản CP kinh doanh

Trang 7

Lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế

Lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế

Doanh thu ,chi phí

→quy định chuẩn

mực và nguyên tắc

KTTC

Lợi nhuận kế toán

Doanh thu chi phí

→quy định của luật thuế TNDN

Lợi nhuận chịu thuế

Sự khác biệt là do người ta chấp nhận chi phí khi tính lợi nhuận như thế nào

Trang 8

Các khoản doanh thu và thu nhập

Tổng giá trị các lợi ích kinh tế

Thu được trong kỳ kế toán

Hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường

Trang 9

Các khoản doanh thu và thu nhập

• Doanh thu bán hàng thuần

• Hàng hóa trao đổi

• Sản phẩm tự sản xuất dùng trong nội bộ

doanh nghiệp

• Doanh thu gia công hàng hóa

• Doanh thu hoạt động tài chính

• Thu nhập khác

Trang 10

Các khoản doanh thu và thu nhập

Doanh thu bán hàng thuần:

 Phần còn lại

 Doanh thu bán hàng ,cung ứng dịch vụ

 Giảm trừ các khoản chiết khấu thương

mại, giảm giá hàng bán và doanh thu hàng bán bị trả lại.

Trang 11

Các khoản doanh thu và thu nhập

 Hàng hóa trao đổi:

Giá bán trên thị trường

Sản phẩm tự sản xuất dùng trong nội bộ doanh nghiệp

Giá nội bộ hoặc giá thành sản xuất.

Doanh thu gia công hàng hóa:

Gồm cả tiền công ,nhiên liệu ,vật liệu phụ… phục vụ gia công hàng hóa

Trang 12

Các khoản doanh thu và thu nhập

Doanh thu hoạt động tài chính:

Lãi từ cho vay,chiết khấu thanh toán được

hưởng,lãi từ chênh lệch ngoại tệ…

Thu nhập khác:

 Thu nhập từ thanh lý tài sản,nhận tặng

thưởng viện trợ…

Trang 14

Phân biệt chi phí và chi tiêu

bất kể vào mục đích

Chi tiêu

Trang 15

Phân biệt chi phí và chi tiêu

Trang 16

Các khoản chi phí kinh doanh của DN

• Giá vốn sản phẩm,hàng hóa tiêu thụ

• Chi phí bán hàng và chi phí quản lý SXKD

• Chi phí tài chính

• Chi phí khác

Trang 17

Các khoản chi phí kinh doanh

của DN

Các khoản chi phí kinh doanh

của DN

Giá vốn sản phẩm,hàng hóa tiêu thụ :

giá thành công xưởng thực tế của sản phẩm sản

xuất,lao vụ ,dịch vụ cung cấp

trị giá mua thực tế của hàng hóa tiêu thụ.

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý SXKD:

tiền lương ,tiền công và các khoản phụ cấp có

tính chất lương

chi phí vật tư ,văn phòng phẩm,chi phí dịch vụ

mua ngoài …

Trang 18

Các khoản chi phí kinh doanh của DN

Chi phí tài chính: phát sinh từ các hoạt

Trang 19

Các khoản chi phí kinh doanh của DN

Chi phí khác:

• chi phí thanh lý nhượng bán

• chi phí thu tiền phạt

• chi phí bất thường khác

• …

Trang 20

Phân phối lợi nhuận

Phân phối lợi nhuận

Trang 21

Trình tự phân phối lợi nhuận

Bù lỗ Nộp thuế TNDN Trích quỹ

Chia lãi

Trang 22

Phần 2

Kế toán phân phối lợi nhuận

trong Cty TNHH

Trang 23

Kế toán phân phối lợi nhuận trong

công ty TNHH

Kế toán phân phối lợi nhuận trong

công ty TNHH

Công ty TNHH

Một

thành

viên

Nhiều thành viên

Trang 24

Lưu ý khi phân phối lợi nhuận

Thời điểm xác định tạm phân phối lợi

nhuận: đầu năm

 Nguyên tắc tạm phân phối

Điều chỉnh khi quyết toán được duyệt

Trang 25

Trình tự phân phối lợi nhuận

Trang 26

Tài khoản sử dụng

Tài khoản

421: Lợi nhuận chưa phân phối

338: Phải trả, phải nộp khác

411: Nguồn vốn kinh doanh

418: Các quỹ của doanh nghiệp

Mở chi tiết cho từng thành viên

Trang 27

Tạm phân phối

BT1 : thuế TNDN tạm nộp

Nợ TK 821

Có TK 3334

Trang 33

Ghi giảm các khoản

BT1 : giảm thuế TNDN phải nộp

Trang 35

Quyết toán 2010 được duyệt:

– Chia tiền lãi cho TV: 110

– bổ sung số thiếu bằng TGNH

Trang 37

Phần 3

Kế toán chia cổ tức trong

công ty cổ phần

Trang 38

Các vấn đề chung về chia cổ tức trong CTCP

- Cổ tức là phần lợi nhuận được chia cho các

cổ đông của công ty cổ phần

- Nguyên tắc: chỉ chia cổ tức khi có lợi nhuận

và việc trả cổ tức không làm ảnh hưởng tới tình hình tài chính và khả năng thanh toán của công ty

Trang 39

Phương thức chia cổ tức

Chia cổ tức bằng tiền

Chia cổ tức bằng cổ phiếu

Chia cổ tức bằng tài sản

Trang 40

Kế toán chia cổ tức bằng tiền

Chỉ thực hiện khi tiềm lực tài chính của

công ty đủ mạnh,công ty không được thiếu vốn hoặc mất khả năng thanh toán sau khi chia cổ tức.

Chia cổ tức bằng tiền làm cho cả tiền mặt

và vốn chủ sở hữu (lợi nhuận) giảm tương ứng với số tiền chia cổ tức.

Trang 41

Kế toán chia cổ tức bằng tiền

Số cổ tức trả cho mỗi cổ phiếu phổ thông:

Trang 42

Kế toán chia cổ tức bằng tiền

Xác định số lượng cổ phiếu được chia cổ tức và

mức cổ tức

Lượng cổ phiếu được chia cổ tức là số bình quân gia quyền của lượng cổ phiếu lưu hành trong năm:

Số CP thời gian cổ phiếu lưu hành phổ thông =Σ(số CP * ) bình quân 365 ngày / 12 tháng

Trang 43

Kế toán chia cổ tức bằng tiền

Ví dụ: Từ 01/01 đến 30/09 công ty có 100 cổ phần phổ thông, 1/10 công ty phát hành thêm 40 CPPT.

Slg CPPT

bình quân = (100*9 + 140*3)/ 12 = 110

trong năm

Trang 44

Kế toán chia cổ tức bằng tiền

Trang 45

Kế toán chia cổ tức bằng cổ phiếu

Chia cổ tức bằng cổ phiếu không làm cho

tài sản và tổng nguồn vốn của công ty thay đổi.

Chia cổ tức bằng cổ phiếu được thực hiện

khi công ty vẫn có nhu cầu huy động thêm vốn kinh doanh.

Trang 46

Kế toán chia cổ tức bằng cổ phiếu

Phương pháp hạch toán:

Khi BGĐ xác định và đưa ra thông báo về số

LN được chia cho cổ đông bằng cổ phiếu:

Nợ TK 421_Lợi nhuận chưa phân phối

Trang 47

Kế toán chia cổ tức bằng cổ phiếu

• Nếu dùng cổ phiếu quỹ để trả cổ tức:

Nợ TK 338- cổ tức phải trả-giá thoả thuận

Nợ / Có TK 4112

Có TK 419 – giá gốc

Trang 48

Ví dụ tình huống

- Ngày 1/2 CTCP Hòa Huy có 1.000.000 cổ phần phổ thông mệnh giá 10.000đ Giá thị trường của mỗi cổ phần 12.000đ Số

lượng cổ phiếu chia cho cổ đông bằng

Trang 49

Lời giải:

BT1) Khi quyết định chia cổ tức và xác định

số cổ tức chia cho cổ đông:

Trang 50

Kế toán chia cổ tức bằng tài sản

Tài sản được sử dụng để chia cổ tức

Trang 52

LOGO

Ngày đăng: 23/10/2019, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w