1. Trang chủ
  2. » Tất cả

H10-2018_H10-LAN 1_896

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtronA. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt ele

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Điểm:

I/ Trắc nghiệm: 6 điểm

Câu 1: Nguyên tử 27Al

13 có :

A 13p, 14e, 13n B 13p, 14e, 14n C 14p, 14e, 13n D 13p, 13e, 14n

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4 Số electron có mức năng lượng thấp nhất của M là

Câu 3: So sánh mức năng lượng của các phân lớp, trường hợp nào sau đây sai?

A 2s < 3s B 3d < 4s C 3p < 4s D 3s >2p

Câu 4: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Câu 5: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 6: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

C Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

D Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

Câu 7: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số khối A và số nơtron

B Số proton và số electron

C Số khối A và điện tích hạt nhân

D Số proton và điện tích hạt nhân

Câu 8: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối C Số hiệu nguyên tử D Số P

Câu 9: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron và nơtron

B electron và proton

C electron, proton và nơtron

D proton và nơtron

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12 Cấu hình electron của X2+ là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2

Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p7 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6.

Câu 12: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

Câu 13: Nguyên tử Mg có khối lượng 40,3667. 10 27kg thì khối lượng gần đúng của nguyên tử Mg là

Câu 14: Nguyên tử P có 15 proton,16 nơtron và 15 electron.Nguyên tử khối của nguyên tử P là

Trang 1/3 - Mã đề thi 896

Trang 2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

D Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

Câu 16: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u.

Câu 17: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 12X

6 ; 14Y

9 ; 20Y

18 ; 40Y

6 ; 14Y

7

Câu 18: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ;

Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

Câu 19: Một nguyên tử có 16 hạt proton thì điện tích hạt nhân là

Câu 20: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 21: Nguyên tử 10F

9 có số khối là bao nhiêu?

Câu 22: Số e tối đa trong phân lớp d là

Câu 23: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số proton

B Có cùng số khối A

C Có cùng số nơtron

D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 24: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 X có số lớp electron là

II/ Tự luận : 4 điểm – 2 câu – mỗi câu 2 điểm

Câu 1 : Nguyên tử R có tổng số hạt là 80, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số proton là

5

a Xác định số hạt p, e, n và số khối A của R.

b Viết cấu hình electron của R, R2+.

Câu 2 : Cho nguyên tử của nguyên tố X ( Z= 15).

a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X .X là kim loại hay phi kim? Vì sao?

b Nguyên tố X có 2 đồng vị: 30Y

15 và 31Z

15 Y chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên Tính nguyên tử khối trung bình của X?

BÀI LÀM ( TỰ LUẬN)

Trang 2/3 - Mã đề thi 896

Trang 3

-

- HẾT

Trang 3/3 - Mã đề thi 896

Ngày đăng: 23/10/2019, 22:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w