1. Trang chủ
  2. » Tất cả

H10-2018_H10-LAN 1_743

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử: A.. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơ

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Điểm:

I/ Trắc nghiệm: 6 điểm

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12 Cấu hình electron của X2+ là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s1

Câu 2: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số khối B Cấu hình electron C Số P D Số hiệu nguyên tử.

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số nơtron

B Có cùng số khối A

C Có cùng số proton và số nơtron

D Có cùng số proton

Câu 4: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 5: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

Câu 6: Nguyên tử P có 15 proton,16 nơtron và 15 electron.Nguyên tử khối của nguyên tử P là

Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

C Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

D Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

Câu 8: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Câu 9: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 19X

9 ; 20Y

6 ; 14Y

6 ; 14Y

18 ; 40Y

19

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4 Số electron có mức năng lượng thấp nhất của M là

Câu 11: So sánh mức năng lượng của các phân lớp, trường hợp nào sau đây sai?

A 2s < 3s B 3d < 4s C 3p < 4s D 3s >2p

Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 X có số lớp electron là

Câu 13: Một nguyên tử có 16 hạt proton thì điện tích hạt nhân là

Câu 14: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số khối A và số nơtron

B Số proton và số electron

C Số khối A và điện tích hạt nhân

D Số proton và điện tích hạt nhân

Câu 15: Nguyên tử Mg có khối lượng 40,3667. 10 27kg thì khối lượng gần đúng của nguyên tử Mg là

Trang 1/3 - Mã đề thi 743

Trang 2

A 40,3u B 25,2u C 24,3u D 30u

Câu 16: Nguyên tử 27Al

A 13p, 14e, 13n B 13p, 14e, 14n C 14p, 14e, 13n D 13p, 13e, 14n

Câu 17: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

D Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

Câu 19: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ;

Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p7 C 1s2 2s2 D 1s2 2s2 2p6.

Câu 21: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 22: Nguyên tử 10F

9 có số khối là bao nhiêu?

Câu 23: Số e tối đa trong phân lớp d là

Câu 24: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron và nơtron

B electron và proton

C electron, proton và nơtron

D proton và nơtron

- II/ Tự luận : 4 điểm – 2 câu – mỗi câu 2 điểm

Câu 1 : Nguyên tử R có tổng số hạt là 80, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số proton là

5

a Xác định số hạt p, e, n và số khối A của R.

b Viết cấu hình electron của R, R2+.

Câu 2 : Cho nguyên tử của nguyên tố X ( Z= 15).

a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X .X là kim loại hay phi kim? Vì sao?

b Nguyên tố X có 2 đồng vị: 30Y

15 và 31Z

15 Y chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên Tính nguyên tử khối trung bình của X?

BÀI LÀM ( TỰ LUẬN)

Trang 2/3 - Mã đề thi 743

Trang 3

-

- HẾT

Trang 3/3 - Mã đề thi 743

Ngày đăng: 23/10/2019, 22:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w