1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LEARNING MATH WITH MR TR

8 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 476 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là đúng A.. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.. Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang A.. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình c

Trang 1

LEARNING MATH WITH MR.TRIET KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 1

Ban quản trị viên sưu tầm và biên soạn Bài thi: TOÁN

Đề thi có 07 trang Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………

Số báo danh:………

Câu 1 Số phức có phần thực bằng 5 và phần ảo bằng −3 là

A z = + 5 3 i B z = − + 3 5 i C z = − 5 3 i D z = − − 3 5 i

Câu 2

→−

+ + 2 2

1 lim

2

x

x

x bằng

A − B 3

Câu 3 Số cách xếp 6 học sinh vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là

A 610 B 6! C A106 D C106

Câu 4 Với là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai

A ( ) 10 2 = 100 B ( )

 =

10 10 D ( ) 2 =  2

10 10

Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( − + ; )

A f x ( ) = x4 + x B f x ( ) = x4 − x C f x( ) (= x −1)2019 f x( ) (= x −1)2020

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) P : x + − y 2 x + = 1 0. Tìm một vecto pháp tuyến của mặt phẳng

A n = −1;1;2 ( ) B n = − − ( 1; 1;2 ) C n = ( 1; 1;2 − ) D n = 1;1;2 ( )

Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x3 − 7 x2 + 11 x − 2 trên đoạn 0;2

A m = 11 B m = 0 C m = −2 D m = 3

Câu 8 Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a 2 là

A a3 8 B 2 a 2 C a2 8 D 2a3

Câu 9 Cho hàm số y = f x ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Trang 2

Khẳng định nào sau đây là đúng

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 0

D Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1.

Câu 10 Cho logax = − 1 và logay = 4. Tính P = loga( ) x y2 3

A P = 3 B P = 10 C P = −14 D P = 65

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) Q : 2 x + − y 2 z − = 6 0. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( ) Q

3

Câu 12 Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) =

+

1

f x

x

A 1 ln 2 ( + 3 ) +

2 x C B 1 ln 2 + + 3

2 x C C ln 2x + +3 C D 1 ln 2 + + 3

ln 2 x C

Câu 13 Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang

A − +

= x2 x 1

y

x B y = +x 1−x2 C = 2 + +

1

y x x D y = +x x2 +1

Câu 14 Hình chóp đều S ABCD có cạnh bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là

A 4 a 2 B a2 C  a2 2 D 2 a 2

Câu 15 Cho cấp số nhân ( ) unu1 = 2 và công bội q = 3 Tính u3

A u3 = 54 B u3 = 18 C u3 = 6 D u3 = 6

Câu 16 Cho hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx d + có đồ thị như hình vẽ Dấu cùa a b c d, , , là

Trang 3

A a  0;b  0;c 0;d 0 B a 0;b 0;c 0;d 0

C a  0;b 0;c  0;d  0 D a 0;b  0;c 0;d  0

Câu 17 Tích phân 1 ( 2 + )

0

3

x x dx bằng

7

4

Câu 18 Trong không gian Oxyz, đường thẳng − = + = −

:

d cắt mặt phẳng ( ) Oxy tại điểm có tọa

độ là

A ( −3;2;0 ) B ( 3; 2;0 − ) C ( −1;0;0 ) D ( 1;0;0 )

Câu 19 Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức A =(1−x)10 là

A 30 B −120 C 120 D −30

Câu 20 Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1 2i + là

A z2 −2z + =3 0 B z2 +2z + =5 0 C z2 −2z + =5 0 D z2 +2x + =3 0

Câu 21 Tập xác định của hàm số = + + 3 ( − )

A ( ) 0;1 B  

 

1

;1

+

1

;

1

;1

2

Câu 22 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 ,o

bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 2 a 2 B a2 C  a2 3 D 4 a 2

Câu 23 Cho biết ( ) = 1 3 + − 1

2 3

x là một nguyên hàm của ( ) ( + )

=

2 2

x a

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm

số g x ( ) = cos x ax

Trang 4

A x sin x − cos x C + B 1 sin 2 − 1 cos 2 +

2 x x 4 x C

C x sin x + cos x C + D 1 sin 2 + 1 cos 2 +

2 x x 4 x C

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình ( ) −

+

1

5 x 5x

A ( − − ; 5 ) B ( −;0 ) C ( − + 5; ) D ( 0; + )

Câu 25 Cho = 4 +

0

1 2

I x xdxu = 2 x + 1. Mệnh đề nào dưới đây sai

3

1

1

I B = 3 2( 2 − )

1

1

1 2

I u u du C = 3 2( 2 − )

1

1

I u u du D = 298

15

Câu 26 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0   x 3 ) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x2 9 x − 2 ,là

A = 3 − 2

0

2 9

0

C = 3( + − 2)

0

0

2 9

Câu 27 Cho hàm số y = ln ( ex + m2) Với giá trị nào của m thì  ( ) 1 = 1

2

A m = e B m = − e C m = 1

e D m =  e

Câu 28 Số giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x3 − 3 x2 + 3 x − 1 và y = x2 − − x 1 là

Câu 29 Khối lượng M tấn của một con cá heo được tính theo công thức M = 36 35,5 − ekt, trong đó t là tuổi của con cá heo và k là một hằng số Biết khi cá heo được 10 tuổi thì khối lượng của nó là 20 tấn Tìm k

(làm tròn đến phần hàng chục nghìn)

Câu 30 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 − + =z 1 0 Tính giá trị biểu thức S = z1 + z2

Trang 5

Câu 31 Trong tất cả các hình trụ có chung thể tích V, hỏi hình trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất bằng bao nhiêu

A Stp = 3 23  V2 B Stp = 32  V2 C Stp = 3 63  V2 D Stp = 63  V2

:

− Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng dvà vuông góc với mặt phẳng ( ) Oxy

A ( ) P : 2 x + + = y 3 0 B ( ) P : 2 x y − − = 3 0

C ( ) P : 2 x y − + = 3 0 D ( ) P : 2 − x + + y 3 z = 0

Câu 33 Cho hàm số f x ( ) = x3 + mx2 + + x 1. Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có hoành độ x = 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn k f ( ) −  1 0

A −  2 m  − 1 B m  1 C m  −2 D m  2

Câu 34 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A ( − − 4; 5;3 ) và cắt hai đường thẳng

1

:

− và 2

:

x + = y + = z

x + = y + = z

x + = y + = z

x + = y + = z

Câu 35 Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông trung học có 15 học sinh, gồm 4 học sinh khối

10, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội xung kích để làm nhiệm vụ trực tuần.Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh

A 91

48

2

222

455

Câu 36 Đường thẳng d y: = +x 4 cắt đồ thị hàm số y = x3 + 2 mx2 + ( m + 3 ) x + 4 tại 3 điểm phân biệt

( ) 0;4 ,

A BC sao cho diện tích tam giác MBC bằng 4, với M ( ) 1;3 Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

A  =



2

3

m

 = −



2 3

m



2 3

m

m

Câu 37 Có bao nhiêu nghiệm thực x thỏa mãn phương trình log5x = sin x

Trang 6

Câu 38 Gọi xo là nghiệm dương lớn nhất trên khoảng ( 0;100  ) của phương trình

=

0,

2 2 sin

và có dạng =  +  (  )

b Tính tổng T = + a b

A T = 100 B T = 101 C T = 102 D T = 103

Câu 39 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) P : 3 x − 4 y + 5 z − = 6 0 và đường thẳng

− 1 = − 2 = − 3

d Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P Tìm khẳng định đúng

A  =arcsin 1

5 28

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn (z − +3 i)( ) ( )1−i = 1+i 2017 Khi đó số phức  = + − z 1 i có phần ảo bằng

A 1008 −

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên m − 2018;2018 để phương trình ( 2 + 3 ) (x + 2 − 3 )x = m có hai nghiệm

A 2015 B 2016 C 4032 D 4033

Câu 42 Cho hàm số y = f x ( ) Đồ thị hàm số y = f x  ( ) như hình vẽ bên dưới:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x ( ) = f x ( + m ) có 5 điểm cực trị

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB =a BC, =2 a Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD, SA a = 3. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBD )

Trang 7

A 5

2

a

17

a

19

a

D a 3

2 2 2 1

ln 2 ln 3 , ,

7 12

x

A S = −1 B S = −3 C S = 1 D S = 10

Câu 45 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm  ( ) = ( + ) ( + )  + ( + ) + + 

f x x x x x m x m Có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số f x ( ) có đúng một điểm cực trị

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho điểm A ( 1;1;2 ) và mặt phẳng ( ) ( P : m − 1 ) x + + y mz − = 1 0 với m là tham số Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) P lớn nhất Khẳng định nào sau đây là đúng

A 2  m  6 B Không có m C −  2 m  2 D −  6 m  − 2

Câu 47 Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn sin 2 2 ( − ab ) − sin ( a b + ) = 2 ab a b + + − 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + 2 a b

A 2 10 − 3

3 10 7

2 10 1

2 10 5

2

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M ( −1;1;2 , ) N ( 1;4;3 , ) P ( 5;10;5 ) Khẳng định

nào sau đây là sai

A MN = 14 B Các điểm O M N P, , , cùng thuộc một mặt phẳng

C Trung điểm của NPI ( 3;7;4 ) D M N P, , là ba đỉnh của một tam giác

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số +

=

sin sin

x m y

x m nghịch biến trên khoảng

  

 2 ;  là

A m  0 B  



0 1

m

m C 0  m  1 D m  −1

Câu 50 Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 2 x3 − 3 ( m + 1 ) x2 + 6 mx có hai điểm

cực trị AB sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = 4x −2018

HẾT

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w