Thuyết minh và hướng dẫn thực hiện định mức lao động trong xây dựng cơ bản
Trang 1B Định mức đơn giá: đào móng tờng, đờng ống, móng mố trụ cầu, móng cống, mơng rãnh thoát nớc, nền đờng, nền nhà, kênh, sông, nạo vét lòng sông, kênh, sau khi đã tát cạn nớc có chiều rộng >3m.
4,711,0828
5,021,1541
5,421,2461
5,571,2805
5,691,3081
5,831,3403
6,001,3794
9,10
Trang 2C Định mức, đơn giá: đào móng cột độc lập, hố kiểm tra, giếng v.v … mặt hố có diện tích mặt hố có diện tích 1m 2
4,711,0828
5,021,1541
5,421,2461
5,571,2805
5,691,3081
5,831,3403
6,001,3794
9,10
Trang 3C Định mức, đơn giá: đào móng cột độc lập, hố kiểm tra, giếng v.v … mặt hố có diện tích mặt hố có diện tích >1m 2
7,131,6392
7,561,7380
8,001,8392
8,361,9220
8,551,9656
8,172,0024
8,982,0645
13,80
Trang 4ĐI - 2 định mức đơn giá đào đất đem đắp nơi khác
- Định mức trong phần này tính cho mọi độ sâu
- Khối lợng đào đo tại nơi đắp
2,780,6077
3,660,8206
- Xem xét nơi lấy bùn và nơi đổ bùn
- Đào và đổ bùn ra trong vòng 2,5m hoặc xúc đổ vào phơng tiện vận chuyển
Trang 5- Khối lợng đo tại nơi đào
4,000,8352
4,801,002
Kiến trúc - Xem xét lại vị trí đào đất
hố thế - đào và đổ đất trong vòng 30m
Trang 6Hố thế đứng cỡ 0,8x1,6x2 20,00
4,8640
8,001,6704
22,005,3504
8,001,6704
24,005,8368
8,001,6704
1,031
7,2960
12,002,5056
34,008,2688
12,002,5056
38,009,2416
12,002,5056
1,032
Đóng cọc thế - Cọc ỉ 15-20 cm
Đóng sâu < 2m
7,001,7024
- Đào khuôn đờng
- San đầm đáy khuôn
- Vận chuyển đất đổ trong vòng 30m
5,971,3725
9,422,1836
Trang 7- Vận chuyển vật liệu trong vòng 30m.
0,2601
1,540,3453
1,990,4462
2,440,5470
3,20,7174
1,036
Đ I - 8 Định mức đơn gía gọt mua luyện
1 Thành phần công việc:
- Gọt mẫu, dựa vào mẫu và gọt toàn bộ
- Dọn sạch sau khi gọt và kiểm tra lại
tiền lơng giờ công nhân bình quân: 0,2242
tiền lơng giờ công nhân bình quân: 0,2242
Trang 84,100,9192
1,037
Đ I - 9 Định mức đơn giá kiến trúc các lọi móng trên đờng mới
1 Thành phần công việc:
- Vận chuyển vật liệu: cát, nớc, đá, sỏi trong vòng 30m
- Đổ cát, sỏi ra khuôn đờng sau theo mui luyện, hoặc chọn phải loại đá, lát móng chèn, chêm đá
- Đầm chặt móng từ mép vào tim nếu là móng cát hoặc sỏi
2 Thành phần công nhân:
- Móng cát: 1 bậc 1:1 hoặc 2:1 bậc 3: tiền lơng giờ công bình quân: 0,2088
- Móng đá: 1 bậc 2; 2 bậc 3 tiền lơng giờ công bình quân: 0,2299
Tên công việc Kiến trúc
móng cát
Kiến trúc móng sỏi (dầm tay)
Kiến trúc móng sỏi (lăn lu)
Kiến trúc móng đá hộc
Kiến trúc móng đá ba (đá tốt)
Kiến trúc móng đá ba phong hoá
Số hiệu định mức
0,4677
7,651,7587
3,850,8851
4,711,0828
4,110,9449
3,510,8069
2 Đất có độ ẩm cao quá phải sấy, khô quá phải tới nớc; công sấy, công tới nớc đợc tính ngoài định mức
3 Phải đảm bảo chất lợng đầm và kỹ thuật đầm theo yêu cầu của từng công trình
4 Khối lợng đất đắp đo tại nơi đắp
tiền lơng giờ công nhân bình quân: 0,2242
Trang 9Đ II -1 Định mức, đơn giá đất đắp công trình
1 Thành phần công việc:
- San đất từng lớp dày từ 15 - 20 cm (đất vận chuyển đến bằng phơng tiện thô sơ)
- Xăm đất nhỏ theo yêu cầu kỹ thuật của từng loại kết cấu công trình
- Nhặt sạch cỏ rác, rễ cây, sỏi, đá
- Đầm đất bằng đầm bê tông, gỗ, gang có trọng lợng 30-40 kg
- Đánh xờm lớp đất đã đầm trớc khi đổ lớp đất khác
Ghi chú: Trờng hợp đất vận chuyển đến bằng phơng tiện ô tô thì đợc cộng thêm công san xăm theo bảng 17.
2 Thành phần công nhân:
Nhóm đấtCấp bậc công nhân
Bậc 4
Ghi chú: Đắp đất ở đây cha tính công bạt, vỗ mái ta luy.
2,550,5862
1,039
0,5972
3,500,7651
4,501,0436
1,040
1,0565
6,001,3116
8,501,9542
1,041
Ghi chú: Đắp đờng băng sân bay áp dụng định mức trên nhân với hệ số 1.15
B Đắp đê, đập, hồ chứa, nớc, cống, vòng vây, đê quai.
1,042
Trang 101,60 10,45
2,1820
7,151,5637
1,042
0,8039
2,530,5530
1,044
0,5238
1,980,4330
1,045
0,4593
1,760,3849
3,800,8736
1,047
0,4489
2,600,5556
3,030,6897
1,048
0,3758
2,200,4701
2,600,5977
Ghi chú: Độ lèn chặt phải theo đúng yêu cầu thiết kế
Đ II -2 Định mức, đơn giá: Đắp, gọt, moi cốt cống, đắp đất sét luyện
Đắp gọt cột cống vòm phải đảm bảo vững chắc khi thi công cống, đồng thời phải chú ý đến mọi việc moi đất cống đợc nhanh chóng - Khối lợng
đợc tính kể ca tre, cây, bó xếp lẫn trong đất
Trang 11- Moi đất cốt cống sau khi thi công xong.
2 Thành phần công nhân:
Lấy theo tiết Đ II -1
3 Ghi chú: Công đào đất để đắp cốt cống đợc tính thêm theo bảng 5.
3,200,7357
1,053
0,4594
2,200,4701
2,200,5058
1,054
0,6264
4,000,8548
5,501,2645
- San đất thành từng lớp dày từ 15 đến 20cm, san từ nơi cao đến nơi thấp hoặc từ đống ra
- Xăm nhỏ đất theo yêu cầu kỹ thuật thi công
Trang 12San đất đắp đập, hồ chứa nớc
0,280,0580
0,30
1,057San đất đắp đê, đắp nền đờng, những nơi đắp khác 0,22
0,0456
0,350,0725
0,400,0829
0,440,0912
1,058
Đ II -4 Định mức, đơn giá: đánh cấp đất và bạt, vỏ mái ta-luy
(Mặt ta hay trớc khi bạt lồi lõm không quá 20cm)
1 Thành phần công việc:
- Ngắm và đánh dấu; đánh cấp hoặc bạt mái ta-luy
- Đầm vỏ mặt mái ta-luy sau khi bạt
- Gạt đất ra khỏi bậc cấp hoặc xuống chân ta-luy
- Chuyển đất đã bạt hoặc đánh cấp trong vòng 30m
2 Thành phần công nhân : Lấy theo tiết Đ II-4
3 Ghi chú:
- Khi đắp đất xây dựng công trình còn đợc tính thêm công bạt và vỗ mái ta-luy
- Bạt và vỗ mái ta -luy nơi đào theo kiểu đánh cấp thì định mức, đơn giá nhân với hệ số 1,25
Bảng 18
Tên công việc Đơn vị
tính
Độ cao phải bạt tính bằng m theo phơng thẳng đứng
mức
0,4385
2,4000,5129
3,000,6897
3,750,9126
4,000,9196
4,961,2063
1,060
Trang 136,301,5322
1,062
0,2506
1,400,2992
1,800,4138
2,360,5740
1,063
Trang 14Chơng III Phá đá công trình
- Phá đá lòng kênh, nền đờng, hố móng v.v khi phá phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế
- Phân cấp đá: Đá chia thành 4 cấp
a) Đá cấp I: Đá cứng (đá hoa cơng) màu sẫm kết tinh đều, nhỏ axit không sủi bọt Cờng độ chịu ép của đá >1000kg/cm2
b) Đá cấp II: Đá tơng đối cứng, dai, màu sẫm, ít thớ khó đập
Bề mặt sau khi đập nhám, lấm tấm hạt to, cờng độ chịu ép của đá > 800 Kg/cm2
c) Đá cấp III: Đá trung bình; màu xanh trắng, ít thớ hay màu xám, lẫn bọt sắt, có một ít gân hoặc đá xanh đen, đá mồ côi Sau khi đập mặt đá lấm tấm hạt bé: cờng độ chịu ép của đá > 600 Kg/m2
d) Đá cấp IV: Đá tơng đối mềm, màu xanh trắng, giòn dễ dập Sau khi đập xong mặt đá trơn hay có bột đá rất bé Cờng độ chịu ép của đá < 600 Kg/cm2
- Khi phá đá bằng mìn phải thi hành đầy đủ các thủ tục quy định của việc sử dụng mìn
1 Thành phần công việc:
- Chọn điểm đục lỗ mìn và đánh dấu
- Đục lỗ mìn bằng tay
- Nhồi thuốc, cắt dây, đầu dây vào kíp
- Cảnh giới khu vực nguy hiểm
- Nạp đốt mìn
- Cậy xeo bẫy để đập
- Đập đá tảng thành đá vừa lỡ cỡ để chuyển đi đợc bằng phơng tiện thô sơ
- Sửa mặt nền đờng, lòng kênh, đáy móng, thành móng, mặt ta-luy sau khi phá đá
2 Thành phần công nhân:
- Phá bằng mìn: 1 bậc 3; 1 bậc 4: Tiền lơng giờ công bình quân: 0,2612
- Phá bằng tay: 2 bậc 3: Tiền lơng giờ công bình quân : 0,2413
3 Ghi chú:
a) Khối lợng đo tại nơi phá
b) Phá đá công trình bằng mìn phải chừa lại một lớp đá dày 0,5m phá bằng tay để khỏi ảnh hởng đến chất lợng của công trình, tuỳ từng điều kiện phải phá (ngầm hay lộ thiên ) thi công phá lớp đá đó lấy theo định mức phá đá bằng tay nhân với hệ số 2,00
Trờng hợp phá đá bằng tay mà chiều dày lớp đá phải phá 0,5m thì công phá đá đó cũng đợc nhân với hệ số 2,00:
a) Phá đá bằng tay trong trờng hợp phải đeo dây an toàn thì định mức đợc nhân với hệ số 1,10
Đơn vị tính: 1m3
Bảng 19
Trang 15Cấp đá hoặc loại đá
Đá tăng đá vôi phong hoa non Cuội sỏi trắng giao kết bởi chất đá vôi.
Đá can-xi, Silicat Mica, kết cấu chặt
Đá ong kết cấu chất rán giòn
2,350,6138
2,160,5642
1,064
1,1467
3,450,9011
2,710,7079
2,460,6426
1,065
1,4366
4,401,1493
3,520,9194
2,750,7183
3,300,8620
6,681,7448
1,066Phá
8,402,0269
7,501,8098
7,801,8821
20,254,8863
10,122,4420
15,003,6195
1,067
3,4554
11,622,8039
9,602,3165
8,552,0631
1,068
4,0345
13,353,2214
11,702,8232
10,052,4251
10,502,5337
28,506,8771
12,753,0766
22,505,4293
1,069
Chơng IV
Công tác mặt đờng bộ
Đ II -4 Định mức đơn giá cải thiện mặt đờng đất
Mặt đờng đất cải thiện thờng đợc cấu tạo bởi thành phần hỗn hợp sau đây:
- Đất sét từ 6 -14%
- Sỏi hoặc cát to gạt từ 45 - 75%
- Cát mịn, cát nhỏ hạt từ 15 - 35%
Có hai phơng pháp trộn vật liệu bổ sung:
a) Sau khi làm xong mặt đờng rải một lớp cát to hoặc sỏi dày 3 - 5cm lên mặt đờng để xe ô tô chạy qua, và cứ sau mỗi lần ma lại rải thêm một ít vật liệu bổ sung và san phẳng mặt đờng có hệ thống
b) Trộn vật liệu bổ sung với đất mặt đờng ròi rải ra mặt đờng lăn, đầm kỹ, sau đó rải thêm một lớp sỏi hoặc đá mạt dày từ 1 -2 cm
1 Thành phần công việc:
Trang 16- Xới đất đắp đờng hoặc gọt sửa mặt đờng có mui luyện.
- Rải vật liệu bổ sung, vun đống trộn đều
- Kiểm tra mui luyện, rải san vật liệu ra mặt đờng
- Tới nớc đầm kỹ
- Vận chuyển vật liệu trong vòng 30cm
Trờng hợp không trộn vật liệu bổ sung thì sau khi gọt sửa mặt đờng và sửa các chỗ lỗi lõm (ổ gà) san đàam kỹ rồi còn phải rải sỏi, gạch vụn, đá ong, cát san phẳng một lớp từ 3 - 5 cm để xe chạy
Rải lớp sỏi đá vụn bảo vệ trên mặt đờng
4,000,8352
0,400,0835
1,070
Đ VI -2 Định mức đơn giá làm mặt đờng cấp phối
1 Thành phần công việc:
- Kiểm nghiệm vật liệu
- Rải, trộn vật liệu và tới nớc (Trộn không để lỡi xẻng ăn sâu vào lòng đất)
- San đúng theo mui luyện
Trang 17phối san khi
đầm kỹ dày 6cm
phối san khi
đầm kỹ dày 8cm
phối san khi
đầm kỹ dày 12cm
phối san khi
đầm kỹ dày
>12cm
mòn dày 5cm
0.4828
2.350.5403
3.200.7357
4.000.9196
0.930.2138
0.660.1517
1.071
Đầm chặt bằng lu lèn 1.45
0.3334
1600.3678
1.900.4368
2.650.6092
0.500.1115
0.340.0782
1.072
Đ IV-3 Định mức đơn giá làm mặt đờng đá dăm
Cờng độ và tính ổn định của mặt đờng đá dăm đợc quyết định bởi các yếu tố sau đây:
- Chiều dày của mặt đờng
- Rải đá, san theo mui luyện
- Tới nớc và chèn đá theo lu, gia cố đá vỉa
- Rải đá mạt, quét đá mạt xuống các khe hở tới nớc theo lu
- Vận chuyển vật liệu trong vùng 30m
2 Thành phần công nhân
1 bậc 2: 2 bậc 3
Tiền lơng giờ công bình quân: 0,2299
3 Ghi chú:
- Trờng hợp rải lại đá dầm: gồm công việc san phẳng lớp đá dăm cũ rải thêm đá dăm mới Các việc khác nh tới nớc, chèn đá cũng nh rải đá dăm mới
- Lát đá vỉa bao gồm công việc sau đây: Đào đất, chọn và đặt đá vỉa, lấp đất và đầm chặt đá vỉa
Rải 2 lớp đá
dăm dày tất cả từ 16cm trở lên
Xáo lại mặt
đờng không thêm đá dăm mới
Lát đá via Số hiệu định
mức
Trang 18Dày 12cm Dày 10cm Dày 8cm
1,4484
7,441,7105
6,481,4898
5,491,2622
4,721,0851
5,001,1495
1,600,3678
1,073
Đ VI -4 Định mức đơn giá làm mặt đờng nhựa
Mặt đờng nhựa phải mịn, không thấm nớc, phải nhẵn, bằng phẳng, không gợn sóng hay lồi lõm Cho nên trong thi công cần chú ý một số điểm sau đây:
- Mặt đờng phải khô ráo, sạch sẽ, bằng phẳng, đúng mui luyện
- Đá sỏi phải sạch đủ cờng độ, đúng kích thớc, sỏi phải rải kín nhựa
- Nhựa phải đun đủ lửa, đủ độ lỏng
- Dùng lu có trọng lợng và tốc độ thích hợp
1 Thành phần công việc:
- Chải mặt đờng bằng bàn chải sắt
- Quét sạch mặt đờng bằng chổi
- Đập bụi bằng bao tải
- Nấu nhựa (kể cả đục thùng lấy nhựa)
- Tráng nhựa mặt đờng Rải sỏi
- Vận chuyển vật liệu trong vòng 30m
Rải nhựa trên đờng đá dăm Láng nhựa trên
mặt đờng cũ bị rạn chân chim toàn bộ
Cạo đất cát của tầng hao mòn và lớp bảo vệ hót sạch ra khỏi mặt
đờng
Số hiệu
định mức Láng nhựa (tiêu
chuẩn 4kg/m 2 )
Rải nhựa nửa thân nhập (tiêu chuẩn 5,5 - 6,5 kg/m 2 )
Định mức đơn giá 3,20
0,7782
2,650,6445
5,001,2160
1,500,3648
3,200,7782
1,074
Trang 19a b c d đ
Chơng V
Công tác đóng cọc
Đóng cọc bằng vồ tay để gia cố nền móng thì phải đóng thẳng và đóng đúng vị trí theo yêu cầu của thiết kế
Nếu là cọc tre thì tre phải còn tơi, mình dày 1,5cm trở lên
Đóng từ xung quoanh vào giữa, đầu cọc không đợc giập
Trang 20Đơn vị tính: 10m cọc Bảng 24
cọc ngập trong đất (m)
định mức
Đất nhóm II
I-Đất nhóm III trở lên
Đất nhóm I- II Đất nhóm III
0,2310
1,100,2675
12,002,9184
15,003,6580
1,079
2,432
12,002,9184
15,003,6480
18,004,3776
1,080
3,4048
17,504,2560
20,004,8640
24,005,8368
Trang 212 Định mức vận chuyển bằng các loại phơng tiện thô sơ đều tính khởi điểm 10m Trờng hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm, nhng
cự ly ngắn nhất phải 2,5m thì vẫn đợctính nh mức khởi điểm không phải giảm bớt
3 Cự ly vận chuyển đợc tính từ trung tâm nới lấy nguyên vật liệu đến trung tâm vị trí để vật liệu Cự ly vận chuyển tính theo đờng thực tế phải đikhông tính theo đờng thẳng (đờng chim bay)
Phần lẻ các cự ly vận chuyển ngoài mức khởi điểm tính tròn nh sau:
Trang 22Bảng tính đổi đờng dốc, đờng khó đi ra đờng bằng phẳng
trở lên Lên
+ Vận chuyển lên dốc với độ dốc > 35% tính với hệ số 6,96
+ Vận chuyển xuống dốc > 60% tính với hệ số 9,32
- Xe cút kít :
+ Vận chuyển lên dốc với độ dốc >50% tính với hệ số 6,36
+ Vận chuyển xuống dốc với độ dốc > 65% tính với hệ số 10,00
- Gánh bộ: Đã có qui định trong bảng tính đổi
6 Cách tính cự ly vận chuyển
Trớc khi tính phải xác định từng đoạn đờng theo các điều kiện đã quy định điểm 4 và 5
ví dụ: Vận chuyển bằng gánh bộ trên những đoạn đờng nh sau:
Trang 23- Tính đổi 30m đờng gồ ghề ra đờng bằng phẳng: 30m 1,5 = 45m
- Tính đổi 20m đờng lên dốc có độ dốc 30% và gồ ghế ra đờng bằng phẳng: 20m 2,69 1,5 = 80,70
- Tỉnh đổi 10m đờng bằng có lầy lún ra đờng bằng phẳng: 10m 3 = 30m
Vậy cự ly vận chuyển thực tế đợc tính là:
225m + 45m + 80,7m + 10m + 30m = 390,7m lấy tròn 390m
7 Khi áp dụng các định mức nề, mộc, bê tông v.v nếu vận chuyển xa quá cự ly tiêu chuẩn đợc tính thêm theo định mức vận chuyển những
đoạn tiếp theo
8 Trờng hợp vận chuyển đất bằng cầu lao, ván trợt thì định mức đơn giá theo định mức đơn giá gánh bộ phận với hệ số 0,8
9 Công xếp đống hoặc vun gọn nguyên vật liệu đã tính trong định mức nên khi tính không đợc tính thêm công xếp đống hoặc vun gọn
Đ VI -1 vận chuyển nguyên vật liệu bằng các phơng tiện thô sơ
1 Thành phần công việc:
- Xúc, bốc, xếp nguyên vật liệu vào phơng tiện vận chuyển
- Vận chuyển đến vị trí để nguyên vật liệu
- Xếp, dỡ để vào vị trí đã qui định
- Kê chèn nguyên vật liệu khi bốc lên hoặc xếp xuống va phải bảo quản tốt nguyên vật liệu không để hỏng, vỡ, làm đến đâu gọn gàng đến đó
2 Thành phần công nhân.
Phơng tiện vận chuyển Cấp bậc công nhân
Gánh bộ, khiêng vác Xe cút kít, xe cải tiến các loại
Trang 24Tên vật
liệu
Đơn
vị tính
Gánh bộ Xe cút kít Xe cải tiến bánh lốp caosu Các loại xe cải tiến khác
Số hiệu
định mức
Bốc xúc vào gánh
Gánh
đi 10m khởi
điểm
Gánh
đi 10m tiếp sau
Bốc xúc vào xe
Đẩy xe
đi 10m khởi
điểm
Đẩy xe
đi 10m tiếp sau
Bốc xúc vào xe
Đẩy xe
đi 10m khởi
điểm
Đẩy xe
đi 10m tiếp sau
Bốc xúc vào xe
Đẩy xe
đi 10m khởi
điểm
Đẩy xe
đi 10m tiếp sau
0,1378
0,660,1378
0,200,0418
0,620,1355
0,520,1136
0,120,0262
0,600,1311
0,600,1311
0,500,1093
0,600,1311
0,600,1214
0,750,1639
1,084
0,1503
0,760,1587
0,230,0480
0,660,1442
0,560,1224
0,130,0284
0,650,1420
0,690,1508
0,530,1158
0,650,1420
0,690,1508
0,800,1748
0,250,0522
0,770,1682
0,600,1311
0,140,0306
0,750,1639
0,700,1530
0,530,1158
0,750,1639
0,700,1530
0,800,1748
0,260,0543
0,920,2010
0,640,1398
0,150,0328
0,900,1967
0,770,1682
0,550,1202
0,900,1967
0,770,1682
0,850,1857
0,280,0585
1,150,2513
0,680,1486
0,160,0350
1,100,2404
0,820,1792
0,600,1311
1,100,2404
0,820,1792
0,900,1967
0,300,0626
1,450,3168
0,710,1551
0,170,0371
1,400,3059
0,870,1901
0,630,1377
1,400,3059
0,870,1901
1,000,2185
0,240,0501
0,700,1530
0,550,1202
0,130,0284
0,680,1486
0,660,1442
0,530,1158
0,680,1486
0,660,1442
0,800,1748
1,090Bùn các
loại
0,2192
0,830,1733
0,260,0543
1,000,2185
0,600,1311
0,140,0306
0,950,2076
0,750,1639
0,550,1202
0,950,2076
0,750,1639
0,850,1857
1,091