1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

xu ly nuoc thai thuy san 9939

20 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X lý n c th i nhà máy A đang xét ho t đ ng ch bi n th y h i ử ướ ả ạ ộ ế ế ủ ả s n l u l ng trung bình là 1000 m ả ư ượ 3 ngày đêm, v i các th ng s đ u vào ớ ố ố ầ ở ả ạ ộ ể ể ả ồ ế b ng 1 đ t TCVN 5945 – 2005 c t B đ có th th i vào ngu n ti p nh n

Trang 1

PH N 1: T NG QUAN Ầ Ổ

1.1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Ngành công nghi p ch bi n th y h i s n đã và đang đem l iệ ế ế ủ ả ả ạ

nh ng l i nhu n không nh cho n n kinh t Vi t Nam nói chung và c aữ ợ ậ ỏ ề ế ệ ủ

người nông dân nuôi tr ng th y h i s n nói riêng Nh ng bên c nhồ ủ ả ả ư ạ

nh ng l i ích mà nó mang l i nh gi m đ i nghèo, tăng trữ ợ ạ ư ả ố ưởng GDP cho

qu c gia thì nó cũng đ l i nh ng h u qu th t khó lố ể ạ ữ ậ ả ậ ường đ i v i môiố ớ

trường s ng c a chúng ta H u qu là các con sông, kênh r ch nố ủ ậ ả ạ ước bị đen b n và b c mùi hôi th i m t ph n là do vi c s n xu t và ch bi nẩ ố ố ộ ầ ệ ả ấ ế ế

th y h i s n th i ra m t lủ ả ả ả ộ ượng l n nớ ước th i có mùi hôi tanh vào môiả

trường mà không qua b t kỳ giai đo n x lý nào Chính đi u này đã gâyấ ạ ử ề

nh h ng r t l n đ i v i con ng i và h sinh thái g n các khu v c có

lượng nước th i này th i ra ả ả

Đ ng trứ ước nh ng đòi h i v m t môi trữ ỏ ề ộ ường s ng trong lànhố

c a ngủ ười dân, cũng nh qui đ nh v vi c s n xu t đ i v i các doanhư ị ề ệ ả ấ ố ớ nghi p khi nệ ước ta gia nh p WTO đòi h i m i m t đ n v s n xu t kinhậ ỏ ỗ ộ ơ ị ả ấ doanh ph i c n có m t h th ng x lý nả ầ ộ ệ ố ử ước th i nh m gi m thi u nhả ằ ả ể ả

hưởng đ n môi trế ường xung quanh Đ ng trứ ước nh ng đòi h i c p báchữ ỏ ấ

đó, nhóm đã ti ng hành nghiên c u tính toán thi t k h th ng x lýế ứ ế ế ệ ố ử

nước th i c a các nhà máy s n xu t và ch bi n th y h i s n.ả ủ ả ấ ế ế ủ ả ả

1.2 M c đích ụ

X lý nử ước th i nhà máy A đang xét ho t đ ng ch bi n th y h iả ạ ộ ế ế ủ ả

s n l u lả ư ượng trung bình là 1000 m3/ngày đêm, v i các th ng s đ u vàoớ ố ố ầ

b ng 1 đ t TCVN 5945 – 2005 c t B đ có th th i vào ngu n ti p

nh n.ậ

Trang 2

Ch tiêuỉ Hàm lượng TCVN 5945

-2005 (c t B)ộ Đ n vơ ị

L u lư ượng

3/ngày đêm

B ng 1.1: Phân tích ch tiêu phân tích ả ỉ 1.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

 Phương pháp phân tích, x lý s li u.ử ố ệ

 Phương pháp quan sát

 Phương pháp s u t m, th ng kê s li u.ư ầ ố ố ệ

PH N 2: NGU N G C PHÁT SINH, THÀNH Ầ Ồ Ố

PH N VÀ TÁC Đ NG MÔI TR Ầ Ộ ƯỜ NG C A Ủ

Trang 3

CÁC CH T Ô NHI M TRONG NGÀNH CH Ấ Ễ Ế

BI N TH Y H I S N Ế Ủ Ả Ả

2.1 Ngu n g c phát sinh các ch t ô nhi m trong ngành ch ồ ố ấ ễ ế

bi n th y h i s n ế ủ ả ả

Tùy thu c vào các lo i nguyên li u nh tôm, cá, sò, m c, cua…ộ ạ ệ ư ự

mà công ngh s có nhi u đi m riêng bi t tuy nhiên quy trình s n xu tệ ẽ ề ể ệ ả ấ

có các d ng sau:ạ

Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m khô c a công ty ệ ả ấ ả ẩ ủ Seapimex

(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ

N ướ c

th i ả

Nguyên li u thô ệ

S ch (ch i s ch ơ ế ả ạ cát, ch t đ u, l t ặ ầ ặ

dè, b s ng…) ỏ ố

N ướ ng

Đóng gói

B o qu n l nh ả ả ạ (-18 0 C)

Cán, xé m ng ỏ

COD = 100 –

800 mg/L

SS = 30 – 100 mg/L

Ntc = 17 - 31 mg/L

Phân c , lo i ỡ ạ

Đóng gói

B o qu n l nh ả ả ạ

(-18 0 C)

Trang 4

Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m đông l nh ệ ả ấ ả ẩ ạ

c a công ty Seapimex ủ

(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ

N ướ c

th i ả

R a ử

Nguyên li u t ệ ươ i

p cá ướ

R a ử

S ch ơ ế

Phân c ,lo i ỡ ạ

X p khuôn ế

Đông l nh ạ

Đóng gói

B o qu n l nh ả ả ạ (-25 0 C  -18 0 C)

SS : 128 – 280 mg/L COD :400 – 2.200 mg/L

Ntc : 57 – 126 mg/L

Ptc : 23 – 98 mg/L

Trang 5

Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m đ ng h p c a công ty ệ ả ấ ả ẩ ố ộ ủ Seapimex

(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ

N ướ c

th i ả

Nguyên li u (tôm, th t chín ệ ị ướ ạ p l nh)

R a ử

Lo i b t p ch t ạ ỏ ạ ấ

Lu c s b ộ ơ ộ Đóng vào h p ộ Cho n ướ c mu i vào ố Ghép mí h p ộ

Kh trùng ử

Đ ngu i ể ộ Dán nhãn Đóng gói

B o qu n ả ả

SS : 150 – 250 mg/L COD : 336 – 1000 mg/L

Ntc : 42 – 127 mg/L

Ptc : 37 – 125 mg/L

Trang 6

2.2 Thành ph n và tính ch t n ầ ấ ướ c th i th y h i s n ả ủ ả ả

V i các quy trình công ngh nh trên thì ngu n phát sinhớ ệ ư ồ

ch t th i gây ô nhi m ch y u trong các công ty ch bi n đông l nh thìấ ả ễ ủ ế ế ế ạ

được chia làm ba d ng: ch t th i r n, ch t th i l ng và ch t th i khí.ạ ấ ả ắ ấ ả ỏ ấ ả Trong quá trình s n xu t còn gây ra các ngu n ô nhi m khác nh ti ngả ấ ồ ễ ư ế

n, đ rung và kh năng gây cháy n

Ch t th i r n ấ ả ắ

Ch t th i r n thu đấ ả ắ ượ ừc t quá trình ch bi n tôm, m c, cá, sò cóế ế ự

đ u v tôm, v sò, da, mai m c, n i t ng… Thành ph n chính c a phầ ỏ ỏ ự ộ ạ ầ ủ ế

th i s n xu t các s n ph m thu s n ch y u là các ch t h u c giàuả ả ấ ả ẩ ỷ ả ủ ế ấ ữ ơ

đ m, canxi, ph tpho Toàn b ph li u này đạ ố ộ ế ệ ượ ậc t n d ng đ ch bi nụ ể ế ế các s n ph m ph , ho c đem bán cho dân làm th c ăn cho ngả ẩ ụ ặ ứ ười, th c ănứ chăn nuôi gia súc, gia c m ho c thu s n.ầ ặ ỷ ả

Ngoài ra còn có m t lộ ượng nh rác th i sinh ho t, các bao bì, dâyỏ ả ạ

ni ng h h ng ho c đã qua s d ng v i thành ph n đ c tr ng c a rácề ư ỏ ặ ử ụ ớ ầ ặ ư ủ

th i đô th ả ị

Ch t th i l ng ấ ả ỏ

Nước th i trong công ty máy ch bi n đông l nh ph n l n làả ế ế ạ ầ ớ

nước th i trong quá trình s n xu t bao g m nả ả ấ ồ ướ ửc r a nguyên li u, bánệ thành ph m, nẩ ướ ử ục s d ng cho v sinh và nhà xệ ưởng, thi t b , d ng cế ị ụ ụ

ch bi n, nế ế ước v sinh cho công nhân ệ

Lượng nước th i và ngu n gây ô nhi m chính là do nả ồ ễ ước th iả trong s n xu t.ả ấ

Ch t th i khí ấ ả

Khí th i sinh ra t công ty có th là:ả ừ ể

- Khí th i Chlor sinh ra trong quá trình kh trùng thi t b , nhàả ử ế ị

xưởng ch bi n và kh trùng nguyên li u, bán thành ph m.ế ế ử ệ ẩ

- Mùi tanh t m c, tôm nguyên liêu, mùi hôi tanh t n i ch aừ ự ừ ơ ứ

ph th i, v sò, c ng rãnh.ế ả ỏ ố

Trang 7

- H i tác nhân l nh có th b rò r : NHơ ạ ể ị ỉ 3

- Ti ng n xu t hi n trong công ty ch bi n thu s n ch y uế ồ ấ ệ ế ế ỷ ả ủ ế

do ho t đ ng c a các thi t b l nh, cháy n , phạ ộ ủ ế ị ạ ổ ương ti n v n chuy n…ệ ậ ể

- Trong phân xưởng ch bi n c a các công ty thu s n nhi t đế ế ủ ỷ ả ệ ộ

thường th p và m h n so khu v c khác.ấ ẩ ơ ự

2.3. Tác đ ng c a n ộ ủ ướ c th i ch bi n th y h i s n đ n môi ả ế ế ủ ả ả ế

tr ườ ng

Nước th i ch bi n thu s n có hàm lả ế ế ỷ ả ượng các ch t ô nhi m caoấ ễ

n u không đế ược x lý s gây ô nhi m các ngu n nử ẽ ễ ồ ước m t và nặ ướ c

ng m trong khu v c.ầ ự

Đ i v i nố ớ ước ng m t ng nông, nầ ầ ước th i ch bi n thu s n cóả ế ế ỷ ả

th th m xu ng đ t và gây ô nhi m nể ấ ố ấ ễ ước ng m Các ngu n nầ ồ ước ng mầ nhi m các ch t h u c , dinh dễ ấ ữ ơ ưỡng và vi trùng r t khó x lý thành nấ ử ướ c

s ch cung c p cho sinh ho t.ạ ấ ạ

Đ i v i các ngu n nố ớ ồ ước m t, các ch t ô nhi m có trong nặ ấ ễ ướ c

th i ch bi n thu s n s làm suy thoái ch t lả ế ế ỷ ả ẽ ấ ượng nước, tác đ ng x uộ ấ

đ n môi trế ường và th y sinh v t, c th nh sau:ủ ậ ụ ể ư

Các ch t h u c ấ ữ ơ

Các ch t h u c ch a trong nấ ữ ơ ứ ước th i ch bi n thu s n ch y uả ế ế ỷ ả ủ ế

là d b phân h y Trong nễ ị ủ ước th i ch a các ch t nh cacbonhydrat,ả ứ ấ ư protein, ch t béo khi x vào ngu n nấ ả ồ ướ ẽc s làm suy gi m n ng đ oxyả ồ ộ hòa tan trong nước do vi sinh v t s d ng ôxy hòa tan đ phân h y cácậ ử ụ ể ủ

ch t h u c N ng đ oxy hòa tan dấ ữ ơ ồ ộ ưới 50% bão hòa có kh năng gâyả

nh h ng t i s phát tri n c a tôm, cá Oxy hòa tan gi m không ch gây

suy thoái tài nguyên th y s n mà còn làm gi m kh năng t làm s ch c aủ ả ả ả ự ạ ủ ngu n nồ ước, d n đ n gi m ch t lẫ ế ả ấ ượng nước c p cho sinh ho t và côngấ ạ nghi p.ệ

Trang 8

Ch t r n l l ng ấ ắ ơ ử

Các ch t r n l l ng làm cho nấ ắ ơ ử ước đ c ho c có màu, nó h n chụ ặ ạ ế

đ sâu t ng nộ ầ ước được ánh sáng chi u xu ng, gây nh hế ố ả ưởng t i quáớ trình quang h p c a t o, rong rêu Ch t r n l l ng cũng là tác nhân gâyợ ủ ả ấ ắ ơ ử

nh h ng tiêu c c đ n tài nguyên th y sinh đ ng th i gây tác h i v

m t c m quan (tăng đ đ c ngu n nặ ả ộ ụ ồ ước) và gây b i l ng lòng sông, c nồ ắ ả

tr s l u thông nở ự ư ước và tàu bè…

Ch t dinh d ấ ưỡ ng (N, P)

N ng đ các ch t nit , photpho cao gây ra hi n tồ ộ ấ ơ ệ ượng phát tri nể bùng n các loài t o, đ n m c đ gi i h n t o s b ch t và phân h yổ ả ế ứ ộ ớ ạ ả ẽ ị ế ủ gây nên hi n tệ ượng thi u oxy N u n ng đ oxy gi m t i 0 gây ra hi nế ế ồ ộ ả ớ ệ

tượng th y v c ch t nh hủ ự ế ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng nước c a th y v c.ủ ủ ự Ngoài ra, các loài t o n i trên m t nả ổ ặ ướ ạc t o thành l p màng khi n choớ ế bên dưới không có ánh sáng Quá trình quang h p c a các th c v t t ngợ ủ ự ậ ầ

dướ ịi b ng ng tr T t c các hi n tư ệ ấ ả ệ ượng trên gây tác đ ng x u t i ch tộ ấ ớ ấ

lượng nướ ảc, nh hưởng t i h thu sinh, ngh nuôi tr ng thu s n, duớ ệ ỷ ề ồ ỷ ả

l ch và c p nị ấ ước

Amonia r t đ c cho tôm, cá dù n ng đ r t nh N ng đ làmấ ộ ở ồ ộ ấ ỏ ồ ộ

ch t tôm, cá, t 1,2 ế ừ ÷ 3 mg/l Tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng nước nuôi tr ngồ

th y s n c a nhi u qu c gia yêu c u n ng đ Amonia không vủ ả ủ ề ố ầ ồ ộ ượt quá 1mg/l

Vi sinh v t ậ

Các vi sinh v t đ c bi t vi khu n gây b nh và tr ng giun sánậ ặ ệ ẩ ệ ứ trong ngu n nồ ước là ngu n ô nhi m đ c bi t Con ngồ ễ ặ ệ ười tr c ti p sự ế ử

d ng ngu n nụ ồ ước nhi m b n hay qua các nhân t lây b nh s truy nễ ẩ ố ệ ẽ ề

d n các b nh d ch cho ngẫ ệ ị ười nh b nh l , thư ệ ỵ ương hàn, b i li t, nhi mạ ệ ễ khu n đẩ ường ti t ni u, tiêu ch y c p tính.ế ệ ả ấ

Trang 9

PH N 3 Ầ : T NG QUAN V Ổ Ề

C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế

3.1 Ph ươ ng pháp x lý c h c ử ơ ọ

Phương pháp x lý c h c s d ng nh m m c đích tách các ch tử ơ ọ ử ụ ằ ụ ấ không hòa tan và m t ph n các ch t d ng keo ra kh i nộ ầ ấ ở ạ ỏ ước th iả .Nh ng công trình x lý c h c bao g m :ữ ử ơ ọ ồ

3.1.1 Song ch n rác ắ

Song ch n rác nh m ch n giắ ằ ắ ữ các c n b n có kích thặ ẩ ướ ớc l n hay

d ng s i: gi y, rau c , rác … đ c g i chung là rác Rác đ c chuy n

t i máy nghi n đ nghi n nh , sau đó đớ ề ể ề ỏ ược chuy n t i b phân h y c nể ớ ể ủ ặ (b mêtan) Đ i v i các t p ch t < 5 mm thể ố ớ ạ ấ ường dùng lưới ch n rác.ắ

C u t o c a thanh ch n rác g m các thanh kim lo i ti t di n hình chấ ạ ủ ắ ồ ạ ế ệ ữ

nh t, hình tròn ho c b u d c… Song ch n rác đậ ặ ầ ụ ắ ược chia làm 2 lo i diạ

đ ng ho c c đ nh, có th thu gom rác b ng th công ho c c khí Songộ ặ ố ị ể ằ ủ ặ ơ

ch n rác đắ ược đ t nghiêng m t góc 60 – 90 ặ ộ 0 theo hướng dòng ch y ả

3.1.2 B l ng cát ể ắ

B l ng cát dùng đ tách các ch t b n vô c có tr ng lể ắ ể ấ ẩ ơ ọ ượng riêng

l n h n nhi u so v i tr ng lớ ơ ề ớ ọ ượng riêng c a nủ ước nh x than, cát …… raư ỉ

kh i nỏ ước th Cát t b l ng cát đả ừ ể ắ ược đ a đi ph i khô sân ph i và cátư ơ ở ơ khô thường đượ ử ục s d ng l i cho nh ng m c đích xây d ng.ạ ữ ụ ự

Trang 10

B l ng dùng đ tách các ch t l l ng có tr ng lể ắ ể ấ ơ ử ọ ượng riêng l nớ

h n tr ng lơ ọ ượng riêng c a nủ ước Ch t l l ng n ng h n s t t l ngấ ơ ử ặ ơ ẽ ừ ừ ắ

xu ng đáy, còn ch t l l ng nh h n s n i lên m t nố ấ ơ ử ẹ ơ ẽ ổ ặ ước ho c ti p t cặ ế ụ theo dòng nước đ n công trình x lý ti p theo Dùng nh ng thi t b thuế ử ế ữ ế ị gom và v n chuy n các ch t b n l ng và n i (ta g i là c n ) t i côngậ ể ấ ẩ ắ ổ ọ ặ ớ trình x lý c n ử ặ

D a vào ch c năng ự ứ , v trí có th chia b l ng thành cácị ể ể ắ

lo i: b l ng đ t 1 trạ ể ắ ợ ước công trình x lý sinh h c và b l ng đ t 2 sauử ọ ể ắ ợ công trình x lý sinh h c.ử ọ

D a vào nguyên t c ho t đ ng ự ắ ạ ộ , người ta có th chia raể các lo i b l ng nh : b l ng ho t đ ng gián đo n ho c b l ng ho tạ ể ắ ư ể ắ ạ ộ ạ ặ ể ắ ạ

đ ng liên t c.ộ ụ

D a vào c u t o ự ấ ạ có th chia b l ng thành các lo i nhể ể ắ ạ ư sau: b l ng đ ng, b l ng ngang, b l ng ly tâm và m t s b l ngể ắ ứ ể ắ ể ắ ộ ố ể ắ khác

3.1.3.1 B l ng đ ng ể ắ ứ

B l ng đ ng có d ng hình tròn ho c hình ch nh t trên m tể ắ ứ ạ ặ ữ ậ ặ

b ng B l ng đ ng thằ ể ắ ứ ường dùng cho các tr m x lý có công su t dạ ử ấ ướ i 20.000 m3/ngàyđêm Nước th i đả ược d n vào ng trung tâm và chuy nẫ ố ể

đ ng t dộ ừ ưới lên theo phương th ng đ ng V n t c dòng nẳ ứ ậ ố ước chuy nể

đ ng lên ph i nh h n v n t c c a các h t l ng Nộ ả ỏ ơ ậ ố ủ ạ ắ ước trong đượ ậ c t p trung vào máng thu phía trên C n l ng đặ ắ ược ch a ph n hình nón ho cứ ở ầ ặ chóp c t phía dụ ưới

3.1.3.2 B l ng ngang ể ắ

B l ng ngang có hình d ng ch nh t trên m t b ng, t l gi aể ắ ạ ữ ậ ặ ằ ỷ ệ ữ chi u r ng và chi u dài khôngề ộ ề nh h n ¼ và chi u sâu đ n 4m B l ngỏ ơ ề ế ể ắ ngang dùng cho các tr m x lý có công su t l n h n 15.000 mạ ử ấ ớ ơ 3/ ngàyđêm Trong b l ng nể ắ ước th i chuy n đ ng theo phả ể ộ ương ngang t đ u bừ ầ ể

đ n cu i b và đế ố ể ược d n t i các công trình x lý ti p theo, v n t c dòngẫ ớ ử ế ậ ố

Trang 11

ch y trong vùng công tác c a b không đả ủ ể ược vượt quá 40 mm/s B l ngể ắ ngang có h thu c n đ u b và nố ặ ở ầ ể ước trong được thu vào máng cu iở ố

b ể

3.1.3.3 B l ng ly tâm ể ắ

B l ng ly tâm ể ắ có d ng hình tròn trên m t b ng B l ng ly tâmạ ặ ằ ể ắ

được dùng cho các tr m x lý có công su t l n h n 20.000 mạ ử ấ ớ ơ 3/ngàyđêm Trong b l ng nể ắ ước ch y t trung tâm ra quanh thành b C n l ngả ừ ể ặ ắ

được d n vào h thu c n đồ ố ặ ược xây d ng trung tâm đáy b b ng hự ở ể ằ ệ

th ng cào gom c n ph n dố ặ ở ầ ưới dàn quay h p v i tr c 1 góc 45ợ ớ ụ 0 Đáy bể

thường được thi t k v i đ d c i = 0,02 – 0,05 Dàn quay v i t c đ 2-ế ế ớ ộ ố ớ ố ộ

3 vòng trong 1 gi Nờ ước trong được thu vào máng đ t d c theo thành bặ ọ ể phía trên

3.1.4 B v t d u m ể ớ ầ ỡ

B v t d u m thể ớ ầ ỡ ường được áp d ng khi x lý nụ ử ước th i cóả chứa d u m (nầ ỡ ước th i công ngi p), nh m tách các t p ch t nh Đ iả ệ ằ ạ ấ ẹ ố

v i th i sinh ho t khi hàm lớ ả ạ ượng d u m không cao thì vi c v t d u mầ ỡ ệ ớ ầ ỡ

th c hi n ngay b l ng nh thi t b g t ch t n i.ự ệ ở ể ắ ờ ế ị ạ ấ ổ

3.1.5 B l c ể ọ

B l c nh m tách các ch t tr ng thái l l ng kích thể ọ ằ ấ ở ạ ơ ử ước nhỏ

b ng cách cho nằ ước th i đi qua l p l c đ c bi t ho c qua l p v t li uả ớ ọ ặ ệ ặ ớ ậ ệ

l c B này đọ ể ược s d ng ch y u cho m t s lo i nử ụ ủ ế ộ ố ạ ước th i côngả nghi p Quá trình phân riêng đệ ược th c hi n nh vách ngăn x p, nó choự ệ ờ ố

nước đi qua và gi pha phân tán l i.ữ ạ Quá trình di n ra dễ ưới tác d ng c aụ ủ

áp su t c t nấ ộ ước

Hi u qu c a ệ ả ủ ph ươ ng pháp x lý c h c ử ơ ọ

Có th lo i b để ạ ỏ ược đ n 60% t p ch t không hoà tan có trongế ạ ấ

nước th i và gi m BOD đ n 30% Đ tăng hi u su t công tác c a cácả ả ế ể ệ ấ ủ

Trang 12

gió đông t sinh h c, hi u qu x lý có th đ t t i 75% theo hàm lụ ọ ệ ả ử ể ạ ớ ượ ng

ch t l l ng và 40-50 % theo BOD.ấ ơ ử

Trong s các công trình x lý ố ử c h c có th k đ n b t ho i,ơ ọ ể ể ế ể ự ạ

b l ng hai v , b l ng trong có ngăn phân hu là nh ng công trình v aể ắ ỏ ể ắ ỷ ữ ừ

đ l ng v a đ phân hu c n l ng.ể ắ ừ ể ỷ ặ ắ

3.2 Ph ươ ng pháp x lý hóa lý ử

B n ch t c a quá trình x lý nả ấ ủ ử ước th i b ng phả ằ ương pháp hoá lý

là áp d ng các quá trình v t lý và hoá h c đ đ a vào nụ ậ ọ ể ư ước th i ch tả ấ

ph n ng nào đó đ gây tác đ ng v i các t p ch t b n, bi n đ i hoáả ứ ể ộ ớ ạ ấ ẩ ế ổ

h c, t o thành các ch t khác dọ ạ ấ ướ ại d ng c n ho c ch t hoà tan nh ngặ ặ ấ ư không đ c ộ h i ho c gây ô nhi m môi trạ ặ ễ ường Giai đo n x lý hoá lý cóạ ử

th là giai đo n x lý đ c l p ho c x lý cùng v i các phể ạ ử ộ ậ ặ ử ớ ương pháp cơ

h c, hoá h c, sinh h c trong công ngh x lý nọ ọ ọ ệ ử ước th i hoàn ch nh.ả ỉ

Nh ng phữ ương pháp hoá lý thường được áp d ng đ x lý nụ ể ử ướ c

th i là : keo t , đông t , tuy n n i, h p ph , trao đ i ion, th m l cả ụ ụ ể ổ ấ ụ ổ ấ ọ

ngược và siêu l c …ọ

3.2.1 Ph ươ ng pháp keo t và đông t ụ ụ

Quá trình l ng ch có th tách đắ ỉ ể ược các h t r n huy n phù nh ngạ ắ ề ư không th tách để ược các ch t gây nhi m b n d ng keo và hấ ễ ẩ ở ạ òa tan vì chúng là nh ng h t r n có kích thữ ạ ắ ước quá nh Đ tách các h t r n đóỏ ể ạ ắ

m t cách có hi u qu b ng phộ ệ ả ằ ương pháp l ng, c n tăng kích thắ ầ ước c aủ chúng nh s tác đ ng tờ ự ộ ương h gi a các h t phân tán liên k t thành t pổ ữ ạ ế ậ

h p các h t, nh m tăng v n t c l ng c a chúng Vi c kh các h t keoợ ạ ằ ậ ố ắ ủ ệ ử ạ

r n b ng l ng tr ng lắ ằ ắ ọ ượng đòi h i trỏ ước h t c n trung hòa đi n tích c aế ầ ệ ủ chúng, th đ n là liên k t chúng v i nhau Quá trình trung hoà đi n tíchứ ế ế ớ ệ

thường được g i là quá trình đông t (coagulation), còn quá trình t oọ ụ ạ thành các bông l n h n t các h t nh g i là quá trình keo tớ ơ ừ ạ ỏ ọ ụ (flocculation)

3.2.1.1 Ph ươ ng pháp keo t ụ

Ngày đăng: 16/10/2019, 09:50