1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

He thong ngu phap n2 mindmapv2

1 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 192,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N Đặt sự chú ý vào vế sau +はさておき: Tạm gác lại N どんながいい はさておき: Tạm gác lại X thế nào thì đc...chú ý đến chủ đề sauか Phủ định sự việc +わけがない: Chắc chắn, tuyệt đối không Vる/Aな +どころ+か/ではない..

Trang 1

Hệ thống ngữ pháp N2

II Nhóm ngữ pháp thuyết minh bao hàm ý chủ quan

Không màng, quan tâm tới

N+を問わず: Không đòi hỏi / Yêu cầu

+にかかわりなく: Không liên quan đến

N

Dù thế nào cũng giống nhau

+もかまわず: Không màng tới

N/Vるの

+はともかく(として): Chưa cần nói tới

N

Đặt sự chú ý vào vế sau

+はさておき: Tạm gác lại

N

どんながいい はさておき: Tạm gác lại X thế

nào thì đc (chú ý đến chủ đề sau)

Phủ định sự việc

+わけがない: Chắc chắn, tuyệt đối không

Vる/Aな

+どころ+か/ではない : Không chỉ

N/Vる

Ám chỉ trạng thái sau còn tệ hơn

+ものか: Tuyệt không là V

Vる/Aな

+わけではない: Không hẳn là

Vる

+というものではない: Không phải cứ là được

Nだ/Vる

というもので ない mềm hơn

Khi đề cập một chủ đề

∼とは là cách nói cứng というのは

∼といえば~: 1 Gợi liên tưởng 2 Phủ định một phần nghĩa Với nghĩa 2 thì trước và sau là 1 từ lặp lại

+となると: Cứ động đến N là

N

Biểu thị thái độ khác thường mỗi khi động đến N

+といったら: Nhắc đến N thì

N

Nhấn mạnh sự bất thường khi nhắc tới N

Tuy vậy

+にもかかわらず: Mặc cho

N

Bất ngờ vì hành động sau bị a/h bởi cái trướcko

ものの·とはいうものの: Dù

N/Vる

Không theo như tưởng tượng rằng đương nhiên sẽ xảy ra

+ながら: Dù là nhưng

Vます

Nêu lên điều trái với dự đoán suy ra từ 1 trạng thái

+つつ: Dù (biết, nghĩ là)

Vます

Cùng chủ ngữ Hành động khác suy nghĩ trong lòng

+といっても: Dù nói là

N

Trái với hình ảnh, thông tin đã biết

Giả sử

~+とする/となる としたら·とすれば·とすると: Giả định mạnh

となった·となれば·となると: Có thể xảy ra Sau とすると·となると ko là ý chí, nguyện vọng

+ものなら: Nếu có thể

Vる

Giả định gần như k thể xảy ra

+ものなら: Nếu thì

Vよう

Nếu làm gì sẽ có hậu quả lớn

+ことには: Nếu chưa thì không

Nでない/Vない

Vế trước là đk cần, vế sau ý phủ định

+を抜きにしては: Nếu không nhờ thì không

N

Đánh giá cao N Vế sau phủ định

+としても·にしても: Dù

Nだ/Vる

としても chỉ là giả định にしても·にしろ·にせよ: Giả định + Sự thực

Nêu lý do (1)

+によって: Vì, bằng

N

Nguyên nhân Chỉ cách thức thì ở dạng NによるN

∼もの(ながら/で) Nêu lí do bao biện Văn nói hay dùng

+おかげだ(tốt)·せいだ(xấu)

Nの/Aな

+あまり or あまりの+ +に: Vì quá mức nên

+につき: Nêu lý do

N

Dùng trong thông báo

Nêu lý do (2)

+ことだし: Vì

Nの/Vる

Trước hết vì (còn nhiều lí do) Vế sau ý chí/rủ rê

+のことだから: Vì là N

N

Hay đi với Vế sau suy luận, phán đoán

+だけに, B: Chính vì A => B (là đương nhiên)

Nだ/Aな

Không dùng để mời

+ばかりに: Vì

Nだ/Aな

Vì N mà gây kết quả xấu k đoán trc Với Vたい thì có thể kphải

+からには·以上は·上は: Vì

Vる

Vì phải/muốn làm gì Mang ý hướng, hiển nhiên

Có thể / Không thể

+がたい: Khó mà (nói, tin)

Vます

Ko dùng với khả năng

+わけにはいかない: Không thể

Vる

Trái với lẽ thường, lương tâm nên k thể làm gì

+かねる: Khó mà

Vます

Từ chối lịch sự, đứng ở lập trường ng nói khó làm đc

+ようがない: Không thể

Vます

よう ない là hình thức nhấn mạnh

+どころではない: Không phải lúc

N/Vる

Không thể làm V vì không đúng lúc, trong trạng thái làm đc

+得る/得ない: Có thể, không thể

Vます

Dùng vs khả năng của việc, ko dùng với năng lực của người

Đánh giá

+わりには: So với

Nの/Vる

Vế sau có mức độ không như vế trước

+にしては: So với N thì

N

So với sự thật, tiêu chuẩn N thì khác

+だけ(のことは)ある: Đúng là, xứng với

Vる/A

Đánh giá cao Không dùng với câu có ý suy luận

+にとって: Đối với N thì

N

For N Hay dùng với người

+として: Với tư cách, lập trường

N

As N

+したら/すれば/してみれば/しても: Đứng ở lập trường của N

Nに

Nói về kết quả

+ところ: Sau khi

Vた

Thử làm gì thì Nhấn vào kết quả

+きり

Vた

Sau một hành động, 1 trạng thái cứ tiếp diễn それきり: từ đó về sau

+あげく: Sau một hồi thì

Nの/Vた

Vế sau kết quả k tốt

末(に): Sau

Nの/Vた

Sau một trạng thái ổn kéo dài, rốt cuộc cũng có kết quả ko

+ところだった: Suýt

Vる

+ずじまいだ: Không làm đc, k kịp

Vない

Tiếc vì lỡ thời gian, kết cục là không làm được

Cách nhấn mạnh

+ぐらい: Ít nhất thì

N

自分の靴ぐらいちゃんと並べなさい

+など·なんて·なんか: Mấy thứ như N

N

Hạ thấp

+まで(して): Đến cả, đến mức

N

Mức cao nhất Ý bất ngờ

なん/だれ+Số từ+として~ない: Không có gì, chưa lần nào

Số từ ở đơn vị thấp nhất Chỉ mức độ thấp nhất cũng cóko

+さえ

N

1 Ngay cả, đến cả: chỉ mức thấp nhất

2 Với thể điều kiện: Điều kiện tối thiểu 体さえ丈夫なら

+でも: Dù có phải

Vて

Biểu thị cách cùng cực nhất Vế sau là ý chí người nói

I Nhóm ngữ pháp tường thuật sự việc

Vào lúc / Ngay sau khi

際に: nhân dịp

Nの/Vる

+に際して·にあったて

N

にあったて thường dùng dịp vui

とたん(に): sau khi thì

Vた

bất ngờ

+(か)と思うと·(か)と思ったら: vừa đã

Vた

ko dùng cho ng nói

+か+ ないかのうちに: vừa mới thì đã

Vる/た V

gần như lập tức Mạnh hơn と思うと

Đang diễn ra

最中だ: lúc đang

Nの/Vている

t.gian ngắn +ばかりだ·一方だ: dần dần, ngày càng

Vる

1 chiều; ばかりだ xu hướng xấu

+としている: sắp diễn ra

Vよう

Hoa anh đào sắp nở thì tuyết rơi

+つつある: đang biến đổi

Vます

うちに: trong khi, trước khi

Nの/Vる

ko dùng Vた Dùng cho t.gian dài

+つつ: vừa vừa

Vます

t.gian dài / ngắn dùng ながら

Sau khi

はじめて: Sau khi thì mới

Vて

+上で: Sau khi

Vた

Phải làm cái gì trước rồi mới tiếp tục

+次第(しだい): Sau khi

Vます

Sau khi xong V sẽ làm việc gì ngay sau

+以来·このかた: Từ sau khi

Vて

Sau khi 1 sự việc xảy ra thì một tình trạng cứ tiếp diễn

から+でないと·なければ: Nếu chưa

Vて

Nếu chưa hoàn thành V thì không làm việc khác được

Chỉ phạm vi

+をはじめて(として): Chẳng hạn như

N

Lấy thứ đại diện nhiều thứ +からして: Từ cái, cách,

N

Đưa ra vd nhỏ để suy ra to

+にわたって: Tới

N

Phạm vi, thời gian, số lần,

+を通じて·通して: Suốt / Bằng cách

N

Hai nghĩa

+限り: Toàn bộ

Nの/Vている

Có thể đi với Vれる

+だけ: Hết mức

Vれる

言いたいだけ、積めるだけ

Giới hạn / Chừng mực

+に限り: Chỉ đối với

N

+限り: Chừng nào

Nだ/Aな

+限りでは: Trong giới hạn

Nの/Vている

Thông tin, hiểu biết

+に限って: nghĩa

N

1 Chỉ riêng N

2 Đúng vào lúc

3 Riêng N thì (vế sau phủ định, chắc chắn k xảy ra chuyện đó)

Không chỉ / Mà còn hơn

+限らず: Không chỉ N

N

Quy mô vế sau bằng hoặc mở rộng

+のみならず: Không chỉ

Vる/N

Quy mô vế sau bằng, không cần lớn hơn

+ばかりか: Không chỉ mà còn

Nだ/Aい

Vế sau ngạc nhiên, ngoài dự đoán

+はもとより: là đương nhiên, nhưng

N

Vế sau là 1 ví dụ khác, đi với も

+上に: Hơn nữa

Nの/Aな

Phải cùng loại tốt hoặc xấu

Về / Đối với

+に関して: Về

N

Chỉ đối tượng + các thứ bao hàm

N+に関する+N

+をめぐって: Xoay quanh, về

N

Nhiều người tranh luận, có ý kiến về 1 vấn đề

+にかけては: Về việc

N

Có ý nói là giỏi nhất, tốt nhất

+対して: Đối với / Đối lập

N

nghĩa

+にこたえて: Đáp lại

N

Dựa trên / Dựa vào

+をもとにして: Được làm từ, tạo nên

N

ko dùng với vật chất cụ thể

+に基づいて: Dựa vào

N

Dựa vào nguồn chuẩn mực, rõ ràng

+に沿って: Tuân theo

N

chuẩn mực, quy tắc

+のもとで·に: Dưới sự

N

Chịu ảnh hưởng: Chỉ đạo, bảo trợ,

+向けに: Hướng đến, dành cho

N

Đối tượng người

Kéo theo / Ứng phó với

+につれて/にしたがって: Càng càng

Nする/Vる

Theo 1 chiều +に伴って/とともに: Kéo theo

Nする/Vる にともなって: cần cùng chiều ko

とともに: thay đổi cùng chiều +次第(だ/で): Phụ thuộc vào

N

+に応じて: Ứng với, phù hợp với

N

+につけて: Mỗi khi

Vる

Vế sau là cảm giác 何かにつけて: Hễ có dịp

Và; vân vân N/Vる/Aい+やら Đưa ra nhiều ví dụ Ý nói có nhiều, k theo thứ tự

+というか というか: Nói cách này hay cách khác

N

+にしても∼にしても: Dù là dù là

N/Vる

にしよ là cách nói mềm

とか/や といった: như là

Đưa ra một loạt ví dụ rồi tóm lại điểm chung

III Nhóm ngữ pháp biểu hiện ý

chủ quan

Cho là, nghĩ là

∼と見える: Trông có vẻ

+かねない: Có thể

Vます

Kết quả k tốt có thể xảy ra Nói rõ về nguyên nhân +おそれがある: E rằng

Nの/Vる

Kquả xấu Hay dùng khi trình bày, thuyết minh

~に違いない/に相違ない: Chắc hẳn

Phán đoán chắc chắn dựa vào にそういない nói cứng

chứng cứ

~にきまっている: Chắc chắn là

Phán đoán chủ quan, chắc chắn Mang ý là ai cũng nghĩ thế

~のではある+まいか: Chẳng phải là

まい ないだろう =

Cảm tưởng, ý kiến Vる/Aな+ものだ: Vốn dĩ

Đưa ra chân lí, sự thật, lẽ thường

∼というものだ: Theo lẽ thường thì đúng là

~にすぎない: Không quá, chỉ là

Nói về sự vật, việc không phải trọng yếu

+にほかならない: Chính là N

N

に越したことはない: Là tốt nhất

Không đến mức bắt buộc nhg như vậy là tốt nhất

+しかない/よりほかない: Chỉ còn cách

Vる

+ べきだ/べきではない: Nên / Không nên

Vる

Đề xuất, bày tỏ

+ではないか: Cùng làm gì

Vよう

Đưa ra lời kêu gọi Nam, người có chức quyền dùng

+ことだ: Nên làm V

Vる

Đưa ra lời khuyên Ko dùng vs người trên

+ものだ/ではない: Nên / Không nên

Vる

Nói chung chứ k dùng riêng 1 đối tượng

+ことはない: Không cần thiết

Vる

+まい: Sẽ không làm V

Vる

Vようか∼Vるまいか: Có hay không

+ものか: Tuyệt sẽ không làm V

Vる

Bảy tỏ cảm giác mạnh

~てならない: Cảm xúc rất

Văn cổ Thường chỉ dùng vs cảm xúc, ước muốn

∼て+ /しょうがない/ :Rất, không thể chịu

được

たまらない thường đi với cảm giác cơ thể

+ではいられない/ずにはいられない: Không kìm nén được

Vない

Hành động, cảm giác cá nhân xuất hiện tự nhiên

+わけにはいかない: Phải làm V (vì lẽ thường)

Vない

+ざるを得ない: Đành phải làm V

Vない

Không muốn nhưng đành phải する=>せざる

Cảm thán

+ものだ: Muốn (nhấn mạnh)

Vたい

Vて+ほしいものだ

+ものだ

Vた

1 Nói về thói quen trong quá khứ

2 Nhấn mạnh cảm xúc

+もの(だろう)か: Muốn

Vない

Muốn xảy ra nhưng khó có thể

~ものがある: Có cảm giác

残念なものがある

+ものだ: Thật là

Tính từ

Khi dùng động từ có tính chất như tính từ thì ở thể た

~ことか / ことだろう: Rất nhiều, biết bao v2 - 8/12/2018 by Lê Việt Anh

Ngày đăng: 12/10/2019, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w