1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG AN1 ppt

6 355 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
Tác giả Administrator
Trường học University of Information Technology and Communication
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại PPT
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 36,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Hành động đang diễn ra chỉ trong một thời gian nhất định • Hành động được sắp xếp cho tương lai... • Hành động diễn ra 1 lần, không bao giờ hoặc vài lần trước thời điểm nói.. • Hành độ

Trang 1

BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Written by Administrator on 27 December 2011.

Cấu trúc

Cách dùng

Từ khóa

Hiện tại thường

S + V-s/es

S + do/does not+ V

Do/Does + S + V?

• Hành động ở hiện tại diễn ra một lần, không bao giờ, hoặc vài lần, lặp đi lặp lại

• Chân lý, sự thật, mong muốn

• Hành động diễn ra sau một hành động khác

• Hành động theo thời gian biểu hay kế hoạch

always, every …, never, normally, often, seldom, sometimes, usually,

Câu mệnh đề với "If" (If I talk, …)

Hiện tại Tiếp diễn

S + is/am/are + V-ing

S + is/am/are not + V-ing

Is/Am/Are + S +V-ing?

• Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

• Hành động đang diễn ra chỉ trong một thời gian nhất định

• Hành động được sắp xếp cho tương lai

Trang 2

at the moment, just, just now, Listen!, Look!, now, right now

Hiện tại Hoàn thành

S + have/has + PP

S + have/has not + PP

Have/has +S + PP?

• Nhấn mạnh vào kết quả của hành động

• Hành động vẫn còn diễn ra

• Hành động mới kết thúc gần đây

• Hành động đã kết thúc nhưng để lại hậu quả ở thời hiện tại

• Hành động diễn ra 1 lần, không bao giờ hoặc vài lần trước thời điểm nói already, ever, just, never, not yet, so far, till now, up to now

Hiện tại Hoàn thành tiếp diễn

S + have/has + been + V-ing

S + have/has not + been + V-ing

Have/has +S + been + V-ing?

• Nhấn mạnh vào quá trình hay thời gian của kết quả hành động

• Hành động vừa mới kết thúc hay vẫn còn đang diễn ra

• Hành động đã kết thúc để ảnh hưởng tới hiện tại

all day, for 4 years, since 1993, how long?, the whole week

Cấu trúc

Cách dùng

Từ khóa

Trang 3

Quá khứ thường

S + V-ed

S + did not+ V

Did + S + V?

• Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ, diễn ra một lần, không bao giờ, hoặc vài lần, lặp đi lặp lại

• Hành động diễn ra sau một hành động khác trong quá khứ

• Hành động diễn ra giữa một hành động khác

yesterday, 2 minutes ago, in 1990, the other day, last Friday

if sentence type II (If I talked, …)

Quá khứ Tiếp diễn

S + was/were + V-ing

S + was/were + V-ing

Was/Were + S +V-ing?

• Hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ

• Các hành động diễn ra cùng lúc

• Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị ngắt quãng bởi một hành động khác

when, while, as long as

Quá khứ Hoàn thành

S + had + PP

S + had not + PP

Had +S + PP?

• Hành động diễn ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ

• Nhấn mạnh vào thực tế của hành động không phải quá trình

Trang 4

• Có thể dùng thay Quá khứ Hoàn thành Tiếp diễn

already, just, never, not yet, once, until that day

if sentence type III (If I had talked, …)

Quá khứ Hoàn thành tiếp diễn

S + had + been + V-ing

S + had not + been + V-ing

Had +S + been + V-ing?

• Hành động đang diễn ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ

• Nhấn mạnh vào quá trình của hành động

• Có thể dùng thay Quá khứ Hoàn thành

for, since, the whole day, all day

Cấu trúc

Cách dùng

Từ khóa

Tương lai thường

S + will/shall + V

S + will/shall not+ V

Will/Shall + S + V?

• Hành động xảy ra trong tương lai

• Hành động tương lai không có trong kế hoạch

• Giả định một hành động trong tương lai

in a year, next …, tomorrow

If-Satz Typ I (If you ask her, she will help you.)

Giả định: I think, probably, perhaps

Tương lai Tiếp diễn

Trang 5

S + will/shall + be + V-ing

S + will/shall + be + V-ing

Will/Shall + S + be + V-ing?

• Hành động đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai

• Hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai gần

in one year, next week, tomorrow

Tương lai Hoàn thành

S + will/shall + have + PP

S + will/shall + have not + PP

Will/Shall +S + have + PP?

• Hành động diễn ra trước một thời điểm nhất định trong tương lai

by Monday, in a week

Tương lai Hoàn thành tiếp diễn

S + will/shall have been + V-ing

S + will/shall have not been + V-ing

Will/Shall + S + have been + V-ing?

• Hành động đang diễn ra trước một thời điểm nhất định trong tương lai

• Nhấn mạnh vào quá trình của hành động

for …, the last couple of hours, all day long

Tags:

• Bảng Hệ Thống Ngữ Pháp Tiếng Anh

• Cấu Trúc Câu

• English Grammar

Trang 6

• Học Giao Tiếp Tiếng Anh

• Học Ngoại Ngữ

• Học Tiếng Anh

• Ngữ Pháp Tiếng Anh

• Tiếng Anh Giao Tiếp

• Trung Tâm Ngoại Ngữ

• Trung Tâm Tiếng Anh

Bản quyền thuộc: Bảng Hệ thống Ngữ pháp tiếng Anh | Ngữ pháp | Học tiếng

Anhhttp://www.mecvietnam.com/ngu-phap-tieng-anh/english-grammar-table.html#ixzz262ro2xiJ

Under Creative Commons License: Attribution Non-Commercial

Ngày đăng: 28/06/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH - BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG AN1 ppt
BẢNG HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w