1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC CHIẾN LƯỢC CHO TỔ CHỨC DU LỊCH

27 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn đầu Chi phí thấp Ưu điểm -Khả năng cạnh tranh cao -Chịu được sức ép tăng giá từ nhà cung cấp, có khả năng thương lượng -Cạnh tranh tốt với sp thay thế nhờ giá cạnh tranh -Khả năng ch

Trang 1

CHƯƠNG 3 CÁC CHIẾN LƯỢC CHO TỔ CHỨC DU LỊCH

Trang 2

• Hiểu được các chiến lược cơ bản nhất trong kinh

doanh để áp dụng hiệu quả cho tổ chức du lịch.

• Hiểu được các chiến lược thường được sử dụng cho

tổ chức du lịch.

Trang 3

Nội dung

Một số khung chiến lược cơ bản.

Các chiến lược kinh doanh cơ bản cho tổ

chức du lịch.

Trang 4

3.1 MỘT SỐ KHUNG CHIẾN LƯỢC CƠ BẢN

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

Trang 5

3.1 MỘT SỐ KHUNG CHIẾN LƯỢC CƠ BẢN

3.1.1 Khung CL cơ bản của Michael E Porter

1 Dẫn đầu Chi phí thấp

Đặc điểm chiến lược chi phí thấp

-Tập trung vào công nghệ hiện đại

-Dựa vào đường cong kinh nghiệm, nâng

cao chất lượng quản lý.

-Cải thiện liên tục (đột phá) quy trình, cải

thiện hiệu suất hoạt động ở từng vị trí,

-Khai thác lợi thế sx theo quy mô, giảm giá

thành sản xuất sp

-Không tập trung vào khác biệt hóa sp

-Không đi tiên phong trong nghiên cứu, dựa

trên sp đã có sẵn để thay thế

Trang 6

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

1 Dẫn đầu Chi phí thấp

Doanh nghiệp theo đuổi chi phí thấp

-Mục tiêu cần kiểm soát cấu trúc chi phí

nhằm bán sp với giá thấp.

-DN sản xuất có chi phí thấp với tiêu chuẩn

nhất định

-Bán giá hơn với giá trung bình dành TT

-Tìm cơ hội tiếp cận nguồn nguyên liệu với

giá thấp,

-Giảm bộ máy quản lý cồng kềnh

-Giảm chi phí không cần thiết

-Tiến hành thiết kế lại SP, khâu SX

Trang 7

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

1 Dẫn đầu Chi phí thấp

Ưu điểm

-Khả năng cạnh tranh cao

-Chịu được sức ép tăng giá từ nhà cung

cấp, có khả năng thương lượng

-Cạnh tranh tốt với sp thay thế nhờ giá

cạnh tranh

-Khả năng chào giá thấp với các khách

hàng mạnh

-Khả năng giảm giá để trả đữa, ngăn các

công ty mới gia nhập

Trang 8

3.1 MỘT SỐ KHUNG CHIẾN LƯỢC CƠ BẢN

3.1.1 Khung CL cơ bản của Michael E Porter

Rủi ro

-Đối thủ có khả năng cạnh tranh, hạ

giá thấp chi phí sx

-Công nghệ hiện đại đối thủ bứt phá

trong sc, xóa đi lợi thế cạnh tranh

-Chi phí đầu tư ban đầu thấp thường

tốn kém, rủi ro

-Theo đuổi chiến lược chi phí thấp

không đáp ứng được thay đổi của thị

hiếu khách hàng

Trang 9

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

2 Chiến lược khác biệt hóa SP

Đặc điểm

-Cho phép DN định giá mức cao

hơn, tăng doanh thu, lợi nhuận

cao

-Đảm bảo đối thủ không cạnh

tranh không bắt chước được

-Chí phí không quan trọng

Trang 10

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

2 Chiến lược khác biệt hóa SP

-Đổi mới SP tốt qua nghiên cứu

-Hoạt động sales và marketing

hiệu quả, thích nghi với KH

Trang 11

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

2 Chiến lược khác biệt hóa SP

Lợi thế của DN iệp theo đuổi

-Nên đối phó tốt 5 tác lực cạnh tranh

trong ngành, thu lợi nhuận

-KH trung thành với SP thay thế

-DN có thể chống đỡ được khi tăng giá

đầu vào

-Sự trung thành của KH đối với nhãn

hiệu là tài sản quý giá nhất

-Trung thành nhãn hiệu của KH là rào

cản đối với đối thủ cạnh tranh

Trang 12

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

2 Chiến lược khác biệt hóa SP

Bất lợi của DN theo đuổi

-Nhu cầu và thị hiếu của KH thay đổi

-Sự trung thành của KH có thể thay đổi

khi thông tin về SP, sự tinh tế

-KH có thể nhìn thấy được khả năng đầu

tư dài hạn của DN

-SP/Dịch vụ khác biệt đòi hỏi khoản chi

phí lớn dẫn đến giá sp/dịch vụ cao

-KH thường không quan tâm đến chi tiết,

phụ kiện khác

Trang 13

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

3 chiến lược tập trung

Hướng vào khe hở TT để xác định

phương diện địa lý, loại KH, tuyến SP

Đặc điểm chiến lược tập trung

vụ KH trong thị trường mục tiêu

trường hẹp đã xác định

thấp giúp DN cạnh tranh tốt

Trang 14

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

3 chiến lược tập trung

Thị trường để áp dụng chiến lược tập

trung

Trang 15

3.1.1 Khung chiến lược cơ bản của Michael E Porter

Lợi thế chiến lược tập trung

như chất lượng, sự cải tiến, sự hài

Bất lợi chiến lược tập trung

cạnh tranh với các công ty lớn tại thị

trường nhỏ càng ít

Trang 16

3.1.2 Một số khung chiến lược cạnh tranh cơ bản khác

Khung Chiến lược đồng hồ

Hình 3.2 Khung chiến lược đồng hồ

Trang 17

3.1.2 Một số khung chiến lược cạnh tranh cơ bản khác

Khung Chiến lược đồng hồ

Hình 3.2 Khung chiến lược đồng hồ

phẩm/dịch vụ thấp, giá trị tăng thêm là

không cao, điều này thích ứng với nhu cầu

thị trường du lịch đơn giản.

2 Giá thấp (Low price): cạnh tranh về giá

giữa các đối thủ, lợi nhuận biên thấp

3 Phối hợp (Hybrid): chi phí thấp trong sản

xuất và cung ứng dịch vụ du lịch, lợi thế

cạnh tranh về giá, lợi nhuận biên là cao hơn

mức trung bình trong ngành.

4 Khác biệt hóa (Differentiation):

- Giá không cao: tổ chức có lợi ích từ phần

thị trường mềm dẻo, linh hoạt;

- Giá bán cao: tổ chức phải đảm bảo phần giá

trị tăng cao đủ với mức giá bán cho người

Trang 18

3.1.2 Một số khung chiến lược cạnh tranh cơ bản khác

Khung chiến lược của Poon:

- Tập trung vào chất lượng dịch vụ và sự gắn kết với nguồn nhân lực.

- Kinh nghiệm của du khách ngày càng trở nên tinh vi hơn.

- Công nghệ thông tin phát triển được ứng dụng rộng rãi.

- Thành công trong thị trường đòi hỏi sự chuyển dịch của ngành du lịch không ngừng đổi mới để đảm bảo cạnh tranh.

Trang 19

3.1.2 Một số khung chiến lược cạnh tranh cơ bản khác

Khung chiến lược của Poon:

Các tổ chức DL cần áp dụng 4 nguyên tắc cạnh tranh:

-Xem khách hàng là ưu tiên số một.

-Tổ chức phải là người dẫn đầu về chất lượng

-Tổ chức phải đổi mới triệt để.

-Tăng cường vị trí chiến lược của tổ chức trong chuỗi giá trị của ngành công nghiệp du lịch.

Trang 20

3.1.2 Một số khung chiến lược cạnh tranh cơ bản khác

Khung chiến lược của Poon:

Khách là ưu tiên một Dẫn đầu về chất

lượng

Đổi mới triệt để Vị trí chiến lược

- Năm thông tin KH,

hiểu nhu cầu

- Chất lượng tốt, thời gian đáp ứng nhanh chóng, chi phí giảm.

- Phát triển nguồn nhân lực

- Sử dụng công nghệ thông tin

- Xây dựng khả năng đổi mới liên tục.

- Tìm kiếm những

vị trí thuận lợi trong chuỗi giá trị

- Nhận diện những

cơ hội TT

- Sử dụng CNTT hợp lý

- TT thường xuyên

có biến đổi kinh tế; mở rộng giao lưu văn hóa, giáo dục,

Trang 21

3.1.3 Năng lực dựa trên lợi thế cạnh tranh

thế cạnh tranh

Trang 22

3.1.3 Năng lực dựa trên lợi thế cạnh tranh

Hoạt động của chuỗi giá

trị

Vùng của năng lực cốt lõi phối hợp với

chiến lược khác biệt hóa

Vùng của năng lực cốt lõi phối hợp với chiến

lược chi phí/giá cơ bản HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

Hậu cần đầu vào - Kiểm soát chất lượng đầu vào - Kiểm tra nghiêm ngặt chi phí đầu vào.

- Khuynh hướng mua hàng với khối lượng lớn.

Quá trình hoạt động - Kiểm soát chất lượng đầu ra, nâng caomức độ tiêu chuẩn - Giảm bớt chi phí hoạt động và quá trình đạtđược hiệu quả cao.Marketing và bán hàng - Doanh số bán hàng dựa trên công nghệchất lượng, hiệu quả, uy tín, cửa hàng… - Đạt doanh số cao thông qua hoạt động xúctiến, quảng cáo, khuyến mãiHậu cần đầu ra - Bảo đảm phân phối hiệu quả - Duy trì chi phí phân phối thấp.

Dịch vụ - Thêm vào giá trị sản phẩm bởi chất lượngcao và dịch vụ khác biệt - Tối thiểu dịch vụ để giữ chi phí thấp.

HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ

Cơ sở hạ tầng - Nhấn mạnh đến chất lượng - Nhấn mạnh đến hiệu quả và giảm chi phí

Phát triển nguồn nhân

lực

- Huấn luyện để đào tạo về văn hóa và kỹ năng chuyên môn để nhấn mạnh chất lượng, dịch vụ chất lượng ; phát triển sản phẩm

- Huấn luyện nhân viên để giảm chi phí

Phát triển công nghệ

- Phát triển sản phẩm mới, cải tiến chất lượng sản phẩm, cải tiến hiệu quả sản phẩm, cải tiến dịch vụ khách hàng

- Giảm chi phí sản xuất, tăng cường hiệu quả.

Mua hàng - Sở hữu nguồn tài nguyên, nguyên vật liệu - Sở hữu nguồn tài nguyên, nguyên vật liệu chi

Trang 23

3.1.4 Các định hướng chiến lược cơ bản

Chiến lược tăng trưởng

Hình 3.4 Ma trận Ansoff

Mới Hiện tại

Phát triển thị trường

(khách hàng mới, phân khúc mới hoặc quốc gia mới cho thị trường hiện

tại)

Đa dạng hóa

(sản phẩm mới cho thị

trường mới)

Trang 24

3.1.4 Các định hướng chiến lược cơ bản

Hình 3.5 Các mô hình đa dạng hóa liên quan

(Nguồn: Evans & ctg, 2007)

CÁC NHÓM KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU

Trang 25

3.1.4 Các định hướng chiến lược cơ bản

Hình 3.6 Đa dạng hóa chéo trong du lịch

Đổi ngoại tệ Séc du lịch

Các đại lý dịch vụ

Các tour du lịch Phối hợp quản trị tài khoản

Trang 26

- Môi trường KD tăng trưởng kém, khó dự đoán về hiệu quả đầu tư.

- Tổ chức duy trì, đảm bảo sử dụng hợp lý, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

- Sản phẩm đang ở giai đoạn trưởng thành, phải tập trung vào việc bảo vệ vị trí hiện tại.

- Tổ chức kinh doanh nhỏ hài lòng với vị trí mà họ đạt được, cần bảo vệ nó

Có 3 biến thể của chiến lược ổn định:

- Tiến hành thận trọng hoặc tạm ngưng

- Không thay đổi

- Lợi nhuận

Chiến lược ổn định

Trang 27

Có 4 biến thể của chiến lược này:

Ngày đăng: 09/10/2019, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w