Giới thiệu phần mềm Toolkit Math là một phần mềm toán học đơn giản Là một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.. Thanh bảng chọn: Thanh bảng chọn là nơi thực hiện các lện
Trang 1Tiết 49 – 50 – 51 – 52: HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
1 Giới thiệu phần mềm
Toolkit Math là một phần mềm toán học đơn giản
Là một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và
vẽ đồ thị.
2 Khởi động phần mềm
Nháy đúp chuột vào biểu tượng
Trang 2Nháy chuột vào ô giữa (ô công cụ Đại số) để bắt đầu làm việc
Trang 33 Màn hình làm việc của phần mềm
Trang 4Thanh bảng chọn
a Thanh bảng chọn:
Thanh bảng chọn là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm
Trang 5Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh
b Cửa sổ dòng lệnh
Là nơi gõ các dòng lệnh Gõ xong một lệnh rồi nhấn phím Enter để thực hiện lệnh
Trang 6Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh
Cửa sổ làm việc chính
c Cửa sổ làm việc chính
Là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã thực hiện
Trang 7Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh
Cửa sổ làm việc chính Cửa sổ vẽ đồ thị
d Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
Là nơi thể hiện kết quả của lệnh có liên quan đến đồ thị
Trang 84 Các lệnh tính toán đơn giản
a Tính toán các biểu thức đơn giản
Lệnh tính giá trị biểu thức: simplify
Để ra lệnh cho máy tính, ta gõ lệnh tại cửa sổ dòng lệnh
Ví dụ: Tính 1/5 + 3/4
Gõ dòng lệnh: simplify 1/5+3/4
* Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa
ký hiệu giống như trong Excel
Trang 9b Vẽ đồ thị đơn giản
Lệnh vẽ đồ thị hàm số: plot
Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
Gõ dòng lệnh: plot y = 3*x + 1
Chú ý: Thực hiện nhiều lệnh plot có thể vẽ được nhiều đồ thị đồng thời trên cửa sổ vẽ đồ thị
Trang 105 Các lệnh tính toán nâng cao
a Biểu thức đại số
VD: Tính
20
17 5
1 3
2 5
4 2
3
Gõ dòng lệnh: simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Trang 11b Tính toán với đa thức
Lệnh tính toán trên đa thức: expand
Gõ dòng lệnh: expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Ví dụ: Rút gọn đa thức
(2x 2 y).(9x 3 y 2 )
Ví dụ: Tính
(3x 2 + x - 1) + (4x 2 - 4x + 5)
Gõ dòng lệnh: expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
Trang 12Ví dụ: Tính
(x + 1).(x – 1)
Gõ dòng lệnh: expand (x+1)*(x-1)
c Giải phương trình đại số
(tìm nghiệm của đa thức)
Lệnh tìm nghiệm của đa thức:
solve <phương trình> <tên biến>
Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức 3x+1
Gõ dòng lệnh: solve 3*x+1=0 x
Trang 13d Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
Lệnh định nghĩa đa thức:
make <tên hàm> <đa thức>
Ví dụ: Định nghĩa đa thức P(x) = 3x - 2
Gõ dòng lệnh: make p(x) 3*x - 2
Ví dụ: Tính (x 2 + 1)*(3x-2)
Gõ dòng lệnh: expand (x^2+1)*p(x)
Trang 14Lệnh vẽ đồ thị hàm số tương ứng với đa thức:
graph <tên hàm>
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số P(x) = 3x - 2
Gõ dòng lệnh: graph p
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số (x +1)*(3x-2)
Gõ dòng lệnh: graph (x+1)*p
Trang 156 Các chức năng khác
a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
- Di chuyển con trỏ soạn thảo để sửa các lỗi chính tả trên dòng lệnh
- Nếu gõ đúng, máy sẽ thực hiện, sai thì máy sẽ thông báo lỗi để ta khắc phục
- Dùng phím mũi tên lên xuống để xem lại các dòng lệnh ta đã gõ
Trang 16b Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
Dùng lệnh: clear
- Lệnh đặt nét vẽ đồ thị: penwidth <độ dày>
Ví dụ: penwidth 3
c Các lệnh đặt nét vẽ và máu sắc trên cửa
sổ vẽ đồ thị
- Lệnh đặt màu thể hiện đồ thị: pencolor
<tên màu>
Ví dụ: pencolor red
Trang 17Các màu sắc quy định dùng từ tiếng Anh như sau
Tên màu tiếng Anh Tên màu tiếng Việt