1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân

25 431 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ôn thi đại học - Tích phân
Tác giả Lưu Huy Thưởng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 466,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài Liệu Ôn Thi Đại Học

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

2013 - 2014

TÍCH PHÂN BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

Trang 2

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1

CHUYÊN ĐỀ:

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1: NGUYÊN HÀM

1 Khái niệm nguyên hàm

• Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu:

1) Phương pháp đổi biến số

Nếu ∫ f u du( ) =F u( )+Cu=u x( ) có đạo hàm liên tục thì:

Trang 3

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2

Khi đó:f x dx( ) = g t dt( ) , trong đó g t dt( ) dễ dàng tìm được

Chú ý: Sau khi tính g t dt( ) theo t, ta phải thay lại t = u(x)

Dạng 2: Thường gặp ở các trường hợp sau:

HT 3: Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 1):

Trang 4

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 3

5

sincos

dx x

2

tancos

x

dx e

VẤN ĐỀ 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần

Với P(x) là đa thức của x, ta thường gặp các dạng sau:

HT 5: Tính các nguyên hàm sau:

Trang 5

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 4

VẤN ĐỀ 4: Tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

– Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x) và Q(x) có dạng tích nhiều nhân tử thì ta phân tích f(x) thành tổng của nhiều phân thức (bằng phương pháp hệ số bất địn8)

+ Nếu ( sin , cos ) Rx x = −R(sin , cos )x x thì đặt t = cosx

+ Nếu (sin , cos ) R xx = −R(sin , cos )x x thì đặt t = sinx

+ Nếu ( sin , cos ) Rxx = −R(sin , cos )x x thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)

HT 8: Tính các nguyên hàm sau (dạng hữu tỷ):

11

+

x

dx x

3−1

dx x

HT 9: Tính các nguyên hàm sau (dạng vô tỷ):

dx

x x

Trang 6

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 5

x dx

1

−+

HT 10: Tính các nguyên hàm sau (dạng lượng giác):

1) ∫ sin 2 sin 5x xdx 2) ∫ cos sin 3x xdx 3) ∫ (tan2x+tan4x dx)

Trang 7

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 6

BÀI 2: TÍCH PHÂN

1 Khái niệm tích phân

• Cho hàm số f liên tục trên K và a, b ∈ K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì:

F(2) – F(1) được gọi là tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là ∫ ( )

• Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình thang cong

giới hạn bởi đồ thị của y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: =∫b ( )

f u x u x dx f u du trong đó: u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K, y = f(u)

liên tục và hàm hợp f[u(x)] xác định trên K, a, b ∈ K

Chú ý: – Cần xem lại các phương pháp tìm nguyên hàm

– Trong phương pháp tích phân từng phần, ta cần chọn sao cho

Trang 8

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 7

1

x

dx x

4 1 2 2

2

x x

dx x

143

1

x x x x dx 4)

2 2 3

( 1)

ln

++

3)

2 1 0

42

−+

e dx e

Trang 9

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 8

VẤN ĐỀ 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Dạng 2 thường gặp ở các trường hợp sau:

HT 15: Tính các tích phân sau (đổi biến số dạng 1):

1)

1

19 0

21

++

dx x

Trang 10

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 9

1

dx x

9)

1

5 2

12)

2

2 0

2 −

x x x dx

VẤN ĐỀ 3: Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần

Với P(x) là đa thức của x, ta thường gặp các dạng sau:

2 2 0

Trang 11

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 10

4 2

+ ++

x x

dx x

10)

2 1

1

++

5)

1 32 0

11

+ ++

x x

dx x

6)

1 4

0 1 +

dx x

7)

2

4 1

1

−+

10)

2

2 0

11

−+

dx x

12)

2 0

21

−+

dx x

Trang 12

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 11

dx x

++

2 1

dx x

tancos 1 cos

dx x

Trang 13

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 12

VẤN ĐỀ 7: Tính tích phân các hàm số lượng giác

tancos 1 cos

Trang 14

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 13

ln(sin )cos

π

π

dx x

3)

1

0

14+

x dx e

4)

ln 8

ln 3∫ x e x+1

dx e

−+

x x

e dx e

10)

2 1

12)

ln 3

0

11+

dx x

Trang 15

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 14

VẤN ĐỀ 9: (ĐỌC THÊM) Một số tích phân đặc biệt

α

=+

1 2

1cos ln

Trang 16

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 15

sin1

++

dx x

2 0

0

2 sin sin 2

π

Trang 17

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 16

BÀI 3: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

1 Diện tích hình phẳng

• Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

– Đồ thị (C) của hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]

• Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

– Đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b]

(vì trên các đoạn [a; c], [c; d], [d; b] hàm số f(x) không đổi dấu)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

– Đồ thị của x = g(y), x = h(y) (g và h là hai hàm số liên tục trên đoạn [c; d])

• Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm các điểm a và b

S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a x 2)

Giả sử S(x) liên tục trên đoạn [a; b]

Thể tích của B là: =∫b ( )

a

• Thể tích của khối tròn xoay:

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường:

(C): y = f(x), trục hoành, x = a, x = b (a < 2)

sinh ra khi quay quanh trục Ox:

Trang 18

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 17

Trang 19

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 18

9) y= +x sin2x y; =π;x=0;x =π 10) sin2 sin 1, 0, 0,

2

π

HT 42: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) ( ) :C y =x3−2x2+4x−3,y =0 và tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x = 2

2) ( ) :C y =x3−3x+2,x = −1 và tiếp tuyến cới (C) tại điểm có hoành độ x = –2

3) ( ) :C y =x2−2x và các tiếp tuyến với (C) tại O(0 ; 0) và A(3; 3) trên (C)

Trang 20

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 19

+

+

dx x

7/3

3 0

1

++

x

dx x

16)

2 3

++

dx x

dx x

dx x

Trang 21

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 20

sinsin 2 cos

dx x

ln

e

x dx x

2

2

ln(sin )sin

Trang 22

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 21

Trang 23

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 22

TUYỂN TẬP TÍCH PHÂN ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2002 – 2011

HT 52: (A,A1 – 2012)

3

2 1

:16

x

Trang 24

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 23

HT 67: (A – 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

HT 68: (B – 2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y=xln x y=0,x =e Tính thể tích khối tròn xoay tạo

thành khi H quay quanh Ox

Trang 25

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 24

x với các trục tọa độ 4

3

= − +

Ngày đăng: 12/09/2013, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số y= f(x) liên tục và khơng âm trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của  y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là:  = ∫b( ) - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
ngh ĩa hình học: Nếu hàm số y= f(x) liên tục và khơng âm trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: = ∫b( ) (Trang 7)
1. Diện tích hình phẳng - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
1. Diện tích hình phẳng (Trang 17)
HT 42: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
42 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: (Trang 19)
HT 43: Tính thể tích vật thể trịn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục hồnh (Ox) - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
43 Tính thể tích vật thể trịn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục hồnh (Ox) (Trang 19)
HT 50: Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
50 Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: (Trang 22)
HT 67: (A – 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
67 (A – 2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (Trang 24)
HT 83: (B – 2002) Tính diện tích hình giới hạn bởi các đường - Chuyên Đề Ôn Thi Đại Học - Tích Phân
83 (B – 2002) Tính diện tích hình giới hạn bởi các đường (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w