I. PHÂN CÂU HOỈ ́ A. CÂU HOI LY THUYÊT̉ ́ Câu 1: Ngân hàng v̀ khách h̀ng thoả thuận giá trị t̀i sản (thế chấp, cầm cố, bảo lãnh) v̀ thời điểm ǹo? a. Khi ký kết hợp đồng thế chấp, cầm cố, b
Trang 1ĐỂ KIỂM TRA CUỐI KHOÁ
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và Tên: Ngày sinh:
I PHẦN CÂU HỎI
A CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1: Ngân hàng và khách hàng thoả thuận giá trị tài sản (thế chấp, cầm cố, bảo lãnh) và thời điểm nào?
a Khi ký kết hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh
b Khi khách hàng đề nghị vay vốn
c Khi ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm
d Không phương án nào đúng
Câu 2: Khách hàng và ngân hàng có thể thoả thuận trong hợp đồng tín dụng về thời gian ân hạn, đó là:
a Thời gian có thể rút vốn vay
b Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
c Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d Không có câu nào đúng
Câu 3: Trong các loại tài sản đảm bảo dưới đây, loại nào tốt nhất đối với ngân hàng
a Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch
b Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố
c Bảo lãnh của bên thứ ba bất kỳ, kể cả của ngân hàng
d Số tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành
Câu 4: Thực chất của phân tích khách hàng trước khi cho vay nhằm:
a Xác định việc thoả mãn các điều kiện vay vốn của khách hàng; Xác định các chỉ tiêu chính của hợp đồng cho vay và Xác đi ̣nh các biê ̣n pháp giám sát, quản lý rủi ro
b Xác định việc thoả mãn các điều kiện vay vốn của khách hàng; Xác định các chỉ tiêu chính của hợp đồng cho vay và Xác đi ̣nh các biê ̣n pháp phát triển khách hàng
c Xác định việc thoả mãn các điều kiện vay vốn của khách hàng; Xác định các chỉ tiêu chính của hợp đồng cho vay; Xác định các biện pháp giám sát, quản lý rủi ro và Phát triển khách hàng
d Tất cả các phương án trên
Câu 5: Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
a Lợi nhuận ròng/Tổng tài sản có
b Doanh thu ròng /Tổng tài sản có
c Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản có
d Lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá
a 15% vốn tự có của tổ chức vay vốn
b 15% vốn tự có của của tổ chức tín dụng cho vay
c 15% vốn kinh doanh của tổ chức tín dụng cho vay
d 15% lợi nhuận hàng năm của tổ chức tín dụng cho vay
Câu 7: Hoạt động tín du ̣ng ngân hàng thực chất là hoa ̣t đô ̣ng:
a Mua quyền sở hữu vốn để bán la ̣i quyền sử du ̣ng vốn
b Mua quyền sử du ̣ng vốn để bán la ̣i quyền sử du ̣ng vốn
c Mua quyền sở hữu vốn để bán la ̣i quyền sở hữu vốn
d Mua quyền sử du ̣ng vốn để bán la ̣i quyền sở hữu vốn
Trang 2Câu 8: Muốn được vay vốn từ ngân hàng thương ma ̣i, khách hàng cần đáp ứng các điều kiện:
a Vốn vay sử du ̣ng hơ ̣p pháp , Khách hàng có đủ tư cách pháp lý , Khách hàng có tình hình t ài chính lành mạnh đảm bảo hoàn trả tiền vay đúng hạn đã cam kết
b Khách hàng có phương án, dự án khả thi và hiê ̣u quả; thực hiê ̣n đảm bảo tiền vay theo quy đi ̣nh
c Phương án A là đủ
d Phương án A và B
Câu 9: Bạn hãy chọn nhân tố quan trọng để quyết định cho vay
a Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay
b Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới
c Tình hình tài chính lành mạnh
d a và c
Câu 10: Lợi ích của việc đa dạng hoá đầu tư là
a Giảm độ rủi ro của tập hợp các tài sản đầu tư
b Tăng tỷ suất lợi nhuận dự kiến trên mỗi tài sản
c Giảm độ rủi ro của mỗi tài sản
d Tăng tỷ suất lợi nhuận của tập hợp các tài sản
B BÀI TẬP
Bài số 1 - Thông tin đề bài như sau:
Tháng 5/2006 doanh nghiê ̣p A gửi đến ngân hàng thương ma ̣i hồ sơ vay vốn với số liê ̣u như sau:
- Tổng mứ c vốn đầu tư thực hiê ̣n dự án gồm :
Chi phí XDCB: 2.050 triê ̣u đồng Chi phí XDCB khác: 500 triê ̣u đồng Tiền mua thiết bi ̣: 4.500 triê ̣u đồng Chi phí vận chuyển thiết bị: 150 triệu đồng
- Vốn tự có của doanh nghiê ̣p tham gia thực hiê ̣n dự án bằng 35% giá trị dự toán của dự án
- Lợi nhuâ ̣n doanh nghiê ̣p thu đươ ̣c hàng năm trước khi đầu tư là 1.420 triê ̣u đồng Biết rằng sau khi đầu
tư thực hiê ̣n dự án lợi nhuâ ̣n tăng thêm được 20% so với trước khi đầu tư
- Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định hàng năm: 25%
- Các nguồn vốn khác tham gia thực hiê ̣n dự án: 650 triê ̣u đồng
- Doanh nghiệp dùng 30% lợi nhuâ ̣n sau khi thực hiê ̣n dự án được dùng để trả nợ cho ngân hàng
- Nguồn khác dùng để trả nợ ngân hàng hàng năm: 76,8 triê ̣u đồng
- Giá trị tài sản thế chấp: 5.600 triệu đồng
- Khả năng nguồn vốn của ngân hàng đáp ứng đủ nhu cầu vay của doanh nghiê ̣p
- Dự án khởi công ngày 1/6/2006 và được hoàn thành đưa vào sử dụng sau 6 tháng kể từ ngày khởi công
Câu 11: Nhu cầu vay củ a doanh nghiê ̣p để thực hiê ̣n dự án:
A: 4.030 triệu đồng B: 6.550 triệu đồng C: 4.680 triệu đồng D: 5.330 triệu đồng Câu 12: Mứ c cho vay phù hơ ̣p nhất đối với doanh nghiê ̣p để thực hiê ̣n dự án:
A: 4.030 triệu đồng B: 4.680 triệu đồng C: 3.920 triệu đồng D: 5.330 triệu đồng Câu 13: Khấu hao dù ng để trả nơ ̣ ngân hàng của doanh nghiê ̣p từ dự án là:
C: 1.800 triệu đồng D: 1007,5 triệu đồng Câu 14: Lợi nhuâ ̣n dùng để trả nợ ngân hàng của doanh nghiê ̣p là:
A: 426 triệu đồng B: 1.420 triệu đồng C: 511,2 triệu đồng D: 284 triệu đồng Câu 15: Thờ i gian cho vay đối với doanh nghiê ̣p để thực hiê ̣n dự án là:
Trang 3Bài số 2 - Thông tin đề bài như sau:
Để thực hiê ̣n kế hoa ̣ch kinh doanh quý III năm 2006, doanh nghiê ̣p A lâ ̣p kế hoa ̣ch kinh doanh cho quý III, kèm các hồ sơ vay vốn lưu đô ̣ng gửi đến Ngân hàng, các số liệu chi tiết sau:
- Giá trị vật tư hàng hoá cần mua vào trong quý là: 1020 triê ̣u đồng
- Chi phí trả lương nhân viên: 690 triê ̣u đồng
- Chi phí quản lý kinh doanh chung là: 130 triê ̣u đồng
- Chi phí khấu hao nhà xưởng và thiết bi ̣: 320 triê ̣u đồng
- Tổng số VLĐ tự có của khách hàng A là: 810 triê ̣u đồng
- Giá trị tài sản thế chấp: 1.700 triệu đồng, tài sản này còn đảm bảo cho khoản vay khác 350 triê ̣u đồng Tại thời điểm này Ngân hàng tiến hành xây dựng kế hoạch cân đối vốn kinh doanh Quý II I/200X:
- Nguồn vốn củ a ngân hàng bao gồm:
Vốn huy đông: 150.075 triệu đồng Vốn tự có : 15.000 triê ̣u đồng
Vốn khác: 19.500 triê ̣u đồng
Ngân hàng căn cứ vào khả năng nguồn vốn có thể bố trí cho khách hàng A số dư nợ kế h oạch bằng 0,5% số vốn sử du ̣ng vào kinh doanh
- Tỷ lệ dự trữ chung cho vốn huy đô ̣ng là 8%
- Doanh nghiệp còn vay của tổ chức tín du ̣ng khác thực hiện phương án là 190 triê ̣u đồng
Câu 16: Nhu cầu vay củ a doanh nghiê ̣p để thực hiê ̣n phương án:
A: 1.030 triệu đồng B: 1.160 triệu đồng C: 1.350 triệu đồng D: 840 triệu đồng Câu 17: Mứ c cho vay tính theo giá trị của đảm bảo tiền vay:
A: 945 triệu đồng B: 1.540 triệu đồng C: 1.190 triệu đồng D: 840 triệu đồng Câu 18: Mứ c dự trữ của ngân hàng cần thực hiê ̣n theo yêu cầu là:
A: 12.006 triệu đồng B: 10.505 triệu đồng C: 14.766 triệu đồng D: 13.566 triệu đồng Câu 19: Mứ c cho vay tối đa theo khả năng cho vay của ngân hàng là:
A: 2.250 triệu đồng B: 849,05 triệu đồng C: 862,85 triệu đồng D: 870,35 triệu đồng Câu 20: Mứ c cho vay phù hơ ̣p nhất đối với doanh nghiê ̣p là:
A: 840 triệu đồng B: 1.190 triệu đồng C: 862,85 triệu đồng D: 2.250 triệu đồng
II PHẦN TRẢ LỜI
Đề nghi ̣ đánh dấu “tích” - “√” vào các ô trả lời
P.án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
P.án Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20